b Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối với nhau, kết quả mang dấu dương... Tìm và viết được số đối của một số nguyên, GTTĐ của một số nguyên.. Nắm được các qui
Trang 1Tiết 58 Ngµy so¹n: 03/01/2016
Ngµy d¹y: 11/01/2016
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
(Do sách hướng dẫn tự học là giáo án nên kế hoạch này chuẩn bị các nội dung kiến thức hỗ trợ học sinh)
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1 và A.2/ Trang 136
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A.1/trang 136 A.1/trang 136
a) 17+17+17+17 = 4.17 b) (-6)+ (-6)+ (-6)+ (-6)= -(6+6+6+6) = -(4.6) a) Hoàn thành phép tính:
(-3).4 = (-3)+ (-3)+ (-3)+ (-3) = -12 (-5).3= … = -15
2.(-6) = … = -12 Hoạt động
hình thành
kiến thức
B.1/136 B.2/136
HS: Tự nghiên cứu B.1/136 VD: (-5).3 = - (-5.3) =-15 B.2 trang 136: HS tự nghiên cứu
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 137
C.2/trang 137 C.3/trang 138 C.4/trang 138
a) 5.(-20) = -100 b) (-9).4 =-36 c) 150.(-4) = - 600 d) (-10).1 = -10 a) (-5).7< 0; b) (-5).7 < 7; c) (-5).7 < (-5);
d) (-5).7< -34; e) (-5).7 = 7.(-5) = (-7).5;
Ta có: 125.4 =500 ⇒ a) (-125).4 =-500; b) (-4).125 =-500 c) 4.(-125)=-500 a) sai; b) sai; c) đúng
Hoạt động
Vận dụng và
tìm tòi mở
rộng
D.E.1/trang 138 D.E.2/trang 138
D.E.3/trang 138
Lương của ông A là:
40.100000 +4.(-50000) = 3800000(đ)
Số điểm của bạn Khanh là:
2.5+ 2.0+ 2.(-1) = 8;
Số điểm của bạn Minh là:
1.10+ 2.5+1.(-1) +2.(-10)= -1;
Điểm của bạn Khanh cao hơn điểm của bạn Minh a) x=9; b) x=9; c) x=10; d) x = 11
(Chú ý: Học sinh chưa học phép chia số nguyên)
Trang 2Tiết 59 Ngµy so¹n: 03/01/2016
Ngµy d¹y: 11/01/2016
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1 và A.2/ Trang 139
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A.1/trang 139 A.2/trang 139
a) 12.3 = 36; b) 5.120 = 600; c) (+5).(+120) = +600 3.(-4)=-12 ;
2.(-4)=-8 ; 1.(-4)=-4 ; 0.(-4)=-0 ;
Dự đoán (-1).(-4)= +4 ; (-2).(-4)= +8;
Hoạt động
hình thành
kiến thức
B.1/140 B.2/140
a) 5.17 = 85; b) (-4).(-25) = +100; (-15).(-6) = + 90 a) Tích hai số nguyên âm là một số nguyên dương
b) Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối với nhau, kết quả mang dấu dương
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 141 C.2/trang 141
C.3/trang 141 C.4/trang 141
Ta có: 22.(-6) = - 132 ⇒ (+22).(+6) = +132; (-22).(6) = -132;
(-22).(-6) = +132; (+6) (-22) = -132;
Điền số thích hợp vào ô trống a) (-13).(-6) = +78; b) 10.(-25) = -250;
c) (-32).0 = 0; d) (-1).41 = (-41)
So sánh:
a) (-11).(-12) > (-10).(-13) b) (+11).(+12) > (-11).(-10) a) đúng; b) Sai; c) Sai (nhân với 1) d) Sai ( số âm nhân với +1); e) sai f) Sai Hoạt động
Vận dụng và
tìm tòi mở
rộng
D.E.1/trang 141 D.E.2/trang 141 D.E.3/trang 143
HS: Tự trao đổi kiến thức a) âm; b) dương; c) dương; d) âm; e) dương
So sánh:
a) (-40).(-36) > (-40).0;
b) -75.12 > 0.12 c) (-80).(-3) = 80 -3
Trang 3d) (-13)2 > - 132.
Trang 4Tiết 60 Ngµy so¹n: 05/01/2016
Ngµy d¹y: 13/01/2016
LUYỆN TẬP VỀ NHÂN HAI SỐ NGUYÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần AB.1; AB.2 và AB.3/trang 142
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
và hình
thành kiến
thức
AB.1/trang 142
AB.2/trang 143 AB.3/trang 143 AB.4/trang 143
Dấu của a Dấu của b Dấu của a.b Dấu của a.b2
-a) Đúng; b)sai ; c)sai; d) đúng a) nối 5); b) nối 3); c) nối 2); d) nối 1)
HS: Tự nghiên cứu AB.4/trang 143
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 143
C.2/trang 144 C.3/trang 144
Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
(-5).x < 0 nếu x >0;; (-5).x >0 nếu x <0;
(-5).x = 0 nếu x =0;
a) (-15).(-23) > 15.(-23); b) 7.(-13) < 7.13;
c) (-68).(-47) = 68.47; d) (-173).(-186)>173.185 a) đáp án (B); b) đáp án (A); c) đáp án (C)
Hoạt động
Vận dụng và
tìm tòi mở
rộng
DE.1/ trang 144 DE.2/ trang 144 DE.3/ trang 144
DE.4/ trang 144
Số nguyên n mà (n+1)(n+3) < 0 là: Đáp án (D) -2 Dùng máy tính bỏ túi (cầm tay) để tính:
a) (-1356).17 = - 23052; b) 39.(-152) = - 5928;
c) (-1909).(-75) = 143175
Tìm số nguyên n thỏa mãn điều kiện sau:
a) (n+1).(n+3) = 0
⇔ hoặc n+1 = 0 hoặc n+3 = 0 ⇔ hoặc n = -1 hoặc n=-3 b) (n+2)(n2-1) = 0
Vì n+2 > 0 ⇒ n2 – 1 =0 ⇔ n2 = 12⇔ n=1 hoặc n=-1 Biểu diễn các số 25; 36; 49 dưới dạng tích hai số
nguyên bằng nhau 25=5.5 = (-5).(-5);
36=6.6 =(-6).(-6);
49=7.7 = (-7).(-7)
Trang 5Tiết 61;62 Ngµy so¹n: 10/01/2016
Ngµy d¹y: 18/01/2016
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 145
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A 145 HS: Nhắc lại tính chất của phép nhân và làm bài
a) (+3).(-2) = (-2).(+3);
b) (-5).(-7) = (-7).(-5) c) [4.(-6)].(-8) = 4.[(-6).(-80]
d) 9.[(-2)+(-3)] = 9.(-2)+9.(-3)
HS: Nhận xét các tính chất trên
Hoạt động
hình thành
kiến thức
B/trang 145 HS: Tự nghiên cứu B/ trang 145
Giáo viên nhắc lại và yêu cầu HS trả lời
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 146 C.2/trang 147 C.3/trang 147 C.4/trang 147 C.5/trang 147
Tính:
a) 15.(-2).(-5).(-6) = -(15.2).(5.6) = - 30.30 = - 900 b) 4.7.(-11).(-2) = + (2.4.7).11= +56.11 = 616 Thay một thừa số bằng một tổng để tính
a) -57.11 =-57.(10+1) =-57.10 +(-57).1 =-570-57 = -627 b) 75.(-21)= 75.[(-20)+(-1)] = -75.20 – 75.1 = =-1575 Tính:
a) (37-17).(-5)+23.(-13-17)= = -790 b) (-57).(67-34) – 67.(34-57) = = -340 Tính nhanh
a) (-4).(+125).(-25).(-6).(-8)= -(4.25).(125.8).6= - 600000 b) (-98).(1-246)-246.98 = -98.1+98.246-246.98 = -98 a) = (-5)5; b) = 63
Hoạt động
vận dụng
D.1/ trang 147 D.2/ trang 147
HS: Tự trao đổi kiến thức theo nhóm Bạn Bình nói đúng vì số (-1)2 =12; (-a)2 =a2 (a≠ 0) Bạn An nói sai vì a2.n =(an)2 nếu a = 0 thì a2.n =0 nếu
a ≠ 0 thì a2.n =(an)2 >0
Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
E.1/trang 147 Tính:
a) 237.(-26)+26.137 = 26.(-237)+26.137 =26.(-237+137) = 26.(-100) = -2600
Trang 6E.2/trang 147
b) 63.(-25)+25.(-23) =63.(-25)+(-25).23 =-25.(63+23) = -25 92 =-(25.4).23 = … = -2300
a) (-2).(-3).(-2014) <0; b) (-1).(-2) … (-2014) >0
Ngµy d¹y: 20/01/2016
BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1/trang 148
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A.1/Trang 148 a) Ư(6)={1;2;3;6} (Các ước là các số tự nhiên)
b) B(6) = {0;6;12;18;24; …} (các bội là các số tự nhiên) c) VD: 6M -6; -6M-6; 12M-6
Hoạt động
hình thành
kiến thức
B.1/Trang 148
B.2/Trang 149
a) HS: Tự nghiên cứu
b) 8=(-1).(-8)=(+1).(+8)=(-2).(-4)=(+2).(+4)
⇒Ư(8)={±1; ±2; ±4; ±8}
B(-3)={0; ±3; ±6; ±12; …}
a) HS: tự nghiên cứu B.2.a/ trang 149 b) 36 là bội của 12; 72 là bội của 36 vậy 72 là bội của 12 (2.3.5-7.3.4) M3; (2.3.5-7.3.4) M6; (2.3.5-7.3.4) 4
Hoạt động
luyện tập
C.1/ Trang 149
C.2/ Trang 150 C.3/ Trang 150
C.4/ Trang 150
a) Tìm ba bội của -5
Ba bội của -5 là: 5; -5; 0 (Hoặc đáp án khác) b) Ư(10) ={±1; ±2; ±5; ±10}
(a+b) M2 ⇒ a và b cùng lẻ hoặc cùng chẵn
Có 3 tổng các số hạng cùng chẵn, có 4 tổng các số hạng cùng lẻ ⇒ có 7 tổng (a+b) chia hết cho 2
Điền số thích hợp vào ô trống
Tìm số nguyên x biết:
a) 15.x=-75 ⇔ x =-5;
b) 3 x=18 ⇔x= 6 ⇔x = ±6;
c) -11 x= =-22⇔x= 2 ⇔ x =±2
Hoạt động D.1/Trang 150 HS: Tự trao đổi kiến thức với bạn theo nhóm
Trang 7vận dụng D.2/Trang 150 Hai số đối nhau chia hết cho nhau -aMa và a M-a ( a≠0) Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
E/trang 150 HS: Hoạt động nhóm nghiên cứu E/trang 150
Ngµy d¹y: 25/01/2016
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu ở phần C/trang 151
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
luyện tập
C.1/ Trang 151
C.2/ Trang 152
C.3/ Trang 152
C.4/ Trang 152 C.5/ Trang 153
Điền dấu “x” vào cột đúng sai tương ứng trong mỗi câu:
Tính a) (52+1)-9.3 = 26-27=-1;
b) 80-(4.52-3.23) = 80-76 = 4;
c) [(-18)+(-7)]-15 =-25 -15 =-40;
d) (-219)-(-219)+12.5 = -219+219+60 =60
Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên thỏa mãn -4<x<5 ⇒ x∈{ -3;-2;-1;0;1;2;3;4}
Tổng các giá trị của x là: (-3)+(-2)+(-1)+0+1+2+3+4=4 HS: Tự nghiên cứu C.4/trang 152
Tính một cách hợp lí nếu có thể A=-[-506+732-(-2000)]-(506-1732) = 506-732-2000-506+1732
= (506-506)+(1732-732)-2000 = 0+1000-2000 = -1000 B= 1037+{743-[1031-(+57))]}
=1037+743-1031+57 = … = 806
C = (125.73-125.75):(-25.2) =125.(-2):(-50) =250:50=5
D = -25.(35+147)+35.(25+147)
=-25.35-25.147+35.25+35.147 =-25.147+35.147
= 147.(-25+35) = 147.10 = 1470
Trang 8Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
C.6/ Trang 153 C.7/ Trang 153
C.8/ Trang 153
E = 125.9.(-4).(-8).25.7 =+(125.8).(4.25).(9.7) = 1000.100.63 = 6300000
G = (-3)2+(-5)2:-5 = 9+25:5 =9+5=14
Tìm số nguyên a biết a) a=3 ⇔ a=±3; b) a=0 ⇔ a=0;
c) a=-1 Không có số nguyên nào thỏa mãn vì a≥ 0 Cho hai tập hợp A={3; -5; 7} B={-2;4;-6;8}
a) Có 3.4=12 (Tích a.b mà a∈A, b∈B)
b) Số tích lớn hơn 0 là: 2.2+1.2 = 6
Số tích lớn hơn 0 là: 2.2+1.2 = 6 hoặc 12-6 =6 c) Số tích là bội của 6 là: 1.4+3-1 = 6 ( a=3, bM2; bM6) d) Số tích là ước của 20 là: 2 ( a=-5, b ∈{-2;4} )
Sắp xếp các số theo giá trị tăng dần là:
-33; -15; -4; -2; 0; 2;4 18;28
“Hoạt động
vận dụng và
tìm tòi mở
rộng
DE.1/trang 153
DE.2/trang 153
DE.3/trang 154 DE.4/trang 154
DE.4/trang 154
Viết các tập hợp sau đây bằng cách liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp trên trục số
A= {x∈N 1<x≤4}; B= {x∈Z -2<x≤5};
A= {-4;-3;-2;2;3;4} B={-5;-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4;5} Tìm số nguyên x biết
a) 2x-35 = 15 ⇔ 2x =50 ⇔ x =25 b) 3x+17=2 ⇔ 3x = -15 ⇔ x = -5 c) x-1=0 ⇔ x-1 =0 ⇔ x=1 a) đúng; b) đúng; c) Sai; d) đúng Nếu a+1 =b+c=c-3=d+4 thì số nào trong bốn số a,b,c,d lớn nhất
Vì b+c=c-3 ⇒ b=-3
⇒ a+1 =c-3=d+4 =k ( k∈ Z)
⇒ a = k-1;
b = -3;
c = k+3;
d = k-4
⇒ trong 3 số a;c;d thì c là số lớn nhất
• Nếu c > -3 thì c lớn nhất (Đáp án (C))
• Nếu c = -3 thì c và b lớn nhất (Đáp án (B) và (C))
• Nếu c < -3 thì b lớn nhất (Đáp án (B))
Trang 9Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
3
Tổng các số mỗi dòng, cột Đường chéo đều bằng 3
Ngµy d¹y: 25/01/2016
KIỂM TRA CHƯƠNG II
III MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Số nguyên
âm Biểu diễn
các số nguyên
trên trục số Thứ
tự trong tập hợp
Z GTTĐ.
Biết khái niệm
số nguyên dương, số nguyên âm, tập hợp số nguyên.
Nhận biết được thứ tự của các số trong Z.
Phân biệt được các
số nguyên âm.
Hiểu về GTTĐ.
Tìm được số nguyên.
Tìm và viết được số đối của một số nguyên, GTTĐ của một số nguyên.
2 Các phép
tính: +, -, x, :
trong Z và tính
chất của các
phép toán
Nắm được các qui tắc cộng, trừ, nhân các
số nguyên
Nắm được các qui tắc cộng, trừ, nhân các số nguyên
Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán, tìm x.
Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán, tìm x.
(b1 b4)
1/2;
( b3) 1½ ( b3;b5) 5,5
3 Bội và ước
của một số
Tìm được các ước, bội của một số
Trang 10nguyên nguyên
Số câu
Số điểm
1 0,25
1 0,25
½ (b2)
1
3,5 1,5 = 15%
IV NỘI DUNG ĐỀ
I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là:
A -789 B -123 C -987 D -102
Câu 2: Câu nào sai ?
A Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách từ điểm biểu diễn số đó đến điểm O trên trục số.
B Giá trị tuyệt đối của số âm là chính số đó.
C Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó.
D Giá trị tuyệt đối của số O là số đối của nó.
Câu 3: Cho biết -8.x < 0 Số x có thể bằng:
A -3 B 3 C -1 D 0
4) Trong tập hợp số nguyên, tập hợp các ước của 4 là:
A {1; 2; 4; 8} B {1; 2; 4}
C {-4; -2; -1; 1; 2; 4} D {-4; -2; -1; 0; 1; 2; 4}
Câu 5: Tập hợp Z là:
A Các số nguyên âm và các số nguyên dương.
B Các số nguyên âm và các số đối của số nguyên âm.
C Các số nguyên không âm và các số nguyên âm
D Số 0 và số dương.
Câu 6: Khẳng định nào là sai.
A Tích của hai số nguyên âm là số nguyên dương.
B Tổng của hai số nguyên khác dấu luôn là số nguyên âm.
C Tích của hai số nguyên khác dấu luôn là số nguyên âm.
D Tổng của hai số nguyên cùng dấu luôn là số nguyên dương.
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng.
A a >0; B a +1>0; C a =0; D a-1 +1=a
Câu 8: Khẳng định nào là sai.
A Số ước của số nguyên bất kỳ khác 0 luôn là số chẵn.
B Số ước của mọi số nguyên khác 0 có thể là số chẵn có thể là số lẻ.
C Tổng tất cả các ước của một số nguyên luôn bằng 0.
D Trong tập hợp các ước của một số nguyên luôn tồn tại 2 số đối nhau.
II TỰ LUẬN: (8 điểm)
Bài 1: Tính
a) (-95) + (-105)
Trang 11b) 27.(-17) + 17.(-73)
c) - 32.(-25).(-123) 125
d) (-2) 3 -(-3) 2 +(-1) 123 (-86)
Bài 2: (2 điểm)
a) Tìm số đối của mỗi số sau: -9; 0; 1.
b) Tính giá trị của: 0 ; 9 ; 7− .
c) Viết tập hợp Ư(15); Ư(195)
Bài 3: (2 điểm) Tìm số nguyên x biết:
a) 5 + x = 3 b) 15x = -75
c) 3x+7=x+15 d) x-3 =18
Bài 4: (1 điểm)
a) Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn 5 x 5 − ≤ <
b) Tìm tổng tất cả các giá trị x thỏa mãn -3 < x < 4
Bài 5: Tính
A = (-1) 1 1 + (-1) 2 2 +(-1) 3 3 + + (-1) 100 100
V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
I Trắc nghiệm
1 1 C 2 B 3 B 4 C 5.C 6.B 7.B 8.B 2
II Tự luận
Bài 1:
Tính a) (-95) + (-105) = -200b) 27.(-17) + 17.(-73) = -1700
c) - 32.(-25).(-123) 125 = - 12300000 d) (-2) 3 -(-3) 2 +(-1) 123 (-86) = 69
0,5 0,5 0,5 0,5 Bài 2 a) Số đối của mỗi số sau: -9; 0; 1 là 9; 0; -1.
b) Giá trị tuyệt đối của: 0 = 0; 9− = 9; 7 = 7 c) Viết tập hợp Ư(15) = {±1; ±3; ±5; ±15}
Ư(195) = {±1; ±3; ±5; ±13; ±15; ±39; ±85; ±195}
0,5 0,5 0,5 0,5 Bài 3
Tìm x
a) 5 + x = 3
x = 3 - 5
x = -2 b) 15x = -75
x = -75 : 15
x = -5 c) 3x+7=x+15
x = 4 d) x-3 =18
x = 21 hoặc x = -15
0,5 0,5
0,5 0,5 Bài 4 a) Các số nguyên x thỏa mãn 5 x 5− ≤ < là:
-5 : - 4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3; 4. 0,5
Trang 12b) Tổng các giá trị của x là: 3 0,5
Ngµy d¹y: /2016
MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 3
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.b/ trang 4
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A.a/Trang 3
a) Số bánh lấy đi là: 3
4 Số bánh còn lại là:
1 4
b)
;
3 4
− −
−
là phân số Hoạt động
hình thành
kiến thức
B/trang4 a) HS: Tự nghiên cứu
b) Các phân số: 12; 3 0; ; 34 ;23
7 7 1 13 1
−
−
Có tử số lần lượt là: 12; -3; 0; 34; 23
Có mẫu số lần lượt là: 7;7;1;-13;1
Trang 13c) Phân số “ Âm ba phần mười” là: 3
10
−
Phân số “ Hai phần bảy” là: 2
7
d) Cách viết cho một phân số là: 4
7
− Các cách viết còn lại không là phân số
Hoạt động
luyện tập
C.1/ Trang 5 C.2/ Trang 5 C.3/ Trang 5
a) 6
8 b) 5
9
Hình 3: Hình 4:
Phân số: 1
12
Hoạt động
vận dụng
D/trang 5 HS: Tự tìm hiểu dung lượng của các chai nước giải
khát VD: Dung lượng chai C2 là: 330
1000l
Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
E/trang 6 HS: Hoạt động nhóm biểu diễn các phân số trên trục số
Ngµy d¹y: /2016
PHÂN SỐ BẰNG NHAU TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 6
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1/Trang 8
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
khởi động
A.a/Trang 3
1
3
2 6
Phần lấy đi bằng nhau nên hai phân số bằng nhau: 1 2
3 6 = Hoạt động
hình thành
kiến thức
B.1/trang 7 b) 1 2
5 10
− =− vì (-1).10 = (-2).5 c) HS: Tự nghiên cứu B.1.c/trang 7 d) HS: Tự nghiên cứu B.1.d/trang 8