1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

tuan 36 38 SH6 (ket thuc)

11 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 212,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh, tính hợp lý giá trị của biểu thức.. 3/ Thái độ : Có ý thức áp dụng các qui tắc để giải một số bài toán thực tiễn B/ PHƯƠNG PHÁP

Trang 1

Tuần: 36

Ngày soạn: 1/4/2016

Tiết PPCT:110

ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 3) A/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức : Tiếp tục củng cố các kiến thức trọng tâm của chương, hệ thống

ba bài toán cơ bản về phân số.

2/ Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh, tính hợp lý giá trị của biểu thức Luyện tập dạng toán tìm x.

3/ Thái độ : Có ý thức áp dụng các qui tắc để giải một số bài toán thực tiễn

B/ PHƯƠNG PHÁP

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành.

C/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập.

D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định lớp

Lớp Ngày Dạy

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Kiểm tra bài cũ

? Nêu ba bài toán cơ bản của phân số, viết công thức tổng

quát ?

3/ Luyện tập

Bài tập 176 (SGK-67)

a) 1

15

13

(0,5)2 3+(

24

23 1 : ) 60

19 1 15

8

b)

6

1 3 25

,

37

12

1

01 , 0 : ) 415

,

0

200

11

(

2

+

+

- Cho Hs đọc để vào phân tích đề BT a

- Tương tự cho bài b

HS đứng tại chỗ phân tích đề

- Hs làm cẩn thận từng bước

Bài tập 176 (SGK-67)

a)1 15 13 (0,5)2 3+(

24

23 1 : ) 60

19 1 15

8

=

24

47 : ) 60

79 15

8 ( 3 ) 2

1 ( 15

28 2

− +

=

) 47

24 60

47 ( 3 4

1 15

Trang 2

GV yêu cầu HS làm kỹ từng bước

Gọi 1 Hs của lớp lên làm câu b

Cả lớp nhận xét và bổ sung chỗ cần thiết

GV kết luận và nhắc nhở cẩn thận

- Hs nhận xét

b)

6

1 3 25 , 37 12 1

01 , 0 : ) 415 , 0 200

11 (

2

+

− +

=

25 , 37 ) 12

2 3 12

1 (

100

1 : ) 415 , 0 200

121 (

− +

+

=

25 , 37 25 , 3

100 ).

415 , 0 605 , 0 (

− +

=

3 34

100 02 , 1

=

− Bài 174 (SGK-67) So sánh 2 biểu thức

Cho HS đọc và phân tích đề

GV hướng dẫn HS tìm ra cách so sánh dưạ

vào 2 phân số cùng tử

Gọi 1 HS lên bảng sưả BT

Cả lớp theo dõi nhận xét,GV kết luận

HS đọc và phân tích đề

Cho HS tự làm

Bài 174 (SGK-67) So sánh 2 biểu thức : Ta có

) 2002 2001

(

2000 2001

2000

+

>

(1) ) 2002 2001

(

2001 2002

2001

+

>

(2)

Từ (1) và (2) ta suy ra

2002 2001

2001 2000

2002

2001 2001

2000

+

+

>

+ Bài tập 1

I :

3

1

số trang

II :

8

5

số trang còn lại

III : 90 trang ( hết )

Gọi 2 HS lên chấm điểm

Gọi 1 HS lên bảng làm ,cả lớp nhận xét bổ

xung 9 nếu có )

GV kết luận

- Hs đọc và phân tích đề bài

- HS làm bài tập

- Hs nhận xét

Bài tập 1 Bạn An đọc quyển sách trong 3 ngày, ngày

thứ I đọc

3 1

số trang Ngày thứ II đọc 8

5

số trang còn lại Ngày thứ III đọc

90 trang còn lại Tìm số trang của quyển sách

Giải

P/số chỉ 90 trang:

1 2 5 6

30 3 8 24

−  + ÷ =

Số trang q/sách:

6

90 : 360( )

24 = tr Đáp số : 360 trang

Bài tập 2

Phân tích sơ đồ

Lúc đầu Bài tập 2 Số sách ở ngăn A bằng

5 3

số sách ở

Trang 3

A :

B :

A =

5

3

B

A :

B :

Lúc sau A =

23 25 B

A :

5

3

B + 14 quyển =

23 25

B Cho HS làm cả lớp theo nhóm

- Nhóm nào làm trước nộp bảng kết quả

GV gọi 1 nhóm lên bảng làm

Các nhóm còn lại nhận xét bổ sung ( nếu

cần )

GV kiểm tra lại kết quả các nhóm khác và

kết luận

- Hs đọc và phân tích đề

- HS làm bài tập theo nhóm

- Hs nhận xét

ngăn B.Nếu chuyển 14 quyển từ ngăn

B sang ngăn A thì số sách ở ngăn A

bằng 23 25

số sách ở ngăn B.Tính số sách lúc đầu ở mỗi ngăn

Giải

Lúc đầu số sách của A bằng

8 3 tổng số sách

P/số chỉ 14 quyển

48

7 8

3 48

25

=

− Tổng số sách 2 ngăn

14 :

96 48

7

= quyển

Số sách ngăn A lúc đầu

96

8 3 = 36 quyển

Số sách ngăn B: 96

8 5

= 60 quyển Đáp số : A 36 quyển; B:60 quyển

4/ Hướng dẫn về nhà (2’)

Xem lại các BT đã giải

_Ôn tập toàn bộ kiến thức số học, hình học

E RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 4

Tuần: 36

Ngày soạn: 1/4/2016

Tiết PPCT:111

ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 4) A/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức : Tiếp tục củng cố các kiến thức trọng tâm của chương, hệ thống

ba bài toán cơ bản về phân số.

2/ Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh, tính hợp lý giá trị của biểu thức Luyện tập dạng toán tìm x.

3/ Thái độ : Có ý thức áp dụng các qui tắc để giải một số bài toán thực tiễn

B/ PHƯƠNG PHÁP

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành.

C/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập.

D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định lớp

Lớp Ngày Dạy

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

3/ Ôn tập

GV: Gọi HS lên bảng làm 2 HS lên bảng thực hiện Bài 1: (1,5điểm) Tính giá trị của:

A = (

24

5

+ 0,75 +

12 7

) (– 2

8 1

)

= (

12

7 4

3 24

5 + +

) :(–

8 17

)

= (

24

14 18

5 + +

) :

17

9 17

8 24

27 8

17 = − = −

B =

5

3

5

3 2 7

5 5

3 7

2

+

− +

Trang 5

= 2

Bài 3: Bạn Hân làm một số bài

toán trong ba ngày Ngày đầu

bạn làm được

3 2

tổng số bài

Ngày thứ hai bạn làm được

20% tổng số bài Ngày thứ ba

bạn làm nốt 2 bài Hỏi trong 3

ngày bạn Hân đã làm được bao

nhiêu bài toán ?

-Đầu tiên muốn tính được

ta phải đổi 2 bài trong tổng số bài ra phân số bao nhiêu

- Ta áp dụng tìm giá trị của một số biết phân số của nó m/n của nó là a

Phân số chỉ số bài bạn Hân làm ngày thứ ba: 1 –

2 20%

3

=

2 15

Vậy số bài toán mà Hân đã làm được trong 3

ngày là : 2 :

2 15

= 15 bài

Bài 4:(2,5điểm) Trên cùng một

nửa mặt phẳng có bờ chứa tia

0x, vẽ 2 tia 0y, 0z sao cho

·xOy

= 600;

·xOz

= 1300

a) Trong ba tia 0x, 0y, 0z tia

nào nằm giữa hai tia còn lại, vì

sao ?

b) Tính số đo góc y0z c) Vẽ tia

phân giác 0t của góc y0z

Tính số đo

·xOt

- 1 HS lên bảng vẽ hình

- # Hs lên bảng làm ba câu a, b, c

a/ Vì trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là tia 0x vẽ hai tia 0y và 0z mà

·xOy

<

·xOz

nên tia 0y nằm giữa hai tia 0x và 0z

b/ Vì Oy nằm giữa hai tia 0x và 0z nên

·xOy

+

·yOz

=

·xOz

Thay số : 600 +

·yOz

= 1300 Suy ra

·yOz

= 1300 – 600 =

700 Vậy:

·yOz

= 700 c) Ta có :

·yOt

=

·yOz

: 2 = 700 : 2 = 350 (vì 0t là phân giác của

·yOz

) Vậy

·xOz

=

·xOy

+

·yOz

= 600 + 350 = 950

4/ Củng cố

1

1 5 3

2

=

.

5 Hướng dẫn về nhà

- Về nhà ôn bài thật kĩ, xem lại tất cả các bài tập đã làm.

- Tuần sau thi HK2

- Làm the6m bài tập: Tìm giá trị của x và y để :

đó

đó E RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 6

Tuần: 36

Ngày soạn: 1/4/2016

Tiết PPCT:112

ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 5) A/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức : Tiếp tục củng cố các kiến thức trọng tâm của chương, hệ thống

ba bài toán cơ bản về phân số.

2/ Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh, tính hợp lý giá trị của biểu thức Luyện tập dạng toán tìm x.

3/ Thái độ : Có ý thức áp dụng các qui tắc để giải một số bài toán thực tiễn

B/ PHƯƠNG PHÁP

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành.

C/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập.

D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định lớp

Lớp Ngày Dạy

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

3/ Ôn tập

Câu 1: Cho hai phân số

90 126

và 60

72

a) Rút gọn hai phân số trên

b) So sánh hai phân số trên

Câu 2: Thực hiện phép tính theo

cách hợp lí nhất

a)

15

−

5

3

+

15

−

5 2

b) 2,5 0,75 + 2,5 0,25 - 1,5

a/

90 126 = 18 5

18 7 = 5 7

60

72

= 12 5

12 6

.

− = 5 6 b/ b) So sánh

5 7 >

5 6 =>

90 126 >

60

72

Câu 2:

a) 15 7

−

5 3 + 15

−

5 2 = 15 7

a/

90 126 = 18 5

18 7 = 5 7

60

72

= 12 5

12 6

.

− = 5 6 b/ b) So sánh

5 7 >

5 6 =>

90 126 >

60

72

Câu 2:

a) 15 7

−

5 3 + 15

−

5 2 = 15 7

Trang 7

c)

5

6

5

2

:

Câu 3: Tìm x biết

a/ x:

3

2

=

4

15

b/ x +

6

5

=

9

7

c/

21

1 14 11

3 11 8

3

8

5

3

5

2

3

= +

+

+

.

.

.

x x

x

x

 − −

5

2 5 3

= 15 7 (-1) = -

15 7

b) 2,5 0,75 + 2,5 0,25 -1,5 = 2,5(0,75 + 0,25) - 1,5 = 2,5 - 1,5 = 1

c)

5

6 5

2 :

=

3

1 6

5 5

2

=

Câu 3:

a) x:

3 2 = 4 15 => x =

4 15 3 2 = 12 30

=> x = 2 5

b) x + 6 5 = 9 7 => x =

9 7

- 6 5 = 18

15 18

14

− => x = -

18 1

c)

21

1 14 11

3 11 8

3 8 5

3 5 2

3

= +

+ +

.

.

x x

x x

=> x(

14 11

3 11 8

3 8 5

3 5 2

3

.

.

) = 21

1

=> x(

14

1 11

1 11

1 8

1 8

1 5

1 5

1 2

1

− +

− +

− +

) = 21 1

=> x

7 3 = 21 1 => x =

21 1 : 7 3 => x

= 9 1

 − −

5

2 5 3 = 15 7 (-1) = -

15 7

b) 2,5 0,75 + 2,5 0,25 -1,5 = 2,5(0,75 + 0,25) - 1,5 = 2,5 - 1,5 = 1

c)

5

6 5

2 :

=

3

1 6

5 5

2

=

Câu 3:

a) x:

3 2 = 4 15 => x =

4 15 3 2 = 12 30 =>

x = 2 5

b) x + 6 5 = 9 7 => x =

9 7

- 6 5 = 18

15 18

14

− => x = -

18 1

c)

21

1 14 11

3 11 8

3 8 5

3 5 2

3

= +

+ +

.

.

x x

x x

=> x(

14 11

3 11 8

3 8 5

3 5 2

3

.

.

) = 21

1

=> x(

14

1 11

1 11

1 8

1 8

1 5

1 5

1 2

1

− +

− +

− +

)

= 21 1

=> x

7 3 = 21 1 => x =

21 1 : 7 3 => x = 9

1

Trang 8

4/ Củng cố

5 Hướng dẫn về nhà

- Về nhà ôn bài thật kĩ, xem lại tất cả các bài tập đã làm.

E RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 9

Tuần: 36

Ngày soạn: 1/4/2016

Tiết PPCT:113

ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 5) A/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức : Tiếp tục củng cố các kiến thức trọng tâm của chương, hệ thống

ba bài toán cơ bản về phân số.

2/ Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh, tính hợp lý giá trị

của biểu thức Luyện tập dạng toán tìm x.

3/ Thái độ : Có ý thức áp dụng các qui tắc để giải một số bài toán thực tiễn

B/ PHƯƠNG PHÁP

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành.

C/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Phấn màu

2 Học sinh : Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập.

D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định lớp

Lớp Ngày Dạy

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

3/ Ôn tập

Câu 1: Lớp 6A có 30 học sinh gồm

3 loại: Giỏi, Khá, Trung bình Trong

đó

15

2

là học sinh loại giỏi,

15 7

là học sinh loại khá, số còn lại là học

sinh loại trung bình Tìm số học

sinh mỗi loại

Câu 2: Trên cùng một nửa mặt

phẳng bờ Ox, vẽ hai tia Oy và Oz

sao cho

0

45

=

xOz

;

0

90

=

xOy

a) Tia Oz có nằm giữa hai tia Ox và

Oy không? Vì sao?

b) So sánh

xOz

zOy

c) Tia Oz có phải là tia phân giác

của góc xOy không? Vì sao?

Câu 1:

Số học sinh xếp loại giỏi là:

15 2

.30 = 4

+) Số học sinh xếp loại khá là:

15 7

.30

= 14 +) Số học sinh xếp loại trung bình là:

30 - (4 + 14) = 12

Câu 2

Câu 1:

Số học sinh xếp loại giỏi là:

15 2 30 = 4

+) Số học sinh xếp loại khá là:

15 7

.30 = 14

+) Số học sinh xếp loại trung bình là: 30

- (4 + 14) = 12

a) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ Ox Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy Vì

xOz

<

xOy

b Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy

Trang 10

nên

xOz

+

zOy

=

xOy

suy ra:

yOz

=

xOy

-

xOz

= 900 - 450

= 450

Vậy

xOz

=

yOz

c Tia Oz là tia phân giác của góc xOy

vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oz và

xOz

=

yOz

4/ Củng cố

5 Hướng dẫn về nhà

- Về nhà ôn bài thật kĩ, xem lại tất cả các bài tập đã làm.

E RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2016 (Kí duyệt)

Nguyễn Ngọc Nga

Trang 11

Tuần: 36

Ngày soạn: 1/4/2016

Tiết PPCT:112

KIỂM TRA CUỐI NĂM

Tuần: 37

Ngày soạn: 1/4/2016

Tiết PPCT:113

TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM

Ngày đăng: 13/08/2016, 15:35

w