1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Hướng dẫn giải đề thi tự ôn 3,4 ppt

8 476 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Hướng Dẫn Giải Đề Thi Tự Ôn 3,4 Ppt
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 311,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn ngẫu nhiên cùng lúc 3 người... 2.0 điểm Một hội đồng chấm thi gồm 5 người được rút thăng trong danh sách gồm 7 cô giáo và 10 thầy giáo.. Gọi B là biến cố hội đồng gồm nhiều cô giáo

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ TỰ ÔN SỐ 03

Câu 1 (2.0 điểm)

Cho x, y, z là các số thực dương lớn hơn 1 và thoả mãn điều kiện :

xy + yz + zx  2xyz

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = (x - 1)(y - 1)(z - 1)

Giải:

Ta có: xy + yz + zx  2xyz 1 1 1 2

   

Đặt:

       

   

1

2

8

x a a b c

y b

abc

abc

 

Câu 2 (2.0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:

y

Trang 2

Giải:

Đặt:

 

2

2

2

2

2

, 0

;

2 2

1

2

0 ' 0

3

a b

y

a b

y

t

t y

y t

 



           

     

   

Vậy hàm số đạt Max=1 và không đạt Min

Câu 3 (2.0 điểm)

Cho 4 số bất kỳ a,b,c,d thõa mãn: a+2b=9;c+2d=4 CMR:

aa b  b  a  c bdacbdcdcd 

Giải:

Chọn A(a;b) và B(c;d) ta có: M(6;4) và N(2;-4) và:

1 2

( ) : 2 9 0 ( ) : 2 4 0

   

   

a c b d ac bd a c b d AB

Mà : AMABBNMN  (6 2) 2 (4 4)2 4 5

Trang 3

Câu 4 (2.0 điểm)

Cho 3 số dương x,y,z thõa mãn: 3-x + 3-y + 3-z =1 Chứng minh rằng:

x y zy z xz x y

Giải:

Đặt:

1 3

ó :

ì :

x y z

a a b c

a b c c

Ta c VT

a bc b ca c ab a abc b abc c abc

V

a abc a ab bc ca a b a c

VT

a b a c b c b a c a c b

a a b a c a

Ta c

a b a c

3

3

64 4

;

3

a

b c b a c a c b

Câu 5 (2.0 điểm)

Tìm Min của:

H

y z z x x y

Trang 4

Trong đó: 2 2 2 2 2 2

, , 0

2010

x y z



     



Giải:

2 2

2 2

2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2

2 2 2

2010

ó :

1

2 2

a b c

a b c

Theo Bunhiacopxki ta c

H

H

b

  

   

    

 



 

2

3

2 2

2010 1005 2

2

a b c

a b c

             

               

 

2

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ TỰ ÔN SỐ 04

Câu 1 (3.0 điểm)

Một lớp học có 20 học sinh, trong đó có: 4 Giỏi, 5 khá , 7 trung bình và 4 yếu Chọn ngẫu nhiên cùng lúc 3 người Tìm xác suất để:

a) Cả 3 đều học yếu

b) Có đúng 1 học sinh giỏi

c) Được 3 người học lực khác nhau

Giải:

Số trường hợp có thể xảy ra khi chọn ngẫu nhiên là:

3 20

C

 

a) Do cả 3 học sinh đều yếu nên số trường hợp thuận lợi cho biến cố:

A: “ Chọn được 3 HS yếu” là:

3

20

( )

A

C

C

b) Do chỉ cần chọn ra 1 HS Giỏi từ 4 HS Giỏi còn 2 HS còn lại được chọn

từ 16 HS khác loại nên số trường hợp thuận lợi cho biến cố:

B: “ Có đúng 1 HS giỏi” là:

20

.

B

C C

C C P B

C

c) Do cả 3 người có học lực khác nhau nên có 4 trường hợp xảy ra sau:

Trang 6

1

2

3

4

1 1 1

1 1 1

1 1 1

1 1 1

4

3

* : ( , , ) 4.5.7 140

* : ( , , ) 4.5.4 80

* : ( , , ) 5.7.4 140

* : ( , , ) 4.7.4 112

( ) ( ) (140 80 140 112) 0, 41

1140

A

A

A

A

i i

A G K TB C C C

A G K Y C C C

A K TB Y C C C

A G TB Y C C C

P C P A

C

Câu 2 (2.0 điểm) Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển:

10

1 2

3 3

x

  

Giải:

Điều kiện:

0 k 10

k

 

 

10 10

0

10

10

10

10

7 7 10 10

1 2 1

.(2 )

3 3 3

.2 2(10 ) 3 ax

22 2(11 )

.2

1 1

3 2

1

7 ax 2

3

k

k k

k k

x

k

k M

k C

k k

C

 

 

Trang 7

Câu 3 (1.0 điểm)

Gọi z1; z2 là 2 nghiệm của phương trình: z2+4z+20=0

Tính giá trị của biểu thức:

A

Giải:

 

1 2

2

2 4

ó :

2 4

40 5 2(2 4 ) 40

Ta c

A

z z

 

  



Câu 4 (2.0 điểm)

Một hội đồng chấm thi gồm 5 người được rút thăng trong danh sách gồm 7 cô giáo và 10 thầy giáo Gọi B là biến cố hội đồng gồm nhiều cô giáo hơn thầy giáo Tìm xác suất của biến cố B

Giải:

Gọi A là biến cố hội đồng gồm toàn cô giáo, C là biến cố hội đồng gồm 4

cô giáo và 1 thầy giáo, D là biến cố hội đồng gồm 3 cô giáo và 2 thầy giáo

5 17

ó : ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

139

442

C

Trang 8

Câu 5 (2.0 điểm)

Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển:

( )

n

x

Biết n thõa mãn: Cn6  3 Cn7  3 Cn8 Cn9  2 Cn82

Giải:

 

2

3

9

n n n n n n n n n n

k

n

Số hạng không chứa x tương ứng với:

15

30 5

6

k

Ngày đăng: 25/01/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w