XOẮN TINH HOÀN TRÁI... XOẮN MẤU PHỤ T.HOÀN • Khối p/âm kém hay sinh âm không đồng nhất / cực trên TH, đầu mào tinh to nhẹ, TDTM.. • Không có tưới máu trong mấu phụ, • Tưới máu TH bình th
Trang 1SIÊU ÂM BÌU
VÕ TẤN ĐỨC
Trang 3Nhắc lại giải phẫu
Trang 4• - Tinh hoàn: hình trứng, 3-5 x 2-4 x 3cm, V= 2cm3 / < 12 tuổi, = 4cm3 / > 12t Cấu trúc đồngdạng, p/a # t.giáp Trung thất TH p/a dày
1-• - Mào tinh: chữ C, dài 6-7 cm, p/a kém Ỉ đẳngâm với TH; đầu: d=10-12mm, thân: 2-3mm, đuôi
< 5mm Thấy được # 20% t/h, nằm sát trung thất
• - Các phần phụ: mấu phụ TH, mấu phụ mào tinh
Trang 6Mào tinh
Trang 7Nhắc lại giải phẫu
• -ĐM tinh hoàn:ĐMCB > tinh hoàn: đm vỏ bao, đm trung thất: ngược hướng nhau
& có phổ kháng lực thấp
• -ĐM ống dẫn tinh & ĐM cơ bìu: phổ
kháng lực cao
• -ĐRTM dây leo: d# 2mm Ỉ TM tinh
hoàn, bên (T) đổ về TM thận trái Ỉ
varicocele, (P) ỈTMCD.
Trang 8KỸ THUẬT
• - Đầu dò: thông thường: 7-10 MHz,
• bìu to (u, tràn dịch): 3.5-5MHz
• - cắt dọc (coronal và sagittal), cắt ngang (trsv)
• - PRF, gain > phát hiện dòng chậm/ lành
• - NP Valsalva, cổng Doppler lớn (phổ)
• - So sánh 2 bên
• - Khảo sát phân bố mạch máu, hướng dòng
chảytrong TH
Trang 9XOẮN TINH HOÀN
• Tỉ lệ 1/125, nam < 20 tuổi
• * Xoắn hoàn toàn (>360 - >540độ): không có
tưới máu hay giảm:
• -cấp (1-6giờ): TH to, giảm âm, không đồng
nhất, dày vách bìu, mào tinh, TDMT
• -bán cấp (1-10ngày):TH to, giảm âm / 5 ngày
đầu, ngược lại / 4-5 ngày sau
• -mạn: TH nhỏ dần, tăng âm, TDMT
• Dòng chảy trong TH (-), tăng ở phức hợp thừng tinh-cơ dartos
Trang 10mào-XOẮN TINH HOÀN
• * Xoắn không hoàn toàn (180 độ)
• tưới máu bình thường nhưng có thể tăng
• RI do ứ trệ máu TM
• Xoắn cách hồi, xoắn tự tháo:dòng chảy
bình thường hay gia tăng dòng chảy trong
TH và mô quanh TH (# viêm TH-MT)
• Giá trị Doppler màu trong xoắn tinh
hoàn
• Độ nhạy 86%, Độ chuyên biệt 100%
• Độ chính xác 97%
Trang 11XOẮN TINH HOÀN TRÁI
Trang 12XOẮN MẤU PHỤ T.HOÀN
• Khối p/âm kém hay sinh âm không đồng nhất / cực trên TH, đầu mào tinh to nhẹ, TDTM
• Không có tưới máu trong mấu phụ,
• Tưới máu TH bình thường,
• Tăng tưới máu quanh TH.
Trang 14VIÊM TINH HOÀN
- MÀO TINH
• - cấp tính
• - từ đầu mào tinh Ỉ tinh hoàn
- Escherichia coli & Proteus mirabilis / trước dậy thì
• * Viêm mào tinh: mào tinh to, dày, p/a kém, thô, không
đ/ nhất, dày vách bìu, kèm TDTM
• Doppler: tăng tưới máu từ thừng tinh > toàn bộ mào
tinh Tưới máu TH bình thg.
• * Viêm tinh hoàn-mào tinh:kèm tăng tưới máu trong
TH
• * ViêmTH đơn độc: tăng tuần hoàn khu trú trong TH
Trang 15VIÊM TINH HOÀN
- MÀO TINH
• Nhồi máu tinh hoàn toàn bộ là biến
chứng của viêm mào tinh-tinh hoàn
nặng gây tắc nghẽn m/máu nuôi TH dễ nhầm với xoắn TH.
• -Tăng tuần hoàn trong cơ bìu và thừng
tinh đoạn gần chỗ tắc >< không có ở đoạn xa
• -Tăng tuần hoàn, tăng V dòng chảy xen lẫn vùng nhồi máu không có m/máu
• -Dòng chảy ngược thì tâm trương/sóng đm
Trang 17Viêm mào tinh – tinh hoàn trái
Áp xe tinh hoàn trái
Trang 18Viêm mào tinh tinh hoàn
trái mạn tính
Trang 19GIÃN TĨNH MẠCH THỪNG
TINH
• Nguyên phát: KRNN, 98% bên trái
• Thứ phát: do u chèn ép vào TM thừng tinh
• SA: c/trúc echo trống, ngoằn ngoèo, d >2
mm, cạnh cực trên TH-đầu mào tinh, dọc thừng tinh, thay đổi đk bằng NP Valsalva hay ấn xẹp bằng đầu dò.
• Doppler: dòng phụt ngược thường xuyên, dạng bình nguyên.
• Reflux biên độ giảm dần, < 2s, tự ngắt
trước khi kết thúc NP Valsalva
Trang 21CÁC KHỐI U TINH HOÀN
• PHÂN LOẠI:
• + U tế bào mầm (# 95%):
– SEMINOMA 30-40t, u to, p/a dày,đđồng nhất, giàu tưới máu, chậm xâm lấn bao trắng 25% di căn: hạch sau PM, di căn phổi, não.
– NON-SEMINOMA embryonal cell tumors, yolk sac tumors,
chorio- carcinomas, teratomas: u nhỏ, p/a kém, bờ khơng đều, sớm xâm lấn bao trăng, thường kèm xuất huyết, đĩng vơi, xơ hĩa Biểu hiện sinh hĩa (nội tiết)
• + U không thuộc loại tế bào mầm:
– lymphoma (5%): đa ổ, /a kém, đồng nhất, giàu m/m, xâm lấn mào tinh, thừng tinh
– Leukemia: 50% leukemia cấp và 25% man có biểu hiện ở tinh hoàn, biểu hiện trên s/a # lymphoma…
Trang 22CÁC KHỐI U TINH HOÀN
• TRIỆU CHỨNG:
• 10% sốt và đau do xuất huyết, nhiễm trùng
• Seminoma và lymphoma thường Ỉ viêm do tắcnghẽn ống sinh tinh
• SA thang xám: thường có phản âm kém &
không đồng nhất Tỉ lệ chính xác gần 100%
• CĐPB: tụ máu, viêm, áp xe
Trang 23CÁC KHỐI U TINH HOÀN
• SA thang xám: thường có phản âm kém và/ không đồng nhất Tỉ lệ chính xác gần 100%
• CĐPB: chấn thương, viêm
• Doppler: phụ thuộc kích thước khối u
• > 15 mm: tăng tưới máu (95%)
• < 15 mm: giảm hay kém tưới máu (trừ
lymphoma khu trú hay leukemia di căn)
• khởi phát cấp tính: tăng tưới máu
Trang 24Nang thừng tinh(spermatocele)
Seminoma trước
và sau PT cắt bỏ u
Trang 25Seminoma U tế bào Leydig
Trang 26Lymphoma tinh hoàn phải
Trang 27CHẤN THƯƠNG TINH HOÀN
• Chấn thương (85%): vỡ, nứt, tụ máu
• Vết thương (15%):
• Vỡ tinh hoàn:
• - SA: vùng biến đổi phản âm trong TH
• (xuất huyết, nhồi máu, máu tụ),
• đường bờ không đều, mất liên tục
• - Doppler: có thể có giảm tuần hoàn
• giúp phân biệt phần tưới máu bình
• thường với khối máu tụ hỗn hợp