Nội dungPhần 1- Công tác văn thư Phần 2- Quản lý và lưu trữ hồ sơ Phần 3- Hoạch định, sắp xếp chuyến đi công tác Phần 4- Kỹ năng sử dụng điện thoại.3. Phân công trách nhiệm đối với việc
Trang 1QUẢN TRỊ HÀNH CHÁNH
Trang 2QUẢN TRỊ HÀNH CHÁNH
1 Hành chánh văn phòng là gì?
2 Thế nào là quản trị hành chánh văn
phòng?
3 Nhiệm vụ của hành chánh văn phòng
4 Ai là người quản trị hành chánh văn
phòng?
Trang 3Nội dung
Phần 1- Công tác văn thư
Phần 2- Quản lý và lưu trữ hồ sơ
Phần 3- Hoạch định, sắp xếp chuyến đi công tác Phần 4- Kỹ năng sử dụng điện thoại
Trang 4Phần 1- Công tác văn thư
Trang 5Công tác văn thư
I Tổ chức quản lý công tác văn thư
II Quản lý văn bản đến
III Quản lý văn bản đi
Trang 6Tổ chức quản lý công tác văn thư
1 Khái niệm công tác văn thư
2 Nội dung công tác văn thư
3 Yêu cầu của công tác văn thư
4 Phân công trách nhiệm đối với việc
thực hiện nhiệm vụ công tác văn thư
Trang 7Khái niệm công tác văn thư
Hoạt động đảm bảo
thông tin bằng văn
bản, gồm:
Xây dựng văn bản
cho tổ chức
Tổ chức quản lý, giải
quyết văn bản hình
thành trong hoạt động
của tổ chức
Trang 8Nội dung công tác văn thư
a Xây dựng văn bản
b Tổ chức quản lý và
giải quyết văn bản
Trang 9Yêu cầu của công tác văn thư
Nhanh chóng
Chính xác
Bí mật
Hiện đại
Trang 10Phân công trách nhiệm đối với việc
thực hiện công tác văn thư
a Trách nhiệm đối với
Giám Đốc, Trưởng
Phòng:
o Giải quyết kịp thời và
chính xác các văn bản
đến bộ phận, phòng/ ban
mình
o Soạn thảo văn bản trong
Trang 11Phân công trách nhiệm đối với việc
thực hiện công tác văn thư (tt)
b Trách nhiệm của
Phòng Hành
Chánh:
o Nhận, xem xét, phân
phối công văn đến
o Kiểm tra, đăng ký
công văn đi
o Tham gia xây dựng
văn bản theo yêu
cầu của Ban giám
Trang 12Phân công trách nhiệm đối với việc
thực hiện công tác văn thư (tt)
c Trách nhiệm của Nhân viên
nói chung:
Chánh phân phối
trách nhiệm của mình
Trang 13Quản lý văn bản đến
1 Nguyên tắc chung
2 Nhận văn bản đến
3 Đóng dấu đến
4 Đăng ký văn bản đến
5 Chuyển giao văn bản đến
6 Theo dõi việc giải quyết
văn bản
7 Trách nhiệm của thư ký
Trang 14Nguyên tắc chung
a Bộ phận văn thư tiếp
nhận
b Văn thư phải được giải
quyết nhanh chóng, chính
xác và đảm bảo bí mật
c Người nhận phải ký nhận
vào sổ chuyển văn bản
Trang 15Nhận văn bản đến
a Xem nhanh văn bản
b Phân loại các văn bản
vừa nhận
1) Thư riêng, tạp chí
2) Văn bản gửi đến tổ
chức:
Trang 16Đóng dấu đến
a Để xác nhận văn
bản đã qua bộ phận
văn thư
b Biết được văn bản
đến ngày nào, là
văn bản thứ bao
nhiêu
Trang 17Trình Trưởng Phòng Hành Chánh
a Khi văn bản đến
không ghi rõ tên
Trang 18Đăng ký văn bản đến
a Để quản lý, thống kế văn bản đến để tiện
tra tìm
b Văn bản phải được chuyển trong ngày
c Văn bản khẩn phải được chuyển trước
d Văn bản mật phải được đăng ký vào sổ
riêng
Trang 19Chuyển giao văn bản đến
a Văn bản phải được
chuyển đến tận tay
người có trách nhiệm
giải quyết
b Văn bản có độ khẩn
được chuyển trước
c Có thể dùng sổ đăng
ký văn bản làm sổ
chuyển
Trang 20Trách nhiệm của thư ký
a Nhận văn bản
b Trình văn bản cho lãnh đạo
c Giúp lãnh đạo giải quyết các văn bản đến
d Giải quyết những văn bản giao dịch ít quan
trọng
e Chuyển văn thư đến các phòng ban liên
Trang 21Xây dựng & Quản lý
văn bản đi
1 Giúp lãnh đạo thảo
văn bản
2 Trình ký và làm
thủ tục gủi văn
bản đi
3 Sắp xếp và bảo
quản bản lưu
Công việc của thư ký:
Trang 22Giúp lãnh đạo thảo văn bản
a Khi lãnh đạo thảo văn bản bằng phương
pháp viết tay
b Khi lãnh đạo đọc cho thư ký đánh máy trực
tiếp
c Khi lãnh đạo đọc cho thư ký ghi tốc ký
d Thư ký tự thảo văn bản
Trang 23Trình ký và làm thủ tục
gửi văn bản
a Nếu phát hiện văn
bản chưa chính xác,
thư ký giúp điều
chỉnh
b Giúp lãnh đạo phát
hiện văn bản giả
mạo
c Trình lãnh đạo ký
và chuyển bộ phận
Trang 24Trình ký và làm thủ tục
gửi văn bản (tt)
Cách gấp thư
Trang 25Sắp xếp và bảo quản bản lưu
a Mỗi văn bản phải có 2 bản lưu: 1 ở
phòng mình và một ở văn thư cơ
quan
b Bản lưu được phân loại và sắp xếp
theo phương pháp sau:
Chia theo từng loại & sắp xếp theo
thứ tự mỗi loại
Phân theo thời gian
Trang 26Quản trị hồ sơ
I Hồ sơ & Quản trị hồ sơ là gì?
II Tiến trình quản trị hồ sơ
III Các công cụ lưu trữ
IV Hệ thống lưu trữ hồ sơ
Trang 27Hồ sơ & quản trị hồ sơ
a Hồ sơ là một tập công văn giấy tờ có liên quan với nhau về một sự việc, một vấn đề, hoặc một người hình thành
trong quá trình giải quyết công việc
b Quản trị hồ sơ là việc hoạch định, tổ
chức, sắp xếp, lưu trữ thông tin đúng nơi đúng lúc
Trang 28Tiến trình quản trị hồ sơ
Phân loại
hồ sơ cần
lưu trữ
Lên lịch lưu trữ chuyển Lưu
hồ sơ
Hủy bỏ hồ sơ
Trang 29Phân loại hồ sơ cần lưu trữ
a Hồ sơ tối cần
thiết
b Hồ sơ quan trọng
c Hồ sơ thường sử
dụng
d Hồ sơ không cần
thiết
Trang 30Lên lịch lưu trữ
a Sẽ giữ hồ sơ đang sử
dụng trong bao lâu
b Sẽ giữ lại hồ sơ
không còn hoạt động
trong bao lâu
Trang 31Lưu chuyển hồ sơ
a Lưu chuyển vĩnh viễn
b Lưu chuyển theo định kỳ
Kế hoạch một giai đoạn
Kế hoạch hai giai đoạn
Kế hoạch giai đoạn tối
đa tối thiểu
Trang 32Hủy bỏ hồ sơ
a Hủy hàng ngày
b Hủy bỏ theo lịch
Trang 33Công cụ lưu trữ
a Hồ sơ để đứng
b Hồ sơ để nằm
c Hồ sơ để hai bên
d Hồ sơ dễ truy tìm
e Hồ sơ bánh xe
f Hồ sơ để trên kệ
g Hồ sơ di động
h Hồ sơ để trên bàn
Trang 34Hệ thống lưu trữ hồ sơ
a Hồ sơ tên theo A, B, C
b Hồ sơ đề tài theo A, B, C
c Hồ sơ khu vực địa lý theo
A, B, C
Trang 35Bài tập thực hành
Anh chị vui lòng cho trình bày cách anh chị lưu
Thời gian chuẩn bị: 5 phút
Thời gian trình bày: 3 phút
Trang 36Hoạch định các chuyến công tác
1 Phác thảo chuyến đi
2 Lập hồ sơ chuyến đi
3 Đối chiếu chính sách cơ quan
4 Đăng ký trước
5 Soạn thảo lịch trình chuyến đi
Trang 37Phác thảo chuyến đi
a Mục đích của chuyến đi
b Địa điểm đến
c Ngày tháng và số ngày
đi công tác
d Thời gian các buổi làm
việc
Trang 38Lập hồ sơ chuyến đi
a Đăng ký và xác nhận
đăng ký
b Những nơi mà mình sẽ
làm việc
c Thông tin về người mình
sẽ tiếp xúc
Trang 39Đối chiếu với chính sách công ty
a Chế độ công tác phí
b Thủ tục ứng tiền
c Thủ tục thanh toán
Trang 40Đăng ký trước
a Vé máy bay, tàu, xe
b Nơi ở
c Xác nhận lại
Trang 41Soạn thảo lịch trình chuyến đi
Lịch làm việc Stt Ngày Công việc Người liên lạc Thời gian Nơi làm việc 1
2
3
4
Trang 42Soạn thảo lịch trình chuyến đi (tt)
Stt Ngày Điểm đi Thời gian đi Điểm đến Thời gian đến Phương tiện 1
2
3
Lịch di chuyển
Trang 43Soạn thảo lịch trình chuyến đi (tt)
Lịch làm việc & di chuyển được gửi
đến:
Cấp trên trực tiếp của người đi công tác
Người đảm nhiệm công việc của người đi
công tác
Người đi công tác giữ bản chính
Trang 44Bài tập thực hành
Lập kế hoạch di chuyển đi công tác
Trang 45Lên kế hoạch đảm nhận công việc
ở nhà
Ai là người đảm
nhiệm công việc khi
bạn đi công tác
Có thể dời lại hay đề
nghị người khác tham
dự các buổi họp, hội
đã được hẹn trước
Trang 46Kiểm tra lần cuối
Lập bảng kiểm tra danh mục các vật cần
mang theo
Stt Chi tiết Có Ghi chú
1 Tạm ứng công tác phí
2 Vé máy bay, xe lửa hay xe buýt
3 Xác nhận đặt phòng (họp, ngủ)
Trang 47Kỹ Năng Sử Dụng
Điện Thoại
Trang 48Mười điều cơ bản khi sử dụng điện thọai
Trang 491 Chuẩn bị
Các dụng cụ hỗ trợ:
Viết, giấy, tâm lý
Nội dung
Thông tin liên quan
Tâm lý
Trang 502 Giao tiếp điện thọai
Ngôn ngữ, lời nói, giọng nói rõ ràng, ngắn gọn
Tự giới thiệu tên/phòng ban/ công ty
Trình bày lý do cuộc gọi
Thể hiện sự nhiệt tình
Sẵn sàng trao đổi
Trang 513 Cách yêu cầu chờ điện thọai/ chuyển điện
thọai
Biết rõ tên người gọi
Tên người cần nghe
Lý do của cuộc gọi
Trang 524 Kiểm sóat cuộc gọi
Lắng nghe
Trả lời
Đặt câu hỏi
Kiểm sóat chủ đề và thời gian
Trang 535 Ghi chép và chuyển tin nhắn
Ghi chép tin nhắn thông tin chính xác
Trang 546 Tránh những tạp âm khi
Âm thanh do ăn uống
Nói chuyện với người khác khi đang điện thọai
Thở dài
Các lại âm thanh khác
Trang 557 Tạo sự tập trung cho người nghe
Lý do của cuộc gọi
Lợi ích của cuộc gọi
Trang 568 Không ngắt quãng khi đang điện thọai
Không ngưng giữa cuộc
gọi để nói chuyện khác
Không để người đối
thọai chờ quá lâu
Trang 579 Tạo ra tín hiệu phản hồi
Tỏ thái độ đang tập trung
lắng nghe tốt:
Trang 5810 Để lại ấn tượng tốt vào cuối cuộc điện thọai
Cảm ơn
Sẽ liên lạc lại
Cuộc trao đổi rất có ích/rất vui
Tạm biệt/ hẹn gặp lại
Trang 59Thực hành
Trang 60Gọi Điện Thọai
1 Chuẩn bị: Giấy, viết, nội dung…
2 Tự giới thiệu: Tên/ phòng ban/công ty
Ví dụ: Chào anh Nam/ Tèo phòng nhân sự đây ạ!
Tèo có thể nói chuyện với anh 5 phút được không ạ?
Trang 61Tiếp nhận điện thoại
Nhấc điện thoại trong vòng 3 hồi chuông
Tự giới thiệu/ Chào người gọi
Ví dụ: Công ty ABC nghe ạ!
Trực - phòng bán hàng nghe ạ!
Xử lý cuộc gọi
Ví dụ: Em/ tôi có thể giúp gì không ạ!
Anh/chị vui lòng chờ máy ạ!
Anh/chị cần gặp ai ạ?
Kết thúc cuộc gọi
Trang 62Nhận tin nhắn
Trong trường hợp người cần liên hệ đi vắng, bạn có
thể yêu cầu người gọi vui lòng gởi lại tin nhắn.
Ghi rõ thời gian, địa điểm hẹn (nếu có)
Ví dụ: Anh chị có nhắn gì không ạ, em sẽ chuyển đến anh/chị Tám
Trang 63Chuyển Cuộc Gọi
Ví dụ:
- Anh chị vui lòng chờ máy.
- Chị Dung, thuộc bộ phận mua hàng là người
phụ trách vấn đề này Anh có thể nói
chuyện với chị Dung được không?
- Anh vui lòng giữ máy, em sẽ chuyển máy cho
chị Dung, số máy nhánh 123
Trang 64Cảm ơn