GV: yêu cầu hs thảo luận nhĩm a/ Nhận xét gì về tập xác định hàm số tan b Hàm số tang - Là hàm số xác định bởi cơng thứcsin cos x y Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học G
Trang 1Tuần: 1
Chương I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực).
- Nắm được tập xác định, tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác.
- Giúp học sinh nắm được bảng giá trị lượng giác Nắm được định nghĩa sựbiến thiên, tính tuần hồn và các tính chất của hàm số y = sinx ; y = cosx; y=tanx; y = cotx.
1.2 Kĩ năng:
- Xác định được: tập xác định, tập giá trị, tính tuần hồn, chu kỳ tuần hồn, và sự biếnthiên của các hàm số lượng giác Vẽ được đồ thị của các hàm số lượng giác, mối quan hệ giữa
y = sinx và y = cosx; y = tanx và y= cotx
- Biết được của các hàm số lượng giác, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thị của chúng.
- Các bảng phụ (Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt…)
- Đồ dùng giảng dạy của giáo viên: Sách giáo khoa, mơ hình đường trịn lượng giác,thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
Học sinh
- Đồ dùng học tập: sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
- Bài cũ: Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1/ Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra miệng: củng cố kiến thức cũ phục vụ cho học kiến thức mới.
a) Lập bảng các giá trị của sinx, cosx, tagx, cotgx với x là các cung: 0; ; ; ;
6 4 3 2
Trang 2
b) Tính các giá trị của sinx, cosx bằng máy tính cầm tay với x là các số
6
; 1,5; 3,14;4,356
c) Trên đường trịn lượng giác, hãy xác định các điểm M mà số đo của cung AM bằng x(rad) tương ứng với các giá trị đã cho ở câu b) nêu trên và xác định sinx, cosx ( lấy =3,14)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
a) GV chỉ định 4 học sinh, mỗi học sinh lập 1 giá trị lượng giác
của các cung đặc biệt 0; ; ; ;
6 4 3 2
; 1 học sinh dùng SGK kiểmtra kết quả các bạn tính
GV tổng hợp kết quả qua treo bảng phụ 1 Nêu lại cách nhớ
b) HS sử dụng máy tính cầm tay tính GV nhắc học sinh để máy
ở chế độ tính bằng đơn vị rad, nếu để máy ở chế độ tính bằng
đơn vị đo độ (DEG), kết quả sẽ sai lệch
c) GV hướng dẫn, ơn tập cách biểu diễn một cung cĩ số đo x rad
(độ) trên đường trịn lượng giác và cách tính sin, cos của cung
đĩ Hs thực hiện nhiệm vụ bài tốn
3/Bài mới:
Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm hàm số sin
GV: Đặt tương ứng mỗi số thực x với một điểm M trên đường
trịn lượng giác mà số đo của cung AMbằng x Nhận xét về số
điểm M nhận được? Xác định các giá trị sinx, cosx tương ứng?
HS: sử dụng đường trịn lượng giác để thiết lập tương ứng.
- Nhận xét được cĩ duy nhất 1 điểm M mà tung độ của điểm M
là sinx, hồnh độ của điểm M là cosx
- Nêu định nghĩa hàm số sin
GV: Sử dụng đường trịn lượng giác để tìm được tập xác định
và tập giá trị của hàm số sinx?
GV: Xây dựng khái niệm hàm số y = cosx?
I CÁC ĐỊNH NGHĨA
1 Hàm số sin và cosina) Hàm số sin
Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm hàm số cos
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Trang 3GV: Tương tự, xây dựng khái niệm hàm số y = cosx?
Yêu cầu hs thảo luận nhĩm nghiên cứu SGK phần hàm số
cosin với thời gian quy định để biểu đạt được sự hiểu của
mình khi giáo viên phát vấn
b) Hàm số coscos: R R
x y = cosx
- TXĐ của hàm số là R
- Tập giá trị của hàm số là [-1;1]
Hoạt động 3: Xây dựng khái niệm hàm số tang
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Yêu cầu hs nhắc lại cơng thức tính tanx
khái niệm hàm số tang theo SGK
GV: Yêu cầu hs thảo luận nhĩm
a/ Dựa vào định nghĩa tìm tập xác định
b/ Dựa vào đường trịn LG (biểu diễn trục tang), dự
đốn tập giá trị
HS trả lời, gv thể chế hĩa
2 Hàm số tang và cotanga) Hàm số tang
- Là hàm số xác định bởi CT:sin
cos
x y
Hoạt động 4: Xây dựng khái niệm hàm số cotang
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Tương tự, xây dựng khái niệm hàm số y =
cotx? Yêu cầu hs thảo luận nhĩm nghiên cứu SGK
phần hàm số cotang với thời gian quy định để biểu
đạt được sự hiểu của mình khi giáo viên phát vấn
GV: yêu cầu hs thảo luận nhĩm
a/ Nhận xét gì về tập xác định hàm số tan
b) Hàm số tang
- Là hàm số xác định bởi cơng thứcsin
cos
x y
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: yêu cầu hs thảo luận nhĩm
a/ Nhận xét gì về tập xác định hàm số sin, cos, tan, cotan
b/ So sánh sinx và sin(-x); cosx và cos(-x)
c/ Kết luận gì về các hàm số lượng giác
Hs trao đổi và phát biểu ý kiến Gv sửa sai và cung cấp
Trang 44 Củng cố:
Trên đoạn ;2 hãy xác định các giá trị của x để hàm số y = sinx và y = cosx nhận cácgiá trị: 1) Cùng bằng 0 2) Cùng dấu 3) Bằng nhau
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV hướng dẫn sử dụng đường trịn lượng
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
- Câu hỏi 1: ĐN hàm số y=sinx
Đáp án câu hỏi 1: sin: R R
x y = sinx
- Tập xác định của hàm số sin là R
- Tập giá trị của hàm số sinx là [ -1;1]
- Câu hỏi 2: ĐN hàm số y=cosx
Đáp án câu hỏi 2: cos: R R
x y = cosx
- Tập xác định của hàm số là R
- Tập giá trị của hàm số là [-1;1]
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:BTVN : 1, 2 / 17
- Đối với bài học ở tiết học sau:Xem phần cịn lại của bài học
Trang 5Tuần: 1
I MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực).
- Nắm được tập xác định ,tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác.
- Giúp học sinh nắm được bảng giá trị lượng giác Nắm được định nghĩa sựbiến thiên, tính tuần hồn và các tính chất của hàm số y = sinx ; y = cosx ; y=tanx ; y = cotx.
1.2 Kĩ năng:
- Xác định được: tập xác định, tập giá trị, tính tuần hồn, chu kỳ tuần hồn, và sự biếnthiên của các hàm số lượng giác Vẽ được đồ thị của các hàm số lượng giác, mối quan hệ giữa
y = sinx và y = cosx; y = tanx và y= cotx
- Biết được của các hàm số lượng giác, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thị của chúng
- Các bảng phụ ( Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt…)
- Đồ dùng giảng dạy của giáo viên: Sách giáo khoa, mơ hình đường trịn lượng giác ,thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
Học sinh
- Đồ dùng học tập: sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
- Bài cũ: Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 6Hoạt động 1: Tính tuần hịan của các hàm số LG
Tìm những số T sao cho f(x + T) = f(x) với mọi x thuộc tập xác định của các hàm số sau:a) f(x) = sinx b) f(x) = tanx
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Yêu cầu hs thảo luận nhĩm H3:
Tìm những số T sao cho
f(x + T) = f(x) với mọi x thuộc tập xác định của các
hsố sau:
a) f(x) = sinx b) f(x) = tanx
Nĩi thêm: hàm số f(x) xác định trên D gọi là hàm số
tuần hồn nếu tồn tại số T > 0 sao cho xD ta cĩ:
x – TD và x + T D (1)
f (x + T) = f(x) (2)
- Số nhỏ nhất (nếu cĩ) trong các số T thỏa mãn 2 điều
kiện trên gọi là chu kì của hàm số tuần hồn f(x)
- GV lưu ý HS khơng phải hàm số tuần hồn nào cũng
cĩ chu kì
Hướng dẫn HS tiếp cận tính tuần hồn và chu kì
của các hàm số lượng giác (SGK 7)
a) Ta cĩ:
f(x + k2 ) = sin (x + k2 ) =sinx nên T = k2 , kZ
b) Ta cĩ:
f(x + k ) = tan (x + k ) = tanxnên T = k , kZ
II/ TÍNH TUẦN HỒN CỦAHÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
(sgk 7)
Họat động 2: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = sinx
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Nhắc lại tập xác định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ và tính
tuần hồn của hàm số y = sinx
a/ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = sinx
trên đọan [0; ]
HS: Quan sát bảng phụ (vẽ hình 3, trang 7) để trả lời
III SỰ BIẾN THIÊM VÀ ĐỒ THỊCÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC1/ hàm số y = sinx
- TXĐ R
- TGT [-1; 1]
Trang 7câu hỏi:
- Nêu quan hệ giữa x1 với x2, x1 với x4, x2với x3, x3
với x4, nêu quan hệ giữa sinx1 với sinx2, sinx3 với
sinx4
- Khi điểm M di chuyển ngược chiều kim đồng hồ,
trên đường trịn lượng giác từ vị trí A tới vị trí B, hãy
so sánh sinx1 với sinx2
GV: Nêu kết luận thơng qua bảng phụ 2: Bảng biến
thiên
GV: Các điểm đặc biệt đồ thị hàm số đi qua? So sánh
sinx1 và sinx4; sinx2 và sinx3 hình dáng đồ thị?
Nhận xét (parabol)
GV nêu chú ý qua bảng phụ 3 về tính đối xứng và đồ
thị hàm số y = sinx trên đọan [- , ]
b/ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = sinx
trên R
GV nêu câu hỏi:
a/ Hàm số sin tuần hịan chu kỳ ?
b/ Suy ra đồ thị hàm số trên R từ đồ thị hàm số trên
[- ,[- ]
Hs trả lời, gv nêu kết luận về sự biến thiên và vẽ đồ
thị y = sinx trên R Bảng phụ 4 minh họa hình 5 trang
9
- Hàm số lẻ
- Tuần hồn chu kỳ 2
a/ sự biến thiên và đồ thị hs trên [0;
]
y=sinx
0
1 0
0
c/ Đồ thị hs trên R
Họat động 3: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cosx
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
HS: Thảo luận nhĩm trả lời câu hỏi:
Từ hệ thức cosx = sin(x +
2
) và đồ thị hàm số y =sinx, cĩ thể nêu những kết luận gì về:
- Đồ thị hàm số y = cosx
- Sự biến thiên của hàm số y = cosx
- Mối liên quan về sự biến thiên và đồ thị của hàm số
Trang 8chính, các thuộc tính về TXĐ, TGT, hàm số chẵn, tuần
hoàn chu kì 2 , đồ thị của hàm số cosx trên các đọan
[- , ], R (hình 6 trang 9 và bảng biến thiên trang 10)
-1 -1
-
0
x
* Đồ thị hs trên RTịnh tiến đồ thị hàm số y=sinx theovéctơ ;0)
2(
u ta được đồ thịhàm số y=cosx
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
- Câu hỏi 1:Hs nhớ lại và khẳng định về tập xác định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ và tính tuần hoàncủa từng hàm số lượng giác: sinx, cosx, tanx, cotx
Đáp án câu hỏi 1: SGK
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:
BTVN 3,4,5 trang 17, 18
- Đối với bài học ở tiết học sau:
Xem phần còn lại của bài học
Trang 9Tuần: 1
I MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác ( của biến số thực)
- Nắm được tập xác định ,tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác.
- Giúp học sinh nắm được bảng giá trị lượng giác Nắm được định nghĩa sựbiến thiên, tính tuần hồn và các tính chất của hàm số y = sinx ; y = cosx ; y=tanx ; y = cotx.
1.2 Kĩ năng:
- Xác định được: tập xác định, tập giá trị, tính tuần hồn, chu kỳ tuần hồn, và sự biếnthiên của các hàm số lượng giác Vẽ được đồ thị của các hàm số lượng giác, mối quan hệ giữa
y = sinx và y = cosx; y = tanx và y= cotx
- Biết được của các hàm số lượng giác, sự biến thiênvà biết cách vẽ đồ thị của chúng.
- Các bảng phụ (Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt…)
- Đồ dùng giảng dạy của giáo viên: Sách giáo khoa, mơ hình đường trịn lượng giác,thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
Học sinh
- Đồ dùng học tập: sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
- Bài cũ: Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 10Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
2
;0[
-
y
x O
b/Đồ thị hàm số y=tanx trên D
Tập giá trị cũa hàm số y=cotx làkhoảng (;)
Họat động 2: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cotx
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
b/Đồ thị hàm số y=cotx trên D
Tập giá trị cũa hàm số y=cotx làkhoảng (;)
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
- Câu hỏi 1: Nêu tĩm tắt các nội dungkhảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số lượng giác
Đáp án câu hỏi 1: Về cơ bản việc vẽ đồ thị thơng qua dựng các điểm cĩ tọa độ (x, f(x))với x TXĐ
Khung khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số lượng giác cĩ 4 nội dung
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:Bài tập 6,7,8 trang 17, 18 (SGK)
- Đối với bài học ở tiết học sau:
Học lại các cơng thức lượng giác cơ bản:
Trang 12Tuần: 2
I MỤC TIÊU: HS cần nắm được:
1 Về kiến thức:
- Củng cố lại định nghĩa,tập xác định,tập giá trị,sự biến thiên và đồ thị của các hàm sốlượng giác
- Củng cố lại tính tuần hồn và chu kì của hàm số lượng giác
2 Về kỷ năng:
+ Xác định TXĐ; TGT của hsố lượng giác
+ Xét tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn
+ Xác định chu kỳ; các khoảng đồng biến, nghịch biến
+ Vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
+ Làm quen với việc tìm GTLN,GTNN của hàm số
3 Thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác
+ Nghiêm túc, có ý thức học hỏi
II TRỌNG TÂM: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác.
2.Kiểm tra miệng:
Tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ của các hàm số lương giác
3 Nội dung Tiến trình bài học.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
tan
c/d/ HS dựa vào đồ thị hs y=tanx
Bài 1:Hãy tìm các tập giá trị của x trên đoạn
]2
3
;[
để hàm số y=tanx:
a/Nhận giá trị bằng 0b/Nhận giá trị bằng 1c/Nhận giá trị dương
Trang 13;02
;2
x
Bài 2:Tìm tập xác định của các hàm số
x
x y
a
sin
cos1/
x
x y
b
cos1
cos1/
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
+ Xác định TXĐ; TGT của hsố lượng giác
+ Xét tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn
+ Xác định chu kỳ; các khoảng đồng biến, nghịch biến
+ Vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:Ôn tập các Nội dung bài học đã học
- Đối với bài học ở tiết học sau:
Làm các thêm các bài tập (trong Sách Bài Tập )
Trang 14I MỤC TIÊU: HS cần nắm được:
1 Về kiến thức:
- Củng cố lại định nghĩa,tập xác định,tập giá trị,sự biến thiên và đồ thị của các hàm sốlượng giác
- Củng cố lại tính tuần hồn và chu kì của hàm số lượng giác
2 Về kỷ năng:
+ Xác định TXĐ; TGT của hsố lượng giác
+ Xét tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn
+ Xác định chu kỳ; các khoảng đồng biến, nghịch biến
+ Vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
+ Làm quen với việc tìm GTLN,GTNN của hàm số
3 Thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác
+ Nghiêm túc, có ý thức học hỏi
II TRỌNG TÂM: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác.
2.Kiểm tra miệng:
Tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ của các hàm số lương giác
Trang 15Hoạt động của GV và HS Nội dung
sinx>0 ứng với phần đồ thị nằm phía
trên trục Ox.Vậy đĩ là các khoảng
(k2;+k2
Bài 2:Tìm tập xác định của các hàm số
)3tan(
y c
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
+ Xác định TXĐ; TGT của hsố lượng giác
+ Xét tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn
+ Xác định chu kỳ; các khoảng đồng biến, nghịch biến
+ Vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:Ôn tập các Nội dung bài học đã học
- Đối với bài học ở tiết học sau:
Làm các thêm các bài tập (trong Sách Bài Tập )
Trang 16 Chuẩn bị 6 bảng con và viết cho các nhóm.
Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác ( Đồ dùng dạy học có sẵn)
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra miệng:
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
3 Tiến trình bài học:
Trang 17+ Nêu tập giá trị của hàm số y = sinx
+ Có giá trị nào của x mà sinx = -2 hay
sinx = 3 không? Nêu nhận xét ?
* Xét phương trình sinx = a
+ Nếu a 1 thì phương trình sinx = a
có nghiệm không ?
+ Nếu a 1 Dựa vào hình 14 GV diễn
giảng
Hướng dẫn HS lấy điểm H trên trục sin
sao cho OH = a Cho HS vẽ đường
vuơng gĩc với trục sin cắt đường trịn tại
Chú ý : GV nêu các chú ý trong
Hàm số y = sinx nhận giá trị trong đoạn [-1;1 ]Không có giá trị nào của x để sinx = - 2; sinx =3
Khi giá trị tuyệt đối của vế phải lớn hơn 1 thìkhông tìm được giá trị của x
+ Khi a 1 thì phương trình sinx = a vônghiệm
+ Khi a 1 thì phương trình sinx = a có nghiệmlà :
* Nếu số thực thoả mãn điều kiệnsin
Trang 18sách giáo khoa
Tìm nghệm của phương trình sinx = 1;
sinx = -1 ; sinx = 0
+ Gv có thể dùng đường tròn lượng
giác để minh hoạ nghiệm của phương
trình lượng giác cơ bản đặc biệt vừa
GV nêu các câu hỏi :
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = cosx
+ Có giá trị nào của x mà cosx = -3 hay
cosx = 5 không? Nêu nhận xét ?
* Xét phương trình cosx = a
+ Nếu a 1 thì phương trình cosx = a
có nghiệm không ?
+ Nếu a 1 Dựa vào hình 15 GV diễn
giảng
Hướng dẫn HS lấy điểm H trên trục
cosin sao cho OH = a Cho HS vẽ
đường vuơng gĩc với trục cosin cắt
23
2 23
32arcsin 2
Trang 19đường trịn tại M , M’
+ cosin của sđ của các cung lượng
giác AM ,'AM là bao nhiêu ?
+ sđ của các cung lựơng giác
Chú ý :GV nêu các chú ý trong
sách giáo khoa
+ Tìm nghệm của phương trình cosx =
1; cosx = -1 ; cosx = 0
+ Gv có thể dùng đường tròn lượng
giác để minh hoạ nghiệm của phương
trình lượng giác cơ bản đặc biệt vừa
cos/
6coscos
x
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác trên đường tròn lượng giác.5)Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:Bài tập : SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau:Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk
arccos 2 arccos 2
Trang 20 Chuẩn bị 6 bảng con và viết cho các nhóm.
Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác ( Đồ dùng dạy học có sẵn)
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 211 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra miệng:
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
3 Tiến trình bài học:
Hoạt động 1:
GV nêu các câu hỏi :
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = cosx
+ Có giá trị nào của x mà cosx = -3 hay
cosx = 5 không? Nêu nhận xét ?
* Xét phương trình cosx = a
+ Nếu a 1 thì phương trình cosx = a
có nghiệm không ?
+ Nếu a 1 Dựa vào hình 15 GV diễn
giảng
Hướng dẫn HS lấy điểm H trên trục
cosin sao cho OH = a Cho HS vẽ
đường vuơng gĩc với trục cosin cắt
đường trịn tại M , M’
+ cosin của sđ của các cung lượng
giác AM ,'AM là bao nhiêu ?
+ sđ của các cung lựơng giác
Chú ý :
* cosx = cos x = + k2
2 2
Trang 22+ Các em nhận xét gì về nghiệm của pt
cosx = a
Chú ý :GV nêu các chú ý trong
sách giáo khoa
+ Tìm nghệm của phương trình cosx =
1; cosx = -1 ; cosx = 0
+ Gv có thể dùng đường tròn lượng
giác để minh hoạ nghiệm của phương
trình lượng giác cơ bản đặc biệt vừa
cos/
6coscos
x
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác trên đường tròn lượng giác.5)Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:Bài tập : SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau:Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk
Trang 23 Chuẩn bị 6 bảng con và viết cho các nhóm.
Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác (Đồ dùng dạy học có sẵn)
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra miệng:
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
3 Tiến trình bài học:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1:
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = tanx
+ Có giá trị nào của x mà tanx = -5 hay
tanx = 3 không? Nêu nhận xét
* GV treo bảng phụ vẽ đồ thị hàm số
Trang 24y = tanx
Từ đồ thị hàm số y = tanx ta kẻ đường
thẳng y = a Em hãy nêu nhận xét về
hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên
GV cho HS quan sát hình vẽ và nhận
xét pt tanx = a có bao nhiêu nghiệm
trên D GV Nêu nghiệm của phương
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = cotx
+ Có giá trị nào của x mà cottx = -2 hay
cotx = 4 không? Nêu nhận xét
* GV treo bảng phụ vẽ đồ thị hàm số
y = cotx
Từ đồ thị hàm số y = cotx ta kẻ đường
thẳng y = a Em hãy nêu nhận xét về
hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên
Đường thẳng y= a và y=cotx cĩ chung một giaođiểm trên( 0; )
Gọi x1 là hoành độ giao điểm thoả điều kiện
1
0 x , kí hiệu x1= arcot khi đó nghiệmcủa phương trình cotx = a là
x = arctank k,
Trang 25GV cho HS quan sát hình vẽ và nhận
xét pt cotx = a có bao nhiêu nghiệm
trên D GV Nêu nghiệm của phương
trình cotx = a
Hoạt động 4:
* Các nhóm học sinh thực hiện các ví
dụ , mỗi nhóm cử 1 HS lên bảng giải, cả
lớp theo dõi và nêu nhận xét
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác trên đường tròn lượng giác.5)Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:Bài tập : SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau:Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk
Trang 26 Chuẩn bị 6 bảng con và viết cho các nhóm.
Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác ( Đồ dùng dạy học có sẵn)
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra miệng:
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
3 Tiến trình bài học:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1:
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = cotx
+ Có giá trị nào của x mà cottx = -2 hay
cotx = 4 không? Nêu nhận xét
* GV treo bảng phụ vẽ đồ thị hàm số
4 Phương trình cotx = a
Tập xác định D = R\k ,k RTrên D thì phương trình cotx = a luôn luôn cónghiệm
Đường thẳng y= a và y=cotx cĩ chung một giao
Trang 27y = cotx
Từ đồ thị hàm số y = cotx ta kẻ đường
thẳng y = a Em hãy nêu nhận xét về
hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên
khoảng ( 0; )
GV cho HS quan sát hình vẽ và nhận
xét pt cotx = a có bao nhiêu nghiệm
trên D GV Nêu nghiệm của phương
trình cotx = a
Hoạt động 2:
* Các nhóm học sinh thực hiện các ví
dụ , mỗi nhóm cử 1 HS lên bảng giải, cả
lớp theo dõi và nêu nhận xét
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác trên đường tròn lượng giác.5)Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:Bài tập : SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau:Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk
Trang 282 Về kỹ năng: Giúp học sinh :
-Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác
cơ bản
-Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
-Biết ứng dụng vào một số bài toán thực tế
3 Về thái độ:
-Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
-Cẩn thận , chính xác
II TRỌNG TÂM: PT sinx = a, cosx = a
III CHUẨN BỊ
- GV: giáo án, bài tập
- HS: học bài và làm bài tập ở nhà
Trang 29IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1/ Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra miệng
Nêu cách giải pt: sinx = a (8 đ)
+ Khi a 1 thì phương trình sinx = a vô nghiệm
+ Khi a 1 thì phương trình sinx = a có nghiệm là :
* Nếu số thực thoả mãn điều kiện sin
thì ta viết = arcsin a ( đọc là
ac – sin - a , nghĩa là cung có sin bằng a) khi đó nghiệm của phương trình sinx = a là
1arcsin2
23
1arcsin
2
3
1)
2
sin(
/
k x
k x
202sin(
/
0)33
2sin(
/
12sin/
3
1)2sin(
x c
x b
x a
2 2
Trang 300 0
0
180.110
180.40
/
2
32
/
3
26
/
k x
k x
2arccos
1
/
k x
b
k x
cos/
3
2)1cos(
x a
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác trên đường tròn lượng giác.5)Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Bài tập : SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau:Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk
Trang 312 Về kỹ năng: Giúp học sinh :
-Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác
cơ bản
4 Về thái độ:
-Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
-Cẩn thận , chính xác
II TRỌNG TÂM: PT tanx=a; cotx=a
2.Kiểm tra miệng
Nêu cách giải pt : cosx = a (8 đ)
+ Khi a 1 thì phương trình cosx = a vô nghiệm
+ Khi a 1 thì phương trình cosx = a có nghiệm là :
2 2
Trang 32* Nếu số thực thoả mãn điều kiện cos
Áp dụng các cơng thức lượng giác đã học ở lớp
10 đưa pt về dạng cơ bản cosx = a và sinx = a
Bài 4:Giải phương trình:
02sin1
2cos
0 tan 2 cos /
x x d
x x c
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
- Câu hỏi 1: nhắc lại các CT sinx=a; cosx=a
Đáp án câu hỏi 1: SGK
- Câu hỏi 2: nhắc lại các CT tanx=a; cotx=a
Đáp án câu hỏi 2: SGK5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:
Làm các bài tập còn lại trong sgk
Trang 33- Đối với bài học ở tiết học sau:
Đọc trước bài “một số dạng phương trình lượng giác đơn giản”
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
Phát triển tư duy logic
Xây dựng bài 1 cách tự nhiên chủ động
Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II TRỌNG TÂM: PT bậc nhất, bậc hai đối với hàm số lượng giác, PT asinx + bcosx=c III CHUẨN BỊ
Trang 34 Giáo viên : giáo án
Học sinh : kiến thức về ptlg cơ bản phải nắm rõ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1) Ổn định tổ chức:
2)Kiểm tra miệng: Nêu cách giải pt: sinx = a (8 đ)
+ Khi a 1 thì phương trình sinx = a vô nghiệm
+ Khi a 1 thì phương trình sinx = a có nghiệm là :
* Nếu số thực thoả mãn điều kiện sin
thì ta viết = arcsin a ( đọc là
ac – sin - a , nghĩa là cung có sin bằng a) khi đó nghiệm của phương trình sinx = a là
- Giáo viên nêu một số ví dụ về phương
trình bậc nhất đối với một hàm số lượng
giác
I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI
VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 Định nghĩa:
<SGK>
2 2
Trang 35- học sinh tiếp thu ghi nhớ.
kết quả của hoạt động 1 :
b) 3 tanx 1 0 là pt bậc nhất đối với tanx
- Giáo viên nêu phương pháp chung để giải
phương trình bậc nhất với một hàm số
lương giác Giải bằng cách đặt hàm số
lượng giác có mặt trong phương trình làm
ẩn phụ (có thể nêu hoặc không nêu kí hiệu
ẩn phụ đó)
Học sinh tiếp thu ghi nhớ
- Giáo viên định hướng cho học sinh cách
giải pt bậc nhất đối với một hàm số lượng
giác
- Giáo viên yêu cầu cá nhân học sinh giải
2 Cách giải :Chia hai vế của phương trình at + b = 0cho a , ta đưa phương trình về phương trìnhlượng giác cơ bản
ví dụ 1:
a) 3 tanx 3 0b) cos(x30 ) 2cos 150 2 0 1
Kết quả :
6
x k k Z
Trang 36các phương trình ở ví dụ 1.
- Cá nhân học sinh giải, giáo viên kiểm
- Đối với bài học ở tiết học này: Học bài, làm BT SGK 1, 2
- Đối với bài học ở tiết học sau: Xem trước phần cịn lại của bài
Trang 37Tuần: 5Tiết 13 § 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Biết được dạng và cách giải PT: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác;Cơng thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx = c; PT thuần nhất bậc hai đối với sinx vàcosx
- PT dạng asinxcosxbsin cosx x0; PT cĩ sử dụng cơng thức biến đổi để giải (ởdạng đơn giản)
2 Về kỷ năng:
Giải được các phương trình thuộc các dạng trên
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
Phát triển tư duy logic
Xây dựng bài 1 cách tự nhiên chủ động
Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II TRỌNG TÂM: PT bậc nhất, bậc hai đối với hàm số lượng giác, PT
asinx + bcosx=cIII CHUẨN BỊ :
a Giáo viên : giáo án
b Học sinh : kiến thức về ptlg cơ bản phải nắm rõ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 38Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1:
- Giáo viên nêu một số ví dụ về
phương trình bậc hai đối với một hàm
số lượng giác
- học sinh tiếp thu ghi nhớ
II PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI
MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 Định nghĩa
<SGK>
Thí dụ 1 :a) 2sin2 x3sinx 2 0là phương trình bậc haiđối với sinx
b) 3cot2 x5cotx 7 0 là pt bậc hai đối vớicotx
Hoạt động 2:
- Giáo viên nêu phương pháp chung để
giải phương trình bậc hai đối với một
hàm số lượng giác Giải bằng cách đặt
hàm số lượng giác có mặt trong phương
trình làm ẩn phụ (có thể nêu hoặc
không nêu kí hiệu ẩn phụ đó )
Học sinh tiếp thu ghi nhớ
- Giáo viên định hướng cho học sinh
cách giải pt bậc hai đối với một hàm số
lượng giác
- Giáo viên yêu cầu cá nhân học sinh
giải các phương trình ở thí dụ 1
- Cá nhân học sinh giải , giáo viên
kiểm tra ,nhận xét
2 Cách giải :Gồm 3 bước :
Bước 1 : Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ tvà đặt điều kiện cho t (nếu có )
Bước 2 : Giải phương trình bậc hai theo t vàkiểm tra điều kiện để chọn nghiệm t
Bước 3 : Giải phương trình lượng giác cơ bảntheo mỗi nghiệm t nhận được
Thí dụ 2: Giải các phương trình sau :a) 2sin2 x5sinx 3 0
b)cot 32 xcot 3x 2 0Kết quả :
a) 6 2 ( )
526
Trang 39Họat động 3 : Tìm ra cách giải phương
trình bậc nhất đối sinx và cosx
GV:Dựa vào công thức (1) hãy đưa pt
asinx+bcosx=c về pt lượng giác cơ bản
asinx+bcosx=c có nghiệm Tìm cách gỉai
đơn giản hơn khi c=0
HS: Trả lới: Đưa về ptlg cơ bản tanx
hoặc cotx
Họat động 4: Luyện tập (gỉai ví dụ 1)
GV: Cho học sinh nhận dạng pt,a=?,
k x
k x
Ví dụ 1: Gỉai phương trình sau:
3sinx + cosx = 2Gỉai:
x
2127
2 ,( )12
Trang 40Họat động 5: Luyện tập (gỉai ví dụ 2)
GV: Cho học sinh nhận dạng pt, a=?,
Họat động 6: Luyện tập (giải ví dụ 3)
GV: Đưa ra ví dụ ,hướng dẫn hs đưa về
x
521211
2 ,( )12
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
2) Củng cố :Qua bài học học sinh cần nắm được :
Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Giải được các dạng phương trình đơn giản có thể đưa về pt bậc hai đối với mộthàm số lượng giác
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:Bài tập : 1, 2 SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau: Xem trước phần cịn lại của bài học