1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Toán tuan 36 37 DS7

5 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 67,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào việc giải bài tập và giải quyết một số tình huống thực tế 3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác ,phát triển tư duy.. CHUẨN BỊ 1 GV: Thước t

Trang 1

Tuần: 36

Ngày soạn: 15/04/2016

Tiết PPCT: 70

ÔN TẬP CUỐI NĂM (TT) A/ MỤC TIÊU

1) Kiến thức: Ôn tập và hệ thống các kiến thức về quan hệ giữa cạnh và góc trong một

tam giác, các kiến thức về đa thức, đơn thức

2) Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào việc giải bài tập và giải quyết một số tình

huống thực tế

3) Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác ,phát triển tư duy.

B CHUẨN BỊ

1) GV: Thước thẳng, êke, compa, bảng kiến thức cần nhớ trong SGK.

2) HS: Thước thẳng, êke, compa

C PHƯƠNG PHÁP

- Vấn đáp, đàm thoại, trực quan

D TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Ổn định lớp

Lớp

Ngày dạy

Điểm danh

2.Kiểm tra kiến thức cũ :

Cho HS nhắc lại ba tính chất đã học ở §6.

3 Giảng kiến thức mới :

Câu 1: Cho các biểu thức: 2xy2; 3

x y

; 2x + 3y;

1

1

x

x

+

; 5; x3y2 - 1

a/ Biểu thức nào là đơn thức

b/ Biểu thức nào là đa thức nhưng

không phải là đơn thức

Câu 2: Cho các đa thức:

G(x) = x3 - 2x2 + 5x – 10

H(x) = – 2x3 + 3x2 - 8x - 1

a/ Tính: G(x) + H(x) và G(x) – H(x)

Câu 1:

a Biểu thức là đơn thức : 2xy2 ; 5

b Biểu thức là đa thức nhưng không phải là đơn thức : 2x + 3y ; x3y2 - 1

Câu 2:

a.G(x) + H(x) = (x3 - 2x2 + 5x – 10) + (– 2x3 + 3x2 - 8x – 1)

= x3 -2x2 + 5x – 10 – 2x3 + 3x2 - 8x – 1 = (x3 – 2x3) + (-2x2 + 3x2) + (5x – 8x) – (10+1) = -x3 + x2 - 3x - 11

G(x) - H(x) = (x3 - 2x2 + 5x – 10) - (– 2x3 + 3x2 - 8x – 1)

Trang 2

b/ Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức G(x)

nhưng không là nghiệm của đa thức G(x)

Câu 3:

Cho góc nhọn xOy; trên tia Ox lấy điểm A (A

≠ O); Trên tia Oy lấy điểm B (B ≠ O) sao cho

OA = OB; Kẻ AC ⊥ Oy (C ∈ Oy); BD ⊥ Ox

(D ∈ Ox); I là giao điểm của AC và BD

a/ Chứng minh ∆ AOC = ∆ BOD

b/ Chứng minh ∆ AIB cân

c/ So sánh IC và IA

= x3 -2x2 + 5x – 10 + 2x3 - 3x2 + 8x + 1 = (x3 + 2x3) - (2x2 + 3x2) + (5x + 8x) –(10-1)

= 3x3 - 5x2 + 13x – 9

b x = 2 là nghiệm của đa thức G(x) vì:

G(2) = 23 – 2.22 + 5 2 – 10 = 8 – 8 + 10 – 10 = 0

x = 2 không phải là nghiệm của đa thức H(x) vì:

H(2) = – 2.23 + 3.22 – 8.2 – 1= -16 + 12 – 16 -1= -21 ≠ 0

Câu 3:

Xét ∆ AOC và ∆ BOD có:

· O · D 900

AC =B O=

(gt)

OA = OB (gt) ·AOB

chung

⇒ ∆ AOC = ∆ BOD (cạnh huyền – góc nhọn)

b ∆ AOC = ∆ BOD ⇒

OAC OB=

(hai góc tương ứng) (1)

mặt khác: ∆ OAB có OA = OB (gt) ⇒ ∆ OAB cân tại A

OAB OBA=

(2)

Từ (1) và (2) ⇒

OAB OAC OBA OB− = −

IAB IBA=

⇒ ∆ AIB là tam giác cân

c ∆ ICB vuông tại C nên IC <IB

mà IB = IA ( ∆ AIB cân tại I) ⇒ IC < IA

-

-a) Xét

CMA và CMB

đều vuông có:

AC = CB(gt)

CM cạnh chung

Do đó

(cạnh huyền – cạnh

Trang 3

góc vuông) b)

Xét tam giác ACH và tam giác BCH có:

ACH HCB=

(∆CMA= ∆CMB

)

AC = CB (gt)

CH cạnh chung

Do đó ∆ACH= ∆BCH

(c – g –c) Suy ra AH = BH (2 cạnh tương ứng) c) Vì ∆

AMB có MA = MB (

) nên ∆

AMB cân tại M (1)

Ta có

2

ACM

vuông tại A, có

1 AMC 90= −O =90 −60 =30

(cmt) nên

AMC BMC 30= =

(2 góc tương ứng)

(2)

Từ (1) và (2) suy ra ∆

AMB đều

4/ Củng cố bài giảng: (củng cố sau mỗi bài tập)

5/ Hướng dẫn học tập ở nhà

+ Ôn tập các đường đồng quy trong tam giác: khái niệm, tính chất, tên các điểm chung của ba đường đồng quy.

+ Tính chất của tam giác cân (đều), nêu các cách chứng minh một tam giác là tam giác cân (đều ).

D RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 4

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2016 (Kí duyệt)

Trang 5

KIỂM TRA CUỐI NĂM

TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM

Ngày đăng: 13/08/2016, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w