1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De,DA 12 hk II 2011

4 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 262,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD & ĐT Nam Định Đề thi học kỳ IITrờng THPT.A.. b Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi C và trục hoành.. 3.Tớnh khoảng cỏch từ điểm M tới đường thẳng d’.. II/ Phần tự chọn học sinh

Trang 1

Sở GD & ĐT Nam Định Đề thi học kỳ II

Trờng THPT.A NH Năm học 2010 - 2011

Môn : Toán lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút

I/ Phần chung cho tất cả học sinh ( 8 điểm)

Câu 1 : Cho hàm số : y = −x4 +4x2 −3 (1)

a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành

Câu 2 : Tính tích phân :

a) A = dx

x

x

∫5 1 2

ln

b) B = dx

x

x x

Π + 0

2

cos 1

sin

Câu 3: Trong không gian với hệ trục toạ độ oxyz cho hai đờng thẳng lần lợt có phơng

trình là : d :

1 1

2 1

z y

x

=

1

5 1

3 2

2

+

=

=

x

Và điểm M(-1;1;2) 1.Chứng minh hai đường thẳng d và d’chộo nhau.Tớnh gúc giữa d và d’

2.Viết phơng trình mặt cầu (S) có tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng

(P) : 2x - y + z - 3 = 0.Tìm toạ độ tiếp điểm

3.Tớnh khoảng cỏch từ điểm M tới đường thẳng d’

II/ Phần tự chọn (học sinh chọn một trong hai câu 4a hoặc câu 4b ) (2 điểm)

Câu 4a : (Dành cho học sinh học chơng trình Cơ bản).

1.Với mặt cầu (S) ở câu 3.2 Viết phơng trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm

N(-

2

1 ; 2;1) và cắt mặt cầu (S) theo đờng tròn giao tuyến có bán kính nhỏ nhất

2.Tỡm số phức z , biết z + z = ( 2 + i )2

Câu 4b : (Dành cho học sinh học chơng trình Nâng cao)

1.Với giả thiết như cõu 3.Tìm toạ độ điểm A thuộc d, điểm B thuộc d’ sao cho độ

dài đoạn AB ngắn nhất

2 Giải phơng trình trên tập số phức : z2 + (3 + 2i)z - 7 + 17i = 0

Hết

Đáp án toán 12

- TXĐ D=R

- Sự biến thiờn

→−∞ = −∞ →+∞ = −∞

- Bảng biến thiờn : y’ = - 4x3 + 8x = 0 ⇔x = 0 hoặc x = ± 2

0,25 0,25 0,25

Trang 2

x − ∞ − 2 0 2 + ∞

y’ + 0 0 + 0

y 1 1

− ∞ - 3 − ∞

- HS đồng biến trên các khoảng (− ∞ ; − 2)và (0; 2)

nghịch biến trên các khoảng (− 2;0) và ( 2 ; +∞)

- HS đạt CĐ tại : x = ± 2, yCĐ = 1; HS đạt CT tại : x=0 , yCT = − 3

- Đồ thị : y là hs chẵn nên oy là trục đối xứng

- Giao điểm của đồ thị với Oy : (0; - 3) y

- Giao điểm của đồ thị với Ox :

( -1 ;0 ) (1;0) , (− 3; 0), ( 3; 0) 1

− 3 -1 1 3 x

− 2 o 2

-3

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

- Từ hình vẽ ta có : S = 2

− +

− + +

0

3 1

2 4 2

= 2





− + − +





1

3 5 1

0

3 5

3 3

4 5

3 3

4

x x x

x x

= 2 + −15 

3 12 28 15

28

=

15

) 3 3 14 (

0,25 0,25

0,25 0,25

- Đặt u = lnx ⇒ du =

x

dx

; dv = dx

x2

x

1

xln

1

1 + dx

x

∫5 1 2

1

=

= ln 5

5

1

x

1

− 5

1 = ln 5

5

1 5

4

0,25 0,25 0,5

- Đặt x = Π −t ⇒ dx = - dt ⇒ B = dt

t

t t

Π

+

− Π 0

2

cos 1

sin ) (

t

t

Π

+

Π 0

2

cos 1

sin

t

t t

Π

+ 0

2

cos 1

sin

x

x

Π

+

Π 0

2

cos 1

sin

x

x x

Π

+ 0

2

cos 1

sin

x

x

Π

+

Π 0

2

cos 1

sin

; Đặt cosx = tant ⇒ - sinxdx = (1 + tan2t)dt ⇒

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

- 2B = dt

t

t

Π

Π

− +

+

Π 4 4

2

2

tan 1

tan 1

= Πt 4

4

Π

Π

− =

2

2

Π ⇒ B =

4

2 Π

đ

- đt d đi qua M0(0;2;0),u = ( 1 ; − 1 ; 1 ),đt d’ đi qua M0’(2;3;-5), u' = ( 2 ; 1 ; − 1 )

- Tớnh được [u ;u'] = (0;3;3) , ' ( 2 ; 1 ; 5 )

0

0M = −

M

- Tớnh được [u ;u'] ' =

0

0M

M − 12 ≠ 0 ⇒ d và d’ chộo nhau.

- Ta cú u.u' = 2 − 1 − 1 = 0 ⇒dd' Vậy (d;d’) = 900

0,25 0,25 0,25 0,5

.- Mặt cầu (S) tiếp xúc với (P) ⇔

R = d( M;(P)) =

6

4 6

3 2 1 2

=

− +

- PT mặt cầu (S) : (x +1)2 + (y - 1)2 + (z - 2)2 =

3 8

- đt d1 qua M và ⊥(P) có pt là : x = - 1 + 2t ; y = 1 - t ; z = 2 + t

- Gọi H là tiếp điểm thì toạ độ H là n0 hệ pt d1 và (P) Giải pt

2(-1 +2t) -(1 - t) + (2 + t) - 3 = 0 ⇔t =

3

3

8

; 3

1

; 3 1

0,25 0,25 0,25 0,25

đ

- Ta cú : MM0 = ( 3 ; 2 ; − 7 ), u' = ( 2 ; 1 ; − 1 )

- Tớnh được [MM0,u'] = (5;-11;-1)

- d(M,d’) = [ ]

'

' ,

0

u

u MM

=

2

2 7 6

1 121

0,25 0,25 0,25

- Ta có MN2 = (

2

1)2 + 12 + (-1)2 =

4

9 <

3

8 = R2 ⇒ N ở trong mặt cầu (S)

⇒ (Q)∩(S) theo đờng tròn giao tuyến có bán kính r

- Gọi K là hình chiếu của M trên mp(Q) ⇒ MK ≤ MN và r2 = R2 - MK2

- nên r nhỏ nhất ⇔ MK lớn nhất ⇔ K ≡ N ⇒ ; 1 ; 1 )

2

1

=

của mp(Q) ⇒ PT mp(Q) là 2x + 4y - 4z - 3 = 0

0,25 0,25 0,25 0,25

- Đặt z = a + bi Từ gt ta cú a2 +b2 +a+bi=3+4i ⇒ b = 4 và

3

2

2 +b +a =

a2 +16 = (3 – a)2 ⇒ a =

6

7

− ⇒ z = 4i

6

7 +

0,5 0,5

- A∈dA(t; 2 −t;t), B∈d' ⇒ B( 2 + 2t ;' 3 +t ;' − 5 −t' ) 0,25

0,25

Trang 4

AB ngắn nhất khi nú là đoạn vuụng gúc chung của hai đt d và d’

AB.u=0 ⇔ 2 +2t’ -t -1- t’ - t -5 - t’ -t = 0

AB.u'=0 2(2 + 2t’ - t ) + 1 + t’ + t + 5 + t’ + t = 0

- Giải tìm đợc t =

3

4

− ; t’ =

3

5

− −

3

4

; 3

10

; 3

− −

3

10

; 3

4

; 3 4

0,25 0,25

- Tính ∆= (3 + 2i)2 - 4(-7 + 17i) = 33 - 56i = (7 - 4i)2

0,5

*) Ghi chú : các cách giải khác đúng, giám khảo cho điểm tơng đơng

Ngày đăng: 04/07/2015, 09:00

w