+ Củng cố lại tính chất cơ bản của phép đồng dạng và vận dụng để giải tốn.. + Củng cố lại tính chất của phép vị tự.. + Củng cố lại phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng, hai hình đồng dạng.. +
Trang 1Giáo án HH 11 GV Nguyễn Văn Hiền Ngày soạn: 16.10.2015
Ngày dạy: 19.10.2015(11A2)
Tuần : 9 Tiết PPCT : 9
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1.Kiến thức :
+ Củng cố lại phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng, hai hình đồng dạng
+ Củng cố lại tính chất cơ bản của phép đồng dạng và vận dụng để giải tốn + So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa phép đồng dạng và dời hình + Củng cố lại khái niệm phép vị tự
+ Củng cố lại tính chất của phép vị tự + Củng cố lại phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng, hai hình đồng dạng + Củng cố lại tính chất cơ bản của phép đồng dạng và vận dụng để giải tốn
2.Kỹ năng:
+ Tìm tỉ số đồng dạng của hai hình đồng dạng, vẽ hình đúng,biết nhận dạng các dạng tốn + Biết dựng ảnh của một số hình, điểm, đường thẳng, đường trịn qua phép vị tự
+ Tìm tỉ số đồng dạng của hai hình đồng dạng, vẽ hình đúng, biết nhận dạng các dạng tốn
3 Tư Duy và Thái Độ: Cần thấy được sự liên quan giữa các kiến thức đã học đĩ là các phép biến hình
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của GV: SGK, bài tập
2 Chuẩn Bị của HS:
- Sách giáo khoa, vở, giấy nháp
- Chuẩn bị bài tập trước ở nhà
III.Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập
IV.Tiến trình tiết dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?
A) Phép quay là phép bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ B) Phép đồng dạng là phép bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ C) Phép dời hình là phép bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ 3.Bài mới :
Hoạt động 1: Bài tập 1.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – trình chiếu
GV : Qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 1
2 thì biến điểm M thành điểm M’ cĩ toạ độ ?
HS:
+ Ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 1
2
cĩ toạ độ là : M’(1; -2)
+ Ảnh của M’ qua phép tịnh tiến theo rv ( ; )= 1 1−
cĩ toạ độ là : M’’(2; -3)
Bài 1:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2; -4) Hỏi phép đồng dạng cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp phép
vị tự tâm O tỉ số k = 1
2 và phép tịnh tiến theo
1 1
= −
r
v ( ; ) biến M thành điểm nào trong các điểm sau?
A) (1; -2) B) (1; 2)
C) (-2; 4) D) (2; -3) Đáp án: D
Trang 2Giáo án HH 11 GV Nguyễn Văn Hiền
Hoạt động 2: Bài tập 2.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng- trình chiếu
GV:
+ Qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 thì biến điểm M
thành điểm M’ có toạ độ ?
HS:
+ Ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 có toạ
độ là : M’(4; 1)
GV:
+ Qua phép tịnh tiến theo rv ( ; )= 2 1− biến điểm M’
thành điểm M’’ có toạ độ bao nhiêu ?
HS:
Qua phép tịnh tiến theo rv ( ; )= 2 1− biến điểm M’
thành điểm M’’ có toạ độ là : M’’(4; 0)
Bài 2:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2; 1) Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = 1 và phép tịnh tiến theo
2 1
= −
r
v ( ; ) sẽ biến M thành điểm nào trong các điểm sau?
A) (4; -1) B) (4; 1) C) (4; 0) D) (-8; 1) Đáp án: C
Hoạt động 3: Bài tập 3
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2; 1) Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị
tự tâm O tỉ số k = 1 và Qua phép tịnh tiến theo rv ( ; )= 0 1 biến điểm M’ thành điểm M’’ có toạ độ sẽ biến M thành điểm nào trong các điểm sau?
A) (4; -1) B) (2; 2) C) (-4; 1) D) (-8; 1)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng- trình chiếu
GV:
+ Qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 1 thì biến điểm M
thành điểm M’ có toạ độ ?
HS:
+ Ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 1 có toạ
độ là : M’(2; 1)
GV:
+ Qua phép tịnh tiến theo v ( ; )r = 0 1 biến điểm M’
thành điểm M’’ có toạ độ bao nhiêu ?
HS:
Qua phép tịnh tiến theo v ( ; )r = 0 1 biến điểm M’
thành điểm M’’ có toạ độ là : M’’(2; 2)
Bài 2:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2; 1) Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = 1 và Qua phép tịnh tiến theo rv ( ; )= 0 1 biến điểm M’ thành điểm M’’ có toạ
độ sẽ biến M thành điểm nào trong các điểm sau? A) (4; -1) B) (2; 2)
C) (-4; 1) D) (-8; 1) Đáp án: B
Hoạt động 4: Bài tập 4
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – trình chiếu
GV yêu cầu HS trả lời:
GV hướng dẫn:
+ Qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 thì biến điểm M
thành điểm M’ có toạ độ ?
+ Qua phép tịnh tiến theo rv ( ; )= − −3 1 biến điểm
M’ thành điểm M’’ có toạ độ bao nhiêu ?
GV hỏi , yêu cầu HS tính toán và trả lời
Bài 4:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(-2; 1) Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 và Qua phép tịnh tiến theo rv ( ; )= − −3 1 sẽ biến M thành điểm nào trong các điểm sau?
A) (4; -2) B) (-7; 1)
Trang 3Giáo án HH 11 GV Nguyễn Văn Hiền HS:
+ Ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 có
toạ độ là : M’(-4; 2)
+ Ảnh của M’ qua phép tịnh tiến theo rv ( ; )= − −3 1
có toạ độ là : M’’(-7; 1)
GV bổ sung
C) (-2; 4) D) (-2; 1) Đáp án: B
Hoạt động 5: Bài tập 5
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – trình chiếu
GV hướng dẫn: d’//d
GV:
+ Qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -3 thì biến đường
thẳng d thành đường thẳng có phương trình ?
HS:
Ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số
k = -3 có phương trình dạng: x + 2y + 12 = 0
HS trả lời phương án C
GV bổ sung và lưu ý tính chất của phép vị tự
Bài 5:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x + 2y - 4 = 0 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = -3 biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau ?
A) x + 2y = 0 B) 2x + y = 0 C) 3x + 2y + 12 = 0 D) 2x + 3y + 12 = 0 C) x + 2y + 12 = 0 D) 2x + y + 12 = 0 Đáp án: C
Củng cố :
+ Phát biểu lại định nghĩa của phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng + Phát biểu lại các tính chất của phép đồng dạng
+ Xem lại các bài tập vừa giải + So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa phép đồng dạng và phép dời hình
Dặn dò-Bài tập về nhà :
+ Làm các bài tập ôn tập chương trong sách giáo khoa gồm: 1 a,c; 2a,d; 3a,b; 6 và 7 RÚT KINH NGHIỆM:
………