卲 Sử dụng động từ ở thể này nghe sẽ thân mật hơn.
Trang 1www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese
- 15 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 4/2015
Mẫu ngữ pháp
BÀI 11 छऱਟऌथऎटऔः
ZEHI KITE KUDASAI
⋇ Các ngày trong tuần ⋈ Thể từ điển của động từ
Động từ : Xem trang 54, 55
卲 Các từ điển tiếng Nhật liệt kê động từ ở dạng này
卲 Sử dụng động từ ở thể này nghe sẽ thân mật hơn
Ví dụ: ,.,0$68 (đi) ܒ ,.8 7$%(0$68 (ăn) ܒ 7$%(58
Từ tượng thanh và tượng hình
Từ diễn tả tâm trạng phấn khích vì
vui mừng hay mong chờ điều gì đó
Từ diễn tả trạng thái lâng lâng, sung sướng khi cảm thấy mọi việc diễn ra tốt đẹp
*(768<¹%, Thứ Hai
.$<¹%, Thứ Ba
68,<¹%, Thứ Tư
02.8<¹%, Thứ Năm
.,1<¹%, Thứ Sáu
'2<¹%, Thứ Bảy
1,&+,<¹%, Chủ Nhật
॔থॼ
Anna
০ ౝ
ऒ॒खॄअ
भଅन े अ लप ᅟॉॆअदঃشॸॕش॑৫ऱैऌऽ घ؛औऎैऔؚ॒छऱਟऌथऎटऔः؛
KONSHÛ NO DOYÔBI NI RYÔ DE PÂTÎ O HIRAKIMASU
SAKURA-SAN, ZEHI KITE KUDASAI
Vào thứ Bảy tuần này, chúng tôi sẽ
mở tiệc tại kí túc xá
Chị Sakura ơi, chị nhất định đến nhé!
औऎै
Sakura
ॎँؚষःऎষःऎ؛
০২ऒ ॒ नभଅन े अ लब؛
WÂ, IKU IKU
KONDO NO DOYÔBI NE
Ồ, đi chứ, đi chứ!
Thứ Bảy này có phải không?
:$.8
:$.8
8.,
8.,
.,7(
.8'$6$,
,.,0$68
- 15
www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese/
- 3 - Bản quyền thuộc về NHK WORLD © phát hành 04/2015
[Phụ lục] Tính từ /Từ để đếm ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ
Động từҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ Bảng chữ cái tiếng Nhật ҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩҩ
53
54
56
Tại trường đại học Tại kí túc xá Tại nơi mua sắm và quán ăn Văn hóa Nhật Bản
Du lịch và đi chơi Giải quyết sự cố Các dịp đặc biệt
www.nhk.or.jp/lesson/vietnamese