1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài KT 15 phút ĐS 9 chương I

40 427 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài KT 15 Phút ĐS 9 Chương I
Trường học Trường THCS Hữu Bằng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 3

Câu 1 : So sánh 3 2 và 2 3 ta đợc :

A 3 2 2 3 B 3 2 >2 3 C 3 2 =2 3 D 3 2 < 2 3Câu 2 : Kết quả phép tính : 12 3 là

Trang 4

Câu 1 : Căn bậc hai số học của 36 là :

A 6 và -6 B 6 C - 6 D 36

Câu 2 : Trục căn thức ở mẫu biểu thức

1 2

A 0,72 B 24 C 2,4 D 72

Câu 10 : So sánh 3 2 và 2 3 ta đợc :

A 3 2 >2 3 B 3 2 =2 3 C 3 2 < 2 3 D 3 2 2 3

Trang 5

Câu 1 : Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 9

A 72 B 0,72 C 24 D 2,4

Câu 7 : So sánh 3 2 và 2 3 ta đợc :

A 3 2 2 3 B 3 2 < 2 3 C 3 2 =2 3 D 3 2 >2 3Câu 8 : Điều kiện xác định của x-1 là :

Trang 6

C©u 1 : Trôc c¨n thøc ë mÉu biÓu thøc

1 2

A 3 2 < 2 3 B 3 2 =2 3 C 3 2 >2 3 D 3 2 2 3C©u 9 : KÕt qu¶ phÐp tÝnh : 12 3 lµ

A 36 B 6 C 2 3 D 18

C©u 10 : KÕt qu¶ phÐp tÝnh : 0,09.64 lµ :

A 24 B 0,72 C 2,4 D 72

Trang 7

Câu 1 : Rút gọn biểu thức (1 2)2 đợc kết quả là :

A (1 2) B ( 2 1) 2 C 2 1 D 1 2

Câu 2 : So sánh 3 2 và 2 3 ta đợc :

A 3 2 2 3 B 3 2 >2 3 C 3 2 < 2 3 D 3 2 =2 3Câu 3 : Kết quả phép tính : 12 3 là

A 6 B 18 C 2 3 D 36

Câu 4 : Trục căn thức ở mẫu biểu thức

1 2

3 đợc kết quả

A 3 B 3 C 9 3 D 3 3

Trang 8

C©u 1 : C¨n bËc hai sè häc cña 36 lµ :

A 1 2 B (1 2) C 2 1 D ( 2 1) 2

Trang 9

Câu 1 : So sánh 3 2 và 2 3 ta đợc :

A 3 2 < 2 3 B 3 2 2 3 C 3 2 =2 3 D 3 2 >2 3Câu 2 : Khử mẫu biểu thức lấy căn 1

1 2

Trang 10

Câu 1 : Rút gọn biểu thức (1 2)2 đợc kết quả là :

A x ≥ 1 B x<1 C x  1 D x >1

Trang 11

A 3 2 < 2 3 B 3 2 2 3 C 3 2 =2 3 D 3 2 >2 3C©u 8 : Trôc c¨n thøc ë mÉu biÓu thøc

1 2

Trang 12

C©u 1 : KÕt qu¶ phÐp tÝnh : 12 3 lµ

A 36 B 18 C 6 D 2 3

C©u 2 : Trôc c¨n thøc ë mÉu biÓu thøc

1 2

Trang 13

1 2

Trang 14

Câu 1 : Rút gọn biểu thức (1 2)2 đợc kết quả là :

1 2

Trang 15

Câu 1 : Điều kiện xác định của x-1 là :

A - 6 B 6 C 6 và -6 D 36

Câu 5 : Trục căn thức ở mẫu biểu thức

1 2

Trang 17

Câu 1 : Khử mẫu biểu thức lấy căn 1

A 3 2 >2 3 B 3 2 =2 3 C 3 2 2 3 D 3 2 < 2 3Câu 3 : Rút gọn biểu thức (1 2)2 đợc kết quả là :

1

 ta đợc

A 2 B 2  1 C 1 D 2  1

Trang 18

C©u 1 : C¨n bËc hai sè häc cña 36 lµ :

1 2

A 2 1 B (1 2) C 1 2 D ( 2 1) 2

Trang 19

1 2

3 đợc kết quả

A 3 B 9 3 C 3 D 3 3

Câu 7 : So sánh 3 2 và 2 3 ta đợc :

A 3 2 2 3 B 3 2 < 2 3 C 3 2 >2 3 D 3 2 =2 3Câu 8 : Căn bậc hai số học của 36 là :

Trang 20

A 3 2 =2 3 B 3 2 >2 3 C 3 2 2 3 D 3 2 < 2 3Câu 6 : Rút gọn biểu thức (1 2)2 đợc kết quả là :

1

 ta đợc

A 2  1 B 2 C 1 D 2  1

Trang 21

A 2,4 B 72 C 24 D 0,72

Trang 22

C©u 1 : Khö mÉu biÓu thøc lÊy c¨n 1

1 2

A 36 B 18 C 2 3 D 6

Trang 23

C©u 1 : Khö mÉu biÓu thøc lÊy c¨n 1

Trang 24

Câu 1 : Điều kiện xác định của x-1 là :

A ( 2 1) 2 B 1 2 C (1 2) D 2 1

Trang 25

1 2

A 2 1 B 1 2 C (1 2) D ( 2 1) 2

Câu 10 : Điều kiện xác định của x-1 là :

A x  1 B x >1 C x<1 D x ≥ 1

Trang 26

Câu 1 : Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 9

A 2 3 B 6 C 36 D 18

Câu 7 : So sánh 3 2 và 2 3 ta đợc :

A 3 2 2 3 B 3 2 < 2 3 C 3 2 >2 3 D 3 2 =2 3Câu 8 : Kết quả phép tính : 289

A 2 1 B ( 2 1) 2 C 1 2 D (1 2)

Câu 10 : Điều kiện xác định của x-1 là :

A x<1 B x ≥ 1 C x >1 D x  1

Trang 27

Câu 1 : Căn bậc hai số học của 36 là :

3 đợc kết quả

A 9 3 B 3 C 3 3 D 3

Trang 28

Câu 1 : Điều kiện xác định của x-1 là :

A x  1 B x >1 C x ≥ 1 D x<1

Câu 2 : Trục căn thức ở mẫu biểu thức

1 2

3 đợc kết quả

A 3 B 3 C 3 3 D 9 3

Câu 8 : So sánh 3 2 và 2 3 ta đợc :

A 3 2 >2 3 B 3 2 < 2 3 C 3 2 2 3 D 3 2 =2 3Câu 9 : Khử mẫu biểu thức lấy căn 1

A 2,4 B 72 C 0,72 D 24

Trang 29

C©u 1 : Trôc c¨n thøc ë mÉu cña biÓu thøc 9

A x ≥ 1 B x >1 C x  1 D x<1

C©u 8 : Trôc c¨n thøc ë mÉu biÓu thøc

1 2

Trang 30

A 3 2 >2 3 B 3 2 =2 3 C 3 2 < 2 3 D 3 2 2 3C©u 3 : C¨n bËc hai sè häc cña 36 lµ :

1 2

Trang 31

Câu 1 : So sánh 3 2 và 2 3 ta đợc :

A 3 2 2 3 B 3 2 < 2 3 C 3 2 =2 3 D 3 2 >2 3Câu 2 : Kết quả phép tính : 12 3 là

A - 6 B 6 và -6 C 6 D 36

Câu 10 : Trục căn thức ở mẫu biểu thức

1 2

1

 ta đợc

A 2  1 B 1 C 2  1 D 2

Trang 32

C©u 1 : KÕt qu¶ phÐp tÝnh : 12 3 lµ

A 36 B 6 C 2 3 D 18

C©u 2 : Trôc c¨n thøc ë mÉu biÓu thøc

1 2

A 3 2 =2 3 B 3 2 2 3 C 3 2 < 2 3 D 3 2 >2 3

Trang 33

Câu 1 : Rút gọn biểu thức (1 2)2 đợc kết quả là :

A - 6 B 6 C 6 và -6 D 36

Câu 7 : So sánh 3 2 và 2 3 ta đợc :

A 3 2 2 3 B 3 2 < 2 3 C 3 2 =2 3 D 3 2 >2 3Câu 8 : Điều kiện xác định của x-1 là :

A x  1 B x ≥ 1 C x<1 D x >1

Câu 9 : Trục căn thức ở mẫu biểu thức

1 2

Trang 35

Câu 1 : Điều kiện xác định của x-1 là :

Trang 36

Câu 1 : Điều kiện xác định của x-1 là :

A x >1 B x  1 C x ≥ 1 D x<1

Câu 2 : Trục căn thức ở mẫu biểu thức

1 2

A - 6 B 36 C 6 D 6 và -6

Câu 5 : So sánh 3 2 và 2 3 ta đợc :

A 3 2 >2 3 B 3 2 =2 3 C 3 2 2 3 D 3 2 < 2 3Câu 6 : Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 9

A 2 3 B 6 C 36 D 18

Trang 37

C©u 1 : Trôc c¨n thøc ë mÉu biÓu thøc

1 2

A 3 2 < 2 3 B 3 2 =2 3 C 3 2 2 3 D 3 2 >2 3C©u 9 : KÕt qu¶ phÐp tÝnh : 12 3 lµ

A 18 B 2 3 C 36 D 6

C©u 10 : C¨n bËc hai sè häc cña 36 lµ :

A 36 B - 6 C 6 D 6 vµ -6

Trang 38

Câu 1 : So sánh 3 2 và 2 3 ta đợc :

A 3 2 2 3 B 3 2 =2 3 C 3 2 >2 3 D 3 2 < 2 3Câu 2 : Kết quả phép tính : 0,09.64 là :

Trang 39

Câu 1 : Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 9

3 đợc kết quả

A 3 3 B 3 C 3 D 9 3

Câu 2 : Trục căn thức ở mẫu biểu thức

1 2

A 3 2 2 3 B 3 2 < 2 3 C 3 2 =2 3 D 3 2 >2 3Câu 7 : Kết quả phép tính : 289

Trang 40

C©u 1 : C¨n bËc hai sè häc cña 36 lµ :

A 6 B 36 C - 6 D 6 vµ -6

C©u 2 : Trôc c¨n thøc ë mÉu biÓu thøc

1 2

A 3 2 >2 3 B 3 2 < 2 3 C 3 2 =2 3 D 3 2 2 3C©u 9 : Trôc c¨n thøc ë mÉu cña biÓu thøc 9

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w