để đợc các phát biểu đúng : a Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng hoặc 1.... b Cờng độ dòng điện chạy trong dây dẫn 4.... với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỷ lệ nghịch với 5.
Trang 1Kiểm tra 15 phút:
1) Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) để đợc các phát biểu đúng :
a) Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng (hoặc (1) ) bao nhiêu lần thì (2) chạy qua dây dẫn cũng (3) bấy nhiêu lần
b) Cờng độ dòng điện chạy trong dây dẫn (4) với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỷ lệ nghịch với (5)
c) Đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp có (6) bằng (7) các điện trở (8)
2) Khoanh tròn chỉ một trong các chữ cái A, B, C, D cho câu trả lời đúng nhất:
a) Hệ thức của định luật Ôm là:
A/ R U
I
R
b) Điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song đợc tính bằng công thức:
A/ R td =R1+R2 C/ R td =R R1 2
td
R R R
=
td
R
c) Đặt 1 h.đ.t vào hai đầu một dây dẫn Biết rằng khi h.đ.t là 3V
thì c.đ.d.đ qua dây dẫn bằng 0,15A Vậy khi h.đ.t là 2,5V thì c.đ.d.đ qua dây dẫn
đạt giá trị bằng:
A/ 1,8A B/ 1,2A C/ 0,15A D/ 0,125A
d) Cho hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp giữa hai điểm có h.đ.t không đổi Biết U1 = 2.U2 thì:
A/ 1 1 2
2
đều sai
e) Cho hai điện trở R1, R2 mắc song song giữa hai điểm có h.đ.t không đổi Biết I1
= 2.I2 thì:
A/ 1 1 2
2
đều sai
g) Cho mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ
(H1) Biết R1 = R2 = R3 =30Ω và khi
đóng khoá K thì c.đ.d.đ qua R2 là I2 =
0,1A Hỏi:
I) Điện trở tơng đơng của đoạn
mạch AB bằng:
R2
R1
R3
+ –
K A B
II) Cờng độ dòng điện qua điện trở R1 bằng:
III) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB bằng: