Hơn 12.000 bài luyện tập cơ bản đến nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Online. Các dạng từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra . Ôn tập hè môn với Luyện thi 123.com., Website học .
Trang 1Tiết 1 : Toán
Tiết 173: LUYỆN TẬP CHUNG Những kiến thức học sinh đã biết có
liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học
cần được hình thành
Cấu tạo thập phân của số, quan hệ giữa
các hàng, các lớp; cách so sánh các
phân số
- Đọc được số xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
tự nhiên
- So sánh được hai phân số
I Mục tiêu:
- Đọc được số xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số tự nhiên
- So sánh được hai phân số
* Bài tập cần làm: Hoàn thành BT 1, 2
* HS khá, giỏi: Hoàn thành cả 4BT
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
Kiểm tra bài cũ:
- Bài 3 (Tiết 172)
- Nhận xét
- Giới thiệu bài
2 Phát triển bài:
* Bài 1 (Tr 174)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu thảo luận cặp, đọc số, nêu
giá trị của chữ số 9
- Gọi 2 cặp trình bày
- Nhận xét, bổ sung
* Bài tập 2 (Tr 174)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vở, 3 HS làm
bảng phụ
- 1 HS thực hiện
- 1HS đọc yêu cầu a) HS đọc số
b) HS nêu giá trị của chữ số 9
- Nhận xét, bổ xung
- 1HS đọc yêu cầu
- HS làm vở, 3HS làm bảng phụ
- Hết thời gian trình bày
24579 82604 235
43867 35246 325
68446 47358 1175 470 705
Trang 2- Nhận xét
* Bài tập 3: (Tr 174)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vở , 2HS làm
bảng phụ
- Nhận xét
* Bài tập 4 (Tr 174)
- Gọi HS đọc bài toán
- HS làm vở, 1HS làm bảng phụ
- Nhận xét
3 Kết luận:
- Nêu cách đọc viết số có nhiều chữ số?
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài tiếp theo
76375
- Nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu
- HS làm vở, 2HS làm bảng phụ
- Đáp án:
;
;
- Nhận xét
- 1HS đọc bài toán
- HS làm vở, 1HS làm bảng phụ
Bài giải Chiều rộng của thửa ruộng là:
120 = 80 (m) Diện tích của thửa ruộng là:
120 80 = 9600 (m2)
Số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng đó là:
50 (9600 : 100) = 4800 (kg) 4800kg = 48 tạ Đáp số: 48 tạ
- Nhận xét
) 63
49 63
45 ( 9
7 7
5
3
2 3
2 ( 24
16 15
10
) 48
40 48
42 ( 6
5 8
7
34
19 43
19
� 3 2
�
�