1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyệt đỉnh hệ phương trình

19 309 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 886,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổng quát hs yếu vẫn làm được.

Trang 1

Câu 1.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

2

Điều kiện :

2

0 1

y

  

1

1

1

x

y

x y

  

3

TH3: x+y=1

2

 



Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=  1 3 5 3 5

Câu 2.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

2

2

(4) 2

xy

Thay (4) vào (3) ta được :

2 2

2

x x      x 

Trang 2

4 3 2 2

2

4

0

17 ) 4; (2) y

4

x

x

   

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)= 4;17

4

Câu 3.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

Điều kiện:

2

1 1

x

y

  

 

    

 1  (x 3y1) y 2(x 1) y x(3 4y 3)

Đặt : a 2(x 1)a b, 0

Vì:

x  xx  xx 

Trang 3

Đặt t x 3 x1(t0)

Khi đó (4) trở thành:

2

2

4 2

t

t

 

        

Với t=4 x 3 x  1 4 x  3 4 x1

13

4

x

x

 

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)= 13 17;

Câu 4.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

2

1

x y

x y

x y

 



Điều kiện:

2 0

3 0

1 0

x y

x y

y

  

   

  

    

Đặt t= 2(x y 2)(t 0)

2

2

1(l)

2

t

t

t

 

Thay y=x vào (2) ta được :

Đặt : 2 3( , 0)

1

a b



Trang 4

2 ( )(a b)(a 2 b) (a b)(a 2 b) 0 (a b)(a 2 b)(a b 1) 0

1

a b

a b

2

3

x

x

 

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)= 1 1    

 

Câu 5.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

(1)

x y

Điều kiện:

x

xy x

 

   

Cách 1.(tư duy cao-dành cho hs giỏi)

Ta có:

2

2

x xy y

Từ (*) và (**) ta có :

x y

      dấu “=” xáy ra khi và chỉ khi :x=y

Cách 2 (tổng quát hs yếu vẫn làm được)

Trang 5

 

2

6

6

x y

Đặt :

b xy

2

Khi đó ta thay y=x vào (2) ta được: 2

3 6x    x 1 5 8x 2x 1 4 3x 1

3

  

    

TH1: b=3-a  2x  1 3 3x 1 2x 1 3x  1 3 ( ; )x y (1;1)

TH2:b=-2a-2( vô nghiệm)

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(1;1)

Câu 6.[ĐCC] Giải hệ phương trình :

1 (xx) x  y 8 3(x      x) (x y 1) 0 2  

(x x) x y 8 3 (x y 1) 0

Trang 6

 

2 2

2

1

Ta có:

2

Khi đó ta có: x-y-1=0  y x 1 thay vào (2) ta được :

(x2) x    x 1 (x 1) x   x 2 2x 1

Đặt :

2 2

1

2

a b

Khi đó ta có:

a    b     ab

(a b a)( ab b ab 3 2a 2 )b 0 (a b) ( a b) 2(a b) 3 0

3

a b

2

TH2: a=3-b

2

    

   

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(-1;-2), 7; 1 , 1; 1

Câu 7.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

1

x

Trang 7

 1 1 4 ( ) 2 3 0

1

x y

 

1

2x 5x 4 (2x 5) x

2 2

2

1

1

1

4

x

x

  

          

x

x

 

2

4

x

 

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)= 1 3   4 3 2 3 2

Câu 8.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

2

2

x

Trang 8

Điều kiện:

2

0 1 2

xy

y

 

1  x  (y 2)(xy) y xy  y 0

2

0

xy y

2

0

xy y

x y

xy y

x

2

y

y

Do đó:

2

0

xy y

Nên : x-y=0  thay vào (2) ta được: y x 2

2x 1 x   x 5 2x

Đặt : t 2x1(t0) 1 4 9 2

1

2t t 19 2(t 1)

3 (t t 3) t t( 3) t t( 3) 5t 3 0

Với t=3 2x  1 3 2x     1 9 x 4 y 4

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(4;4)

Câu 9.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

3

Trang 9

Điều kiện:

2 3

x

x y

 

 



(*)

x x y

x

Ta có :

3

5

2

x

Khi đó ta có: x-y=0  thay y=x vào (2) ta được: y x

3

5 6x 2 7 3x  2 3 0 (3)

Đặt :

3

2 3

7

7

a b

a

a

 

Ta có:

49a 50a 60a312 0 (a2)(49 a 48a156)  0 a 2

Với a=2 3

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(1;1)

Trang 10

Câu 10.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

2

1 0

xy

xy x y

 

Điều kiện: x0,y0,xy1

 1  y 2xyxxy  0  yx y2 x  1 0  yx  y x

Thay y=x vào (2) ta được: 2

1x      0 x 1 y 1 Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(1;1)

Câu 11.[ĐCC] Giải hệ phương tình:

Đặt : a x 1

b y

 

 

 Khi đó hệ phương trình trở thành:



 

Lấy (1)-(2) ta được: (a-b)(a+b-2ab+7)=0

a b

a b ab

TH1: a=b thay vào (1) ta được: 2 2

(a1)(a  6) a(a 1)

  

TH2:

a b ab

      

;

    

  (hệ đối xứng loại 1)

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(1;2),(2;3),(1;3),(2;2)

Trang 11

Câu 12.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

5

2

x y





Điều kiện: 1, 0 2

5

x  y

Đặt : a x y

 



1 2a 3a b ab 2b 0

2

a

b

        thay vào (2) ta được:

x

  

5x 1 2 2 x 1 

    (vô nghiệm vì:

1

2

5 x ) Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(1;1)

Câu 13.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

2

Đặt : a x y

b x y

 

  

 khi đó hệ phương trình trở thành:

2

2

3 2

ab

2 3 2

ab

 

2

3(2) 2

ab

Thế (1) vào (2) ta được: ab8 ab 9 ab 3 2

Trang 12

Khi đó ta có hệ: . 0

4

a b

a b

  

2 2

x y

  

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(2;2)

Câu 14.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

2 2

2

1 8

( )

2

y x

x y

x y

Điều kiện: x y

Khi đó (1) trở thành: 2 2 2x2  16y21 6 y3 x 2 16 2 1

2.2x 3 x 2 y  6 y

2

Xét hàm f(t)= 22 3 ,

2

t

t t R

F’(t)=4 ln 4 3 0

4

t

t

Khi đó hàm f(t) đồng biến trên R khi đó : 3  

3 2

f  x  f y

Với x=4y thay vào (2) ta được: (5 )2 3 7

y

y

2.2 y 3 5y 7(4)

Đặt : 5y  a a2 5 y khi đó (4) trở thành :2a413a7(5)

Xét hàm f(a)=2a413 ,a aR , f’(a)=2a41.ln 2.4a3  3 0, a

Khi đó hàm f(a) đồng biến trên R.Nên (5) có tối đa 1 nghiệm duy nhất với a=-1

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)= 4 1;

5 5

Câu 15.[ĐCC] Giải hệ phương trình: 2 2 3 5 7

Trang 13

Điều kiện:

x y

x y

   

   

Đặt : 5 ( , 0)

a b



Khi đó hệ trở thành :



7 2

7

2

a b

a

 



 



Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(3;-1)

Câu 16.[ĐCC] Giải hệ phương trình: 4 2 4

x y x y

    

Điều kiện: 4 0

x y

x y

 

  

Đặt : 4

2

x y a

x y b

 



2 2

4

2 2

2

Khi đó hệ phương trình trở thành: 2 2

4

2

a b

 

4

a b

 

 

4

a b

 

 

4

 

 

2

4

 

 

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(4;-7),(32;-28)

Trang 14

Câu 17.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

3 3

2

Điều kiện: 1 3 2

,

xy

Khi đó (1) trở thành: x 2 y 2 x22y2 4 3y2 4 0

0

0

x y

Thay x=y vào (2) ta được:

3

2

x  x      x

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

Dấu”=” xảy ra khi và chỉ khi ; 2x 1 3x3     2 1 x 1 y 1

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)=(1;1)

Câu 18.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

3(1)



Điều kiện: 0

2

x

y x

 (*)

Ta có :



 



Trang 15

Nên ta có:

3

Dấu ‘=’ xáy ra khi và chỉ khi : x=y

0

x

 



0

x

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(1;1)

Câu 19.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

3 31 7

x xy y

 

Điều kiện: x  y

Khi đó hệ phương trình trở thành:

3 31 7

x xy y

 

3

x xy y

 

Nhân chéo 2 vế ta được 1 phương trình đồng bậc :

21(xy )31(xxyy )(xy )

      (1),rõ rang ta thấy x,y=0 ,không phải là nghiệm của

hệ phương trình:

Đặt : x=ty,thay vào (1) ta được: 5 5 4 3

y tttt 

1 04 3 2

t

 

+) với t=-1,hay y=-x  x y 0 (loại)

+) với : 4 3 2

10t 21t 10t 21t100 vì t=0 không phải là nghiệm của phương trình nên :

2

2

Đặt : a t 1

t

Trang 16

Khi đó (*) trở thành: 2

10a 21a100

2 ( ) 5 5 2

a

 

 

 



Với a= 5

2

2

2

2

t

 

 

+ với t=-2, ta có : x=-2y   y 1    x 2

+ với t= 1

2

,ta có: y=-2x      x 1 y 2

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(1;-2),(-1;2),(2;-1),(-2;1)

Câu 20.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

1 (2) 2

Từ phương trình (2) ta có:

y x







Từ (1): + xét hàm f(x)= 3 2

f xxx ;f’(x)=0

0 1 6

x x

 

Ta có : f(0)=0; 1 1

f   

f   

f    

+ xét hàm số g(y)= 3 2

4y 2y y 32

   ; g’(y)=0

1 6 1 2

y y

 

 

 



Ta có: 1 63; 1 1733; 1 63; 3 79

Từ trên ,ta có hệ phương trình có nghiệm (x;y)= 3 1; , 3; 1

Trang 17

Câu 21.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

xx  x  yyy

(x 1) (x 1) x 2 (2 )y 2y 2y 1

Xét hàm f(t)= 2

1

t  t t ;f(t)=2 1 1

t

t

 

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có: 2( 1) 1 1 3 1 1

t

t

Khi đó hàm f(t) đồng biến trên R

Nên x+1=2y suy ra: x=2y-1 Thay vào (2) ta có:

(2y1) 2y 2(2y    1) y 2 0 6y 7y 1 0

  

   

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=  2 1

3 6

Câu 22.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

( )

y x

I x y

Điều kiện: 1; 1

xy

Lấy (1)-(2) ta được: 1 1 2 1 2 1 0

0

xy

   

0

xy

Trang 18

TH1: y-x=0,suy ra: y=x Thay vào (1) ta được: 1 2 1 2(*)

x

Đặt: t 1 (t 0)

x

  khi đó (*) trở thành : 2

2   t 2 t

1

t

TH2:

xy

( vô nghiệm)

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(1;1)

Câu 23.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

2

x

Điều kiện: 1; 2

xy x

   

0

Do : x1;y2 nên : x=2y Thay vào (2) ta được:

2y 1 y  2 1 2y 5y1 (*)

Đặt : 2 1( , 0)

2

a b

    a b 1 ab (a1)(b 1) 0

3

2 1

y y

     Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(6;3)

Trang 19

Câu 24.[ĐCC] Giải hệ phương trình:

3

Điều kiện:

0

x y

   

  

1

y

x y x y

 

Khi đó ta có: y=x thay vào (2) ta được: 3

1 2 3 x 2 4x3 (*)

Đặt :

3

( 0)

a

3

2

b a

b

b

 

Ta có:

2

0

2

2

b b

b

TH1: b=0 1( )

2

al

TH2: b=1 3

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(1;1), 11 11;

Ngày đăng: 21/08/2016, 08:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w