GV lưu ý HS: các số trung gian làm Đại diện một nhóm trình bày bài 1 tròn đến phần muời chữ số thập HS thực hiện theo yêu cầu của GV phân thứ nhất, riêng h làm tròn đến phaàn traêm.. GV [r]
Trang 1A MỤC TIÊU
Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài.Vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu thức, vào đời sống hàng ngày
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ Máy tính bỏ túi
HS: Máy tính bỏ túi, mỗi nhóm một thước dây hoặc thước cuộn
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
1/Phát biểu hai quy ước làm tròn số HS1: Phát biểu hai quy ước làm tròn số
Chữa bài tập 76 trang 37 SGK Bài tập 76 SGK
76 324 753 76 324 750 (tròn chục)
76 324 800 (tròn trăm)
76 324 000 (tròn nghìn)
3695 3700 (tròn chục)
3700 (tròn trăm)
4000 (tròn ngàn) 2/ chữa bài tập trang 94 trang 16 SBT Bài tập 94 trang 16 SBT
a) Tròn chục : 5032,6; 991,23 a) Tròn chục 5300; 990
b) Tròn trăm : 59436,21; 56873 b) Tròn trăm : 59400; 56900
c) Tròn nghìn : 107506; 288097,3 c) Tròn nghìn : 108000; 288000
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Viết các hỗn số sau đây dưới dạng số
thập phân gần đúng chính xác đến
hai chữ số thập phân
HS dùng máy tính rồi tìm kết quả a) =1,666… 1,67 b) = 5,1428… 5,14
3
2
7
1
a) b) c)
3
2
1
7
1 5
11
3
11
3
Bài tập 100 trang 16 SBT Bài tập 100 trang 16 SBT
Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết
quả đến chữ số thập phân thứ hai: HS Sử dụng máy tính bỏ túi làm dưới sự hướng dẫn của GV a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154
b) (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16)
c) 96,3.3,007 d) 4,508 : 0,19
GV hướng dẫn HS làm phần a
a) = 9,3093 9,31 b) = 4,773 4,77 c) = 289,5741 289,57 d) = 23,7263 23,73 Bài 77 trang 37 SGK
- Làm tròn các số đến chữ số ở hàng Bài 77 trang 37 SGKa) 500.50 = 25000
Ngày dạy: 14/10/2009
Ngày soạn:11/10/2009 Tiết 15 LUYỆN TẬP
Trang 2
cao nhất.
- Nhân, chia……các số đã được làm
tròn, được kết quả ước lượng
- Tính đến kết quả đúng, so sánh với
kết quả ước lượng
b) 80.5 = 400 c) 7000 : 50 = 140 Bài này chỉ yêu cầu thực hiện hai bước để tìm kết quả ước lượng
Bài 81 trang 38, 39 SGK Bài 81 trang 38, 39 SGK
Cách 1: Làm tròn các số trước rồi
mới thực hiện phép tính
Cách 2: Thực hiện phép tính rồi làm
tròn kết quả
a) 14,61 – 7,15 + 3,2 b) 7,56.5,173
a) Cách 1 15 - 7 + 3 11 Cách 2 : =10,66 11 b) Cách 1 8.5 40 Cách 2 : =39,10788 39 c) Cách 1 74 : 14 5 Cách 2 : =5,2077 5 d) Cách 1 3 Cách 2 : =2,42602 2
7
1
c) 73,95 : 14,2 d)
3 , 7
815 , 0 73 , 21
Bài 102 trang 17 SGK
Tổ chức trò chơi “Thi tính nhanh”
Mỗi nhóm có 4HS, mỗi HS làm một
dòng (2ô) Mỗi nhóm chỉ có bút hoặc
viên phấn, chuyền tay nhau lần lượt
Mỗi ô đúng một điểm, 8 ô đúng được
8 điểm Tính nhanh được thêm 2
điểm Hai nhóm HS lên bảng làm
trên hai bảng phụ
Hai nhóm tham gia trò chơi trên bảng Các HS khác theo dõi và kiểm tra kết quả
Phép tính Ước lượng
kết quả
Đáp số đúng
0,38.0,45:0,95 0,4.0,5:1=0,2 0,18
Đường chéo màn hình của tivi 21 in tính ra cm là: 2,45cm.21 = 53,34cm 53cm
1) Do chiều dài, chiều rộng của các
chiếc bàn học của nhóm em Đo 4
lần (mỗi em một lần), rồi tính trung
bình cộng của các số đo được
- Tính chu vi và diện tích của mặt
bàn đó (kết quả làm tròn đến phần
mười)
Tên người đo Chiều dài
bàn (cm)
Chiều rộng bàn (cm) Bạn A
Bạn B Bạn C Bạn D Trung bình cộng Chu vi mặt bàn : (a + b).2 (cm) Diện tích mặt bàn : a.b (cm2)
Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Thực hành đo đường chéo tivi ở gia đình (theo cm) Kiểm tra lại bằng phép tính
- Tính chỉ số BMI của mọi người trong gia đình em
- Bài tập về nhà số 79, 80 trang 38 SGK, số 98, 101, 104 trang 16, 17 SBT
Trang 32) Theo mục “Có thể em chưa biết”
trang 39 SGK, tính chỉ số BMI của
mỗi bạn trong nhóm, từ đó xác định
mỗi bạn thuộc loại nào (gầy, bình
thường, béo phì độ I, II, III)
Chiều cao h : đơn vị m, lấy hai chữ số
thập phân
Tên m (kg) H (m) Chỉ số
BMI
Thể trạng A
B C D
GV lưu ý HS: các số trung gian làm
tròn đến phần muời (chữ số thập
phân thứ nhất), riêng h làm tròn đến
phần trăm
Đại diện một nhóm trình bày bài 1
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
GV nhận xét làm bài 1 rồi hỏi tiếp :
Trong lớp ta bạn nàothể trạng gầy
(giơ tay, hoặc đứng lên), bạn nào thể
trạng béo?
GV nhắc nhở về ăn uống, sinh hoạt
và rèn luyện thân thể của HS