1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề +ĐA 12 CB Kỳ 1 2010 2011

6 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 199 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số trên.. Tính thể tích khối chóp B’.ABC theo a.. Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp B’.ABC theo a.. Tính diện tích

Trang 1

Trường THPT Vạn Tường MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I Năm học: 2010-2011

Tổ Toán- Tin Môn: Toán Khối 12 (CT chuẩn)

Mức độ

Khảo sát hàm số Câu I.1

2.0 đ

1 2.0đ Bài toán liên

quan Câu I.2 1.0đ 1 1.0đ

1.0 đ

1 1.0đ Phương trình mũ Câu II.2.a

1.0đ 1 1.0đ Phương trình, Bpt

lôgarít Câu II.2.b 1.0đ Câu II.2.c 1.0 đ 2 2.0đ Thể tích khối đa

diện

Câu III.1 1.0đ

1 1.0đ Mặt cầu và hình

trụ Câu III.3 1.0đ Caau III.2 1.0đ 2 2.0đ

4.0đ

4 4.0đ

2 2.0đ

9 10.0đ

Trang 2

TRƯỜNG THPT VẠN TƯỜNG ĐỀ THI HỌC KÌ I Năm học 2010 - 2011

TỔ: TOÁN – TIN MÔN: TOÁN - KHỐI 12 (Chương trình chuẩn)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu I: (3 điểm)

1

x y x

+

= + có đồ thị (C).

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên

2 Biện luận theo m số giao điểm của (C) và đường thẳng (dm) :y= − +2x m

Câu II: (4 điểm)

1 Tìm GTLN và GTNN của hàm số y f x( ) ln x

x

= = trên đoạn 1;e2

2 Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 4x + 5 - 2x+8 - 20 = 0

3

3

log x +log x +log 3x =3

c)

2 2

2

8

x

x+ >

Câu III : (3 điểm)

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B BC=a, AC=2a, cạnh bên AA’ vuông góc với mặt phẳng (ABC), AA’=2a

1 Tính thể tích khối chóp B’.ABC theo a

2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp B’.ABC theo a

3 Tính diện tích xung quanh hình trụ và thể tích khối trụ ngoại tiếp lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a

-Hết -(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Họ tên thí sinh:……….……… Phòng thi………Lớp………

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM THI_ KỲ THI HỌC KÌ I Năm học 2010 – 2011

MÔN: TOÁN KHỐI 12

I

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

1. Tập xác định: D = R\{ }− 1

2 Sự biến thiên:

a Chiều biến thiên:

Ta có: ' ( )2

2 0, 1

x

Hàm số nghịch biến trong các khoảng (-∞;-1) và (-1;+∞)

b Cực trị: Hàm số không có cực trị

c Giới hạn và tiệm cận

x→ −lim( )1− y= −∞; limx→ −( )1+y= +∞ Suy ra đường thẳng x=-1 là tiệm cận

đứng của đồ thị

xlim→−∞y=xlim→+∞y=2 Suy ra đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của

đồ thị

d Bảng biến thiên:

x −∞ -1 +∞

y'

-y 2 +∞

−∞ 2

3 Đồ thị:

 Giao điểm Ox: A(-2;0)

 Giao điểm Oy: C(0;4)

 Đồ thị nhận điểm I(-1; 2) làm tâm đối xứng

6

4

2

-2

-4

f x ( ) = 2⋅ x+4

x+1

0.25

0.25 0.25

0.25

0.25

0.25

0.5

2) (1 điểm) Phương trình hoành độ giao điểm giữa (dm) và (C)

0.25

Trang 4

2

2

2 4

1

x

x

+

4 m 8 4 m m 16

Vậy: Khi m <- 4 hay m > 4 thì (dm) và (C) có 2 giao điểm

Khi m=4 hay m=-4 thì (dm) và (C) có 1 giao điểm

Khi -4<m<4 thì (dm) và (C) không có giao điểm

0.25 0.5

II

1) Hàm số y ln x

x

= liên tục trên [ 1; e2 ] Xét trên khoảng (1;e2) ta có:

'

1

;

x

y

2

(1) 0; ( ) ; ( )

1

e

0,25 0.25 0,25 0,25

2.a) Phương trình 4x+ 5 − 2x+ 8 − 20 0 = ⇔ 4.2 2(x+ 4) − 16.2x+ 4 − 20 0 * = ( )

Đặt t= 2 ,x+4 t> 0 phương trình (*) trở thành:

4 16 20 0

5

t

= −

Với t=5 ta có 4

2x+ = ⇔ + = 5 x 4 log 5 ⇔ =x log 5 4 −

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: x= log 5 4 2 −

0.5 0.25 0.25

2.b) ĐK x>0 Với đk trên ta có phương trình

( )

3

3

Kết hợp với đk ta được tập nghiệm của phương trình đã cho là x=3

0.25 0.25 0.25 0.25

2.c) ĐK: x>0 Với đk ta có:

2

2

log 4 log 8 log 4 log log 8 8

8

2 log 2log 3 8 0 2 log 2log 11 0 *

x

Đặt t= log 2x phương trình trên trở thành:

1

t

t

< −

0.25

0.25

Trang 5

+Với t<-7 ta có 2

1 log 7

128

x< − ⇔ <x

+ Với t>1 ta có log 2x> ⇔ > 1 x 2

Kết hợp với điều kiện ta được tập nghiệm bất phương trình đã cho là

1

128

0.25

0.25

III

1 Vì AA ' ⊥(ABC) ⇒BB' ⊥(ABC)

Ta có AC=2a, BC=a theo Pitago

2 2 4 2 2 3

AB= ACBC = aa =a

BB’=AA’=2a

Khi đó:

2

ABC

a

Vậy

3 2

'.

' .2

a

hình vẽ đúng 05 0.25

0.25 0.25

2 Vì tam giác ABC vuông tại B nên gọi O là trung điểm cạnh huyền

AC, khi đó O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Dựng OO’ song song với BB’ suy ra O’ là trung điểm A’C’ và

OO ' ⊥ ABC Gọi K là trung điểm BB’, dựng mp trung trực đoạn BB’

cắt OO’ tại I Ta có IA=IB=IC=IB’ Vậy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp

hình chóp B’.ABC, bán kính IB

Tính IB: Vì IKBB OB', ⊥BB' nên tứ giác BKIO là hình chữ nhật.

OB= =a KB= =a suy ra tứ giác BKIO là hình vuông.

Vậy bán kính mặt cầu cần tìm là IB a= 2

0.25 0.25

0.25

3 Ta có O, O’ lần lượt là tâm của hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai đáy

hình lăng trụABC.A’B’C’, do đó bán kính đường tròn đáy của hình trụ

là r= OA=a

Vậy diện tích xung quanh của hình trụ là S xq =2 πr BB' 2= πa a.2 =4πa2

Thể tích của khối trụ tương ứng là

k tru

0.25 0.25 0.25

0.25

 Mọi cách giải khác nếu đúng đều cho điểm tối đa.

 Điểm toàn bài được làm tròn theo qui định.

A’ O’ C’

B’

I K

A O C

B

Ngày đăng: 23/09/2015, 01:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị: - Đề +ĐA 12 CB Kỳ 1 2010 2011
3. Đồ thị: (Trang 3)
Hình vẽ  đúng 05 0.25 - Đề +ĐA 12 CB Kỳ 1 2010 2011
Hình v ẽ đúng 05 0.25 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w