HÌNH ẢNH SIÊU ÂM BÌNH THƯỜNG- Dung tích tối đa #500ml - Thành bàng quang: ECHO dày, ĐK... KỸ THUẬT SIÊU ÂM- Bệnh nhân uống nước, nhịn tiểu 1-2giờ/ bơm nước vào bàng quang qua sonde trong
Trang 1NIỆU QUẢN
Trang 2ĐẶC ĐIỂM NIỆU QUẢN
- 3 đoạn, 3 chỗ hẹp
- Dẫn nước tiểu theo nhu động
- ĐK<5mm, bình thường khó nhìn thấy trên siêu âm
Trang 3KỸ THUẬT SIÊU ÂM
- Chuẩn bị bệnh nhân: nhịn tiểu 1- 2giờ (nhất là khi cần khảo sát đoạn nội thành bàng quang)
- Đầu dò: 3,5-5MHz tuỳ thể trạng
- Tư thế bệnh nhân: nằm ngửa, nghiêng, sấp
Trang 14BÀNG QUANG
Trang 15HÌNH ẢNH SIÊU ÂM BÌNH THƯỜNG
- Dung tích tối đa #500ml
- Thành bàng quang: ECHO dày, ĐK<5mm
- Nước tiểu: ECHO trống
- Là cửa sổ siêu âm để khảo sát nhiều cơ quan vùng chậu: tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, túi cùng sau, trực tràng…
Trang 16KỸ THUẬT SIÊU ÂM
- Bệnh nhân uống nước, nhịn tiểu 1-2giờ/ bơm nước vào bàng quang qua sonde
trong trường hợp cấp cứu
- Tư thế bệnh nhân: nằm ngửa
- Đầu dò: 3,5-5MHz
Trang 17SỎI BÀNG QUANG
• - Điển hình: ECHO dày có bóng lưng
• - Di chuyển theo trọng lực khi xoay trở bệnh nhân
Trang 21VIÊM BÀNG QUANG
• - Thành bàng quang dày ở tất cả các vùng, cho ECHO kém
• - +/- Nước tiểu mất sự thuần trạng
• - +/- sỏi
• - Biểu hiện trễ
Trang 26U BÀNG QUANG
• - Dạng chồi sùi nhô vào lòng bàng quang/ dày vách khu trú ở một vùng, hay gặp ở
tam giác bàng quang
• - Thường ECHO dày, +/- vôi hoá
• - Nếu có biến chứng đái máu, thường khó khăn khi chẩn đoán phân biệt với máu cục trong lòng bq (xoay trở bn)
Trang 33CHẤN THƯƠNG BÀNG QUANG
• - Vách bq không đều, mất liên tục (khó xđ
vì bq không căng nước tiểu)
• - +/- khối dịch hai bên bq
• - +/- hơi trong lòng bq
• - Dịch ổ bụng + bq không đầy khi bơm
nước (SÂ theo dõi)
Trang 35TIEÀN LIEÄT TUYEÁN
Trang 36ĐẶC ĐIỂM SIÊU ÂM
Trang 37KỸ THUẬT SIÊU ÂM
- Bệnh nhân nhịn tiểu cho bq đầy
- Đầu dò:
Ngả bụng (tần số thấp 3,5MHz): chỉ đánh giá kích thước TLT, thể tích nước tiểu tồn lưu
Ngả trực tràng (tần số cao): đánh giá được
Trang 39BỆNH LÝ TIỀN LIỆT TUYẾN
• - Phì đại lành tính: TLT tăng kích thước, +/- nhô vào lòng bàng quang, ranh giới với bàng quang rõ, +/- dấu hiệu tắc nghẽn ở bàng quang và thận
• - K tiền liệt tuyến: +/- xâm lấn bàng quang (mất ranh giới) -> TRUS -> PSA -> nội soi -> sinh thiết
• - Viêm, áp xe tiền liệt tuyến
• - Vôi hoá tiền liệt tuyến: chẩn đoán pb với sỏi kẹt niệu đạo.
Trang 45ÁP XE TIỀN LIỆT TUYẾN
Trang 46VÔI HOÁ TIỀN LIỆT TUYẾN
Trang 47SỎI KẸT NIỆU ĐẠO TLT
Trang 48SỎI KẸT NIỆU ĐẠO TLT
Trang 49SỎI KẸT NIỆU ĐẠO TLT
Trang 50SỎI KẸT NIỆU ĐẠO TLT
Trang 51N ANG TIEÀN LIEÄT TUYEÁN