Bài mới 27ph Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng - Hãy tìm hiểu các tập hợp A, B, C, N.. Tổ chức luyện tập 32’ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng -
Trang 1II Kiểm tra bài cũ
III Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
thuộc B Viết bằng kí hiệu
- Yêu cầu HS làm bài tập 3
- Giới thiệu cách viết tập
A = { 0;1;2;3 } hoặc
A = { 0;3;2;1 }Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A kí hiệu:
1 ∈A ; 5 ∉A đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc A
Trang 2V Hớng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK
Làm các bài tập 2 ; 4 ; 5 SGK
Hớng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' là một phần tử
Có bao nhiêu chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' ?
điểm biểu diễn số lớn hơn
- Phân biệt đợc các tập N và N*, biết đợc các kí hiệu ≤, ≥, biết viết một số tự nhiên liền trớc và liền sau một số
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
- Lấy một phần tử thuộc và không thuộc tập hợp trên, viết bàng kí hiệu
HS2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cáchIII Bài mới
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
N* = { 1;2;3; }
2 Thứ tự trong tập số tự nhiên.
- Trong 2 số tự nhiên bất
kỳ có một số nhỏ hơn số kia.
VD: 3 < 6 ; 12>11
Điểm 2 ở biên trái điểm 4
Điểm 4 ở biên phải điểm 3
A = { 6;7;8 }
Số liền sau số 7 là số 8
Số liền trớc số 7 là số 6
Số 7 có một số liền trớc và một số liền sau
Trang 4- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên
II Kiểm tra bài cũ
Chiếu nội dung của HS2HS1: - Viết tập hợp N và N*
- Làm bài tập 7HS2: - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cáchIII Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cho ví dụ một số tự nhiên
- Làm bài tập 11b SGK vào bảng phụ
VII = V + I + I = 5 + 1 + 1
= 7 XVIII = X + V + I + I + I
Trang 5- Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần
tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau
- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập hợp không
- Biết sử dụng đúng kí hiệu ∈∉ ⊂ ∅ , , ,
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ ⊂,
B Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ có nội dung sau:
1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
D = { } 0 ; E = { but,thuoc } ; H = { x N/ x 10 ∈ ≤ }
2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2
3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?HS:
HS2: - Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân
- Làm bài tập 23 SBT Cho HS khá giỏi)
ĐS: a Tăng gấp 10 lần
b Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vịIII Bài mới (27ph)
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng
- Hãy tìm hiểu các tập hợp
A, B, C, N Mỗi tập hợp có - Tập hợp A có 1 phần tửTập hợp B có 2 phần tử
1 Số phần tử của một tập hợp
Trang 6- Cho HS thảo luận nhóm ?3
- Giới thiệu hai tập hợp
bằng nhau
- Cho HS làm bài tập 20
Tập hợp C có 100 phần tửTập hợp N có vô số phần tử
1 HS tự trả lời
2 Tập hợp này không có phần tử nào
3 Một tập hợp có thể có một
BT 17A =
{ x N/ x 20 ∈ ≤ } có 21
phần tử Tập hợp B không có khần
tử nào, B = ∅
- Mọi phần tử của E đều là phần tử của F
- Một số nhóm thông báo kết quả:
Một số SH lên trình bày:
- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu ∅.
- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử,
có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào.
2 Tập hợp con Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B Kí hiệu: A ⊂
c) { 15;24 } ⊂ A
IV Củng cố (6ph)
Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ
Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N?
Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau?
V Hớng dẫn học ở nhà (4ph)
Học bài theo SGK
Làm các bài tập còn lại trong SGK: 16, 18, 19
Bài 33, 34, 35, 36 SBT
Trang 7Tuần 02
Luyện tập
A Mục tiêu
- Học sinh đợc củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên
- Vận dụng đợc các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập
- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thờng xuyên
II Kiểm tra bài cũ (8ph)
Chiếu nội dung kiểm tra bài cũ:
HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử?
-Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách Tập M có mấy phần tử?
HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK
- Cho tập hợp H = { 8;10;12 } Hãy viết tất cả các tập hợp có
mộtphần tử, hai phần tử là tập con của H
III Tổ chức luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Đọc thông tin trong bài 21
- So sánh và nhận xét
- Làm việc cá nhân bài 23
SGK
- Hai HS Lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và E
E = { 32;34;36; 96 }có
(96-32) : 2 + 1 = 33 phần tử Bài tập 24 SGK
A ⊂N ; B ⊂N ; N *⊂N Bài tập 42 SBT
Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ số
Từ 10 đến 99 phải viết
Trang 8- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
II Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập:
Tính chu vi của một sân hình chc nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m
ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS đọc ôn lại
phần thông tin SGK và
làm ? 1
Làm ? 1 và ? 2
b Nếu tích của hai thừa số
mà bằng 0 thì có ít nhất một
1 Tổng và tích hai số tự nhiên
? 1
Trang 9
- Ph¸t biÓu c¸c tÝnh chÊt vµ lµm bµi tËp liªn quan
b V× 18.(x-16) = 18 nªn x-16 = 1, suy ra x = 17
2 TÝnh chÊt cña phÐp céng
vµ phÐp nh©n sè tù nhiªn
PhÐp céng vµ phÐp nh©n cã nh÷ng tÝnh chÊt g× gièng nhau ?
§S: Cïng cã tÝnh chÊt giao ho¸n vµ kÕt hîp
- Yªu cÇu lµm bµi tËp 26, 27 vµo vë Mét sè lªn b¶ng tr×nh bµy
Trang 10Tiết 07
Luyện tập
A Mục tiêu
- HS đợc củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân
- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
B Chuẩn bị
C Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp(2’)
Vắng:
II Kiểm tra bài cũ(8’)
Giáo viên chiếu nội dung sau:
HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?
- áp dụng tính:
a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: i áp dụng tính: 32 47 + 32 53
ii Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45) 27 = 0III Tổ chức luyện tập (32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và tìm các
số tiếp theo của dãy số:
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
Bài tập 31 SGK
a 600
b 940
c 225HD: 20 + 21 + 22 + + 29 + 30
= (20+30) + (21+29)+ + (24+26) + 25 = 50 + 50 + 50 +
= 48 ;
a = 38 ; b = 14 thì x = 52
Trang 11- Chữ số cần điền vào dấu
Bài tập 54 SBT
** + ** = *979* + 9* = 197
- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Hãy tách các thừa số trong - Làm việc nhóm theo hớng Bài 35 SGK
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4
Trang 12= 30.2 = 60125.16 = 125.(4.4)
= (125.4).4 = 500.4 =2000
b 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250+50 =30047.101 = 47.(100+1)
Xem tríc néi dung bµi häc tiÕp theo
Trang 13- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
- Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài bài toán thực tế
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới(31’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
6 + x = 5Phép trừ 7 – 3 = 4 : 7
! ! ! ! ! ! ! !
0 1 2 3 4 5 6
x = 4không có số tự nhiên x nào
1 Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x
? 1 a 0 b a c a ≥ b
2 Phép chia hết và phép chia có d
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b x = a thì ta có phép trừ a : b = x
?2 a 0 b 1 c a
12 3 14 3
0 4 2 4Trong phép trừ 14 cho 3 ta
có thể viết:
14 = 3.4 + 2(Số bị chia)=
(số chia) (thơng) +số d
Trang 14Nêu quan hệ giữa các số a,
d là 0Trờng hợp 3: không xảy ra vì
số chia bằng 0Trờng hợp 4: không xảy ra vì
số d lớn hơn số chia
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a, b bao giờ ta cũng tìm đợc một số tự nhiên q
và r sao cho a = b.q + r, trong đó 0≤r≤b
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết
- Nếu r ≠ 0 ta có phép chia có d
Trang 15Tuần 04
Luyện tập 1
A Mục tiêu
- HS đợc hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
- Biết tìm số cha biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh
- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
II Kiểm tra bài cũ(8’)
HS1: Chữa bài tập 44b, 44e
ĐS: b.102 e 3HS2: Chữa bài tập 45 trên bảng phụ
Nhận xét quan hệ giữa số chia và số d trông phép chia còn r
HS3: hông báo kết quả bài tập 46 SGK
ĐS: Chia cho 3 có thể d 1 hoặc 2
Chia cho 4 có thể d 1, 2, 3
III Tổ chức luyện tập (32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
x = 74 – 61
x = 13 Bài 48 SGK
35 + 98
= (35-2) + (98+2)
= 33 + 100
Trang 16- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày
- Một số nhóm nhận xét
- Nhận xét và ghi điểm
= 13346+29
=(1354+3)-(997+3)
= 1357 – 1000
= 357
Bài 69 SBT Mỗi toa tàu chứa đợc:
10 4 = 40 ( ngời) Vì :
892 : 40 = 22 d 12 Nên phải cần ít nhất 23 toa tàu.
Bài 70.SBT
a S – 1538 = 3425
S – 3425 = 1538b
- HS đợc hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
- Biết tìm số cha biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh
- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
Trang 17HS1: Chữa bài tập 62a,b
ĐS: a.203 b 103HS2: Chữa bài tập 63
a D 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5
b x = 4.k + 1 ; x = 4.k
III Tổ chức luyện tập (32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Làm vào giấy trong để trình bày trên máy chiếu
Trang 18- Một số nhóm trình bày trên máy
- Nhận xét và nghi điểm
là 2004 và 2008 ta có 10.365+ 2=26523652:7 = 521 d 5
Vậy ngày10-10-2000 là ngày thứ ba thì ngày 10- 10-2010 là ngày CN
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
A Mục tiêu
- HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số, số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính
gí trị của kuỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Luỹ Cơ Số Giá
Trang 1923.23= (2.2.2).(2.2)
=2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)
a4.a3 = a7 Tæng qu¸t:
Trang 20ĐS: 6 III Bài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
1 2 = 1 1 3 = 1 2 – 0 (0+1) 2 = 0 2 + 1 2
2 2 = 1+3 2 3 = 3 2 – 1 2
(1+2) 2 = 1 2 + 2 2
3 2 = 1+3+5 3 3 = 6 2 – 3 3
Trang 21- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Làm vào giấy trong để trình bày trên máy chiếu
- Một số nhóm trình bày trên máy
5.(x-3)=25(x – 3)=25:5
Bài tập 106.SBT a.
Số bị chia Số chia Chữ số đầu
tiên của th-
ơng
Số chữ
số của thơng
Trang 22ĐS: 3000 III Bài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
2x – 138 = 2 5
2x – 138 = 32 2x = 32 + 138 2x = 170
X = 85 Bài 109.SBT 1+5+6 = 2+3+7
Trang 23Tuần 06
Luyện tập
A Mục tiêu
- HS đợc kiểm tra những kiến thức đã học về :
+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chua biết+ Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính
Trang 24Câu 8 Trong các câu sau, câu nào đúng ? Câu nào sai ?
a Trong phép chia có d, số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
b Tập hợp rỗng là tập hợp không có phần tử nào
c Điều kiện của phép trừ hai số tự nhiên là số bị trừ phải lớn hơn số trừ
Câu 9 Điền vào chỗ trống ở mỗi dòng để đợc ba số tự nhiên liên tiếp:
Câu 11 Cho tập hợp A = { 1 ;3 ;5 } Hãy viết một tập hợp con của A
Câu 12 Tính giá trị của biểu thức:
Trang 25B = 1449 - { ( 216 184 : 8 9 + ) }
Câu 13 Tìm số tự nhiên x, biết:
(x – 20).20 = 20 Câu 14 Tìm các số tự nhiên a, biết rằng khi chia a cho 3 thì đợc thơng là 15.
Trang 26Câu 8 Trong các câu sau, câu nào đúng ? Câu nào sai ?
a Trong phép chia có d, số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
b Điều kiện của phép trừ hai số tự nhiên là số bị trừ phải lớn hơn số trừ
Câu 11 Cho tập hợp A = { 2;4 ;6 } Hãy viết một tập hợp con của A
Câu 12 Tính giá trị của biểu thức:
B = 1449 - { ( 217 183 : 8 9 + ) }
Câu 13 Tìm số tự nhiên x, biết:
(x – 20):20 = 0
Đáp án Câu 1.C
Trang 27Bài 10 Tính chất chia hết của một tổng
A Mục tiêu
- HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sử dụng các kí hiệu chia hết hoặc không chia hết
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các tính chất chia hết nói trên
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Hãy đọc thông tin định
nghĩa vè quan hệ chia hết
- Khi nào ta nói a chia hết
còn lại không chia hết cho
- Phát biểu định nghĩa quan
- Chú ý:
Nếu a M m và b M m thì (a - b) M m
Nếu a M m, b M m và cMm thì (a + b+ c) M m
b Tính chất 2
?2
* Nếu a M m và b M m thì (a + b) M m
- Chú ý:
Nếu a M m và b M m thì (a - b) M m
Nếu a M m, b M m và cMm thì (a + b+ c) M m
Trang 284 Xem tổng và hiệu của
Bài 11 Tính chất chia hết của một tổng
A Mục tiêu
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 và cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho 2,cho 5 hay không
- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho
II Kiểm tra bài cũ
HS trả lời các câu hỏi sau:
- Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng có chia hết cho 6 không ?
- Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6
không ? Tổng có chia hết cho 6 không ?
III Bài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
310 = 31.10 = 31.2.5 chia hết cho cả 2 và 5
* Nhận xét: Nhũng số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và 5
2 Dấu hiệu chia hết cho 2
Trang 29Thay * bëi sè nµo th× n chia
- XÐt sè n = 43 *
Ta viÕt : n = 43 *
= 430 + *NÕu thay * bëi mét trong c¸c ch÷ sè 0, 2, 4, 6, 8 th×
n chia hÕt cho 2
* KÕt luËn 1
Sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0,
2, 4, 6, 8 th× chia hÕt cho 2
NÕu thay * bëi mét trong c¸c ch÷ sè 1, 3, 5, 7, 9 th×
n kh«ng chia hÕt cho 2
*KÕt luËn 2
Sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 1,
3, 5, 7, 9 th× kh«ng chia hÕt cho 2
* KÕt luËn 1
Sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0 hoÆc 5 th× chia hÕt cho 2.NÕu thay * bëi mét trong c¸c ch÷ sè kh¸c 0 vµ 5 th×
n kh«ng chia hÕt cho 5
*KÕt luËn 2
Sè cã ch÷ sè tËn cïng kh¸c
0 vµ 5 th× kh«ng chia hÕt cho 5
?2
370 M5 ; 375 M 5
Trang 30- HS đợc củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Vận dụng dấu hiệu chi ahết cho 2, cho 5 để nhận biết một số, một tổng có chia hết cho 2 hoặc 5 không.
- Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học
B Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, giấy trong, phấn màu
HS: Giấy trong
C Hoạt động trên lớp
Trang 31I ổn định lớp(1’)
II Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1 Nhũng số nh thế nào thì chia hết cho 2 và 5 ?
Điền chữ số và dấu * để 54 * chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5.
ĐS: * ∈ { 0;2;4;6;8 }
HS2: Làm bài tập 93
a Chia hết cho 2 nhung không chia hết cho 5
b Chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 2
c Chia hết cho 2
d Chia hết cho cả 2 và 5
III Bài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
là aa Vì aa chia 5 d 3 nên a phải bằng 3 hoặc 8.
Vì aa chia hết cho 2 nên
a không thể bằng 3 nên a phải bằng 8
Vậy số cần tìm là 88.
Bài 100.SGK Vì n chia hết cho 5 nên
c = 5 Ta có n = 1bb5
Vì a, b, c khác nhau nên
b = 8 Vậy số cần tìm là 1885 Ô tô ra đời năm 1885
Bài 132 SGK
Trang 32N lẻ hay n = 2k +1 thì
N + 3 hay 2k + 4 chia hết cho 2
Vậy với mọi n thì (n+3) (n+6) chia hết cho 2
Bài 11 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
A Mục tiêu
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 và cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 cho để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho 3,cho 9 hay không
- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
II Kiểm tra bài cũ
III Dạy học bài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Đặt vấn đề: Kiểm tra xem
Trang 33* Ví dụ: SGK
2 Dấu hiệu chia hết cho 9
- Theo nhận xét mở đầu ta thấy:
378 = (3 + 7 + 8) + ( số chia hết cho 9)
= 18 + (số chia hết cho 9)
Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai số hạng đều chia hết cho 9
* Những số có thổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
Số 253 =2+5+3+ (số chia hết cho 9)
= 10 + ( số chia hết cho 9)
Số 253 không chia hết cho
9 vì có một số hạng không chia hết cho 9
* Những số có thổng các chữ số không chia hết cho
= 6 + ( số chia hết cho 9)
Số 2031 chia hết cho 3 vì cả hai số hạng đều chia hết cho 3
* Những số có thổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
Số 3415 =3+4+1+5+ (số chia hết cho 9)
= 13 + ( số chia hết cho 9)
Số 3415 không chia hết cho 3 vì có một số hạng không chia hết cho 3
* Những số có tổng các chữ số không chia hết cho
3 thì không chia hết cho 3
Trang 34- Nh÷ng sè nµo chia hÕt cho
§äc vµ lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trong SGK: 101, 103, 104, 105
Trang 35Tiết 23
Luyện Tập
A Mục tiêu
- HS đợc củng cố dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Vận dụng dấu hiệu chi ahết cho 3, cho 9 để nhận biết một số, một tổng có chia hết cho 3 hoặc 9 không
- Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học
II Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1 Nhũng số nh thế nào thì chia hết cho 3 và 9 ?
Điền chữ số và dấu * để 54 * chia hết cho3, cho 9, cho cả 3 và 9
ĐS: * ∈ { 0;3;6;9 }
HS2: Làm bài tập 103
a 1251 + 5316 chia hết cho 3, không chia hết cho 9
b 5436 – 1324 không chia hết cho 3, không chia hết cho 9
c 1.2.3.4.5.6 +27 chia hết cho cả 3 và 9
III Bài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
Bài 106.SGK
a 10002
b 10008Bài tập 107.SGK
a Đúng
b Sai
c Đúng
d ĐúngBài tập 108.SGK
1546 chia cho 9 d 7, cho 3
Bài tập 110 SGK
Trang 37HS: Giấy trong
C Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp(1’)
Vắng:
II Kiểm tra bài cũ
III Dạy học bài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Khi nào ta nói a chia hết
Nếu a chia hết cho số nào thì a là bội của số đó
Trang 38Điền vào chỗ trống cho đúng:
a là của b
b là của a
x là của y
y là của xBài 2 Tìm số tự nhiên x biết
- Tổ 3 có 8 học sinh đớc chia đều vào các nhóm Số nhóm là
- 32 nam và 40 nữ đợc chia đều vào các tốp Số tốp là
V Hớng dẫn học ở nhà(2’)
Đọc và làm các bài tập còn lại trong SGK: 111, 112, 113, 114
Đọc nội dung bài học tiếp theo
Tuần 09
Bài 12 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố
GV: Máy chiếu, giấy trong, phấn màu, bảng phụ
HS: Giấy trong, phiếu ghi bảng số từ 2 đến 100
C Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp(1’)
II Kiểm tra bài cũ
HS trả lời làm bài tập sau:
Ước của số a là gì ? Bội của số a là gì ?
Làm bài tập 113a, b,c.
III Dạy học bài mới(32’)
Trang 39Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trả lời câu hỏi theo cá
nhân
- Số nguyên tố :
Là số tự nhiên lớn hơn 1Chỉ có hai ớc là 1 và chính nó
ớc thứ ba khác 1 và chính nó
- Làm ? cá nhân theo SGK
- Số 102 là hợp số vì có ít nhất ba ớc là 1, 2, 102
- Số 0 và số 1 không phải
là số nguyên tố hay hợp
số Vì
- Số 2,3, 5, 7 là các số nguyên tố nhỏ hơn 10
Vì chúng không phsỉ là số nguyên tố, không phải là hợp số
Ta thấy các số 2, 3, 5 chỉ có hai ớc là 1 và chính nó, các số
4, 6 có nhiều hơn hai ớc Ta gọi các số 2, 3, 5 là các số nguyên tố, các số 4, 6 là hợp số
? Số 7 là số nguyên tố vì nó chỉ có hai ớc là 1 và chính nó
Trang 40Hãy tìm hai số nguyên tố hơn kém nhau 2 đơn vị ( 11, 13 và 17, 19 )
Hãy tìm hai số nguyên tố hơn kém nhau 1 đơn vị ( 2 và 3)
Học bài theo SGK, vở ghi
Đọc và làm các bài tập còn lại trong SGK: 117, 118, 119 SGK