30 BÀI TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC TRÊN K2PI.NETĐỀ BÀI Bài 1.. Choa, b, clà các số thực dương có tích là1... Choa, b, clà các số thực dương.. Cho các số thựcx, y lớn hơn1... Đánh giá từng số hạng
Trang 130 BÀI TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC TRÊN K2PI.NET
ĐỀ BÀI
Bài 1 Chox, y, z > 0thỏa mãn2p
x y +pxz = 1 Tìm Min của :
P = 3y z
x +4zx
y +5x y
z
Bài 2 Choa, b, clà các số thực dương có tích là1 Tìm GTNN của biểu thức
P = a2b + b2c + c2a +p6 1
a3+ b3+ c3
Bài 3 Choa, b, c > 0t/m:9(a4+ b4+ c4) − 25(a2+ b2+ c2) + 48 = 0tìm GTNN
F = a
2
b + 2c +
b2
c + 2a+
c2
a + 2b
Bài 4 Chox, y, zlà ba số thực thuộc đoạn[1; 3]vàx + y +2z = 6.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức :
P = x3+ y3+ 5z3
Bài 5 Chox, y ≥ 1thoả3(x + y) = 4x y Tìm min, max củaP:
P = x3+ y3+ 3µ 1
x2+ 1
y2
¶
Bài 6 Cho các số thựcx, y thuộc đoạn[1; 2] Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức :
2
x2+ x y + y2
Bài 7 Chox, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện:3¡x2+ y2¢ = 2¡x + y¢ Tìm GTNN của biểu thức:
P =
µ
x +1 y
¶2 +
µ
y +1 x
¶2
Bài 8 Chox, y, z ∈ [0;1]thỏa mãnx + y + z =3
2 Tìm giá trị lớn nhất của:
x2+ y2+ z2
Bài 9 Cho
½
x, y, z ≥ 0
x + y + z = 1 Tìm max:
S = x2y + y2z + z2x
Bài 10 Chox, y thỏa mãn:x p1 − y2+ yp1 − x2= 1.Chứng minh rằng:
x2+ y2= 1
Bài 11 Choa, b, c > 0thỏa mãna + b + c = 1 Chứng minh rằng:
P =
µ
a +1 a
¶2 +
µ
b +1 b
¶2 +
µ
c +1 c
¶2
≥ 33 +1
3
Bài 12 Chox, y, z > 0thoả mãnpx y +py z +pzx = 1Tìm GTNN của
T = x
2
x + y+
y2
y + z+
z2
z + x
Trang 2Bài 13 Cho các số thực dươnga, b, c thỏa mãn:4a + 9b + 16c = 49 Chứng minh rằng:
1
a+25
b +64
c ≥ 49
Bài 14 Với mọix, y, z > 0 Chứng minh:
q
x2+ x y + y2+
q
y2+ y z + z2+pz2+ zx + x2≥p3(x + y + z)
Bài 15 Choa, b, c > 0.Chứng minh:
a3
b +b
3
c +c
3
a ≥ ab + bc + ca
Bài 16 Choa, b, clà các số thực dương Chứng minh rằng:
1
a+1
b+1
c ≥ 5
µ 1
2a + 3b+
1
2b + 3c +
1
2c + 3a
¶
Bài 17 Choa, b, c > 0thỏa mãn15µ 1
a2+ 1
b2+ 1
c2
¶
= 10
µ 1
ab+ 1
bc + 1
c a
¶ + 2011Tìm giá trị lớn nhất của
5a2+ 2ab + 2b2+
1 p
5b2+ 2bc + 2c2+
1 p
5c2+ 2ac + 2a2
Bài 18 Cho các số thựcx, y, z thoả mãn:x2+ 2y2+ 3z2= 6 Tìm GTLN và GTNN của biểu thức:
P = 3x + 2y + z
Bài 19 Cho các số thực dươnga, b, c thỏa mãn điều kiện:a + b + c = 1 Chứng minh rằng:
µ
1 +1
a
¶ µ
1 +1
b
¶ µ
1 +1
c
¶
≥ 64
Bài 20 Cho các số thực không âma, b, c thỏa mãn điều kiện:ab + bc + ca = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P =pa6+ b6+ 1 +pb6+ c6+ 1 +pc6+ a6+ 1
Bài 21 Cho các số thựcx, y lớn hơn1 Chứng minh rằng:
4a2
a − 1+
5b2
b − 1≥ 36
Bài 22 Choa, b, clà các số thực dương thoả mãna + b + c = 3 Chứng minh rằng:
a5
b2+ c2+
b5
c2+ a2+
c5
a2+ b2≥
3 2
Bài 23 Choa, b, clà các số thực không âm thỏa mãna +b +c = 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P =pa2+ 2b2+pb2+ 2c2+pc2+ 2a2
Bài 24 Choa, b, c > 0.Chứng minh:
1
4a+ 1
4b+ 1
4c ≥ 1
2a + b + c+
1
2b + c + a+
1
2c + a + b
Bài 25 Choa; b; c > 0 Chứng minh
a
a + b+
b
b + c+
c
c + a <
r
a
b + c+
s
b
c + a+
r
c
a + b
2
Trang 3Bài 26 Chox; y; z > 1vàx + y + z = x y z Tìm GTNN của
P = y − 2
x2 +z − 2
y2 +x − 2
z2
Bài 27 Choa, b, c, d > 0 Chứng minh rằng:
a2
b5+b
2
c5+c
2
d5+d
2
a5 ≥ 1
a3+ 1
b3+ 1
c3+ 1
d3
Bài 28 Cho các số thực dươnga, b, c thỏa mãn điều kiệna + b + c = 3 Chứng minh rằng:
1
3 − a+
1
3 − b+
1
3 − c ≥
9
2¡a2+ b2+ c2¢
Bài 29 Cho các số thực dươnga, b, c thỏa mãn điều kiện: a + b + c = 1 Tìm GTNN của biểu thức:
a2(c + a)+
1
b2(a + b)+
1
c2(b + c)
Bài 30 Choa, b, c > 0thỏa mãna + b + c = 3 Tìm GTNN của:
4
3
p
a3+ 7+
b4
3
p
b3+ 7+
c4
3
p
c3+ 7
Trang 4LỜI GIẢI Bài 1
Chox, y, z > 0thỏa mãn2p
x y +pxz = 1 Tìm Min của :
P = 3y z
x +4zx
y +5x y
z
Lời giải
Ta có :P =
µ
x y
z +y z
x +zx
y +zx
y
¶ + 2
µ
x y
z +x y
z +y z
x +zx
y
¶
Bài 2
Choa, b, c là các số thực dương có tích là1 Tìm GTNN của biểu thức
P = a2b + b2c + c2a +p6 1
a3+ b3+ c3 Lời giải
Đặtx = a
c ; y = b
a ; z = c
b
Lúc đó :
P = x + y + z + 6 1
px2y + y2z + z2x
Tiếp đến sẽ CM bất đẳng thức phụ :
x2y + y2z + z2x ≤ 4
27(x + y + z)3− x y z
Bài 3
Choa, b, c > 0t/m:9(a4+ b4+ c4) − 25(a2+ b2+ c2) + 48 = 0tìm GTNN
F = a
2
b + 2c +
b2
c + 2a+
c2
a + 2b
Lời giải
Ta có:
a4+ b4+ c4≥1
3(a
2
+ b2+ c2) Kết hợp với giả thiết ta suy ra được
3(a2+ b2+ c2)2− 25(a2+ b2+ c2) + 48 ≤ 0 Suy ra
3 ≤ a2+ b2+ c2≤16
3
Sử dụng BĐTC auch y − Schw ar z ta có
F = a
2
b + 2c+
b2
c + 2a+
c2
a + 2b ≥
(a2+ b2+ c2)2
(a2b + b2c + c2a) + 2(ab2+ bc2+ ca2)
Ta lại có
(a2b + b2c + c2a)2≤ (a2+ b2+ c2)(a2b2+ b2c2+ c2a2) ≤1
3(a 2
+ b2+ c2)3
Trang 5Do đó
a2b + b2c + c2a ≤p1
3(a
2
+ b2+ c2)pa2+ b2+ c2
Tương tự ta cũng có
ab2+ bc2+ ca2≤p1
3(a
2
+ b2+ c2)pa2+ b2+ c2
Từ đây ta suy ra
2+ b2+ c2)2 p
3(a2+ b2+ c2)p
a2+ b2+ c2=
1 p 3
p
a2+ b2+ c2≥ 1
Đẳng thức xảy ra khia = b = c = 1
Bài 4
Chox, y, zlà ba số thực thuộc đoạn[1; 3]vàx + y + 2z = 6.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức :
P = x3+ y3+ 5z3
Lời giải
Ta có :
1 ≤ x y ≤ (x + y)
2
4 = (3 − z)2
Đặtx y = t ⇒ 1 ≤ t ≤ (3 − z)2Lại có :
P = x3+ y3+5z3= (x + y)3−3x y(x + y)+5z3= (6−2z)3−3x y(6−2z)+5z3= −6t (3− z)+(6−2z)3+5z3
Xét hàm số : f (t ) = −6t(3 − z) + (6 − 2z)3+ 5z3, có :
f0(t ) = −6(3 − z) ≤ 0,∀z ∈ [1;3]
Bài 5
Chox, y ≥ 1thoả3(x + y) = 4x y Tìm min, max củaP:
P = x3+ y3+ 3µ 1
x2+ 1
y2
¶
Lời giải
Dự đoán dấu bằngx = y =3
2 Áp dụng bất đẳng thức AM - GM ta có:
P +27
8 ≥9
2x y + 6
x y
Đặtt = x y Từ giả thiết4x y = 3¡x + y¢ ≥ 6px y ⇒ x y ≥94
Xét hàm số: f (t ) =9
2t +6
t, vớit ≥9
4 Suy ra, GTNN của P bằng 93
12 Đạt được khix = y =3
Bài 6
Cho các số thựcx, y thuộc đoạn[1; 2] Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức :
2
x2+ x y + y2
Trang 6Lời giải
Ta có:x, y ∈ [1;2] ⇒ y
x ∈£12; 2¤ Biến đổi
1 +y
x+
³y x
´2
Đến đây, xét hàm số: f (t ) = t2+ t + 1, vớit = y
x
f (2) ≤ T ≤ 1
f ¡1 2
Bài 7
Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện:3¡x2+ y2¢ = 2¡x + y¢ Tìm GTNN của biểu thức:
P =
µ
x +1 y
¶2 +
µ
y +1 x
¶2
Lời giải
Từ giả thiết ta suy rax + y ≤4
3, biến đổi vế trái ( tức là thayx2+ y2=2(x + y)
3 ) ta được:
µ
x +1 y
¶2 +
µ
y +1 x
¶2
=2(x + y)
3 +4(x + y)
3x y +2(x + y)
3x2y2
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có ngay:
2(x + y)
3 +4(x + y)
3x y +2(x + y)
3x2y2 ≥2(x + y)
3(x + y)+
32
3(x + y)3
Đặtn = x + y( chú ý rằngn ≤4
3 ), ta quay về xét hàm:f (x) = 2n
4+ 16n2+ 32
3n3 Hàm này có f0(n) = 2(n
2− 12)(n2+ 4)
3n4 < 0
do đó f (n) ≥169
18 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khix = y =2
Bài 8
Chox, y, z ∈ [0;1]thỏa mãnx + y + z =3
2 Tìm giá trị lớn nhất của:
x2+ y2+ z2
Lời giải Không mất tính tổng quát giả sửx ≥ y ≥ z.Viết lại điều kiện
1 ≥ x
1 +1
2=3
2≥ x + y
x + y + z = 3
2 Xét hàm số: f (x) = x2(x ≥ 0)ta cóf00(x) = 2 > 0;∀x ≥ 0)
Áp dụng bất đẳng thức Karamata ta có
x2+ y2+ z2≤ 1 +1
4+ 0 =5
4 Dấu "=" xảy ra khix = 1; y =1
6
Trang 7Bỏi 9
Chox, y, z ≥ 0, x + y + z = 1Tớm max:
S = x2y + y2z + z2x
Lời giải Thayz = 1 − x − yvỏo ta được:
S = x2y + y2(1 − x − y) + x(1 − z − y)2
Coiylỏ biến,xlỏ tham số ta cụ
S0(y) = −3y2+ 2y + 3x2− 2x; S0(y) = 0 ⇔⇔
·
y = x
y = 2−3x3
Cụ
S(x) = 3x3− 3x2+ x, S( 2 − 3x
3 ) = −x3+ x2−x
3+ 4
27, S(1) = x3+ x2− x, S(0) = x3+ 2x2− x
Sử dụng bảng biến thiởn khảo sõt hỏm số ta xờt 2 trường hợp
TH1:x < 2 − 3x
3 ⇐⇒ x < 1
3 Qua bảng biến thiởn ta thấymax S = S(0)hoặc max S = S( 2−3x3 )
Khảo sõt hỏmS(0)vỏSâ2−3x
3
đ với0 < x <13
ta được maxS = 4
27 xảy ra cả vớiS(0)vỏSâ2−3x
3
đ
Dấu bằngxảy ra khi vỏ chỉ khix =1
3; y = 0; z = 1
3vỏ cõc hoõn vị TH2:x > 2 − 3x
3 ⇐⇒ x > 1
3
Bỏi 10
Chox, y thỏa mọn:x p1 − y2+ yp1 − x2= 1.Chứng minh rằng:
x2+ y2= 1
Lời giải
ạp dụng BĐT Bunhia cho giả thiết:
1 =
Ế
x
q
1 − y2+ yp1 − x2
ả2
≤âx2
+ y2đ ê2 − âx2
+ y2đô
⇒âx2
+ y2đ2− 2âx2
+ y2đ + 1 ≤ 0 ⇒ âx2
+ y2− 1đ2≤ 0 ⇒ x2+ y2= 1 Thế nỏy thớ sao: Xờtx 6= y Theo bunhia:
Ế
x
q
1 − y2+ yp1 − x2
ả2
≤âx2
+ 1 − x2đ â y2
+ 1 − y2đ = 1
⇒ x
q
1 − y2+ yp1 − x2≤ 1 Dấu " = ” xảy ra khi vỏ chỉ khi
x
p1 − y2=p y
1 − x2⇒ x
2
− x4= y2− y4⇔âx2
− y2đ âx2
+ y2− 1đ = 0 ⇒ fflpcm
Trang 8Bài 11
Choa, b, c > 0thỏa mãna + b + c = 1 Chứng minh rằng:
P =
µ
a +1 a
¶2 +
µ
b +1 b
¶2 +
µ
c +1 c
¶2
≥ 33 +1
3
Lời giải
Dùng BĐT Bunhia:
V T ≥
µ
a +1
a + b +1
b + c +1
c
¶2
µ
1 +1
a+1
b+1
c
¶2
3
Do đó, ta cần chứng minh:
1
a+1
b+1
c ≥ 9 Lại dùng Bunhia:
9 =µpap1
a+pbp1
b+pcp1
c
¶2
≤ (a + b + c)µ 1
a+1
b+1
c
¶
Bài 12
Chox, y, z > 0thoả mãnpx y +py z +pzx = 1Tìm GTNN của
T = x
2
x + y+
y2
y + z+
z2
z + x
Lời giải1
Áp dụng bất đẳng thức Bunhia-côpxki ta có:
µ
px + yp x
x + y+p y + zp y
y + z+
p
z + xp z
z + x
¶2
≤ (x + y + y + z + z + x)
µ
x2
x + y+
y2
y + z+
z2
z + x
¶
Suy ra:
T = x
2
x + y+
y2
y + z+
z2
z + x ≥
x + y + z
2 Mặt khác từ giả thiết ta có:
x + y + z ≥px y +py z +pzx = 1
Do đó:T ≥1
2 Dấu "=" xảy ra khi x = y = z =1
3 Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức T bằng1
2 x = y = z =1
Lời giải2
Sử dụng bất đẳng thứcC − Sdạng phân thức ta được:
T ≥ (x + y + z)
2
Màx + y + z ≥px y +py z +pzx = 1nênP ≥1
Bài 13
Cho các số thực dươnga, b, cthỏa mãn:4a + 9b + 16c = 49 Chứng minh rằng:
1
a+25
b +64
c ≥ 49
8
Trang 9Lời giải
Sử dụng bất đẳng thứcC − Sta có :
(4a + 9b + 16c)µ 1
a +25
b +64
c
¶
≥ (2 + 3.5 + 4.8)2= 492
Bài 14
Với mọix, y, z > 0 Chứng minh:
q
x2+ x y + y2+
q
y2+ y z + z2+pz2+ zx + x2≥p3(x + y + z)
Lời giải
Sử dụng bất đẳng thức
x2+ y2≥(x + y)2
2
Ta có
2px2+ x y + y2=
q
2(x + y)2+ 2(x2+ y2) ≥
q
2(x + y)2+ (x + y)2=p3(x + y)
Bài 15
Choa, b, c > 0.Chứng minh:
a3
b +b
3
c +c
3
a ≥ ab + bc + ca
Lời giải1
V T ≥ ¡a
2+ b2+ c2¢2
ab + bc + ca ≥
(ab + bc + ca)2
Lời giải2
Ta có:
a3
b +b
3
c +c
3
a = a
4
ab+b
4
bc+ c
4
ac
Mặt khác ta được:
a4
ab+b
4
bc +c
4
ac ≥(a
2+ b2+ c2)2
ab + bc + ac ≥
(ab + bc + ca)2
ab + bc + ca = ab + bc + ca
Vậy bài toán được chứng minh.Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b = c
Bài 16
Choa, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
1
a+1
b+1
c ≥ 5
µ 1
2a + 3b+
1
2b + 3c +
1
2c + 3a
¶
Lời giải
Ta có
1
2a + 3b+
1
2b + 3c +
1
2c + 3a=
1 25
µ 25
2a + 3b+
25
2b + 3c+
25
2c + 3a
¶
≤ 1 25
µ 2
a+3
b+2
b+3
c+2
c +3
a
¶
=1 5
µ 1
a+1
b+1
c
¶
Trang 10
Bài 17
Choa, b, c > 0thỏa mãn15µ 1
a2+ 1
b2+ 1
c2
¶
= 10
µ 1
ab+ 1
bc+ 1
c a
¶ + 2011Tìm giá trị lớn nhất của
5a2+ 2ab + 2b2+
1 p
5b2+ 2bc + 2c2+
1 p
5c2+ 2ac + 2a2
Lời giải
Đặtx =1
a ; y =1
b ; z =1
c
⇒ 15¡x2
+ y2+ z2¢ = 10¡x y + yz + zx¢ + 2011 ≤ 10¡x2
+ y2+ z2¢ + 2011 ⇒ x2
+ y2+ z2≤2011
5 Mặt khác
¡x + y + z¢2≤ 3¡x2+ y2+ z2¢ ⇒ ¡x + y + z¢2≤ 3.2011
5
Ta có
1 p
5a2+ 2ab + b2≤
1 p
4a2+ 2ab + b2+ 2ab=
1
2a + b≤
1 9
µ 2
a+1
b
¶
=1
9¡2x + y¢
3¡x + y + z¢ ≤1
3
r
3.2011
Bài 18
Cho các số thựcx, y, z thoả mãn:x2+ 2y2+ 3z2= 6 Tìm GTLN và GTNN của biểu thức:
P = 3x + 2y + z
Lời giải
Ta có P2≤¡x2+ 2y2+ 3z2¢
µ
9 + 2 +1
3
¶
Bài 19
Cho các số thực dươnga, b, cthỏa mãn điều kiện:a + b + c = 1 Chứng minh rằng:
µ
1 +1
a
¶ µ
1 +1
b
¶ µ
1 +1
c
¶
≥ 64
Lời giải1
Ta chứng minh bất đẳng thức sau như một bổ đề:
(1 + a)(1 + b)(1 + c) ≥ (1 +p3abc)3
Chứng minh
Khai triển ra ta được:
1 + abc + ab + bc + ca + a + b + c ≥ 1 + 3p3 (abc)2+ 3p3abc + abc
⇐⇒ ab + bc + ca + a + b + c ≥ 3p3 (abc)2+ 3p3 abc Đúng theoAM −GM
Áp dụng bổ đề trên ta có :
µ
1 +1
a
¶ µ
1 +1
b
¶ µ
1 +1
c
¶
=(1 + a)(1 + b)(1 + c)
abc ≥(1 +p3 abc)3
Vớiabc ≤ 1
27 ta được :
(1 +p3 abc)3
³ 1
3
p
abc+ 1
´3
≥ 64
10
Trang 11Vậya = b = c =1
Lời giải2
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy: Ta có
1 +1
a =1
a (a + b + c + a) ≥ 1
a4
4
p
a2bc
=⇒ 1 +1
a ≥4
a
4
s
a4bc
a2 = 4r bc4
a2 Tương tự ta cũng có:
1 +1
b ≥ 4r ca4
b2; 1 +1
c ≥ 44
s
ab
c2
=⇒
µ
1 +1
a
¶ µ
1 +1
b
¶ µ
1 +1
c
¶
≥ 44
s
bc
a24r ca4
b244
s
ab
c2 = 64
Bài 20
Cho các số thực không âma, b, c thỏa mãn điều kiện:ab + bc + ca = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P =pa6+ b6+ 1 +pb6+ c6+ 1 +pc6+ a6+ 1
Lời giải
Ta có :
a6+ b6+ 1 ≥(a
3+ b3+ 1)2 3
V T ≥ 2(a
3+ b3+ c3) + 3 p
3 ≥3ab + 3bc + 3ca
p
Bài 21
Cho các số thựcx, y lớn hơn1 Chứng minh rằng:
4a2
a − 1+
5b2
b − 1≥ 36
Lời giải
Áp dụngAM −GM ta có:
x − 1 = 1.(x − 1) ≤ µ 1 + x − 1
2
¶2
=x 2
4 =⇒ x
2
x − 1≥ 4
Nên
4a2
a − 1+
5b2
b − 1≥ 4 ∗ 4 + 4 ∗ 5 = 36
Bài 22
Choa, b, c là các số thực dương thoả mãna + b + c = 3 Chứng minh rằng:
a5
b2+ c2+
b5
c2+ a2+
c5
a2+ b2≥
3 2
Lời giải
Trang 12Trước hết, nhận thấy đẳng thức xảy ra khia = b = c = 1 Do đó, a
5
b2+ c2=
1
2 Đánh giá từng số hạng ở VT để hạ bậc chúng Theo AM −GM, ta có:
a5
b2+ c2+b
2+ c2
4 +a
2 ≥3a
2 2 Thiết lập các BĐT tương tự rồi cộng lại, suy ra:
V T ≥ ¡a2
+ b2+ c2¢ −3
2 Vấn đề còn lại là chứng minh:a2+ b2+ c2≥ 3
Ở đây, ta tiếp tục dùng AM −GMnhư sau:a2+ 1 ≥ 2a Do đó,
a2+ b2+ c2+ 3 ≥ 2 (a + b + c)
Bài 23
Choa, b, clà các số thực không âm thỏa mãna +b +c = 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P =pa2+ 2b2+pb2+ 2c2+pc2+ 2a2
Lời giải1
Ta có
p
a2+ 2b2≥p1
3a +
µp
3 −p1 3
¶
b ⇔ (a − b)2≥ 0 Tương tự
p
b2+ 2c2≥p1
3b +
µp
3 −p1 3
¶
c
p
c2+ 2a2≥p1
3c +
µp
3 −p1 3
¶
a
Cộng theo vế các bất đẳng thức trên ta được
p
a2+ 2b2+pb2+ 2c2+pc2+ 2b2≥p1
3(a + b + c) +
µp
3 −p1 3
¶
(a + b + c) = 5p3
Vậymin P = 5p3khia = b = c =5
Lời giải2
Ta có : pa2+ 2b2≥a + 2b
p
3 Dopa2+ b2+ b2≥
s
(a + 2b)2
3 Tương tự cho các bất đẳng thức còn lại cộng vế theo vế suy raMi nP = 5p3
Đẳng thức xảy ra khia = b = c =5
Bài 24
Choa, b, c > 0.Chứng minh:
1
4a+ 1
4b+ 1
4c ≥ 1
2a + b + c+
1
2b + c + a+
1
2c + a + b
Lời giải
Áp dụng BĐT Cauchy ta có:
a + a + b + c ≥ 4p4 a2bc > 0
12
Trang 13a+1
a+1
b+1
c ≥ 44 1
a2bc > 0 Nhân vế theo vế:
(2a + b + c)µ 2
a+1
b+1
c
¶
≥ 16 Suy ra:
2
a+1
b+1
2a + b + c
Tương tự:
1
a+2
b+1
a + 2b + c
1
a+1
b+2
a + b + 2c
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức cùng chiều ta được:
4
a+4
b+4
2a + b + c+
16
a + 2b + c+
16
a + b + 2c
⇔ 1
4a+ 1
4b+ 1
4c ≥ 1
2a + b + c+
1
2b + c + a+
1
2c + a + b
Bài 25
Choa; b; c > 0 Chứng minh
a
a + b+
b
b + c+
c
c + a <
r
a
b + c+
s
b
c + a+
r
c
a + b
Lời giải
Theo bất đẳng thức Cauchy:
r
a
b + c =
a
p
a(b + c)≥
2a
a + b + c
Tương tự ta cũng có được những bất đẳng thức tương tự
⇒
r
a
b + c+
s
b
c + a +
r
c
a + b ≥ 2 (I )
a + b <
a + c
a + b + c (1)
a + b <
a + c
a + b + c ⇔ (a + c)(a + b) > a(a + b + c)
⇔ a(a + b) + c(a + b) > a(a + b) + ac ⇔ c(a + b) > ac ⇔ a + b > a(luôn đúng)
Tương tự ta cũng có:
a + b
a + b + c >
b
b + c (2)
c + a
a + b + c >
c
+C (3)
Ta có
(1) + (2) + (3) ⇒ a
a + b+
b
b + a+
c
a + c < 2 (I I )
Từ(I )và(I I ) ⇒ a
a + b+
b
b + c+
c
c + a <
r
a
b + c+
r
b
a + c+
r
c
Trang 14Bài 26
Chox; y; z > 1vàx + y + z = x y z Tìm GTNN của
P = y − 2
x2 +z − 2
y2 +x − 2
z2
Lời giải
Từ giả thiết:
x + y + z = x y z ⇒ 1
x y + 1
y z+ 1
zx = 1
Do đó, đặta = 1
x ; b = 1
y ; c =1
z Ta thu được:0 < a,b,c < 1vàab + bc + ca = 1 Khi đó:
P = a2µ 1
b− 2
¶
+ b2µ 1
c− 2
¶
+ c2µ 1
a− 2
¶
P = a2µ 1
b− 1 +1
a− 1
¶
+ b2µ 1
c − 1 +1
b− 1
¶
+ c2µ 1
a − 1 +1
c− 1
¶
− (a + b + c)
Áp dụngAM −GM:
a2+ b2≥ 2ab ⇒µ 1
b − 1
¶
¡a2
+ b2¢ ≥µ 1
b− 1
¶
2ab = 2a − 2ab
Làm tương tự:
V T ≥ (a + b + c) − 2(ab + bc + ca) = (a + b + c) − 2
Cái công việc còn lại nhẹ nhàng rồi: TìmGT N N củaa + b + cvới0 < a < 1vàab + bc + ca = 1
Lại dùngAM −GM:a2+ b2≥ 2ab Tương tự thì thu được:
a2+ b2+ c2≥ ab + bc + ca ⇒ (a + b + c)2≥ 3 (ab + bc + ca) = 3
Bài 27
Choa, b, c, d > 0 Chứng minh rằng:
a2
b5+b
2
c5+c
2
d5+d
2
a5 ≥ 1
a3+ 1
b3+ 1
c3+ 1
d3
Lời giải
Ta có
3a 2
b5+ 2
a3≥ 55
r 1
b15= 5
b3
3b 2
c5+ 2
b3≥ 55
r 1
c15 = 5
c3
3c 2
d5+ 2
c3≥ 55
r 1
d15 = 5
d3
3d 2
a5+ 2
d3≥ 55
r 1
a15 = 5
a3
14
Trang 15Bài 28
Cho các số thực dươnga, b, cthỏa mãn điều kiệna + b + c = 3 Chứng minh rằng:
1
3 − a+
1
3 − b+
1
3 − c ≥
9
2¡a2+ b2+ c2¢
Lời giải
V T = 1
b + c+
1
a + c+
1
a + b ≥
9
2(a + b + c)=
27
2(a + b + c)2≥
9
Bài 29
Cho các số thực dươnga, b, cthỏa mãn điều kiện:a + b + c = 1 Tìm GTNN của biểu thức:
a2(c + a)+
1
b2(a + b)+
1
c2(b + c)
Lời giải
Ta có
1 = a + b + c ≥ 3p3abc ⇒ p3 1
abc ≥ 3
Do đóP =
1
a2
a + c+
1
b2
b + a+
1
c2
b + c ≥
µ 1
a+1
b+1
c
¶2
2(a + b + c) ≥
µ
33
r 1
abc
¶2
2 ≥81
Bài 30
Choa, b, c > 0thỏa mãna + b + c = 3 Tìm GTNN của:
4
3
p
a3+ 7+
b4
3
p
b3+ 7+
c4
3
p
c3+ 7
Lời giải
Ta có
a4
3
p
a3+ 7=
4a4
3
p
8.8.(a3+ 7)≥
4a4
a3+ 23 3
= 12a
4
a3+ 23
Hơn nữa,
12a4
a3+ 23−
µ 31
16a −23
16
¶
=(a − 1)2(161a2+ 345a + 529)
16(a3+ 23) ≥ 0 Suy ra
a4
3
p
a3+ 7≥
12a4
a3+ 23≥
31
16a −23
16 Tương tự
b4
3
p
b3+ 7≥
31
16b −23
16 và
c4
3
p
c3+ 7≥
31
16c −23
16 Cộng theo vế các bất đẳng thức,
a4
3
p
a3+ 7+
b4
3
p
b3+ 7+
c4
3
p
c3+ 7≥
31
16(a + b + c) − 3.23
16 =3 2 Vậymin P =3