Tính diện tích xung quanh hình trụ và thể tích khối trụ đã cho... Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy,SA = 2a.. b Xác định tâm của mặ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: TOÁN – LỚP 12
ĐỀ ĐỀ XUẤT Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề gồm có 01 trang) Ngày thi: 20/12/2012
Đơn vị ra đề: THPT Cao Lãnh
2
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu 1 (3.0 điểm) Cho hàm số ( ) 2 ( )
2) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
Phần 1: Theo chương trình chuẩn
Câu 5.a (1.0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) 1 3 2
2 3 ( ) 3
y= f x = x − x + x C tại điểm có hoành độ x0 biết f"( )x0 = 0
Câu 6.a (2.0 điểm) Giải phương trình, bất phương trình:
1) 4x+ 1 − 33.2x+ = 8 0
2
2 log (x− > + 1) 1 log x
Phần 2: Theo chương trình nâng cao
Câu 5.b (1.0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) 2 3 2( )
Trang 2Học sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh: ………; Số báo danh:
* Tiệm cận ngang: y= –1 vì xlim→−∞y= −1; limx→+∞y= −1
* Tiệm cận đứng x= –2 vì x→ −lim( )2− y= −∞; x→ −lim( )2+ y= +∞
0, 5
Trang 3x y=-1
x=-2
0 -2
1 2 -1
-3
-5
3
0,5
2) Đường thẳng ( )∆ : y= 7x+ 10cắt (C) tại 2 điểm A, B phân
biệt Tính độ dài AB.
3 2
3
9 3log 27 3log 3
Trang 4* 2
1 ( )
' 0 4 0 4 1 0
1 ( ) 2
Câu 3 Cho khối chóp S.ABC biết SA vuông góc với mp(ABC), góc
giữa SC và mặt đáy bằng 30 0; ∆ABC vuông tại A có
O
C S
* SA là đường cao hình chóp
* AC là hình chiếu của SC lên (ABC) Suy ra,
·
(SC ABC,( )) =(SC AC· , ) =SCA· = 30 0
* Tam giác ABC vuông tại A Ta có AB AC= tan 60 0 = 3a
* Tam giác SAC vuông tại C Ta có SA AC= tan30 0 =a
* Gọi O là trung điểm BC Do ∆ABC vuông tại A nên O là
tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
* Dựng ∆ đi qua O và song song SA Ta có ∆ là trục của
đường tròn ngoại tiếp∆ABC
* Gọi M là trung điểm SA Mặt phẳng trung trực của SA đi
Trang 5qua M và cắt ∆ tại I Ta có: IA=IB=IC=IS
Suy ra, I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp; bán kính
0,25
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Phần 1: Theo chương trình chuẩn
Câu 5.a Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) 1 3 2
2 3 ( ) 3
0,250,25
Trang 6Phần 2: Theo chương trình nâng cao
Câu 5.b Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) 2 3 2( )
2
= +
Đồ thi (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi
phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1
0,25
Trang 7Môn thi: TOÁN- Lớp 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho hàm số y =x4− 4x2+ 3 , gọi đồ thị của hàm số là (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2 Dựa vào đồ thị (C) , tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (x2 − 2)2+ 2m= 0 có 4 nghiệm phân biệt.
Câu II ( 3 điểm)
1 Tính giá trị của biểu thức
98 log 14 log
75 log 405 log
2 2
3 3
−
−
=
2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y e = 2x - 4e x + trên [0;ln4] 3
Câu III ( 1 điểm)
Cho hình trụ có đáy là hình tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh a Diện tích của thiết
diện qua trục hình trụ là 2a2 Tính diện tích xung quanh hình trụ và thể tích khối trụ đã cho
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
(Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A Thí sinh ban nâng cao
Câu IVa ( 1 điểm)
Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
Trang 8Câu Va ( 2 điểm)
Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh bên của lăng trụ hợp với đáy góc 60 0 Đỉnh A’ cách đều A,B,C
1 Chứng minh tứ giác BB’C’C là hình chữ nhật
2 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’
B Thí sinh ban cơ bản
Câu IVb ( 1 điểm)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Môn thi: TOÁN – Lớp 12
3
; 0 0
'
y x
y x
8 12 '' = x2−
x −∞ − 2 0 2 + ∞
y’ - 0 + 0 - 0 + + ∞ 3
∞ +
y -1 -1
Trang 97
; 3
2 0
'' = ⇔ x= ± y =
7
; 3
2
2 , 1
Số nghiệm phương trình là số giao điểm (C) và (d):y = - 2m -1
Do đó ,phương trình có 4 nghiệm phân biệt
0 2
3 1 2
) 3 5 ( log ) 3 5 ( log
2
1 2 2
2
1 3
4 3
2 1
4 3
2 7
2 7 log
3 5
3 5 log
Q
0,5
2 1 2
2
7 3
2 log
3 log
) ( ' t = ⇔t = ∈
Trang 10Câu III 1 điểm
a
a BC a
3 3
2a a
a
a AH
H A HA
3
3 60
tan '
3 '
.A H a2 a a3S
Trang 11Đặt t= 3x > 0 0,25 Bất phương trình thành : t2 + 8t− 9 > 0 ( do t >0) 0,25
Giao điều kiện t > 0 được t > 1 Thế lại : 3x >1⇔x >0 là nghiệm bất phương trình 0,25
1 Kẻ SH⊥ (ABCD) tại H H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABCD 0,25
SH là đường cao tam giác đều SAC nên
2
6 2
3
1
V S SH 3
Sở GD –ĐT Đồng Tháp
Trường THPT Trường Xuân
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013 Môn : Toán khối 12
3
=
− +
−x x m có 3 nghiệm phân biệt
Câu II: (2.0đ)
1 2
ln
8 log 2
1 log 2012
A
b/ Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số y=e 4 x− 2
Câu III: (2.0đ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , SA⊥
(ABC); góc giữa SC và đáy bằng 300 , AC=5a, BC=3a
Trang 12Câu IV a/(1.0đ) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
x
x y
4 3
2 1
+
−
= tại điểm có
hoành độ bằng 2
Câu Va/ (2.0đ) 1/ Giải phương trình 9x+ 1 + 3x+ 2 − 18 = 0
2/ Giải bất phương trình : 9log (1 ) 4log (1 2) 5
4 1
2
8 −x − −x ≥
( Dành cho chương trình nâng cao)
Câu IV b/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
x
x y
4 3
2 1
−
2
0 2
0 0
6
3 2
y
y x
x x
(Đầy đủ mọi chi tiết)
Giao điểm của đồ thị với 2 trục tọa độ :A(0;0),B(3;0)
Vẽ đồ thị
0.25 0.25
0.25 0.25 0.25
0.25
0.5
Trang 131 3 8
2
2
1 log
1 8
5 2 log 2
+
0.25+0.25
0.25 0.25
Câu II b/TXĐ D= [-2;2]
Hàm số liên tục trên đoạn [-2;2]
2 4
4 '.
4
x
x e
Câu III a/ Hình vẽ
Hình chiếu của SC lên (ABC) là AC
⇒ (SC,(ABC))= (SC,AC) = SCA∧ = 30 0
Trang 14
2
.
6 ,
4
.
3
1
a S
a
TínhAB
SA S
V
ABC
ABC ABC
3 5 6
a
0.25 0.25 0.25
Câu IIIb/ Gọi I là trung điểm SC , SAC∆ vuông tại C ⇒IS =IC= IA
IS IC IB
IA
IB IC IS SB BC SAB
BC AB
⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
3
5 3
10 2
1 2
1
;
SC R
25 4
0.25 0.25
Câu IVa/ ( 3 4 ) 2
10 '
121
10 )
2 ( ' ) ( '
0
y
y x y x
Pttt:
121
13 121
10 11
3 ) 2 ( 121
−
⇔
1 32
31
1 ) 1 (
log
5 ) 1 (
log
0 5 ) 1 ( log 4 ) 1 ( log
2
2
2
2 2
x
x
x x
x x
10 '
Trang 1510 )
2 ( ' ) ( '
0
y
y x y x
Pttt:
121
13 121
10 11
3 ) 2 ( 121
y' = 2 ln 1
x x
y '' = 2 12 − 22 ln
VP
x x
x x x VT
=
− +
−
0.25 0.25 0.25
0.25
Câu V b/2/ Theo yêu cầu bài toán ta có pt : x3 + 3x2 +mx+m− 2 = 0 (1)
Có 3 nghiệm phân biệt x 1, x 2 ,x 3 và 2 15
3
2 2
− +
2 )
(
1
m x
x x
g
x x
PT (*) phải có 2 nghiệm phân biệt x 2 x 3 khác -1
3 0
3
0 1 0
2 3
2 2
2 3
0.25
Lưu ý : Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn được trọn điểm câu đó
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 14/12/2012
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0
điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
Cho hàm số y=2x3- 3x2 +1có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm phương trình 2x3- 3x2 +k
=0
Câu II (2,0 điểm)
Trang 161) Tính giá trị biểu thức A = 1 log 2
10 − + log 3.log 4 log 125 +
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = e2x− 4e x+ 3 trên [0;ln 4].
Câu III (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, Cạnh
bên SA vuông góc với mặt đáy,SA = 2a.
a) Tính thể tích khối chóp S.BCD.
b) Xác định tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.Tính diện tích mặt cầu đó.
II PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu IV.a (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (H) của hàm số y = 2 1
1
x x
−
−
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = − +x 2012
Câu V.a (2,0 điểm) 1) Giải phương trình: 6.9x− 13.6x+ 6.4x = 0
3
log (x − 6x+ + 5) 2log 2 − ≥x 0.
2 Theo chương trình Nâng Cao
Câu IV.b (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (H) của hàm số y = 2 1
1
x x
− tại hai điểm phân biệt
A, B sao cho độ dài của đoạn thẳng AB nhỏ nhất.Hết.
_
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh Số báo danh: Chữ ký giám thị:
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
I 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y= − +x3 3x2 − 1 2.0
1) Tập xác định: D= ¡2) Sự biến thiên của hàm số:
2
x y
0.25
0,25
0.25
Trang 17y' - 0 + 0 -
y +∞ 3
-1
−∞
Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0; 2
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ ;0) và (2; +∞) .
x y
Đặt f x( ) = − +x3 3x2 − 1 và g x( ) = −k 1, số nghiệm của phương trình
(1) chính là số giao điểm của f x( ) và g x( )
Suy ra:
• Khi k− < − ⇔ < 1 1 k 0 , phương trình (1) có 1 nghiệm.
• Khi k− = − ⇔ = 1 1 k 0 , phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt.
• Khi 1 − < − < ⇔ < <k 1 3 0 k 4 , phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt.
• Khi k− = ⇔ = 1 3 k 4 , phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
• Khi k− > ⇔ > 1 3 k 4 , phương trình (1) có 1 nghiệm.
0.25 0.25
Trang 18log 3.log 4 log 4 2 2 3 = 2 =
Suy ra max của f x( ): fmax = 16 tại x= ln 4
min của f x( ): fmin = 0 tại x= 0
0.25 0.25
0.25 0.25 III a) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, Cạnh
b) b) Xác định tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.Tính diện
Theo giả thiết, SA ^AC , SA^AD BC , ^AB , BC ^SA
Suy ra, BC ^ (SAB) và như vậy BC ^SB
Hoàn toàn tương tự, ta cũng sẽ chứng minh được
Trang 19y x
6 13 6 0
2 3
Trang 201 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (H) của hàm số y = 2 1
1
x x
y x
1 4
3 1 2
y x y+ x y+ = − x e + x e + x e − x e =
(đpcm)
0.25 0.25 0.5
Trang 21Môn thi: TOÁN - Lớp 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm số y = -x3 + 3x2 - 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Với giá trị nào của m thì phương trình -x3 + 3x2 - m = 0 có ít hơn 3 nghiệm
Câu 2: (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức M =
b
a a
b
b a b
a
a
log ) 1 log (log
log
+ +
−
(0 < a ≠ 1, 0 < b ≠ 1)
b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = e x2 − 2x trên [0; 3]
Câu 3: (2,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa
cạnh bên và mặt đáy bằng 600
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC
b) Tính diện tích xung quanh và thể tích khối nón ngoại tiếp khối chóp S.ABC
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn 4a hay 4b )
Câu 4a: (3,0 điểm)
4a.1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1
1 2
4a.2) Giải các phương trình: log4x2 - log2(6x - 10) + 1 = 0;
4a.3) Giải bất phương trình: 3x - 3-x + 2 + 8 > 0
Câu 4b: (3,0 điểm)
Trang 224b.1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2
3 3 2
hoành độ x0 = 4
4b.2) Cho hàm số y = e-x.sinx, chứng minh rằng y'' + 2y' + 2y = 0
4b.3) Cho hàm số y = (x + 1)(x2 + 2mx + m + 2) Tìm các giá trị của m để đồ thịhàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.HẾT.
Trang 23SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 04 trang) Đơn vị ra đề: THPT TRẦN QUỐC TOẢN
1 0
y x
y x
y'' = -6x + 6y'' = 0 ⇔ -6x + 6 = 0 ⇔ x = 1 ⇒ y = 1
⇒ Điểm uốn: I(1; 1)
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng (-∞; 0), (2; +∞);
Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2);
3 1
m
m
0.25
Trang 24b
a b
a
a
− + +
−
log
1 (log
log
b b
b
b
a a
a
a
− + +
log 1 2
3
b b
b b
b
a a
a a
a
− +
log 1 (log
log ) log 1 ( 2
3
b b
b
b b
a a
a
a a
− +
log ) log 1 (
3
3
b
b b
a
a a
; 0
Câu 3a
(1,0 đ) Gọi O là tâm hình vuông ABCD Vì S.ABCD là hình chóp đều
nên SO ⊥ (SACD) ⇒ SO là đường cao hình chóp và OB là hình
chiếu của SB trên mp(ABCD)
⇒ góc giữa SB và mp(ABCD) là góc SBO bằng 600
Thể tích khối chóp S.ABCD: VS.ABCD =
6
6 3
Câu 3b
(1,0 đ) Khối nón ngoại tiếp khối chóp S.ABCD có:
Đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD
Trang 25Độ dài đường sinh l = SB = a 2 0.25
Diện tích xung quanh hình nón: Sxq = 2π
2
2 ( 3
) ( 9 3
2 ) 2 (
3 4
3(x - 4)
⇔ y =
2
1 4
Trang 260 2 ' 2
m m
m m
m m
Môn thi : TOÁN KHỐI 12
Thời gian làm bài : 120 phút (Không kể
Câu III : (2,0 điểm)
Cho hình chóp đều S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnhbên bằng 2a
1/ Tính thể tích của khối chóp theo a
2/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
II PHẦN RIÊNG : (3,0 điểm)
Học sinh tự chọn một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2)
C Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C)
Trang 27B Phần 2
Câu IVb : (1,0 điểm)
Cho ( )C :y= −x3 + 3x2 − 4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó song song đường thẳng ( )d :y= − 9x+ 5
Câu Vb : (2,0 điểm)
1/ Cho hàm số : y= 2e xsinx Chứng minh rằng : 2y− 2y/ + y// = 0
2/ Cho hàm số (C) : y = 2x3-3x2-1 Gọi d là đường thẳng qua M(0;-1) và có
hệ số góc k Tìm k để đường thẳng dcắt (C) tại ba điểm phân biệt
3 0
0 /
y x
y x
Hàm số đồng biến trên (− ∞ ; − 1) ( )& 0 ; 1
Hàm số nghịch biến trên (− 1 ; 0) (& 1 ; +∞)
Trang 282 :y=m+ C y= −x4 + x2 +
1/ Tính thể tích của khối chóp theo a
2/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S.ABCD
Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD
Trang 297 2
OC SC
2
a
a a SO
SC SM SI SO
SC SM
C Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C) có tung độ bằng 3
Điểm thuộc (C) có tung độ bằng 3 là A(− 7 ; 3) 0,25( ) ( )2
f
( )
5
1 7
8
loai t
t
0,25
Trang 301 2
Câu IV.b (1,0 điểm)
Cho ( )C :y= −x3 + 3x2 − 4 Viết phương trình tiếp tuyến
của (C) biết tiếp tuyến đó song song đường thẳng ( )d :y= − 9x+ 5
Gọi tiếp tuyến là đường thẳng ( )∆
0 1
0 9 6 3
0 0
0 0
0
2 0
y x
y x
x x
2/ Cho hàm số (C) : y = 2x 3 -3x 2 -1.Gọi d là đường thẳng qua M(0;-1)
và có hệ số góc k Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt.
Trang 310
2 x k x
9 0
0 8 9 0
0
k
k k
k k
0,25
Trường THPT Thành phố Cao Lãnh
ĐỀ THAM KHẢO KỲ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi : TOÁN KHỐI 12
Thời gian làm bài : 120 phút (Không kể
Câu III : (2,0 điểm)
Cho hình chóp đều S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnhbên bằng 2a
1/ Tính thể tích của khối chóp theo a
2/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
II PHẦN RIÊNG : (3,0 điểm)
Học sinh tự chọn một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2)
C Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C)
Trang 32Câu IVb : (1,0 điểm)
Cho ( )C :y= −x3 + 3x2 − 4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó song song đường thẳng ( )d :y= − 9x+ 5
Câu Vb : (2,0 điểm)
1/ Cho hàm số : y= 2e xsinx Chứng minh rằng : 2y− 2y/ + y// = 0
2/ Cho hàm số (C) : y = 2x3-3x2-1 Gọi d là đường thẳng qua M(0;-1) và có
hệ số góc k Tìm k để đường thẳng dcắt (C) tại ba điểm phân biệt
3 0
0 /
y x
y x
Hàm số đồng biến trên (− ∞ ; − 1) ( )& 0 ; 1
Hàm số nghịch biến trên (− 1 ; 0) (& 1 ; +∞)
Trang 332 :y=m+ C y= −x4 + x2 +
1/ Tính thể tích của khối chóp theo a
2/ Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S.ABCD
Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD
Trang 347 2
OC SC
2
a
a a SO
SC SM SI SO
SC SM
C Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C) có tung độ bằng 3
Điểm thuộc (C) có tung độ bằng 3 là A(− 7 ; 3) 0,25( ) ( )2
f
( )
5
1 7
8
loai t
t
0,25
Trang 35Vậy phương trình có một nghiệm x= 3
2/ Giải bất phương trình : log 1
2
1 2
Câu IV.b (1,0 điểm)
Cho ( )C :y= −x3 + 3x2 − 4 Viết phương trình tiếp tuyến
của (C) biết tiếp tuyến đó song song đường thẳng ( )d :y= − 9x+ 5
Gọi tiếp tuyến là đường thẳng ( )∆
0 1
0 9 6 3
0 0
0 0
0
2 0
y x
y x
x x
2/ Cho hàm số (C) : y = 2x 3 -3x 2 -1.Gọi d là đường thẳng qua M(0;-1)
và có hệ số góc k Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt.
Trang 360
2 x k x
9 0
0 8 9 0
0
k
k k
k k
0,25
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: TOÁN - Lớp 12
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 14/12/2012
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
Đơn vị ra đề: THPT Tam Nông
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số 1 4 2 2
2
y= − x +x + (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
2) Với giá trị nào của m thì phương trình 1 4 2 0
1 2
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) =(x2 − 3)e−x trên đoạn − 2;1
Câu III (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng
2
a Cạnh SA vuông góc với mặt đáy, góc giữa cạnh SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60 0 1) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
2) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu IV.a (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số 2 3
1
x y x
-=
- tại điểm có hoành độ bằng 2.
Câu V.a (2,0 điểm).
1) Giải phương trình:
2 2
Trang 37Câu IV.b (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số 2 3
1
x y x
-= + tại điểm có tung độ bằng 7
x y
x tại hai
điểm phân biệt A và B sao cho AB ngắn nhất Hết.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn thi: TOÁN – Lớp 12
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 5 trang) Đơn vị ra đề: THPT Tam Nông
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-1;0) và (1;+∞).
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞;-1) và (0;1).
Hàm số đạt cực đại tại x = -1, x = 1 , C
5 2
2
5 2
-∞
Trang 381 2
1log 8 9
Trang 39SA⊥ ABCD ⇒ SA là chiều cao của hình chóp S.ABCD và AC là
hình chiếu của SC trên mp(ABCD).
Suy ra góc giữa SC và mp(ABCD) là ·SCA bằng 60 0
ABCD
3 2
2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
1đ Gọi I là trung điểm của SC
Ta có: ∆SAC vuông tại A nên IS=IA=IC
0,25
Tương tự : ∆SBC vuông tại B nên IS=IC=IB
∆SDC vuông tại D nên IS=IC=ID
Vậy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
-=
- tại điểm có hoành độ bằng 2.
1đ
( )2
1 '
1
y x
=
( )' 2 1
Phương trình tiếp tuyến có dạng y=k x x( - 0)+y0
Vậy phương trình tiếp tuyến là: y= 1(x- 2)+ 1 hay y= -x 1 0,25
Va
(2đ) 1 Giải phương trình
2 2
Trang 40x x
é
ê = ê
-Û ê
ê = ê ë
-= + tại điểm có tung độ bằng 7
1đ
( )2
5 '
1
y x
Phương trình tiếp tuyến có dạng y=k x x( - 0)+y0
Vậy phương trình tiếp tuyến là: y= 5(x+ + 2) 7 hay y= 5x+ 17 0,25
2 1 1
x y
x tại hai điểm phân biệt A và B sao cho AB ngắn nhất.