Từ đặc điểm của thị tr ờng ĐQ có giá cao hơn MC nên đ ờng MRPl ở thị tr ờng ĐQ dốc hơn và nằm d ới đ ờng MRPl trong thị tr ờng CTHH.. MPl => cùng một mức l ơng thì hãng ĐQ bao giờ cũng
Trang 1W1
t1 W2
t2
Trang 22 Những nhân tố ảnh h ởng đến cung sức lao động
2.1.ưáp lực về kinh tế 2.2 áp lực về mặt tâm lý xã hội 2.3 Sự bắt buộc phải làm việc
2.4 Giới hạn về thời gian tự nhiên
Một ngày chỉ có 24 giờ = TGlv + TGnn => lựa chọn TGlv và TGnn cho tối u
*ích lợi cận biên của nghỉ ngơi: MUnn
Trang 3*I’ch lîi cËn biªn cña lµm viÖc: MUlv
MUnn vµ MUlv còng tu©n theo qui luËt MU gi¶m dÇn
Trang 5* Chó ý: VÒ c¸c nh©n tè néi sinh vµ ngo¹i sinh
t 0
t2 A2
(Movement along the supply curve)
Trang 6t 0
W
S1
S2 S3
(Shift of supply curve)
Trang 73 Đ ờng cung lao động vòng vê phía sau
(Backward-bending supply curve)
SL
t 0
Trang 8II Cầu về lao động
1 Khái niệm:
Cầu về lao động là dẫn xuất, thứ phát, phát sinh
(derived demand) nó phụ thuộc vào sản l ợng của
Trang 92 Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động: MRPl- Marginal Revenue Product of Labour
* Sản phẩm cận biên của lao động (Marginal product of labour)
Trang 10MRPL là một đ ờng dốc xuống từ trái sang phải do qui luật hiệu suất cận biên giảm dần chi phối
Từ đặc điểm của thị tr ờng ĐQ có giá cao hơn MC nên đ ờng MRPl ở thị tr ờng ĐQ dốc hơn và nằm d
ới đ ờng MRPl trong thị tr ờng CTHH
MR= MC mà P > MC
=> P > MR và P.MPl > MR MPl
=> cùng một mức l ơng thì hãng ĐQ bao giờ
cũng thuê ít nhân công hơn so với hãng CTHH.
Trang 11L 0
Trang 123 Nguyên tắc lựa chọn tối u trong T2 SLĐ
MRPl > W => hãng nên thuê thêm lao động
MRPl < W => hãng không nên thuê thêm lao
động
MRPl = W => lúc này hãng đạt đ ợc lựa chọn tối
u trong việc thuê lao động, hãng nên dững lại
số l ợng lao động này
Trang 13III Cân bằng trong thị tr ờng lao động
Trong thị tr ờng sức lao động CTHH khi một hãng muốn thuê lao động hãng phải chấp nhận mức giá tiền công sẵn có trên thị tr ờng
Có nghĩa là mức tiền công đã đ ợc hình thành sẵn trên thị tr ờng
=> đ ờng CUNG đối với 1 hãng thuê lao động trong thị tr ờng CTHH là một đ ờng co dãn hoàn toàn => nằm ngang và song song với trục hoành) (Đ ờng cầu là MRPL)
Trang 14Tại mức thuê lao động tối u L* ta có mức l ơng
bằng sản phẩm hiện vật cận biên We = MRPl
Trang 152 Điểm cân bằng trong T2 LĐ phi cạnh tranh 2.1 Thị tr ờng độc quyền mua
Trong T 2 này DN là ng ời thuê LĐ duy nhất trên thị tr ờng nên ta có đ ờng cầu của hãng chính là đ ờng cầu cuả thị tr ờng Đ ờng cung của thị tr ờng cũng chính là đ ờng cung LĐ đôí với hãng
* Một số khái niệm:
Trang 16Tổng chi tiêu của LĐ (Total expenditure labour)
TEl = W L (tiền công nhân với số l ợng lao động )
Tổng chi tiêu của lao động: Total expenditure labour
Là sự thay đổi tổng chi tiêu lao động khi có
sự thay đổi của một đơn vị đầu vào lao động.
Trang 17MEl nằm trên đ ờng Sl
Do S l chỉ phản ánh mức l ơng của lao động; còn MEl phản ánh chi phí thực tế phải trả khi thuê thêm một lđ bao gồm cả l ơng và các CP # nh bảo hiểm
L* là số LĐ thuê tối u xác định là giao của
MEl và MRPl (=Dl)
W ở T2 LĐ ĐQM bằng đặt L* trên đ ờng cung Sl và đó là mức l ơng W* thấp hơn mức l ơng khi thị tr ờng lao động là cạnh tranh (xác định bằng giao của Sl và Dl).
Trang 18CTHHHình minh hoạ xác định L* và W* trong T2
ĐQM
Trang 192.2 Thị tr ờng SLĐ ĐQ bán (Trade Union)
Muốn tiền công là max , mức LĐ (L1) xác đinh tại
điểm MR giao với S l ,ư và đặt L1 trên đ ờng cầu D l
ta đ ợc mức l ơng rất cao W1.
Muốn tối đa hoá số LĐ đ ợc thuê thì nghiệp đoàn
sẽ chọn tại điểm L*,W* là giao của S lư và D l
Muốn tối đa hoá doanh thu (TR max), nghĩa là tổng tiền l ơng là lớn nhất thì nghiệp đoàn sẽ chọn
điểm mà MR = 0, nghĩa là L2 và W2.
Trang 20SL
Dl MR
Trang 212.3 Độc quyền song ph ơng
* Khái niệm:
Độc quyền song ph ơng xảy ra khi trên thị tr ờng xuất hiện cả độc quyền bán và độc quyền mua sức lao động.
* Độc quyền bán: điểm A, L2 = MR x S l , còn giá W2 xác đinh trên đ ờng cung họ mong muốn đạt
đ ợc điểm tối u là (W2 , L2).
* Độc quyền mua: điểm B, L1 =ME L x D L , mức l
ơng W1 xác định trên S l, đIểm (W1, L1).
Trang 23 Nếu 2 bên không bên nào có sức mạnh tuyệt
đối thì mức l ơng sẽ giao động trong khoảng từ W1 đến W2.
Nếu sức mạnh độc quyền mua > độc quyền bán thì mức l ơng sẽ gần với W1 và ng ợc lại nếu
ơng sẽ gần với W2.
Trong tr ờng hợp sức mạnh độc quyền mua và
độc quyền bán là ngang nhau thì thị tr ờng sẽ xác
định điểm tối u tại kết hợp (L*, W*)