1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tong hop chuyen de khao sat ham so

76 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực nằm về cùng phía so với trục tung... Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân.. Xác định m để đồ thị hà

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

I.Kiến thức cơ bản:

1 Định lý:

) ( 0

)

(

* /

x f D x x

f     đồng biến trên D

) ( 0

)

(

* /

x f D x x

f     nghịch biến trên D

2 Định lý mở rộng:

D x x

f ( )  0  

* / và f /(x)  0 tại một số hữu hạn điểm f (x)đồng biến trên D

D x x

f ( )  0  

* / và f /(x)  0 tại một số hữu hạn điểm f (x)nghịch biến trên D

3 Chú ý:

 a b x

x

* /    và f(x) liên tục trên  a; bf (x)đồng biến trên  a; b

 a b x

x

* /    và f(x) liên tục trên  a; bf (x)nghịch biến trên  a; b

4 Điều kiện không đổi dấu trên R:

) (

) (

+ Dựa vào bảng biến thiên để xác định điều kiện bài toán

Cách 2 ( Nếu ta rút ra được y/ = 0 về dạng g(x) = h(m))

+ Xét sự biến thiên của g(x)

+ Dựa vào bảng biến thiên để xác định điều kiện bài toán

Cách 3 ( Không làm được như hai cách trên )

+ Lập bảng biến thiên dưới dạng tổng quát

+ Dựa vào bảng biến thiên để xác định điều kiện bài toán

Trang 2

0 0

0 1

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy không có giá trị nào của m để hàm số đồng biến trên 2 ;  

Vậy hàm số đồng biến trên 2 ;   khi m = 0 hoặc

Trang 3

1 0

1 2 1 2

/

m x

x m

x m x

Trang 4

4 0

4

0 1

b * Tập xác định: D = R

y/  x2  4xm

* Hàm số đồng biến trên 0 ;    /  0  0 ;  

x y

m x x

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy YCBT m 0

Vậy m 0 hàm số đồng biến trên 0 ;  

Trang 5

f/(x) - 0 +

 

f(x) -4 5

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy YCBT m  4 d * Tập xác định: D = R y/  x2  4xm / 2

0 4 0 y  xx m  Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1 phương trình ý 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x1x2  1                              1 4 4 1 2 0 4 1 0 2 1 2 2 1 2 1 2 2 2 1 2 2 1 / x x x x m x x x x m x x   4 3 4 3 4 1 ) ( 4 2 4 2                       m m m m m Vậy 4 3   m thỏa mãn điều kiện bài toán Ví dụ 3 Cho hàm số yx3 mx2  12x 1 a Xác định m để hàm số đồng biến trên R b Xác định m để hàm số đồng biến trên 1 ;  c Xác định m để hàm số nghịch biến trên  1 ; 2 d Xác định m để hàm số nghich biến trên đoạn có độ dài bằng 2 Giải: a Tập xác định: D = R y/  3x2  2mx 12 Hàm số đồng biến trên R            0 0 0 / / a R x y 6 6 6 6 0 36 0 3 2                    m m R m m b Tập xác định: D = R y/  3x2  2mx 12 * Hàm số đồng biến trên 1 ;  y/  0 x1 ;               3 2 12 0 1 ; 2 3 12 1 ; 2 2 x x x m x mx x Xét hàm số ( ) 3 12 1 ;  2 trên x x x f Ta có / 3 2 212 ) ( x x x f              ) ( 2 ) ( 2 0 12 3 0 ) ( 2 2 / l x n x x x x f Ta có bảng biến thiên: x 1 2  

Trang 6

f/(x) - 0 +

15  

f(x) 12

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy YCBT  2m 12 m 6

Vậy m 6 thỏa mãn điều kiện bài toán c Tập xác định: D = R y/  3x2  2mx 12 * Hàm số nghịch biến trên  1 ; 2 y/  0 x 1 ; 2  1 ; 2 2 3 12  1 ; 2 0 12 2 3 2 2            x x x m x mx x Xét hàm số ( ) 3 12  1 ; 2 2 trên x x x f   Ta có / 3 2 212 ) ( x x x f              ) ( 2 ) ( 2 0 12 3 0 ) ( 2 2 / l x l x x x x f Bảng biến thiên: x 1 2

f/(x) -

15

f(x)

12

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy YCBT  2m 12 m 6

Vậy m 6 thỏa mãn điều kiện bài toán

d * Tập xác định: D = R

y/  3x2  2mx 12

Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 2

phương trình ý 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x1x2  2





4 4

; 6 6

; 4

2

0 36 4

0

2 1 2 2 1 2

1 2 2 2 1

2 2

2 1

/

x x x

x

m x

x x

x

m x

x

Trang 7

m m

m

6 6

; 6 6

; 4

4 4 3

2

; 6 6

; 2

Vậy không có giá trị nào của m thỏa điều kiện bài toán

Ví dụ 4 Cho hàm số

m x

mx y

m y

m y

; 2

; 3 3

;

; 2

0 9 2

m m

m y

3

; 3 1

;

0 9 2

m m

m

Vậy:  3 m 1 thỏa điều kiện bài toán

Ví dụ 5 (ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A, A1 NĂM 2013)

Cho hàm số 3 2

y    x 3x  3mx 1 (1)  , với m là tham số thực Tìm m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (0; +)

Giải:

Ta có y’ = -3x2

+ 6x+3m Yêu cầu bài toán  y’   0, x 0; 

Trang 8

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy YCBT   m 1

Vậy m  1 hàm số nghịch biến trên (0;  )

BÀI TẬP TỰ LÀM

1 Cho hàm số 3 2

y  x xmx có đồ thị ( )C Xác định m để hàm số nghịch biến trên khoảng 0;   ( ĐỀ DỰ BỊ KHỐI A NĂM 2009)

x 3

 , (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trong khoảng 1; 

2 Ứng dụng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức:

x x

2 sin 2 cos 1 )

x

x x

x f

) 2

; 0 (

0 2

2

0 2 sin 0 ) (

k x k x x

x f

Suy ra, f (x) đồng biến trên 



 2

Trang 9

Vậy: sinx < x 

2

;

0 

x

b Ta có: x tanxx tanx 0

Xét hàm số f(x) x tanx trên 



 2

;

0 



2

; 0 0

tan cos

1 1 )

x x

x x

f

) 2

; 0 (

0 0

tan 0

) ( /



x Do x

k x x

x f

Suy ra, f (x) nghịch biến trên 



 2

;

0 

2

;

0 

x

Ta có 0  xf 0  f(x)  0  x tanxx tanx Vậy          2 ; 0 tan  x x x c x4  2x2  0 x 1 ; 1 Xét hàm số 4 2 2 ) (x x x f   với x  1 ; 1 Ta có f/(x)  4x3  4x  

                 1 1 0 0 1 4 0 4 4 0 ) ( 3 2 / x x x x x x x x f Bảng biến thiên: x -1 0 1

f/(x) + 0 -

0

f(x)

-1 -1

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f(x)  x4 2x2  0 x 1 ; 1 (đpcm)

CHUYÊN ĐỀ 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

1 Tìm điều kiện để hàm số đạt cực trị tai một điểm:

Cách 1 ( Thường dùng cho hàm đa thức )

* f(x) đạt cực trị tại x = x0



0 ) (

0 ) ( 0 //

0 /

x y

x y

* f(x) đạt cực đại tại x = x0



0 ) (

0 ) ( 0 //

0 /

x y x y

Trang 10

0 ) ( 0 //

0 /

x y

x y

Cách 2 ( Thường dùng cho hàm phân thức )

* Nếu f(x) đạt cực trị tại x = x0 thì y/(x0)  0

* Giải phương trình y/(x0)  0tìm m, thay m vừa tìm được vào hàm số

* Lập bảng biến thiên và kết luận

1 2

0 2 3 0

) 0 (

0 ) 0

m m y

2 2

5 5 2

5 5

0 2 4

0 5 5 0

) 1

(

0 ) 1

m m

m m y

m m y

y

4 0

2 8

0 17 9 0

) 3

(

0 ) 3

1 3

Trang 11

(

0 ) 1

(

0 ) 1

3 2

2 2

1

0 2

0 1

b a a

b a

b a a

b a

4 12

4 4

m x y

x m x y

4 12

0 4

4 0

) 1 (

0 ) 1 (

2 2 //

/

m m m m

m y

4 12

4 4

m x y

x m x y

2 0

4 48

0 8 32 0

) 2 (

0 ) 2 (

2 2 //

m y

y

Ví dụ 4 Xác định m để hàm số

1

5 2 2

y

Trang 12

/ 3

0

5

x y

x

    

x   - 5 3  

y/ + 0 - 0 +

CĐ  

y   CT Dựa vào BBT ta thấy x = 3 là điểm cực tiểu Vậy m = 5 hàm số đạt cực tiểu tại x = 3 Ví dụ 5 Xác định m để hàm số 2 2 2 2 2      x x m x x y đạt cực đại tại x 2 Giải: TXĐ: D = R *  2 2 2 / 2 2 2 2 4 4        x x m mx x x y * Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x 2 thì y/( 2 )  0     0 2 2 2 2 4 2 1 2 8 2 4 2          m m * Với m  2 2 ta có    2 2 2 / 2 2 2 4 2 4 4 4        x x x x y        1 2 0 / x x y Bảng biến thiên: x   1 2  

y/ - 0 + 0 -

1 CĐ

y

CT 1

Dựa vào BBT ta thấy hàm số đạt cực đại tại x 2

Vậy m  2 2 thỏa mãn điều kiện bài toán

2 Tìm m để hàm số có cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước:

Ví dụ 1 Cho hàm số 2 1 1 4  1

3

y

Trang 13

a Xác định m để hàm số có cực đại và cực tiểu

b Xác định m để hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2 sao cho x1 x2  4

c Xác định m để hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2 sao cho 3x1x2  4

d Xác định m để hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2 thỏa mãn: x12 x22  2

e Xác định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực nằm về cùng phía so với trục tung

* Với m 0hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2

Ta có x1 , x2 là nghiệm của phương trình (*) nên  

x

m x

x

4 1

1 2 2 2 1

2 1Theo đề ta có x1x2  4 x12x22 2x1x2  16 x1x22 4x1x2  16

* Với m 0hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2

Ta có x1 , x2 là nghiệm của phương trình (*) nên  

) 1 ( 1 2 2 2 1

2 1

m x

x

m x

x

m x

4 1 3 4

1 2 2 2 4

1 1

) 3 ( 2 3 2 1 1

1

m x

x

m x

Thay x1  3  2m vào (4) ta được 43  2m  3 3  2m2  1  4m

Trang 14

) ( 3

2 0

16 32

12 2

n m

n m

m m

* Với m 0hàm số có hai điểm cực trị x1 , x2

Ta có x1 , x2 là nghiệm của phương trình (*) nên  

x

m x

x

4 1

1 2 2 2 1

2 1 Theo đề ta có x12 x22  2 x1x22  2x1x2  2 22m 1 2 21  4m 2

2

1 0

0 8

* Với m 0hàm số có hai điểm cực trị Gọi x1 , x2 là hai điểm cực trị của hàm số

Ta có x1 , x2 là nghiệm của phương trình (*) nên  

x

m x

x

4 1

1 2 2 2 1

2 1

Đồ thị hàm số có hai điểm cực nằm về cùng phía so với trục tung

4

1 0

4 1 0 2

b Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân

c Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác đều

d Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác có diện tích bằng

1

Giải:

a TXĐ: D = R

y/  4x3  4mx

Trang 15

) 1 ( 0 0

4

(*) 0 4 4 0

2 2

3 /

m x

x m

x x

mx x

y

Hàm số có ba điểm cực trị  phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt

 phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

0 0

0 0

) 1 ( 0 0

4

(*) 0 4 4 0

2 2

3 /

m x

x m

x x

mx x

y

* Hàm số có ba điểm cực trị  phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt

 phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

0 0

0 0

m

* Với m 0, ta có ( 2 ) x  m nên đồ thị hàm số có ba diểm cực trị

A( 0; 2), B(  m; 2 m2), C( m; 2 m2)

Ta có ABm4 m ACm4 mABAC

; nên tam giác ABC cân tại A

Do đó tam giác ABC vuông cân  ABC vuông tại A AB.AC  0(**)

) ( 0 0

0 ) ).(

( m

n m

l m m

m m

m m

Vậy m = 1 đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân

) 1 ( 0 0

4

(*) 0 4 4 0

2 2

3 /

m x

x m

x x

mx x

y

* Hàm số có ba điểm cực trị  phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt

 phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

0 0

0 0

m

m m m m BC

AC

AC AB BC

AC

4

4 4

4 4

) ( 0 3

0 3

3 3

4

n m

l m m

m m

m

Trang 16

) 1 ( 0 0

4

(*) 0 4 4 0

2 2

3 /

m x

x m

x x

mx x

y

* Hàm số có ba điểm cực trị  phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt

 phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

0 0

0 0

1 4

.

2

n m m

Do đó (1) có cực đại và cực tiểu

 phương trình y/ = 0 có hai nghiệm phân biệt  1 - m  1 + mm 0

Gọi A(x1; y1), B(x2; y2) là 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)

a Xác định m để hàm số có cực trị

b Xác định m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

Giải:

a TXĐ:

Trang 17

 2

2 2

/

1

3 3 2

) 1 ( 1

/

m m x x

x y

Hàm số có cực trị phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 1

2 1

0 2 3

0 2 3 0

3 3 1

2 1

0

2 2 2

m m m

; 0

2 3 0

0 1 0

3 3 2

1 0

3 3 2

1 0

2 /

2 2

2 2

/

m m

m R

x m

m x x

x m

m x x x

y

Ví dụ 5 Cho hàm số

m x

mx x y

m x

m mx x

) 1 (

/

m mx x

m x y

Hàm số có cực trị phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt

0 1 0 1 )

.(

2

0

2 2

Hàm số có 3 cực trị  phương trình y/ = 0 có hai nghiệm phân biệt

phương (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0

Trang 18

Đối chiếu (1) và (2) ta được m < 0

Vậy m < 0 thỏa điều kiện bài toán

3 Phương trình đường thẳng đi qua điểm cực trị và cực trị của đồ thị hàm số:

A Kiến thức cơ bản:

a/ Cho hàm số yax3 bx2 cxd

Thực hiện phép chia đa thức cho y cho y/ ta được:yy/.AxBCxD

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số Khi đó,

y1 = Cx + D và y2 = Cx + D

Suy ra phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y = Cx + D

b/ Cho hàm số

e dx

c bx ax y

 1 1

2

d

b x

 2 2

Trang 19

c/ Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Khi đó,

* Đồ thị hàm số có hai điểm nằm về cùng phía so với trục hoành y1.y2  0

* Đồ thị hàm số có hai điểm nằm về khác phía so với trục hoành y1.y2  0

3 2

/  xmx

y

(*) 0 7 2 3

21 2 /

m

m m

21

m

m

hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Thực hiện phép chia đa thức y cho y/

ta được:

m x

m m

x y

y

9

7 3 9

2 3

14 9

1 3

2 3

14

1 2

2 3

14

2 2

2 3

a Xác định m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu cùng dấu

b Xác định m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục hoành

c Xác định m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục tung

18 9 36

/      

* Với đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu

Trang 20

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Chia /

y cho

2 1

m x x

x x

17 4 2 0

1

m m

m m

m y

18 9 36

/      

* Với đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Chia /

y cho

2 1

m x x

x x

Do đó y1.y2 m 2 2 4m 17

Đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục hoành

2 17 2

17

2 0

a Đường thẳng nối hai điểm cực trị đi qua điểm (2; -1)

b Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị cùng với gốc tọa độ tạo thành một tam giác vuông tại O Tính diện tích tam giác đó

c Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

Giải:

a TXĐ: D = R

Trang 21

6 3 /

2 /

x

x y

x x y

Suy ra đồ thị luôn có hai cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Thực hiện phép chia đa thức /

y cho

y ta được

x m x

y

3

1 3

Suy ra đường thẳng nối hai điểm cực trị là d: ym 2x

Đường thẳng d đi qua điểm (2; -1)  1 m 2 2 m 3

Vậy m = 3 thỏa yêu cầu bài toán

6 3 /

2 /

x

x y

x x y

Suy ra đồ thị luôn có hai cực trị là A( 0 ; m), B( 2; m – 4)

) ( 0 0

4 0

.

m

O A Do l

m m

m OB

OA

Vậy m =4 thỏa điều kiện bài toán

* Với m = 4A( 0 ; 4 ) và B( 2 ; 0 )

4 2 4 2

1

6 3 /

2 /

x

x y

x x y

Suy ra đồ thị luôn có hai cực trị là A( 0 ; m), B( 2; m – 4)

Đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt y A.y B  0 m(m 4 )  0

a Xác định m để các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

b Lập phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu

c Xác định m để độ dài đoạn thẳng nối hai điểm cực trị bằng 2 5

Giải:

a TXĐ: D = R

y/  3x2  6mx

Trang 22

x mx

x y

2

0 0

6 3

1 0

2 4

m

m m

m x

x mx

x y

2

0 0

6 3

x mx

x y

2

0 0

6 3

*Với m 0 đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu

Thức hiện phép chia đa thức y cho y/

Trang 23

x mx

x y

2

0 0

6 3

a Xác định đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

b Xác định m để hai cực trị cùng dấu

c Xác định m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về khác phía so với trục Ox

d Xác định m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục Oy

) 1 ( 1 0

1

2 2

2 /

m x x

x x

m x x y

*Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác

3

3 0

2 1

2 1

0 3

m

* Với m < 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Ta có

1

2

; 1

2 1

1

m x y m x

Suy ra đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y = 2x – m

Vậy m < 3 , đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y = 2x – m

) 1 ( 1 0

1

2 2

2 /

m x x

x x

m x x y

*Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác

3

3 0

2 1

2 1

0 3

m

* Với m < 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Trang 24

Ta có

1

2

; 1

2 1

1

m x y m x

1 2

1 2

2 1

m x x

x x

) 1 ( 1 0

1

2 2

2 /

m x x

x x

m x x y

*Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác

3

3 0

2 1

2 1

0 3

m

* Với m < 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Ta có

1

2

; 1

2 1

1

m x y m x

2 1 2

1 2

1 2

2 1

m x x

x x

) 1 ( 1 0

1

2 2

2 /

m x x

x x

m x x y

*Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác

3

3 0

2 1

2 1

0 3

m

* Với m < 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục Oy

x1.x2  0 m 2  0 m 2

Đối chiếu với điều kiện m 3 ta được m 2

Vậy m 2 Đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục Oy

Trang 25

a Xác định đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

b Xác định m để khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số bằng 2 5

2

) 1 ( 1 0

1

1 2

2 /

m x

x

x x

m x

x y

* Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác - 1

0 0

1 ) 1 (

2 1

0 2

m

* Với m > 0, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Ta có:

1

1 2

; 1

1

2 1

Suy ra đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y = 2x + 1

Vậy m >0 , đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là y = 2x + 1

2

) 1 ( 1 0

1

1 2

2 /

m x

x

x x

m x

x y

* Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác - 1

0 0

1 ) 1 (

2 1

0 2

m

* Với m > 0, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

Gọi (x1 ; y1) và (x2 ; y2) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Ta có:

1

1 2

; 1

1

2 1

1 2 2 1

Trang 26

Đồ thị h/s có 2 cực trị  y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt

 (x  2)2 m = 0 có 2 nghiệm phân biệt  2  m > 0

(x 2)

 

y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt  m > 0

Khi m > 0, pt đường thẳng qua 2 cực trị là

Trang 27

0 (1)

So với điều kiện m3 nhận m= 4

Vậy m = 4 thỏa điều kiện bài toán

) ( 1 0

7 6 9

14 6

9

n m

n m m

m m

m

Vậy m = 1; m = - 7 thỏa điều kiện bài toán

Ví dụ 10: Cho hàm số 3 2

y  2x  3(2m 1)x   6m(m 1)x 1 (Cm)   (1) Chứng minh rằng ,  mhàm số (1) luôn đạt cực trị tại x , x1 2 với x1 x2 không phụ thuộc m

Giải:

TXĐ: D = R

Trang 28

Vậy:x1 x2 khơng phụ thuộc m

Ví dụ 11: Cho hàm số : 3 2 2

y  x  3x  m x  mTìm tất cả các giá trị của tham số m đề hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực đại ,cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng

Trang 29

So với điều kiện:  3  m  3 nhận m = 0

Vậy m = 0 thỏa điều kiện bài tốn

1 0

5 2 ) 1 ( 2 3

/

m x

x m

x m x

1 3

2

5

1 3

2

5

m

m m

điểm cực trị nhỏ nhất

Giải:

Tọa độ điểm cực đại là A(0;2), điểm cực tiểu B(2;-2)

Xét biểu thức P=3x-y-2

Thay tọa độ điểm A(0;2)=>P=-4<0, thay tọa độ điểm B(2;-2)=>P=6>0

Vậy 2 điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của đường thẳng y=3x-2,

MA+MB nhỏ nhất  3 điểm A, M, B thẳng hàng

Phương trình đường thẳng AB: y=-2x+2

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:

cực trị A và B sao cho đường thẳng AB vuơng gĩc với đường thẳng y = x + 2

(ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC Khối B NĂM 2013)

Trang 30

2(x m)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=0

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có cực trị và tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của

đồ thị hàm số (1)

2/ (Dự bị 1 khối A 2002) Cho hàm số:y x 42m x2 21, (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân

3/ (Dự bị 1 khối D 2002) Cho hàm số:

2 mxy

1 x

 , (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=0

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có cực đại cực tiểu Với giá trị nào của m thì khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) bằng 10

4/ (Dự bị 1 khối B 2002) Cho hàm số:y mx 4(m29)x210, (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị

5 Cho hàm số yx3 3mx2 4m có đồ thị (Cm) Tìm m để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu

và hai điểm cực trị A, B của đồ thị hàm số đã cho cùng với gốc tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng 8

x m

 , (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

Trang 31

b) Tìm m để hàm số (1) có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung

CHUYÊN ĐỀ 3: ÁP DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẤT

PHƯƠNG TRÌNH

Ví dụ 1 Cho phương trình x3 12xm 0 Tìm m để phương trình

a Có ba nghiệm phân biệt b Có nghiệm thuộc   ; 0

) ( 2 0

12 3

0 )

/

n x

n x

x x

) ( 2 0

12 3

0 )

/

n x

l x

x x

Trang 32

Chú ý: Nếu yêu cầu bài toán có hai nghiệm phân biệt trên 0 ;  

) ( 2 0

12 3

0 )

/

l x

l x

x x

y    trên  2 ; 2

2

2 /

4

4

x

x x y

4 0 4

x x x x

x x

x x y

Trang 33

Xét hàm số 2

4 x x

y    trên  2 ; 2

2

2 /

4

4

x

x x y

4 0 4

x x x x

x x

x x y

a Có nghiệm b Nghiệm đúng với mọi x thuộc tập xác định

c Có nghiệm duy nhất d Vô nghiệm

1 )

x f

 5

Dựa vào BBT ta thấy bất phương trình có nghiệmm 5

b Dựa vào BBT ở câu a ta thấy bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc tập xác định

5

Ví dụ 4 Cho bất phương trình x 3 m x2  1 Xác định m để bất phương trình

a Nghiệm đúng xR b Vô nghiệm c Có nghiệm thuộc  0 ; 4

Trang 34

Xét

1

3 )

f trên R

Ta có:

1 )

1 (

3 )

(

2 2

x x x

3

1 0

1 )

1 (

3 1 0

) (

2 2

x x

Xét

1

3 )

f trên  0 ; 4

Ta có:

1 )

1 (

3 )

(

2 2

x x x

f

3

1 0

1 )

1 (

3 1 0

)

(

2 2

/

n x

x x

x x

x 0

3

1

4

f/(x) + 0 -

10 f(x)

3

17 7Dựa vào BBT ta thấy bất phương trình có nghiệm thuộc  0 ; 4

17

7

Trang 35

Xét

1

3 )

f trên 0 ;  

Ta có:

1 )

1 (

3 )

(

2 2

x x x

f

3

1 0

1 )

1 (

3 1 0

)

(

2 2

/

n x

x x

x x

x   0

3

1  

Trang 36

Gọi M là một điểm bất kì trên đồ thị (C), tiếp tuyến tại M cắt các tiệm cận của (C) tại A,

B CMR diện tích tam giác ABI (I là giao của hai tiệm cận) không phụ thuộc vào vị trí của M

a

a a

Giao điểm với tiệm cận đứng x 1 là 1;2 10

1

a A

Giao điểm với tiệm cận ngang y2 là B2a1;2

Giao hai tiệm cận I(-1; 2)

Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất

Giải:

Gọi M(x0;y0) là một điểm thuộc (C), (x0- 1) thì 0

0 0

1

x y x

Tiệm cận đứng d: x = - 1

 - 2| = | 0

1 1

x  | Theo Côsi thì d( M; d ) +d( M; )= |x0+1| +

0

1 1

tiệm cận của nó là hằng số.( Đề thi Dự trữ khối A-năm 2007)

Trang 37

Phương trình tiệm cận xiên y        x 2 x y 2 0

khoảng cách từ M đến tiệm cận xiên là x y 2 7 d1

 

 khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là d2  x 2

Vectơ pháp tuyến của d v d1 à 2 lần lượt là: n1  (1;0),n2  ( ; 1)m

Góc giữa d1 và d2 bằng 450 khi và chỉ khi

1 2 0

Vậy m  1 thỏa điều kiện bài toán

Ví dụ 5: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm sốy 2x2 x 1

Trang 38

x có đồ thị (C) Tìm các giá trị của m để đường thẳng y= - x+m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho góc giữa hai đường thẳng OA và OB bằng 0

(Do x = 1 không là nghiệm)

+ Đường thẳng y= - x+m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

Û Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

x

 Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận A là điểm trên (C) có hoành độ

a Tiếp tuyến tại A của (C) cắt hai tiệm cận tại P và Q Chứng minh A là trung điểm của PQ Tính diện tích tam giác IPQ

Ngày đăng: 27/08/2016, 21:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - tong hop chuyen de khao sat ham so
Bảng bi ến thiên: (Trang 12)
Đồ thị hàm số có hai điểm cực nằm về cùng phía so với trục tung - tong hop chuyen de khao sat ham so
th ị hàm số có hai điểm cực nằm về cùng phía so với trục tung (Trang 14)
Đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục hoành - tong hop chuyen de khao sat ham so
th ị hàm số có cực đại, cực tiểu nằm về khác phía so với trục hoành (Trang 20)
Đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt  y A . y B  0  m ( m  4 )  0 - tong hop chuyen de khao sat ham so
th ị cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt y A . y B  0  m ( m  4 )  0 (Trang 21)
* Với  m  0  đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu là  A ( 0 ; 4 m 3 ) , B ( 2 m ; 0 ) - tong hop chuyen de khao sat ham so
i m  0 đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu là A ( 0 ; 4 m 3 ) , B ( 2 m ; 0 ) (Trang 22)
* Với m &lt; 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị. - tong hop chuyen de khao sat ham so
i m &lt; 3, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị (Trang 24)
* Với m &gt; 0, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị. - tong hop chuyen de khao sat ham so
i m &gt; 0, đồ thị hàm số có hai điểm cực trị (Trang 25)
Đồ thị hàm số (C m ) có cực trị đồng thời hoành độ cực tiểu nhỏ hơn 1 - tong hop chuyen de khao sat ham so
th ị hàm số (C m ) có cực trị đồng thời hoành độ cực tiểu nhỏ hơn 1 (Trang 29)
Đồ thị có tiệm cận xiên  là:  y  AX  B - tong hop chuyen de khao sat ham so
th ị có tiệm cận xiên là: y  AX  B (Trang 35)
M  3  đồ thị hàm số (1) tồn tại hai tiệm cận. - tong hop chuyen de khao sat ham so
3 đồ thị hàm số (1) tồn tại hai tiệm cận (Trang 37)
Đồ thị  ( C m )  cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt - tong hop chuyen de khao sat ham so
th ị ( C m ) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt (Trang 42)
Đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng  y  m x    2  3  tại 2 điểm phân biệt  f x    0  có 2 - tong hop chuyen de khao sat ham so
th ị hàm số (1) cắt đường thẳng y  m x    2  3 tại 2 điểm phân biệt  f x    0 có 2 (Trang 47)
Đồ thị tiếp xúc với trục hoành: y = 0 - tong hop chuyen de khao sat ham so
th ị tiếp xúc với trục hoành: y = 0 (Trang 62)
Đồ thị - tong hop chuyen de khao sat ham so
th ị (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w