Theo nghĩa hẹp, GIÁ là số tiền phải trả cho một sản phẩm hoặc dịch vụ. Theo nghĩa rộng, GIÁ là tổng giá trị khách hàng phải bỏ ra để nhận được lợi ích từ việc sở hữu hay sử dụng một sản phẩm hoặc dịch vụ. Kotler Armtrong (2013 b) Giá là một phần của sản phẩm (thương hiệu) theo quan điểm khách hàng. Frye (1973) Yếu tố duy nhất tạo ra doanh thu Giá là yếu tố có thể thay đổi linh hoạt Ngày nay, giá không còn là định hướng cạnh tranh hàng đầu của các DN. Giá là một phần của sản phẩm (thương hiệu) theo quan điểm khách hàng. Frye (1973) Yếu tố duy nhất tạo ra doanh thu Giá là yếu tố có thể thay đổi linh hoạt Ngày nay, giá không còn là định hướng cạnh tranh hàng đầu của các DN.
Trang 1CHƯƠNG 5:
GIÁ VÀ ĐỊNH GIÁ
Trang 3KHÁI NIỆM VỀ GÍA
Theo ngh a h p, ĩ ẹ GIÁ là s ti n ph i tr cho m t ố ề ả ả ộ
Trang 4TẦM QUAN TRỌNG CỦA GIÁ
- Giá là m t ph n c a s n ph m (th ng hi u) theo ộ ầ ủ ả ẩ ươ ệ quan i m khách hàng đ ể [Frye (1973)]
- Y u t duy nh t t o ra doanh thu ế ố ấ ạ
- Giá là y u t có th thay i linh ho t ế ố ể đổ ạ
* Ngày nay, giá không còn là
nh h ng c nh tranh hàng
u c a các DN.
đầ ủ
Trang 5Yếu tố bên ngoài:
Thị trường
Số cầu
Đối thủ cạnh tranh
Chính sách giá cả của NN
CÁC QUYẾT ĐỊNH
VỀ GIÁ
CÁC QUYẾT ĐỊNH
VỀ GIÁ
Trang 7 M i chu k khác nhau c a chu k s ng s kèm ỗ ỳ ủ ỳ ố ẽ
theo s thay i trong s c u t ó s d n n ự đổ ố ầ ừ đ ẽ ẫ đế
vi c thay i c a chính sách giá ệ đổ ủ
Trang 8Yếu tố bên trong (tt)
Chiến lược marketing mix
• P1-P2, P3-P2, P4-P2
Chi phí
• Định phí: Là những chi phí không thay đổi theo mức
độ sản xuất (mặt bằng, khấu hao tài sản cố định…)
• Biến Phí:Là những chi phí thay đổi theo mức độ
sản xuất (nguyên vật liệu, bao bì…)
• Tổng Phí
Trang 9Yếu tố bên ngoài
Trang 10Yếu tố bên ngoài (tt)
Độ co giãn c u: ầ % thay đổ i trong s c u ố ầ
% thay đổ i trong m c giá ứ
Trang 11Yếu tố bên ngoài (tt)
Ng ườ i mua không để đế ý n giá mua s n ph m ả ẩ
Ng ườ i mua ngh r ng giá cao do c i ti n s n ph m ho c ngh r ng do l m ĩ ằ ả ế ả ẩ ặ ĩ ằ ạ phát
Trang 12Yếu tố bên ngoài (tt)
i th c nh tranh
Đố ủ ạ
Trang 13Yếu tố bên ngoài (tt)
Quy nh pháp lu t đị ậ
Ki m soát giá ể
Khuy n khích c nh tranh ế ạ
Trang 143 Các phương pháp định giá
14www.themegallery.com
Moâ hình 3C
( Costs–Compertitors–Customers )
Trang 163.1.Định giá dựa trên chi phí (tt)
L I NHU N = Ợ Ậ T NG DOANH THU Ổ - T NG PHÍ Ổ
Trang 1717www.themegallery.com
Trang 183.2 Định giá dựa trên cự cảm nhận
Trang 193.3 Định giá dựa vào cạnh tranh
Là ph ng pháp trong ó giá bán ươ đ đượ c xác nh đị
c n c vào giá c a các i th c nh tranh ă ứ ủ đố ủ ạ
chính
Ít quan tâm t i chi phí và s c c u ớ ứ ầ
Doanh nghi p có th nh giá b ng, cao h n ho c th p h n các ệ ể đị ằ ơ ặ ấ ơ đố i th ủ
c nh tranh tu vào m c ạ ỳ ứ độ khác bi t c a s n ph m ệ ủ ả ẩ
Có hai d ng: ạ
Giá d a vào c nh tranh hi n hành ự ạ ệ
Đấ u th u kín ầ
Trang 204 Các chiến lược giá
Chiến lược giá đối với hỗn hợp sản phẩm
Trang 214.1.Chiến lược giá đối với sản phẩm mới
Các chiến lược định giá sp mới:
* Chiến lược giá hớt váng
* Chiến lược giá thẩm thấu
Quy trình định giá sản phẩm mới
Trang 22Điều kiện áp dụng:
Ch t l ấ ượ ng hình nh s n ph m ả ả ẩ đủ kh ả
n ng h tr cho m c giá cao ă ỗ ợ ứ
S l ố ượ ng ng ườ i mua đủ ở ứ m c giá cao
Chi phí s n xu t s l ả ấ ố ượ ng nh khơng ỏ
quá cao
Đố i th khơng th tham gia th tr ủ ể ị ườ ng ngay.
Trang 23Định giá thâm nhập thị trường (penetration):
Điều kiện áp dụng:
• Sản phẩm có nhu cầu thuộc loại co giãn nhiều
• Thị trường dễ dàng thâm nhập
• Tiềm năng thị trường hứa hẹn
Trang 24QUI TRÌNH ĐỊNH GIÁ SP M I Ớ
THU THẬP THÔNG
TIN
PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC
THIẾT KẾ CHIẾN
LƯỢC
Tính toán
chi phí
Tìm hiểu khách hàng
Tìm hiểu đối thủ cạnh tranh
Phân tích
tài chính
Phân tích phân
khúc Phân tích đối thủ cạnh tranh
Trang 254.2.Chiến lược giá đ/v hỗn hợp sản phẩm
Định giá cho dòng SP:
Cty định giá cho từng SP trong dòng SP đó dựa theo mức khác nhau của chi phí SX, sự đánh giá của KH và dựa vào giá cả của đối thủ
cạnh tranh.
Trang 274.2.Chiến lược giá đ/v hỗn hợp sản phẩm
Định giá s n ph m tự chọn: ả ẩ
Ngoài SP chính, DN còn SX ra một số SP tự chọn và sẽ
đánh giá cho SP tự chọn này ( SP chính phải hoạt động tốt) Vd: Khách hàng mua một máy vi tính cĩ thể yêu cầu gắn thêm CD-Rom, video card hay sound card và trả tiền cho nĩ vì là phần tự chọn
Trang 304.3 Chiến lược điều chỉnh giá
Giá chiết khấu
Giá phân biệt
Giá tâm lý
Giá chiêu thị
Trang 31Chiến lược điều chỉnh giá
Đị nh giá chi t kh u ế ấ
Ti n m t ( Vd: Chi t kh u 3% khi thanh toán 1 l n c n h c a B S ề ặ ế ấ ầ ă ộ ủ Đ Đấ t xanh)
S l ố ượ ng mua
Chi t kh u theo mùa ế ấ
Gi m giá thêm: m t hình th c khác c a gi m giá t giá bán l ả ộ ứ ủ ả ừ ẻ
Đổ ũ ấ i c - l y m i (Vd: FPT shop gi m giá khi em i n tho i c ớ ả đ đ ệ ạ ũ đế n mua
i n tho i m i,…)
đ ệ ạ ớ
Trang 32Chiến lược điều chỉnh giá (tt)
Đị nh giá phân bi t ệ
Đ ây là tr ườ ng h p doanh nghi p bán m t s n ph m v i nhi u m c giá khác ợ ệ ộ ả ẩ ớ ề ứ nhau mà không d a trên c s là chi phí ự ơ ở
Doanh nghi p thay ệ đổ i giá cho phù h p v i ợ ớ
• Hình th c s n ph m (N c x trong túi ứ ả ẩ ướ ả
v c khán đài) ự
• Th i đi m tiêu th (giá đi n gi cao đi m) ờ ể ụ ệ ờ ể
Trang 33 Chi n l c giá tâm lý ế ượ
Khi áp d ng chính sách giá này, nhà s n xu t xem xét y u t tâm lý c a giá ch không ụ ả ấ ế ố ủ ứ đơ n thu n v khía c nh kinh t ầ ề ạ ế
Trang 34Giá chiêu thị: Cty thực hiện chính sách giá chiêu thị trong một thời gian nào đó sẽ bán giá thấp hơn giá ghi trên SP Thậm chí có thể thấp hơn giá thành nhiều để kích thích sự tiêu thụ SP.
Chiến lược điều chỉnh giá(tt)
Trang 357.4.4 Chiến lược thay đổi giá
Chiến lược giảm giá
Chiến lược tăng giá
Trang 36Chiến lược thay đổi giá (tt)
Trang 37Chiến lược thay đổi giá (tt)
Ch ng t ng giá ủ độ ă
• S gia t ng chi phí di n ra dai d ng ự ă ễ ẳ
• L ng c u quá l n ượ ầ ớ
• Gi m b t tr ng l ng hay kích th c s n ả ớ ọ ượ ướ ả
• Gi m b t các đ c tính c a s n ph m ả ớ ặ ủ ả ẩ
• Lo i b nh ng d ch v gia t ng nh b o ạ ỏ ữ ị ụ ă ư ả hành, giao hàng t i nhà,… ạ
• S d ng bao bì r ti n h n ử ụ ẻ ề ơ
Trang 38 SV tìm 1 ví dụ về sự thành công hoặc 1 ví dụ
về sự thất bại khi DN ra sp mới Nguyên
nhân thành công/thất bại? Từ đó rút ra bài
học kinh nghiệm
38www.themegallery.com