1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

PP Quy Nap Toan 12 hay nhat

3 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 143,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP CÓ TẠI WEBSITE MOON.VN [Tab Toán học – Khóa Toán cơ bản và Nâng cao 11 – Chuyên đề Dãy số, cấp số] I.. CƠ SỞ CỦA PHƯƠNG PHÁP 1.. Giả sử mệnh đề đã đúng với

Trang 1

LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP CÓ TẠI WEBSITE MOON.VN

[Tab Toán học – Khóa Toán cơ bản và Nâng cao 11 – Chuyên đề Dãy số, cấp số]

I CƠ SỞ CỦA PHƯƠNG PHÁP

1 Để chứng minh một mệnh đề P(n) đúng với mọi n N* thì ta thực hiện theo các bước sau đây:

 Kiểm tra mệnh đề đúng với n = 1

 Giả sử mệnh đề đã đúng với n = k; đưa ra được biểu thức của P(k); ta gọi là giả thiết quy nạp

 Với giả thiết P(k) đã đúng, ta chứng minh mệnh đề cũng đúng với n = k + 1

2 Để chứng minh một mệnh đề P(n) đúng với mọi n ≥≥≥≥ p; (p là số một số tự nhiên) thì ta thực hiện như sau:

 Kiểm tra mệnh đề đúng với n = p

 Giả sử mệnh đề đã đúng với n = k; đưa ra được biểu thức của P(k); ta gọi là giả thiết quy nạp

 Với giả thiết P(k) đã đúng, ta chứng minh mệnh đề cũng đúng với n = k + 1

II MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1 [ĐVH]: Chứng minh các biểu thức sau đúng vợi mọi số tự nhiên n dương:

a) 1 2 3 ( 1)

2

+ + + + + =n n n

6

Lời giải:

2

+ + + + + =n n n

+) Với n = 1 thì ta có 1.2 ( )

2

= ⇒ đúng

+) Giả sử (1) đúng với n = k, khi đó ta có 1 2 3 ( 1)

2

+ + + + + =k k k

+) Ta sẽ chứng minh (1) đúng với n = k + 1, tức là 1 2 3 ( 1) ( 1)( 2)

2

Vậy biểu thức đã cho đúng với n = k + 1

6

+) Với n = 1 thì ta có 2 1.2.3 ( )

6

+) Giả sử (2) đúng với n = k, khi đó ta có 12 22 32 2 ( 1)(2 1)

6

+) Ta sẽ chứng minh (2) đúng với n = k + 1, tức là 12 22 32 2 ( 1)2 ( 1)( 2)(2 3)

6

6

Vậy biểu thức (2) đúng

Ví dụ 2 [ĐVH]: Chứng minh rằng:

a) 1.2+2.5 3.8 + + +n.(3n− =1) n n2( +1) với mọi n dương

b) 3n>n2+4n+5 với mọi số tự nhiên n ≥ 3

Lời giải:

1.2+2.5 3.8 + + +n.(3n− =1) n n( +1), 1

01 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC

Trang 2

+) Với n = 1 thì ta có 2 ( )

1.2 1 (1 1)= + ⇒ 1 đúng

+) Giả sử (1) đúng với n = k, khi đó ta có 2

1.2+2.5 3.8 + + +k.(3k− =1) k k( +1) +) Ta sẽ chứng minh (1) đúng với n = k + 1, tức là 1.2+2.5 3.8 + + +k.(3k− + +1) (k 1)(3k+ = +2) (k 1) (2 k+2)

Thật vậy, 1.2+2.5 3.8 + + +k.(3k− + +1) (k 1)(3k+ =2) [1.2+2.5 3.8 + + +k.(3k− + +1)] (k 1)(3k+2)

( 1) ( 1)(3 2) ( 1)( 3 2) ( 1)( 1)( 2) ( 1) ( 2)

Vậy biểu thức đã cho đúng với n = k + 1

b) 3n> +n2 4n+5, ( )2

+) Với n = 3 thì ta có 33> +32 4.3 5+ ⇔27>26⇒( )2 đúng

+) Giả sử (2) đúng với n = k, khi đó ta có 3k >k2+4k+5

+) Ta sẽ chứng minh (1) đúng với n = k + 1, tức là 1 2

3k+ > +( 1) +4( + +1) 5

Thật vậy, 3k+1=3 3 3(k > 2+4 + =5) 3 2+12 + =15 ( 2+2 + +1) 4( + + +1) 5 2 2+6 +5

= +k + k+ + + k + k+ > +k + k+ + do 2k+6k+ > ∀5 0 k

Do đó ta được 1 2

3k+ > +( 1) +4( + +1) 5

Vậy (2) đúng

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Bài 1: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:

Bài 2: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:

+ + + < − ≥ b) 1 3 .2 1 1

n

n− < n

+

Bài 3: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:

+ +

Bài 4: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:

a)

4

n n

+ + + = b) 1.4 2.7 + + +n n(3 + =1) n n( +1) 2

Bài 5: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:

a) 1.2 2.3 ( 1) ( 1)( 2)

3

+ + + + = b) 1 1 1

n

Bài 6: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:

a)

2

3

+ + + + − = b) 1 4 7 (3 2) (3 1)

2

n n

+ + + +⋯ − =

Bài 7: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:

a) n3+11n chia hết cho 6 b) n3+3n2+5 chia hết cho 3

c) n3+2n chia hết cho 3 d) 7.22n−2+32n−1 chia hết cho 5

1.3 3.5 5.7 (2 1)(2 1)

n S

= + + + +

− +

a) Tính S1; S2; S3; S4

b) Hãy dự đoán công thức tính S n và chứng minh dự đoán đó bằng quy nạp

2 1

n

n

S

n

=

+

1.5 5.9 9.13 (4 3)(4 1)

n S

= + + + +

− +

a) Tính S1; S2; S3; S4

b) Hãy dự đoán công thức tính S n và chứng minh dự đoán đó bằng quy nạp

Trang 3

Đ/s:

4 1

n

n

S

n

=

+

Bài 10: [ĐVH] Dãy số (a n) được cho như sau a1= 2,a n+1= 2+a n , với n = 1, 2, …

Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*ta có: 2 cos π1

2

Ngày đăng: 20/07/2016, 11:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w