1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Hướng dẫn giải đề thi tự ôn 1,2 ppt

5 442 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kỳ số 1
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Hướng dẫn giải đề tự ôn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 299,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Page 3 of 5 Trên đường thẳng vuông góc tại A với mặt phẳng chứa hình vuông ABCD cạnh a ta lấy điểm S với SA=2a.. Gọi B’,D’ là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SD.

Trang 1

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1

HDG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ SỐ 1

Bài1 (2điểm): Tính thể tích khối tứ diện ABCD, biết: AB=a và

ACADBCBDCDa 3

Giải:

Gọi I, J theo thứ tự là trung điểm của CD, AB Do  ACD, BCDđều

 AI  CD, BI  CD  CD ABI

Suy ra CI là đường cao của hình chóp C.ABI

a

3

Bài 2 (2 điểm):

Cho hình chop tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 7a, cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SC=7a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC?

Giải:

*) Cách dựng đoạn vuông góc chung:

- Gọi M, N là trung điểm của BC và SB AM BC BC (AMN)

- Chiếu SA lên AMN ta được AK (K là hình chiếu của S lên (AMN))

- Kẽ MHAKĐoạn vuông góc chung chính là MH

*) Ta có: 1 2 1 2 12 1 2 4 2 21

Bài 3 (2 điểm ):

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB=a, cạnh

SAABCD , cạnh bên SC hợp với đáy góc α và hợp với mặt bên (SAB) một góc β

Trang 2

a) CMR:

2 2

os sin

a SC

 b)Tính thể tích hình chóp

Giải:

a) Ta có: SA (ABCD)  SCA.M BCà  (SAB)  BSC

Đặt: BC=x (*)

sin sin

SC

 

2 2

.

M SC

Từ (*) và (**)

b)

3

a

c

Bài 4 (2 điểm):

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AB hợp với mặt phẳng (A’D’CB) một góc α, BAC' 

CMR :

3 tan

cos cos

a ABCD A B C D

 

Giải:

Từ A kẽ AHBA M CB' à  (ABB A' ') CBAHAH ( 'A D CB' )

Suy ra : BH chính là hình chiếu vuông góc của AB lên (A’D’CB)  ABH 

2 2

3

' ô AA ' tan a tan

sin( ) sin( ) cos cos

tan ' ' ' ' ' sin( ) sin( )

cos cos

ABA vu ng AB

AB BCC B AB BC ABC vu ng BC AB BCC vu ng CB C B CC a

a CB

a ABCD A B C D AB BC BB

V

Câu 5 ( 2 điểm):

Trang 3

Page 3 of 5

Trên đường thẳng vuông góc tại A với mặt phẳng chứa hình vuông ABCD cạnh a ta lấy điểm S với SA=2a Gọi B’,D’ là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SD Mặt phẳng (AB’D’) cắt SC tại C’ Tính thể tích hình chóp S.AB’C’D’

Giải:

Ta có: ' '

'

 

  Tương tự AD'SCSC(AB C D' ' ')SCAC'

Do tính đối xứng ta có: VS AB C D ' ' '  2VS AB C ' '

Áp dụng tính chất tỷ số thể tích cho 3 tia: SA,SB,SC, ta có:

2 2 2 2

.

S ABC

V V

……….Hết………

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ TỰ ÔN SỐ 2 Câu 1.(3 điểm):

a)Ta có:

( )

( ) ( ) ( )

(2; 1;1)

0 ( ) ( ) (1; 4; 2)

P

P Q Q

n

n



 

b)Ta có:

( ) ( )

( )

0

0

6; 3;9) (2;1; 3)

v

y



c)Vì : '

1 2

3 3

d d

 

Câu 2.( 3 điểm):

a) Giả sử d và (P) cắt nhau tại A(x0;y0;z0) ta có:

Trang 4

(24;18; 4)

x y z

A



Vậy d cắt (P) và tọa độ giao điểm là A( 24;18;4) b)

ì ( ) (4;3;1) ( ) :4( 1) 3( 2) 1 0

( )

  

c)Gọi d’ là hình chiếu vuông góc cần tìm Ta thấy d’ là giao tuyến của (P) và (R) được xác định như sau:

( ) ( ) ( 8;7;11) (8; 7; 11) à 0(12;9;1) ( ) : 8( 12) 7( 9) 11( 1) 0 ( ) : 8 7 11 170 0

y x

 

Vậy:

(

0

d

y

    

Câu 3.( 3 điểm):

2

1 2 2

1 2 2

à (1;0;0) à

( 1;1; 4)

(2

; 4;1)

25 0 ( 1; 2;0)

d

d d d

  

 

Vậy : d 1 và d2 chéo nhau

b)

Gọi C là điểm của d1 với (P) ta có:

2 0 1

(1; 0; 0) 4

y z

x t

C

y t

z t

  

 

 

CD   (4; 2;1) 

Gọi D là điểm của d2 với (P) ta có:

2 0

2 '

(5; 2;1)

4 2 ' 1

y z

x t

D

y t z

  

  

 

1 4

 

 

Trang 5

Page 5 of 5

CMABMA MB AB AB( const)CMAB MinMA MB Min 

Điều này xãy ra khi và chỉ khi M là giao điểm của A’B với (P) (Với A’ là điểm đối

xứng của A qua (P))

Dựa vào yếu tố vuông góc và trung điểm ta tính được '(1; 6; 17)

1

11 22 ' (0; ; ) (0;1; 2) ' : 1

5 5

1 2

x

z t

  



Từ đây ta tìm được giao điểm: ' ( ) (1; ;2 1)

5 5

MA BP  

Câu 4.(1 điểm): Dễ thấy   1 2 A(1;0; 2)

Gọi vectơ đơn vị của 1 à 2 lần lượt là e v e1 à 2

ta có:

 

 

1 2

14 14 14 14 14 14

e    e   

Hai vectơ chỉ phương của 2 đường phân giác lần lượt là:

 

 

1

2

1 2

1 2

1 5

; ; 0 1;5; 0

14 14

; ; 5; 1; 2

14 14 14

d

d

u e e

u e e

 

  

  

Vậy phương trình 2 đường phân giác cần tìm là:

1 2

Ngày đăng: 25/01/2014, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AB hợp với mặt phẳng (A’D’CB) một góc α, BAC' - Tài liệu Hướng dẫn giải đề thi tự ôn 1,2 ppt
ho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AB hợp với mặt phẳng (A’D’CB) một góc α, BAC' (Trang 2)
c)Gọi d’ là hình chiếu vuông góc cần tìm. Ta thấy d’ là giao tuyến của (P) và (R) được xác định như sau:  - Tài liệu Hướng dẫn giải đề thi tự ôn 1,2 ppt
c Gọi d’ là hình chiếu vuông góc cần tìm. Ta thấy d’ là giao tuyến của (P) và (R) được xác định như sau: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w