Câu 2: 4 điểm Con đờng đi lên công nghiệp hoá của ấn Độ có gì khác so với các nớc đang phát triển?. Việc xác định dân số thế giới trong từng thời gian, từng khu vực, có ý nghĩa quan trọ
Trang 1Trờng thpt Cộng hoà x hội chủ nghĩa Việt Namã hội chủ nghĩa Việt Nam
Thọ xuân 4 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-*** -Đề thi học sinh giỏi cấp trờng, khối 11
Môn: địa lí
(Thời gian làm bài 75 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (3 điểm) Nguồn tài nguyên có ý nghĩa nh thế nào đối với sự phát triển kinh tế
của Angiêri? Em hãy làm sáng tỏ vấn đề đó
Câu 2: (4 điểm) Con đờng đi lên công nghiệp hoá của ấn Độ có gì khác so với các nớc
đang phát triển? Liên hệ Việt Nam
Câu 3: (3 điểm) Cho bảng số liệu sau:
a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số Pháp từ (1945 - 1996) b) Qua biểu đồ và bảng số liệu nhận xét về tình hình tăng dân số Pháp
Thọ Xuân, ngày 7 tháng 4 năm 2007
Ngời ra đề
Nguyễn Thị Ngọc
Trờng thpt Cộng hoà x hội chủ nghĩa Việt Namã hội chủ nghĩa Việt Nam
Thọ xuân 4 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-*** -Đề thi học sinh giỏi cấp trờng, khối 10
Môn: địa lí
(Thời gian làm bài 75 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (4 điểm) Hãy chứng minh câu nhận định: “Muốn phát triển kinh tế phải dựa vào các nguồn lực”
Câu 2: (2 điểm) Đất và sinh vật có quan hệ với nhau nh thế nào?
Câu 3: (4 điểm) Cho bảng số liệu sau:
Trang 2Dân số thành thị và nông thôn nớc ta thời kỳ (1979 - 1999)
(Đơn vị: nghìn ngời)
Thành thị
Nông thôn
10.094 42.368
11.360 48.512
13.281 51.908
15.085 59.225
15.726 59.939
17.917 58.410 a) Vẽ biểu đồ thể hiện tốt nhất cơ cấu số dân thành thị và nông thôn ở nớc ta thời kỳ (1979 - 1999)
b) Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó
Thọ Xuân, ngày 7 tháng 4 năm 2007
Ngời ra đề
Trần Thị Hà
Trờng thpt Cộng hoà x hội chủ nghĩa Việt Namã hội chủ nghĩa Việt Nam
Thọ xuân 4 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-*** -Đề thi học sinh giỏi cấp trờng Môn địa lí, khối 10
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
I Phần trắc nghiệm: (2,5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1 Nguồn tài nguyên nào là quan trọng nhất trong sản xuất nông nghiệp
Câu 2 Nguồn tài nguyên nào cần thiết cho cả ngành công nghiệp và nôngnghiệp?
a) Đất đai – khí hậu c) Khoáng sản b) Nớc và sinh vật d) Nguồn lao động
Câu 3 Trên Trái đất diện tích đất thích hợp cho sản xuất nông nghiệp là:
Câu 4 Việc xác định dân số thế giới trong từng thời gian, từng khu vực, có ý nghĩa quan
trọng vì:
a) Biết đợc số ngời sinh ra, mất đi trong mỗi thời điểm b) Biết đợc cơ cấu dân số theo độ tuổi
c) Dân số luôn luôn biến động d) Kịp thời có biện pháp, chính sách về dân số
Câu 5 Gia tăng dân số thực tế của quốc gia khu vực đợc tính bằng:
a) Tổng tỷ lệ gia tăng tự nhiên và tỷ suất chuyển c b) Hiệu của tỷ suất gia tăng tự nhiên và tỷ suất chuyển c c) Hiểu của tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử
d) Hiệu của số ngời nhập c và số ngời xuất c
I Phần tự luận:
Trang 3Câu 6 (2,0 điểm) Cho bảng số liệu sau:
Bình quân lơng thực đầu ngời một số nớc trên thế giới năm 2002
Nớc Trung Quốc Hoa Kỳ Pháp Inđônêxia ấn Độ Việt Nam Lơng thực đầu
a) Vẽ biểu đồ thể hiện tốt nhất bình quân lơng thực đầu ngời một số nớc trên thế giới năm 2002
b) Rút ra nhận xét cần thiết.
Câu 7 (5,5 điểm) Phân tích các nhóm nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp Nhân tố nào có ý nghĩa quyết định?
- Hết
-Đáp án - thanh điểm
Đề thi học sinh giỏi cấp trờng môn địa khối 10
6
2 Vẽ biểu đồ
- Hình hình cột
Nhận xét:
+ Bình quân lơng thực của một số nớc trên thế giới năm 2002 có sự
chênh lệch nhau; cao nhất là Pháp (1161 kg/ngời) và thấp nhất là ấn
Độ (212 kg/ngời)
+ Do có sự chênh lệch về số dân nên dẫn đến sự khác nhau về bình
quân lơng thực đầu ngời (Dẫn chứng)
1,0 1,0
7
* Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
- Vị trí địa lý
+ Tự nhiên (Dẫn chứng)
+ Kinh tế - chính trị (Dẫn chứng)
- Điều kiện tự nhiên + Khoáng sản
+ Khí hậu, nớc (Dẫn chứng)
+ Đất, rừng, biển (Dẫn chứng)
- Kinh tế - xã hội
+ Dân c, lao động (Dẫn chứng)
+ Tiến bộ KHKT (Dẫn chứng)
+ Thị trờng (Dẫn chứng)
+ Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật (Dẫn chứng)
+ Đờng lối chính sách (Dẫn chứng)
* Nhân tố có ý nghĩa quyết định: Kinh tế - xã hội (Phân tích)
2,0
2,5
1,0
Thọ Xuân, ngày 27 tháng 3 năm 2008
GV bộ môn
Trần Ngọc Nam
Trang 4Trờng thpt Cộng hoà x hội chủ nghĩa Việt Namã hội chủ nghĩa Việt Nam
Thọ xuân 4 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-*** -Đề thi học sinh giỏi cấp trờng Môn địa lí, khối 11
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
I Phần trắc nghiệm: (2,5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1 Sự kiện KT-XH nào quạn trọng nhất trên thế giới từ sau đại chiến thế giới thứ II
đến nay:
a) Tốc độ tăng dân số nhanh cha từng có
b) Bản đồ chính trị thế giới có nhiều thay đổi
c) Về kinh tế đã có sự thay đổi lớn trong các lĩnh vực sản suất
d) Xu thế quốc tế hoá nền KT-XH thế giới càng trở nên cấp thiết
Câu 2 Điều kiện nào là động lực quan trọng nhất thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển
a) Có vị trí địa lý thuận lợi
b) Có thị trờng tiêu thu rộng lớn
c) Có tính năng động đặc biệt của những ngời lao động
d) ít phải chi phí cho quân sự
Câu 3 Ngành công nghiệp nào phát triển nhất Liên Bang Nga sau cách mạng?
a) Công nghiệp hóa chất
b) Công nghiệp chế tạo máy
c) Công nghiệp điện tử
d) Công nghiệp chế tạo máy chính xác
Câu 4 Đặc điểm không đúng với sự phát triển ngành nông nghiệp của Trung Quốc trớc thời kỳ hiện đại hóa:
a) Chiếm hơn 80% lao động cả nớc
b) Phát triển chủ yếu ở miền đông của đất nớc
c) Có bình quân sản lợng lơng thực tỷ lệ thuận với sự tăng dân số
d) Thu hút phần lớn số vốn đầu t của cả nớc
Câu 5 Tình hình phát triển lơng thực và bình quân lơng thực trên đầu ngời của Trung Quốc:
a) Ngày càng tăng và bình quân đầu ngời cũng tăng
b) Ngày càng giảm và bình quân đầu ngời cũng giảm
c) Không tăng và cũng không giảm
d) Tổng sản lợng lơng thực tăng nhng bình quân trên đầu ngời giảm
I Phần tự luận:
Câu 1 (3,5 điểm) Cho bảng số liệu sau:
tỉ lệ dân số giữa các châu lục
(Đơn vị: %) Năm
Phi
Mĩ
á
Âu
Đại Dơng
11,5 13,4 60,0 14,6 0,5
12,9 14,0 60,6 12,0 0,5
13,8 13,7 60,6 11,4 0,5 a) Vẽ biểu đồ thể hiện tốt nhất cơ cấu dân số giữa các châu lục trên thế giới các năm
1985, 2000 và 2005
Trang 5b) Rút ra nhận xét cần thiết.
Câu 2 (4,0 điểm) Phân tích sự khác biệt trong phát triển kinh tế - xã hội giữa hai miền lãnh thổ của Liên bang Nga và Trung Quốc?
- Hết
-Đáp án - thanh điểm
Đề thi học sinh giỏi cấp trờng môn địa khối 11
Năm học 2007 - 2008
I Phần trắc nghiệm (2,5 điểm)
2 c Có tính năng động đặc biệt của những ngời lao động 0,5
4 c Có bình quân sản lợng lơng thực tỷ lệ thuận với sự tăng dân số 0,5
5 d Tổng sản lợng lơng thực tăng nhng bình quân trên đầu ngời giảm 0,5
II Phần tự luận (7,5 điểm)
Yêu cầu:
- Vẽ đủ ba biểu đồ hình tròn có bán kính năm sau lớn hơn năm trớc
Trang 6+ Chia tỉ lệ chính xác, đẹp.
+ Ghi đủ: tên biểu đồ, giá trị % của mỗi hợp phần, chú giải
- Tỉ lệ dân số giữa các châu lục trên thế giới có chênh lệch qua các năm:
+ Châu á: chiếm lỉ lệ cao nhất (dẫn chứng) + Châu Đại Dơng: chiếm tỉ lệ thấp nhất (dẫn chứng)
- Tỉ lệ tăng dân số có sự thay đổi giữa các châu lục:
+ Châu Phi: tăng nhanh (dẫn chứng) + Châu á: những năm gần đây ổn định dần (dẫn chứng) + Châu Âu: giảm mạnh (dẫn chứng)
+ châu Mĩ: những năm gần đây giảm đáng kể (dẫn chứng)
+ Châu Đại Dơng: dân số không thay đổi
2
+ Liên bang Nga: Tập trung chủ yếu ở miền Tây + Trung Quốc: Tập trung chủ yếu ở miền Đông
- Giải thích: Do điều kiện phát triển của hai quốc gia khác nhau
Thọ Xuân, ngày 31 tháng 3 năm 2008
GV bộ môn
Trần Ngọc Nam
Câu 1 Sự kiện KT-XH nào quạn trọng nhất trên thế giới từ sau đại chiến thế giới thứ II đến nay:
a Tốc độ tăng dân số nhanh cha từng có
đáp án a HSG
Câu 30 Điều kiện nào là động lực quan trọng nhất thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển
c Có tính năng động đặc biệt của những ngời lao động
Đáp án c HSG
Câu 47 Ngành công nghiệp nào phát triển nhất Liên Bang Nga sau cách mạng?
b Công nghiệp chế tạo máy
Đáp án b HSG
Câu 51 Đặc điểm không đúng với sự phát triển ngành nông nghiệp của Trung Quốc trớc thời kỳ hiện đại hóa:
Trang 7c Cã b×nh qu©n s¶n lîng l¬ng thùc tû lÖ thuËn víi sù t¨ng d©n sè
§¸p ¸n c HSG
C©u 56 T×nh h×nh ph¸t triÓn l¬ng thùc vµ b×nh qu©n l¬ng thùc trªn ®Çu ngêi cña Trung Quèc:
d Tæng s¶n lîng l¬ng thùc t¨ng nhng b×nh qu©n trªn ®Çu ngêi gi¶m
§¸p ¸n d HSG