1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Lời giải đề thi thử toán MOON

4 371 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 222,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải chi tiết đề thi thử THPT Quốc gia Thầy Hùng Mod Trịnh Dũng Bài 9: Gọi A:”Bạn Trang rút ngẫu nhiên một đề thi có ít nhất 2 câu đã thuộc” :”Bạn trang rút ngẫu nhiên một đề thi có nhiều nhất 1 câu đã thuộc” TH1: Đề thi không có câu nào bạn Trang học thuộc cách TH2:Đề thi có một câu bạn trang học thuộc cách

Trang 1

Bài 1:

b) Ta có

2

x

=

= + ⇒ = ⇔  = −

Để hàm số có 2 điễm cực trị thì −2m≠ ⇔ ≠0 m 0

( )0; 2 , ( 2 ; 4 3 2)

là 2 điễm cực trị

Ta có uuurAB= −( 2 ;4m m3) ⇒uuuurAB =(1; 2− m2) ⇒nuuurAB =(2m2;1)

⇒ Phương trình AB: 2m x y2 + − =2 0

Ta có: AB= 4m2 +16m6 =2m 1 4+ m4 , ( , ) 2 4

1 4

d O AB

m

= +

2

OAB

m

+ Vậy m=1 là giá trị cần tìm

Bài 2

a) Ta có

P = α+π− α = α − α − α α

25

α = − α =

Vì 2π α π< <

nên

α < ⇒ α −= ⇒ = − b) Gọi z= + ⇒ = −a bi z a bi a b( , ∈¡ )

6

a

b

 =

 = −

 Vậy

2

6

5

z = − i

Bài 3

Điều kiện: x>0

Phương trình tương đương

( )2

2

2 2

2

8 log 3

1 log 2

4

x x

+

=

=

Vậy

1 8,

4

x= x=

là nghiệm của phương trình Bài 4:

Điều kiện:

2 2

x

Phương trình (1) của hệ phương trình tương đương

Trang 2

( ) ( )

( )

Với x= y thay vào phương trình (2) ta có 3 2 ( ) 2 2

x

x=0 không phải là nghiệm của pt nên pt tương đương

2 2

2

2

2

x

x

⇔ + − + + ÷÷ = + − + + ⇔

Với

2

2

2

x

 Với

2

4

Vậy hệ phương trình có nghiệm là

( ) ( ); 1;1 , 5 41 5; 41

Bài 5:

( )

1 2

1

2

x

+

( )

1

2 1

2

x x

x

xe x

Vậy

( )2

ln

Bài 6:

Trang 3

Gọi M là trung điễm B’C’⇒AMB C' '

B'C' AA'

B

B C AA M

( AB C' ' , ABC ) AMA' 600

Ta có:

3

A M = ⇒ AA = A M =

2

3

' ' ' 'sin120

3 '

8

ABC

ABC

a

a

V AA S

( ) ( ( ) )

', ' '

BC B C d BC AB C d B AB C

d A AB C

=

Kẻ A H' ⊥ AMA H' =d A( ',(AB C' ') )

4

a

A H = A A + A M ⇒ = = Bài 7

(2 2 ; ) (2 2; )

B d∈ ⇒Ba aH a+ −a

Ta có: uuurAH =(2a+ − −3; a 4 ,) uuurPB= −(1 2 ;a a+2)

(2a 3 1 2) ( a) (a 4) (a 2) 0 5a2 10a 5a 0 a 1

(4; 1 ,) ( )0;1

Phương trình BC x: −3y− =7 0

CBCC a+ a

Ta có: HCuuur=(3a+7;a−1 ,) uuurAB=(5; 5− )

3a 7 a 1 0 a 4 C 5; 4

Bài 8:

S x− + y+ + −z = ⇒IR=

Ta có ( ,( ) ) 2.1 3.2 1 11 14

14

⇒ (P) tiếp xúc với (S)

Gọi M là tọa độ tiếp điễm của (P) và (S)

Phương trình

1 2

1

= +

 = +

M∈( )P :⇒2 1 2( + t) (+ − +3 2 3t)+ + − = ⇒ = ⇒1 t 11 0 t 1 M(3;1; 2)

Bài 9:

Gọi A:”Bạn Trang rút ngẫu nhiên một đề thi có ít nhất 2 câu đã thuộc”

A

⇒ :”Bạn trang rút ngẫu nhiên một đề thi có nhiều nhất 1 câu đã thuộc”

Trang 4

15

C

⇒ Ω =

TH1: Đề thi không có câu nào bạn Trang học thuộc ⇒C C80 74 cách

TH2:Đề thi có một câu bạn trang học thuộc ⇒C C81 73 cách

0 4 1 3

8 7 8 7

4 15

A

C C C C

C

+

Bài 10:

a +b +ca+ = a− + +b +ca− + b c+ ≥ a b c+ + −

2 2 2

1

1

a b c

a b c

+ + −

Ta có:

3 3

3 1

a b c

a b c

+ + +

P

2

f t

− Vậy max

1

8

P = ⇔ =a b= c=

Ngày đăng: 18/08/2016, 02:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w