1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Toán HK1 và đáp án lớp 8 (Đề 6)

4 11,8K 133
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Toán HK1 và đáp án lớp 8 (Đề 6)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E là giao điểm của MN và AB, F là giao điểm của MK và AC... Xét tứ giác AMBN ta có: MN AB cmt E là trung điểm của AB.cmt, E là trung điểm của MNcmt Suy ra: tứ giác AMBN là hình th

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Nhân chia

đa thức

C2,5 0,8đ

C1,4 0,8

B1 1

C3 0,4

B4 1

7 4 Phân thức

đại số

C6,9 0,8

C10 0,4

B2

1

4 2,2

Tứ giác C7

0,4

C8 0,4

B3a,b1 1,5

B3c,hvẽ 1

5 3,3

0,5

1 0,5 Tổng

cộng

5

2

4 1,6

4 3,5

1 0,4

3 3

17 10

PHẦN TRẮC NGHIỆM: Chọn một đáp án của các câu sau ( mỗi câu 0,4 điểm) Câu 1: Kết quả của phép tính 3x2.(2x+1) là:

A 6x3 + 3x2 B 6x3 + 1 C.6x2+ 3x3 D 5x3 + 3x2

Câu 2: Đa thức -4x - 4 được phân tích thành :

A 4(x-1) B –4(x-1) C –4(x+1) D.4(x+1)

Câu 3: Với x =105 thì giá trị của biểu thức x2 -10x + 25 bằng:

Câu 4: Kết quả của phép tính (2x2 -32) : (x-4) là:

Câu 5: Kết quả của phép tính 15x2y2z : (3xyz) là:

Câu 6: 3

1

x

x

 là phân thức đối của phân thức:

A 3

1

x

x

1

x

3

x x

Câu 7: Tứ giác nào vừa có tâm đối xứng vừa có hai trục đối xứng là hai đường chéo ? A.Hình vuông B.Hình chữ nhật C.Hình thang cân D.Hình bình hành Câu 8:Cho hình thang cân ABCD hai đáy AB = 15cm,CD = 28 cm Gọi M,N là trung điểm của AC và BD , độ dài đoạn thẳng MN là:

Câu 9: Phân thức nghịch đảo của 1

2

x x

 là:

Trang 2

A 1

2

x

x

1

x x

1

x x

1

x x

 Câu 10: Kết quả của phép tính bằng:

2

2

x x

PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1:(1 điểm) Phân thức đa thức thành nhân tử:

a) x2 –y2 –x + y

b) 5x2 +10xy + 5y2

Bài 2: (1 điểm)Rút gọn biểu thức 1 : 1

Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC Gọi N là điểm đối xứng với M qua AB, K là điểm đối xứng với M qua AC Gọi E là giao điểm của MN và AB, F là giao điểm của MK và AC

a/Tứ giác AEMF là hình gì?Vì sao?

b/ b1 )Tứ giác AMBN là hình gì?Vì sao?

b2 )Cho AB = 5cm, MN = 4cm Tính diện tích tứ giác AMBN

c/Chứng minh N và K đối xứng qua A

Bài 4: (1điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M= 5x2 - 3x +1

C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 4 điểm )

Phần 2 : ( 6 điểm )

Bài 1 : a)= ( x 2 - y 2 ) – (x-y)

=(x-y)(x+y) –(x-y)= (x-y)(x+y-1)

b, 5(x2  2xy y 2 )

 5(x y ) 2

0,25 0,25

0,25 0,25 Bài 2

=

:

0,25 0,25

Trang 3

2

2

.

= ( 1) 1

0,5

a) Ta có : M đối xứng với N qua AB(gt) nên MN AB tại E và E là trung điểm

của MN

K đối xứng với M qua AC(gt) nên MK AC tại F và F là trung điểm

của MK

Xét tứ giác AEMF ta có:

Góc AEM 90 0 (cmt), EAF= 90 0 (gt), AFM= 90 0 (cmt)

Suy ra : tứ giác AEMF là hình chữ nhật.

0,5đ

0,5đ b) Xét tam giác vuông ABC,có M là trung điểm BC(gt) và ME//AC(cùng

AB )

Do đó: E là trung điểm của AB.

Xét tứ giác AMBN ta có:

MN AB( cmt)

E là trung điểm của AB.(cmt), E là trung điểm của MN(cmt)

Suy ra: tứ giác AMBN là hình thoi.

Tính diện tích hình thoi đúng

0,5

0,5

c/

Chứng minh tương tự: : tứ giác AMCK là hình thoi

Xét hai tam giác AEN và AKF có:

(cmt), EN = FA ( cùng bằng EM), EA = FK ( cùng bằng FM)

Nên: AN = AK (1)

Mặt khác: ( AB là phân giác của )

(AC là phân giác của )

(gt)

Do đó:

(2)

Từ (1) và(2), ta suy ra: A là trung điểm của NK hay N đối xứng với K qua A.

0,5

Bài 4

ta có: M= 5 2 3 1 5 2 3 1

xx  xx 

5 2 2 . 3 9 9 1

10 100 100 5

2

5

x

    

0,25

0,25

Trang 4

Ta thấy

2

3 10

x

 0, với mọi giá trị của x 

2

5

x

11 20

 , với mọi giá trị của x

Suy ra: M 11

20

 , với mọi giá trị của x

Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 11

20

0,25 0,25

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w