Sẽ tiếp tục cập nhật.
Trang 1NHỮNG BỔ ĐỀ THƯỜNG DÙNG KHI
GIẢI TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC
Thế giới toán bất đẳng thức là một khung trời đầy tính nghệ thuật,lãng mãn và sự thách thức trị tuệ con người.Ta vẫn nhớ đến bất đẳng thức quen thuộc Nesbit:
Khi cho a b c , , ta có 3
2
b c caa b Bài toán thoáng đơn giản với hơn 50 cách chứng minh đã được công bố,tuy nhiên con đường mở rộng bất đẳng thức trên lại trải qua hang chục năm dài.Điều đó minh chứng cho ta thấy việc bước trên đường giải toán bất đẳng thức không phải dể đi.Chính vì thế những ai thật sự đam mê mới làm nên thành công trên bước đường chinh phục các biến số a b c, , than quen này.Nhằm tạo cho các bạn những định nghĩa ban đầu về hướng đi đến những bài toán bất đẳng thức hay qua những bổ đề ,đẳng thức nhỏ,chúng tôi đã tổng hợp, biên soạn lại nhiều bổ đề đơn giản ấy,các bạn sẽ sáng tạo ra nhiều bài toán bất đẳng thức hay hơn, đẹp hơn nữa.Bài viết nhỏ này nếu có gì sai sót mong nhận được sự góp y từ các bạn và nếu bạn nào có những bổ đềhay hơn xin gởi về địa chỉ email: ngohoangtoan1994@gmail.com để tác giả tổng hợp cho bài viết thêm sinh động.Thân ái!
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG QUAN TÂM
ab bc ca a b b c c a a b b c c a
ab bc ca a b b c c a a b c a b b c c a
2 3 3 2
cyc cyc
a b a b ab bc ca a b b c c a
cyc cyc
ab a b ab bc ca a b c a b b c c a
cyc
a b b c
a b b c
ứng dụng:Cho a b c, , đôi một khác nhau.Chứng minh rằng:
2 2 2
1 4
a b b c c a
Đào Hải Long
Lời giải
Trang 2Ta có:
2 2
a b
a b
Mà
2
cyc
a b a b b c
a b a b b c
3 k a k b 1
b c c a
ứng dụng:
tương tự đẳng thức 2 ta có bất đẳng thức sau:
2
Trần Quốc Anh
2
1
b c
a b a c
5
ab bc
a b b c
6 2 2 22 4 4 4 4
3 a b c 2 ab bc ca a b c a b b c c a
7
2 2 2
a bc b ca
a b c
b c c a
2
a bc b ca
a b c
b c c a
3
a b c a b c a b b c c a
11.a b b c c a a b b c c a 0
13
2
1
a
a b a c
a b c ab bc ca a b c abc
3
a b c abc a b c a b c ab bc ca
16.a b b c c a a b c ab bc ca abc
xa x b x c x x a b c x ab bc ca abc
18.x a x b x c x3x2a b c x ab bc ca abc
19.x a b a c y b c b a z c a c b
Trang 3 2 2 2
20.Nếu đặt pa b c q , ab bc ca r , abcta có một số kết quả sau:
i a b b c c a pq r
ii 2
a b b c ca a b ca c b p q
iii 4 4 4 4 2 2
a b c p p q q pr
a b c p p q pq p r qr
a b c p p q p r p q pqr r q
vi.a b b c c a2 2 2 a b b c c a2 2 2 9r2p36pq r q3
vii. 3 3 3 3 3 3 2 2 5 3 2 4
a b b c c a ab bc ca p r p p apq rq
5
a b c a b c a b b c c a a b c ab bc ca
MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC CƠ BẢN
1.Bất đẳng thức AM-GM
Cho a a1, 2, ,a nlà các số thực không âm thì
1 2 n 1 .2
a a a n a a a
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a1 a2 a n
Mở rộng AM-GM:
Cho x x1, 2, ,x nlà các số thực không âm thỏa mãn x1x2 x n 1.Nếu a a1, 2, ,a nlà các
1 1 2 2 1x 2x x n
x a x a a x a a a đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
1 2 n
a a a
2.Bất đẳng thức Cauchy-Schwarz
Với hai bộ số thực tùy ý a a1, 2, ,a nvà b b1, , ,2 b nta có :
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1 2
1 2
n
a
b b b Bất đẳng thức Cauchy-Schwarz dạng Engel:
Giả sử là các số thực bất kì và b b1, , ,2 b nlà các số thực dương
Khi đó ta luôn có: 2 2 2 2
1 2
1 2
n n
n
a
a a
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1 2
1 2
n
a
b b b bất đẳng thức Bernoulli:
Với mọi số thực x 1,ta có :i.1xr rx1với r1 àv r0
ii 1xr rx1với 0 r 1
Trang 4ngoài ra,nếu a a1, 2, ,a nlà các số thực thỏa mãn tính chất “ hoặc tất cả a iđều không âm
hoặc tất cả đều nằm trong đoạn 0;1 ”thì:1a11a2 1a n 1 a1a2 a n
4.Bất đẳng thức Holder
Cho m n, là hai số nguyên dương và x iij 1, ,m j1,nlà các số thực dương tùy ý.Giả sử
1 2
w ,w , , wnlà các số thực dương thỏa mãn w1w2 w n 1.Khi đó ta có:
11 21 1 12 22 2 1 2 11 12 1 n 21 22 2n 1 2 n
x x x x x x x x x x x x x x x x x
hay có phắt biểu hay sử dụng là :
i Với a b c m n p x y z, , , , , , , , là các số thực dương ta có:
3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
ax
a b c x y z m n p m byn czp
Chứng minh:
3
3
a b c x y z m n p a b c x y z m n p
Từ đó ta có điều phải chứng minh
ii Với các số thực dương a a1, 2, ,a n ta có:
1 11 2 1 1 n 1 2 n
Chứng minh:
Theo bất đẳng thức AM-GM ta có:
n
a a a a a a
1 2
n
n n
n
n a a a a
a a a a a a
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên suy ra điều phải chứng minh
5.Bất đẳng thức Chebyshev
Với hai dãy số thực đơn điệu tăng a a1, 2, ,a nvà b b1, 2, ,b nta có:
1
n
Kết quả thường sử dụng là :Nếu a a1, 2, ,a n là các số thực dương có tổng bằng n thì
1n 2n n 1n 2n n
a a a a a a
6.Bất đẳng thức Schur
Cho các số thực không âm a b c, , Khi đó với mọi số thực dương rta có:
a a b a c b b c b a c c a c b
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c ,hoặc a 0và b c hoặc các hoán vị tương
ứng
Trường hợp thường sử dụng là khi r 1và r 2
Với r 1ta có bất đẳng thức Schur bậc ba:
3 3 3
3
a b c abcab a b bc b c ca ca
Trang 5a b c 39abc4a b c ab bc ca
2 0
cyc
b c b c a
2
abc
a b c
4
2
b c caa b a b b c c a
Với r 2ta có bất đẳng thức Schur bậc bốn:
a b c abc a b c ab a b bc b c ca c a
Bổ đề và các ứng dụng
Bài 1
n
n n n
a b c a b c
với a b c, , 0;n
Chứng minh
Theo bất đẳng thức AM-GM ta có:
1
1
1
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên ta được điều phải chứng minh
Ứng dụng
Những ứng dụng của bất đẳng thức này ta nhận thấy rất rõ qua những bài toán sau: 1.Với a b c , , 0.Chứng minh rằng:
a b c
Chứng minh:
Ta có: 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 4
2
a b c a b c a b
Tương tự cho các biểu thức còn lại ta có được điều phải chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Tương tự, ta cũng có thể giải bài toán tổng quát sau:
a b c
2.Cho a b c, , là các số thực dương thoả mãn a b c 3.Chứng minh rằng:
Trang 65 5 5
3 2
b c c a a b
Ngô Hoàng Toàn 3.Cho a b c, , là các số thực dương thoả mãn a b c 3.Chứng minh rằng:
3 2
b c c a a b
Ngô Hoàng Toàn 2.Cho x y z, , là độ dài ba cạnh của một tam giác.Ta có:
xyz xyz xyyzzx 3 y z xz x yxyz Chứng minh
Đặt a y z x b, z x y c, x yzthì ta có a b c , , 0và
Chuẩn hóa abc 1bất đẳng thức cần chứng minh trở thành
a b c a b b c c a2 a b b c
2
a b c
a b
Theo AM-GM ta có:
a b c a b c a b c
a b ab
a b c a b c
n
xy x y x y
Chứng minh
1
2n n n
n
xy x y
1 2
n n n n n n n n
1 1 n 1 1 n n 2 2 n n
Ta cần chứng minh
T
Thật vậy theo AM-GM ta có:
T
4.Cho a b c , , 0.Ta có: 2 2 2
2 a b c abc 8 5 a b c
Trang 75.Cho a b c , , 0có 2 2 2
a b c abc ab bc ca Chứng minh
Sử dụng AM-GM và Schur ta có:
2
a b c abc ab bc ca a b c abc ab bc ca
2
1 1
3 3
3 3
2 2
ab a b ab bc ca ab a b
Suy ra điều phải chứng minh
Ứng dụng:
Cho a b c , , 0.Chứng minh rằng:
2 2 2
a b c ab bc ca
Ta có:
2 2 2 2 2 2 2 2 2
a b c ab bc ca a a b a b c ab bc ca
2
4 a 4 ab bc ca 2abc 1 9 ab bc ca
2 2 2
a b c abc ab bc ca
6.Cho a b c , , 0.Chứng minh rằng:
a b b c c a abc abc
Đặt
P
a b b c c a
3
a b P
Đặt k 3abc sử dụng AM-GM ta có :
1a 1b 1c 1 a b c ab bc ca abc 1 3k3k k 1k
2
P
Từ đó suy ra điều phải chứng minh
7.Cho a b c , , 0ta có:
a b c abc a b c ab a b bc b c ca c a
Chứng minh:
Không giảm tổng quát giả sử a b c
a b c abc a b c ab a b bc b c ca c a b c a b c
Trang 8Ta chứng minh:
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
0
b c a b c c a b b c a a b c a b a b b c
Đúng theo giả sử
Ứng dụng
Cho a b c , , 0chứng minh rằng:
3 3 3
a b c a b c abc ab bc ca
Sử dụng AM-GM ta có:
2 4
4 a b c ab bc ca 8 ab bc ca
a b c
Tiếp theo ta chứng minh:
9 ab bc ca
a b c abc
a b c
4
Sử dụng bổ đề trên ta có:
a abc a b c ab a b ab a b a b
8.Cho a b c , , 0ta có :3 ab 3bc3ca3 a2b2c22
Thật vậy:
3 3 3 1 2 2 22 1 2 2 2
ab bc ca a b c a c ab ac bc
9 2 3 6 3
Ta có: 2 3 6 3 4 2
ứng dụng
Cho x y z , , 0ta chứng minh : 3x2 x 1y2 y 1z2 z 1xyz2xyz1
Ta có: 2 2 2 3 2 3 2 3 2 3
3 x x 1 y y 1 z z 1 3 x x 1 3 y y 1 3 z z 1
Mặt khác theo bất đẳng thứcHolder ta có:
2 3 2 3 2 3 6 3 6 3 6 3
1
xyz xyz
Suy ra điều phải chứng minh
Sẽ tiếp tục cập nhật