* Kieán thöùc: Naém vöõng khaùi nieäm qui taéc coäng vaø qui taéc nhaân, hoaùn vò vaø tính ñöôïc soá caùc hoaùn vò. Chænh hôïp vaø tính ñöôïc soá caùc chænh hôïp chaäp k cuûa n phaàn tö[r]
Trang 1Tuần: 1
Chương I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
1.1 Ki n th c: ế ứ
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực).
- Nắm được tập xác định, tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác.
- Giúp h c sinh n m đ c b ng giá tr l ng giác N m đ c đ nh ngh a sọ ắ ượ ả ị ượ ắ ượ ị ĩ ự biến thiên, tính tuần hồn và các tính chất của hàm số y = sinx ; y = cosx; y=tanx; y = cotx.
1.2 K n ng:ĩ ă
- Xác đ nh đ c: t p xác đ nh, t p giá tr , tính tu n hồn, chu k tu n hồn, và s bi n thiên c a cácị ượ ậ ị ậ ị ầ ỳ ầ ự ế ủhàm số lượng giác Vẽ được đồ thị của các hàm số lượng giác, mối quan hệ giữa y = sinx và y
= cosx; y = tanx và y = cotx
- Bi t đ c c a các hàm s l ng giác, s bi n thiênế ượ ủ ố ượ ự ế và biết cách vẽ đồ thị của chúng.
- Các bảng phụ (Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt…)
- Đồ dùng giảng dạy của giáo viên: Sách giáo khoa, mơ hình đường trịn lượng giác,thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
Học sinh
- Đồ dùng học tập: sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
- Bài cũ: Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC:
Trang 2Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
a) GV chỉ định 4 học sinh, mỗi học sinh lập 1 giá trị lượng giác
của các cung đặc biệt ; 1 học sinh dùng SGK kiểm tra kết quả
các bạn tính.0; ; ; ;
6 4 3 2
GV tổng hợp kết quả qua treo bảng phụ 1 Nêu lại cách nhớ
b) HS sử dụng máy tính cầm tay tính GV nhắc học sinh để máy
ở chế độ tính bằng đơn vị rad, nếu để máy ở chế độ tính bằng
đơn vị đo độ (DEG), kết quả sẽ sai lệch
c) GV hướng dẫn, ơn tập cách biểu diễn một cung cĩ số đo x rad
(độ) trên đường trịn lượng giác và cách tính sin, cos của cung
đĩ Hs thực hiện nhiệm vụ bài tốn
3/Bài mới:
Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm hàm số sin
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
AM GV: Đặt tương ứng mỗi số thực x với một điểm M trên
đường trịn lượng giác mà số đo của cung bằng x Nhận xét về
số điểm M nhận được? Xác định các giá trị sinx, cosx tương
ứng?
HS: sử dụng đường trịn lượng giác để thiết lập tương ứng.
- Nhận xét được cĩ duy nhất 1 điểm M mà tung độ của điểm M
là sinx, hồnh độ của điểm M là cosx
- Nêu định nghĩa hàm số sin
GV: Sử dụng đường trịn lượng giác để tìm được tập xác định
và tập giá trị của hàm số sinx?
GV: Xây dựng khái niệm hàm số y = cosx?
I CÁC ĐỊNH NGHĨA
1 Hàm số sin và cosin a) Hàm số sin
Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm hàm số cos
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Tương tự, xây dựng khái niệm hàm số y = cosx? Yêu b) Hàm số cos
Trang 3cầu hs thảo luận nhĩm nghiên cứu SGK phần hàm số
cosin với thời gian quy định để biểu đạt được sự hiểu của
mình khi giáo viên phát vấn
cos: R R
x y = cosx
- TXĐ của hàm số là R
- Tập giá trị của hàm số là [-1;1]
Hoạt động 3: Xây dựng khái niệm hàm số tang
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Yêu cầu hs nhắc lại cơng thức tính tanx khái
niệm hàm số tang theo SGK
GV: Yêu cầu hs thảo luận nhĩm
a/ Dựa vào định nghĩa tìm tập xác định
b/ Dựa vào đường trịn LG (biểu diễn trục tang), dự
đốn tập giá trị
HS trả lời, gv thể chế hĩa
2 Hàm số tang và cotanga) Hàm số tang
sincos
x y
x
- Là hàm số xác định bởi CT:(cosx # 0)
Hoạt động 4: Xây dựng khái niệm hàm số cotang
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Tương tự, xây dựng khái niệm hàm số y =
cotx? Yêu cầu hs thảo luận nhĩm nghiên cứu SGK
phần hàm số cotang với thời gian quy định để biểu
đạt được sự hiểu của mình khi giáo viên phát vấn
GV: yêu cầu hs thảo luận nhĩm
a/ Nhận xét gì về tập xác định hàm số tan
b) Hàm số tangsin
cos
x y
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: yêu cầu hs thảo luận nhĩm
a/ Nhận xét gì về tập xác định hàm số sin, cos, tan, cotan
b/ So sánh sinx và sin(-x); cosx và cos(-x)
c/ Kết luận gì về các hàm số lượng giác
Hs trao đổi và phát biểu ý kiến Gv sửa sai và cung cấp kthức
*nhận xét
- Hàm số y = sinx; y = tanx;
y = cotx là các hàm số lẻ
- Hàm số y = cosx là hàm sốchẵn
4 Củng cố:
;2 Trên đoạn hãy xác định các giá trị của x để hàm số y = sinx và y = cosx nhận
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV hướng dẫn sử dụng đường trịn lượng 1) Khơng xảy ra vì:
Trang 51.1 Ki n th c: ế ứ
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực).
- Nắm được tập xác định ,tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác.
- Giúp h c sinh n m đ c b ng giá tr l ng giác N m đ c đ nh ngh a sọ ắ ượ ả ị ượ ắ ượ ị ĩ ự biến thiên, tính tuần hồn và các tính chất của hàm số y = sinx ; y = cosx ; y=tanx ; y = cotx.
1.2 K n ng:ĩ ă
- Xác đ nh đ c: t p xác đ nh, t p giá tr , tính tu n hồn, chu k tu n hồn, và s bi n thiên c a cácị ượ ậ ị ậ ị ầ ỳ ầ ự ế ủhàm số lượng giác Vẽ được đồ thị của các hàm số lượng giác, mối quan hệ giữa y = sinx và y
= cosx; y = tanx và y = cotx
- Bi t đ c c a các hàm s l ng giác, s bi n thiênế ượ ủ ố ượ ự ế và biết cách vẽ đồ thị của chúng
- Các bảng phụ ( Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt…)
- Đồ dùng giảng dạy của giáo viên: Sách giáo khoa, mơ hình đường trịn lượng giác ,thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
Học sinh
- Đồ dùng học tập: sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
- Bài cũ: Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC:
Trang 6 x y = cosx
- Tập xác định của hàm số là R
- Tập giá trị của hàm số là [-1;1]
3/ Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Tính tuần hịan của các hàm số LG
Tìm những số T sao cho f(x + T) = f(x) với mọi x thuộc tập xác định của các hàm số sau:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Yêu cầu hs thảo luận nhĩm H3:
Tìm những số T sao cho
f(x + T) = f(x) với mọi x thuộc tập xác định của các
hsố sau:
a) f(x) = sinx b) f(x) = tanx
Nĩi thêm: hàm số f(x) xác định trên D gọi là hàm
số tuần hồn nếu tồn tại số T > 0 sao cho xD ta cĩ:
x – T D và x + T D (1)
f (x + T) = f(x) (2)
- Số nhỏ nhất (nếu cĩ) trong các số T thỏa mãn 2 điều
kiện trên gọi là chu kì của hàm số tuần hồn f(x)
- GV lưu ý HS khơng phải hàm số tuần hồn nào cũng
b) Ta cĩ:
f(x + k) = tan (x + k) =tanx nên T = k, kZ
II/ TÍNH TUẦN HỒN CỦAHÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
(sgk 7)
Họat động 2: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = sinx
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Nhắc lại tập xác định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ và tính
tuần hồn của hàm số y = sinx
a/ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y =
sinx trên đọan [0; ]
HS: Quan sát bảng phụ (vẽ hình 3, trang 7) để trả lời
câu hỏi:
- Nêu quan hệ giữa x1 với x2, x1 với x4, x2 với x3, x3
với x4, nêu quan hệ giữa sinx1 với sinx2, sinx3 với
sinx4
- Khi điểm M di chuyển ngược chiều kim đồng hồ,
trên đường trịn lượng giác từ vị trí A tới vị trí B, hãy
III SỰ BIẾN THIÊM VÀ ĐỒ THỊCÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC1/ hàm số y = sinx
- TXĐ R
- TGT [-1; 1]
- Hàm số lẻ
- Tuần hồn chu kỳ 2
a/ sự biến thiên và đồ thị hs trên[0; ]
Trang 7so sánh sinx1 với sinx2.
GV: Nêu kết luận thơng qua bảng phụ 2: Bảng biến
thiên
GV: Các điểm đặc biệt đồ thị hàm số đi qua? So sánh
sinx1 và sinx4; sinx2 và sinx3 hình dáng đồ thị?
Nhận xét (parabol)
GV nêu chú ý qua bảng phụ 3 về tính đối xứng và
đồ thị hàm số y = sinx trên đọan [-,]
b/ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = sinx
trên R
GV nêu câu hỏi:
a/ Hàm số sin tuần hịan chu kỳ ?
b/ Suy ra đồ thị hàm số trên R từ đồ thị hàm số
trên [-,]
Hs trả lời, gv nêu kết luận về sự biến thiên và vẽ đồ
thị y = sinx trên R Bảng phụ 4 minh họa hình 5 trang
9
b/
đồ thị hs trên [-,]
c/ Đồ thị hs trên R
Họat động 3: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cosx
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
HS: Thảo luận nhĩm trả lời câu hỏi:
- Sự biến thiên của hàm số y = cosx
- Mối liên quan về sự biến thiên và đồ thị của hàm số y
= cosx và y = sinx?
GV: Nêu kết luận qua bảng phụ 5 (gồm 3 kiến
thức chính, các thuộc tính về TXĐ, TGT, hàm số chẵn,
tuần hồn chu kì 2, đồ thị của hàm số cosx trên các
đọan [-,], R (hình 6 trang 9 và bảng biến thiên trang
/2 0
x
-1
/2
-/2 -
1
y
x O
-1 -1
-
0
x
Trang 84) Câu h i và bài t p c ng c :ỏ ậ ủ ố
- Câu h i 1: Hs nh l i và kh ng đ nh v t p xác đ nh, t p giá tr , tính ch n, l và tính tu n hoàn c aỏ ớ ạ ẳ ị ề ậ ị ậ ị ẵ ẻ ầ ủ
t ng hàm s l ng giác: sinx, cosx, tanx, cotx.ừ ố ượ
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác ( của biến số thực)
- Nắm được tập xác định ,tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác.
Trang 9- Giúp h c sinh n m đ c b ng giá tr l ng giác N m đ c đ nh ngh a sọ ắ ượ ả ị ượ ắ ượ ị ĩ ự biến thiên, tính tuần hồn và các tính chất của hàm số y = sinx ; y = cosx ; y=tanx ; y = cotx.
1.2 K n ng:ĩ ă
- Xác đ nh đ c: t p xác đ nh, t p giá tr , tính tu n hồn, chu k tu n hồn, và s bi n thiên c a cácị ượ ậ ị ậ ị ầ ỳ ầ ự ế ủhàm số lượng giác Vẽ được đồ thị của các hàm số lượng giác, mối quan hệ giữa y = sinx và y
= cosx; y = tanx và y = cotx
- Bi t đ c c a các hàm s l ng giác, s bi n thiênế ượ ủ ố ượ ự ế và biết cách vẽ đồ thị của chúng.1.3 Thái đ :ộ
- T giác, tích c c trong h c t p, phân bi t rõ các khái ni m c b n và bi t v n d ng trong t ngự ự ọ ậ ệ ệ ơ ả ế ậ ụ ừ
- Các bảng phụ (Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt…)
- Đồ dùng giảng dạy của giáo viên: Sách giáo khoa, mơ hình đường trịn lượng giác,thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
Học sinh
- Đồ dùng học tập: sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
- Bài cũ: Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC:
1/ Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2/ Kiểm tra miệng: nêu định nghĩa, tập xác định, tập giá trị của hàm số sin, hàm số cơsin.
Hàm số tang (4 đ)
3/ Tiến trình bài học:
Họat động 1: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = tanx
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
lẻ, tuần hồn chu kì , đồ thị của hàm số y = tanx
trên các đoạn [0, ] ; [,], trên D
3/ hàm số y = tanx
¿ a/Sự biến thiên của hàm số y=tanx trên nửa khoảng
Trang 10-GV: Nêu kết luận qua
b/Đồthịhàmsố
y=tanx trên D
y=cotx là khoảng
Họat động 2: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cotx
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
b/Đồ thị hàm số y=cotx trên D
y=cotx là khoảng
4) Câu h i và bài t p c ng c :ỏ ậ ủ ố
- Câu h i 1: Nêu tĩm t t các n i dung kh o sát s bi n thiên và v đ th hàm s l ng giácỏ ắ ộ ả ự ế ẽ ồ ị ố ượ
Đáp án câu h i 1: V c b n vi c v đ th thơng qua d ng các đi m cĩ t a đ (x, f(x)) v i xỏ ề ơ ả ệ ẽ ồ ị ự ể ọ ộ ớ
y
x O
Trang 12Tuần: 2
Tiết 4 BÀI TẬP
I MỤC TIÊU: HS cần nắm được:
1 Về kiến thức:
- Củng cố lại định nghĩa,tập xác định,tập giá trị,sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác
- Củng cố lại tính tuần hồn và chu kì của hàm số lượng giác
2 Về kỷ năng:
+ Xác định TXĐ; TGT của hsố lượng giác
+ Xét tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn
+ Xác định chu kỳ; các khoảng đồng biến, nghịch biến
+ Vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
+ Làm quen với việc tìm GTLN,GTNN của hàm số
3 Thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác
+ Nghiêm túc, có ý thức học hỏi
II TRỌNG TÂM: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác.
2.Kiểm tra miệng:
Tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ của các hàm số lương giác
3 Nội dung Tiến trình bài học.
Trang 13+ Xác định TXĐ; TGT của hsố lượng giác.
+ Xét tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn
+ Xác định chu kỳ; các khoảng đồng biến, nghịch biến
+ Vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
Trang 14Tiết 5 BÀI TẬP
I MỤC TIÊU: HS cần nắm được:
1 Về kiến thức:
- Củng cố lại định nghĩa,tập xác định,tập giá trị,sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác
- Củng cố lại tính tuần hồn và chu kì của hàm số lượng giác
2 Về kỷ năng:
+ Xác định TXĐ; TGT của hsố lượng giác
+ Xét tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn
+ Xác định chu kỳ; các khoảng đồng biến, nghịch biến
+ Vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
+ Làm quen với việc tìm GTLN,GTNN của hàm số
3 Thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác
+ Nghiêm túc, có ý thức học hỏi
II TRỌNG TÂM: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác.
2.Kiểm tra miệng:
Tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ của các hàm số lương giác
Trang 153 Nội dung Tiến trình bài học.
sinx>0 ứng với phần đồ thị nằm phía
trên trục Ox.Vậy đĩ là các khoảng
khoảng giá trị của x để hàm số nầy nhận giá trịdương?
4) Câu h i và bài t p c ng c :ỏ ậ ủ ố
+ Xác định TXĐ; TGT của hsố lượng giác
+ Xét tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn
+ Xác định chu kỳ; các khoảng đồng biến, nghịch biến
+ Vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
Trang 16- Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản.
Chuẩn bị 6 bảng con và viết cho các nhóm
Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác ( Đồ dùng dạy học có sẵn)
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra miệng:
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
3 Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: 1 Phương trình sinx = a (1)
Trang 17+ Nêu tập giá trị của hàm số y = sinx
+ Có giá trị nào của x mà sinx = -2 hay
sinx = 3 không? Nêu nhận xét ?
* Xét phương trình sinx = a
1
a + Nếu thì phương trình sinx = a
có nghiệm không ?
1
a + Nếu Dựa vào hình 14 GV diễn
giảng
OHHướng dẫn HS lấy điểm H trên trục
sin sao cho = a Cho HS vẽ đường
vuơng gĩc với trục sin cắt đường trịn tại
M , M’
'
AM AM + sin của sđ của các cung
lượng giác , là bao nhiêu ?
Chú ý : GV nêu các chú ý trong
Hàm số y = sinx nhận giá trị trong đoạn [-1;1 ]Không có giá trị nào của x để sinx = - 2; sinx =3
Khi giá trị tuyệt đối của vế phải lớn hơn 1 thìkhông tìm được giá trị của x
Trang 18sách giáo khoa
Tìm nghệm của phương trình sinx = 1;
sinx = -1 ; sinx = 0
+ Gv có thể dùng đường tròn lượng
giác để minh hoạ nghiệm của phương
trình lượng giác cơ bản đặc biệt vừa
GV nêu các câu hỏi :
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = cosx
+ Có giá trị nào của x mà cosx = -3 hay
cosx = 5 không? Nêu nhận xét ?
* Xét phương trình cosx = a
1
a + Nếu thì phương trình cosx = a
có nghiệm không ?
23
Trang 19cosin sao cho = a Cho HS vẽ đường
vuơng gĩc với trục cosin cắt đường trịn
tại M , M’
'
AM AM + cosin của sđ của các cung
lượng giác , là bao nhiêu ?
Chú ý : GV nêu các chú ý trong
sách giáo khoa
+ Tìm nghệm của phương trình cosx =
1; cosx = -1 ; cosx = 0
+ Gv có thể dùng đường tròn lượng
giác để minh hoạ nghiệm của phương
trình lượng giác cơ bản đặc biệt vừa
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của ph ng trình sinx = aươ
Biết cách biểu diễn nghiệm của ph ng trình l ng giácươ ượ trên đường tròn lượng giác 5) H ng ướ
d n h c sinh t h c:ẫ ọ ự ọ
- Đố ới v i bài h c ti t h c này: Bài tập : SGK.ọ ở ế ọ
- Đố ới v i bài h c ti t h c sau: ọ ở ế ọ Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk
arccos 2arccos 2
Trang 20- Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản.
Chuẩn bị 6 bảng con và viết cho các nhóm
Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác ( Đồ dùng dạy học có sẵn)
Trang 21IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra miệng:
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
3 Tiến trình bài học:
Hoạt động 1:
GV nêu các câu hỏi :
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = cosx
+ Có giá trị nào của x mà cosx = -3 hay
cosx = 5 không? Nêu nhận xét ?
* Xét phương trình cosx = a
1
a + Nếu thì phương trình cosx = a
có nghiệm không ?
1
a
+ Nếu Dựa vào hình 15 GV diễn
giảng
OHHướng dẫn HS lấy điểm H trên trục
cosin sao cho = a Cho HS vẽ đường
vuơng gĩc với trục cosin cắt đường trịn
tại M , M’
AM AM ' + cosin của sđ của các cung
lượng giác , là bao nhiêu ?
AM AM ' + sđ của các cung lựơng giác
Chú ý :
* cosx = cos x = + k2
22
Trang 22 Chú ý : GV nêu các chú ý trong
sách giáo khoa
+ Tìm nghệm của phương trình cosx =
1; cosx = -1 ; cosx = 0
+ Gv có thể dùng đường tròn lượng
giác để minh hoạ nghiệm của phương
trình lượng giác cơ bản đặc biệt vừa
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của ph ng trình sinx = aươ
Biết cách biểu diễn nghiệm của ph ng trình l ng giácươ ượ trên đường tròn lượng giác 5) H ng ướ
d n h c sinh t h c:ẫ ọ ự ọ
- Đố ới v i bài h c ti t h c này: Bài tập : SGK.ọ ở ế ọ
- Đố ới v i bài h c ti t h c sau: Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk.ọ ở ế ọ
Trang 23- Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản.
Chuẩn bị 6 bảng con và viết cho các nhóm
Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác (Đồ dùng dạy học có sẵn)
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra miệng:
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
3 Tiến trình bài học:
Trang 24+ Nêu tập giá trị của hàm số y = tanx
+ Có giá trị nào của x mà tanx = -5 hay
tanx = 3 không? Nêu nhận xét
* GV treo bảng phụ vẽ đồ thị hàm số
Từ đồ thị hàm số y = tanx ta kẻ
đường thẳng y = a Em hãy nêu nhận
xét về hoành độ giao điểm của hai đồ
thị trên khoảng
GV cho HS quan sát hình vẽ và nhận
xét pt tanx = a có bao nhiêu nghiệm
trên D GV Nêu nghiệm của phương
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = cotx
+ Có giá trị nào của x mà cottx = -2 hay
cotx = 4 không? Nêu nhận xét
* GV treo bảng phụ vẽ đồ thị hàm số
nghiệm của phương trình tanx = a là
Pt cĩ vơ số nghiệm và các nghiệm này sai khác nhau một bội số của
3
b tan2x=
0tan(3x 15 ) 3 c
Trang 25Từ đồ thị hàm số y = cotx ta kẻ đường
thẳng y = a Em hãy nêu nhận xét về
hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên
khoảng ( 0; )
GV cho HS quan sát hình vẽ và nhận
xét pt cotx = a có bao nhiêu nghiệm
trên D GV Nêu nghiệm của phương
trình cotx = a
Hoạt động 4:
* Các nhóm học sinh thực hiện các ví dụ
, mỗi nhóm cử 1 HS lên bảng giải, cả
lớp theo dõi và nêu nhận xét
0 x Gọi x1 là hoành độ giao điểm thoả điều kiện , kí hiệu x1 = arcot khi đó nghiệm của phương trình cotx = a là
Pt cĩ vơ số nghiệm và các nghiệm này sai khác nhau một bội số của
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của ph ng trình sinx = aươ
Biết cách biểu diễn nghiệm của ph ng trình l ng giácươ ượ trên đường tròn lượng giác 5) H ng ướ
d n h c sinh t h c:ẫ ọ ự ọ
- Đố ới v i bài h c ti t h c này: Bài tập : SGK.ọ ở ế ọ
- Đố ới v i bài h c ti t h c sau: Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk.ọ ở ế ọ
Trang 26- Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản.
Chuẩn bị 6 bảng con và viết cho các nhóm
Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác ( Đồ dùng dạy học có sẵn)
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra miệng:
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
3 Tiến trình bài học:
Trang 27+ Nêu tập giá trị của hàm số y = cotx
+ Có giá trị nào của x mà cottx = -2 hay
cotx = 4 không? Nêu nhận xét
* GV treo bảng phụ vẽ đồ thị hàm số
y = cotx
Từ đồ thị hàm số y = cotx ta kẻ đường
thẳng y = a Em hãy nêu nhận xét về
hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên
khoảng ( 0; )
GV cho HS quan sát hình vẽ và nhận
xét pt cotx = a có bao nhiêu nghiệm
trên D GV Nêu nghiệm của phương
trình cotx = a
Hoạt động 2:
* Các nhóm học sinh thực hiện các ví dụ
, mỗi nhóm cử 1 HS lên bảng giải, cả
lớp theo dõi và nêu nhận xét
Pt cĩ vơ số nghiệm và các nghiệm này sai khác nhau một bội số của
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của ph ng trình sinx = aươ
Biết cách biểu diễn nghiệm của ph ng trình l ng giácươ ượ trên đường tròn lượng giác 5) H ng ướ
d n h c sinh t h c:ẫ ọ ự ọ
- Đố ới v i bài h c ti t h c này: Bài tập : SGK.ọ ở ế ọ
- Đố ới v i bài h c ti t h c sau: Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk.ọ ở ế ọ
x = arcotk k,
Trang 282 Về kỹ năng: Giúp học sinh :
-Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác
cơ bản
-Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
-Biết ứng dụng vào một số bài toán thực tế
3 Về thái độ:
-Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
-Cẩn thận , chính xác
II TRỌNG TÂM: PT sinx = a, cosx = a
Trang 292 Kieåm tra mieäng
Nêu cách giải pt: sinx = a (8 đ)
22
Trang 30Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của ph ng trình sinx = aươ
Biết cách biểu diễn nghiệm của ph ng trình l ng giácươ ượ trên đường tròn lượng giác 5) H ng ướ
d n h c sinh t h c:ẫ ọ ự ọ
- Đố ới v i bài h c ti t h c này: Bài tập : SGK.ọ ở ế ọ
- Đố ới v i bài h c ti t h c sau: Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk.ọ ở ế ọ
Trang 312 Về kỹ năng: Giúp học sinh :
-Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác
cơ bản
4 Về thái độ:
-Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
-Cẩn thận , chính xác
II TRỌNG TÂM: PT tanx=a; cotx=a
Trang 32Nêu cách giải pt : cosx = a (8 đ)
Áp dụng các công thức lượng giác đã học ở lớp
10 đưa pt về dạng cơ bản cosx = a và sinx = a
Bài 4:Giải phương trình:
Trang 33- Câu h i 1: nh c l i các CT sinx=a; cosx=aỏ ắ ạ
Trang 34Giải được các phương trình thuộc các dạng trên.
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
Phát triển tư duy logic
Xây dựng bài 1 cách tự nhiên chủ động
Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II TRỌNG TÂM: PT bậc nhất, bậc hai đối với hàm số lượng giác, PT asinx + bcosx=c III CHUẨN BỊ
Giáo viên : giáo án
Học sinh : kiến thức về ptlg cơ bản phải nắm rõ
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC :
Trang 35k hoặc x = 1800 - + k3600
3)Ti ế n trình bài h ọ c :
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1:
- Giáo viên nêu một số ví dụ về phương
trình bậc nhất đối với một hàm số lượng
giác
- học sinh tiếp thu ghi nhớ
kết quả của hoạt động 1 :
I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 Định nghĩa:
<SGK>
Thí dụ :a) 2sinx – 3 =0 là pt bậc nhất đối với sinx
3 tanx 1 0b) là pt bậc nhất đối với tanx
- Giáo viên nêu phương pháp chung để giải
phương trình bậc nhất với một hàm số
lương giác Giải bằng cách đặt hàm số
lượng giác có mặt trong phương trình làm
ẩn phụ (có thể nêu hoặc không nêu kí hiệu
ẩn phụ đó)
2 Cách giải : Chia hai vế của phương trình at + b = 0cho a , ta đưa phương trình về phương trìnhlượng giác cơ bản
ví dụ 1:
3 tanx 3 0a)
cos(x 30 ) 2cos 15 1b)
Trang 36Học sinh tiếp thu ghi nhớ.
- Giáo viên định hướng cho học sinh cách
giải pt bậc nhất đối với một hàm số lượng
giác
- Giáo viên yêu cầu cá nhân học sinh giải
các phương trình ở ví dụ 1
- Cá nhân học sinh giải, giáo viên kiểm
tra ,nhận xét
Kết quả :
,6
- Đố ới v i bài h c ti t h c này: H c bài, làm BT SGK 1, 2.ọ ở ế ọ ọ
- Đố ới v i bài h c ti t h c sau: Xem tr c ph n cịn l i c a bài.ọ ở ế ọ ướ ầ ạ ủ
Trang 37sin cos sin cos 0
a x x b x x - PT dạng ; PT cĩ sử dụng cơng thức biến đổi để giải (ở dạng đơn giản)
2 Về kỷ năng:
Giải được các phương trình thuộc các dạng trên
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
Phát triển tư duy logic
Xây dựng bài 1 cách tự nhiên chủ động
Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II TRỌNG TÂM: PT bậc nhất, bậc hai đối với hàm số lượng giác, PT
asinx + bcosx=c
III CHUẨN BỊ :
a Giáo viên : giáo án
b Học sinh : kiến thức về ptlg cơ bản phải nắm rõ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức : kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra miệng:
Trang 38- Giáo viên nêu một số ví dụ về
phương trình bậc hai đối với một hàm
số lượng giác
- học sinh tiếp thu ghi nhớ
Thí dụ 1 :22sin x3sinx 2 0 a) là phương trình bậc haiđối với sinx
23cot x 5cotx 7 0 b) là pt bậc hai đối vớicotx
Hoạt động 2:
- Giáo viên nêu phương pháp chung để
giải phương trình bậc hai đối với một
hàm số lượng giác Giải bằng cách đặt
hàm số lượng giác có mặt trong phương
trình làm ẩn phụ (có thể nêu hoặc
không nêu kí hiệu ẩn phụ đó )
Học sinh tiếp thu ghi nhớ
- Giáo viên định hướng cho học sinh
cách giải pt bậc hai đối với một hàm số
lượng giác
2 Cách giải : Gồm 3 bước : Bước 1 : Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ tvà đặt điều kiện cho t (nếu có )
Bước 2 : Giải phương trình bậc hai theo t vàkiểm tra điều kiện để chọn nghiệm t
Bước 3 : Giải phương trình lượng giác cơ bảntheo mỗi nghiệm t nhận được
Thí dụ 2: Giải các phương trình sau :
22sin x5sinx 3 0 a) 2
cot 3x cot 3x 2 0 b)
Trang 39- Giáo viên yêu cầu cá nhân học sinh
giải các phương trình ở thí dụ 1
- Cá nhân học sinh giải , giáo viên
kiểm tra ,nhận xét
Họat động 3 : Tìm ra cách giải phương
trình bậc nhất đối sinx và cosx
GV:Dựa vào cơng thức (1) hãy đưa pt
asinx+bcosx=c về pt lượng giác cơ bản
asinx+bcosx=c cĩ nghiệm Tìm cách gỉai
đơn giản hơn khi c=0
HS: Trả lới: Đưa về ptlg cơ bản tanx
hoặc cotx
Họat động 4: Luyện tập (gỉai ví dụ 1)
GV: Cho học sinh nhận dạng pt,a=?,
k x
k x
a2+b2 c2Chú ý: khi c=0,pt trở thành:
b a
asinx = - bcosx tanx=(a≠0,b≠0)
Ví dụ 1: Gỉai phương trình sau:
3 2 sinx + cosx = Gỉai:
3 2 sinx + cosx =
3 2 1
2 sin(x+) = 3
2
1
2 6
với cos=, sin=.Từ đĩ lấy =
2sin( )
2127
Trang 40GV: Giải mẫu cho hs xem
Họat động 5: Luyện tập (gỉai ví dụ 2)
GV: Cho học sinh nhận dạng pt, a=?,
Họat động 6: Luyện tập (giải ví dụ 3)
GV: Đưa ra ví dụ ,hướng dẫn hs đưa về
2(1) sin( )
521211
2 ,( )12
2) Củng cố :Qua bài học học sinh cần nắm được :
Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Giải được các dạng phương trình đơn giản có thể đưa về pt bậc hai đối với một hàm sốlượng giác
5) H ng d n h c sinh t h c:ướ ẫ ọ ự ọ
- Đố ới v i bài h c ti t h c này: Bài tập : 1, 2 SGK.ọ ở ế ọ