1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tIET 40 dAY SO (t2)

2 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng: - Xét được tính tăng, giảm, bị chặn của dãy số.. Chuẩn bị của học sinh và giáo viên: 1.. Chuẩn bị của học sinh - Nghiên cứu trước SGK.. Phương p

Trang 1

Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền

Bài 2:DÃY SỐ (T2)

A Mục tiêu: Qua bài học, học sinh nắm được

1 Về kiến thức:

- Định nghĩa dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số bị chặn

2 Về kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

- Xét được tính tăng, giảm, bị chặn của dãy số

3 Về tư duy, thái độ

- Nghiêm túc, tự giác, hứng thú trong nhận thức tri thức mới

B Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Chuẩn bị của giáo viên

SGK, chuẩn KT-KN,…

2 Chuẩn bị của học sinh

- Nghiên cứu trước SGK

C Phương pháp dạy học

Gợi mở vấn đáp thông qua hoạt động điều khiển tư duy

D Tiến trình bài học.

1.Ổn định lớp:

- Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ

Viết 5 số hạng đầu của dãy số: 2

1

n

n u

n

= + .

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Dãy số tăng, dãy số giảm.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Yêu cầu HS làm VD sau.

H: Chứng minh.

G: Dãy số (un) được gọi là dãy số giảm, (vn)

được gọi là dãy số tăng

H:Tính

1

0

n n

+

− = − = >

+ + + +

IV Dãy số tăng, dãy số giảm.

VD: Cho 2 dãy số (un), (vn) với:

1

n

= + = −

CM: un+1 < u n; vn+1 >vn, n∀ ∈¥∗

Ta có:

1

1

1

0

n n

n n

+

+

   

− = + ÷ − + ÷

+

   

= − = − < ⇒ <

Tương tự với dãy số vn

Định nghĩa ( SGK)

Ví dụ: Xét tính tăng giảm của dãy số sau:

1

n

n u n

= +

Ta có: n∀ ∈¥ :∗

1

0

n n

+ + + +

Trang 2

Giáo án ĐS và GT 11 GV Nguyễn Văn Hiền

Suy ra dãy số (un) tăng

2/ vn = (-1)n2n Dãy số không tăng, không giảm

Chú ý: Không phải mọi dãy số đều tăng hoặc giảm.

Hoạt động 2: Dãy số bị chặn

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng – Trình chiếu

G: Giới thiệu định nghĩa dãy bị chặn như SGK

H: Theo dõi

G: Lấy ví dụ

G: yêu cầu HS chứng minh

2

2

n

+

≤ ≥ ∀ ∈

H: Chứng minh:

1

0

n

− −

− = ≤ ⇒ ≤

Tương tự :

2 1

1, 2

n

n n

+ ≥ ∀ ∈¥

1

n

n u

n

= + bị chặn trên

bởi ½ Dãy số vn với

2 1 2

n

n v

n

+

= bị chặn dưới bởi 1

V Dãy số bị chặn.

Định nghĩa ( Sgk ) VD:

1.Dãy số Phibônaxi bị chặn dưới vì u n ≥ ∀ ∈1, n ¥∗

2 Dãy số (un) với 2

1

n

n u

n

= + bị chặn vì: 2

1 0

1 2

n n

< ≤ +

4 Củng cố:

Tính tăng, giảm, bị chặn của dãy số

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- BT 1,2,4,5 /sgk

- Đọc bài CẤP SỐ CỘNG

RÚT KINH NGHIỆM:

………

Ngày đăng: 23/08/2016, 15:03

w