Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng P.. Bài 7 1 điểm: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc mặt ph
Trang 1Bài 1 (1 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx3 3x22.
Bài 2 (1 điểm): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3 3x tại điểm có tung độ bằng 2.
Bài 3 (1 điểm): Giải phương trình:
a Cho số phức z thõa mãn 2i 1z2 i 4i3 Tính modun của số phức z b.Giải phương trình 4x2 1 4.2x 10.
Bài 4 (1 điểm): Tính tích phân 2 2
Bài 5 (1 điểm): Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1,2,0 , B 0,1,1 và mặt phẳng
P :x 2y z 7 0 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng P .
Bài 7 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc mặt phẳng (ABCD) Gọi M là trung điểm
SA, G là trọng tâm tam giác ABC Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (MBC).
Bài 8 (1 điểm): Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A ngoại tiếp đường
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu – Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Lớp Toán 76/5 Phan Thanh – Đà Nẵng
Câu 2 Phương trình hoành độ giao điểm x3 3x2 x 1 x2 0.25
Trang 2Với x 1 f' 1 0 Phương trình tiếp tuyến: y0x 1 2
Với x2 f' 2 9 Phương trình tiếp tuyến: y9x2 2
C C C C
Số cách chia 12 người thành 6 nhóm sao cho Ngọc và Nhi chung 1
nhóm đồng thời Nghị và Trân chung nhóm : 1.1 82 62 42 22
1054!
Trang 3Câu 8
E
I A
Ta có D thuộc AC, gọi H là trung điểm BD suy ra H thuộc CI.
Suy ra AEIF nội tiếp EFIEAI45o EIF vuông cân tại I.
c c
Trang 442
Trang 5Bài 1 (1 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx4 2x2 3.
Bài 2 (1 điểm): Cho hàm số yf x x4 m1x2m21 Xác định giá trị của m để hàm số đạt cực đại tại điểm có hoành độ x 0.
Bài 3 (1 điểm):
a Xác định phần thực và phần ảo của số phức z biết 1 2 i z 7i1i2
b.Giải phương trình 2 2
Bài 4 (1 điểm): Tính tích phân 2
1
1ln
e x
b.Chọn ngẫu nhiên một số trong tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số Tính xác suất để
số được chọn ra là số chia hết cho 5 có chữ số hàng trăm là số lẻ.
Bài 7 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B có AB BC 2a,
SA vuông góc mặt phẳng (ABC) Mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 45o Gọi M là trung điểm BC, N là điểm nằm trên cạnh AC thỏa AN2NC Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BN.
Bài 8 (1 điểm):Trong mặt phẳng Oxy, cho cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I.
phương trình x 1 0 Viết phương trình đường thẳng BC biết I thuộc đường thẳng
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu – Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Lớp Toán 76/5 Phan Thanh – Đà Nẵng
Trang 6Phương trình mp (P) chứa d1 và song song d2 đi qua M1, 1, 1 và
0.25 0.25
b.Không gian mẫu là số các số tự nhiên có 4 chữ số :
9.10.10.10 9000
Gọi A là biến cố : ‘’Số được chọn là số chia hết cho 5 và có chữ số
hàng trăm là số lẻ’’ Gọi số cần tìm có dạng abcd:
Trang 7Câu 8
E H
D
I A
Tọa độ A 1,4 Chứng minh : AD là phân giác trong HAI
Gọi D là giao điểm của phân giác trong góc A và đường tròn (I).
Cách 1 : Gọi EAI I ABHAEC BAHCAE
Mà BADBAC HADDAE AD là phân giác HAI.
Cách 2: Ta có IDBC AH/ /ID HADADI
Mà ADIDAI HADDAI AD là phân giác HAI.
Câu 9 Thay (2) vào (1)
Trang 8y x
y x
Trang 9Bài 1 (1 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1
1
x y x
Bài 4 (1 điểm): Tính tích phân
2 4
3 1
a.Cho tana 3 Tính Acos 2a sin 2a.
b.Tìm hệ số chứa x2trong khai triển nhị thức Newton của đa thức 2
Bài 8 (1 điểm):Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có N là trung điểm AB.
chứa cạnh AB biết điểm M2, 3 thuộc cạnh BC.
Bài 9 (1 điểm): Giải hệ phương trình:
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu – Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Lớp Toán 76/5 Phan Thanh – Đà Nẵng
Trang 10x dx
x
Đặt tx2 1 dt2xdx Đổi cận 1 2
x t
2
52
21
t x
Câu 5 Ta có : d A P ,( ) 3 Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc (P) có
bán kính R 3: x 22y12z 22 3
212
1,0,12
Trang 11d CD SAB d N SAB NH
0.25 0.25
0.25 0.25
Chứng minh AEEB A, E
đối xứng qua Nx A0,5 Gọi K là trung điểm AM
Chứng minh: ta có NEBEBCEBN NE NB NC
Tam giác ABE vuông tại E (đính lí Pytago đảo)
Trang 120.25 0.5
Bài 1 (1 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx33x 2.
Bài 2 (1 điểm): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx34x biết tiếp tuyến song song đường thẳng y x 2.
Bài 3 (1 điểm):
1
z i
i
Tính modun của số phức w z i b.Giải phương trình log2x.log 22 x 2.
Bài 4 (1 điểm): Tính tích phân 1 2
0
ln 4
I x dx.
Trang 13Bài 5 (1 điểm): Trong không gian Oxyz, cho 1: 1
Bài 7 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SAB là tam giác cân và
nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy, SA a Mặt bên (SAD) tạo với đáy một góc 45o,
M là trung điểm AB Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và CM.
Bài 8 (1 điểm):Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, D là chân đường
phân giác trong góc A Gọi E là giao điểm phân giác trong góc ADB và cạnh AB, F là giao điểm phân giác trong góc ADC và cạnh AC Xác định tọa điểm A biết
0,1 , 1,4
Bài 9 (1 điểm): Giải phương trình: x2 2 x x 2 2x2 x44 x R
Bài 10 (1 điểm): Cho các số thực x y z , , 1,3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2 2
19
18
y x
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu – Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Lớp Toán 76/5 Phan Thanh – Đà Nẵng
Trang 14
làm vtpt:
P : 1 x 05y 0 3z1 0 x 5y3z 3 0
0.25 0.25 0,5
x
Trang 15D D
Trang 16Câu 9 Điều kiện: x 0.
Xét x 0 2 4 x0 là nghiệm của phương trình.
0.25 0.25
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác nhưng đúng thì vẫn được trọn điểm.
Trang 17Bài 2 (1 điểm): Xác định giá trị của m để đường thẳng y x m cắt đồ thị 3
1
x y x
tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn 2 2
a thỏa mãn 9 sin2a6 cosa10 Tính giá trị Atana.
b.Từ các số thuộc tập E 0,1,2,3,4,5,6 lập một số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số hàng nghìn và chữ số hàng đơn vị có tổng bằng 5 Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên thỏa yêu cầu?
Bài 7 (1 điểm): Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại
B, AA'a 3 Mặt phẳng (A’BC) tạo với đáy một góc 60o Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng A’B và AC.
Trang 18Bài 8 (1 điểm): Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có H là chân
đường cao hạ từ A Gọi D là điểm đối xứng với H qua A, điểm E4, 1 là trung điểm
AH Biết C7, 2 và điểm F0,2 thuộc đường thẳng BD Xác định tọa độ đỉnh A.
Bài 9 (1 điểm): Giải hệ phương trình:
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu – Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Lớp Toán 76/5 Phan Thanh – Đà Nẵng
03
Trang 19Lại có: IH 1 2 1 202 2R nên d tiếp xúc (S).
Vậy d tiếp xúc (S) và tọa độ tiếp điểm là H0, 1,1
0.5 0.25
0.25 0.25
3'
AC và A’C’ chứng minh
MNB A BC' '
0.5
0.25 0.25
Trang 20AC A B
BA AC BA a d
H B
Chứng minh: gọi F là trung điểm BH khi đó EF là đường trung bình
Trang 21Vậy hệ đã cho vô nghiệm.
Cách 2: Do (2) đẳng cấp nên chia 2 vế (2) cho y đặt t x
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác nhưng đúng thì vẫn được trọn điểm.