1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề trắc nghiệm môn đường lối

18 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 345 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đô thị hoá nông thôn Câu 28: Xác định một luận điểm có nội dung sai: Chủ trơng đối với kinh tế t nhân gồm các luận điểm −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi sau đây a.. KTTN bao gồm:

Trang 1

Đè cương ôn tập Nhóm A (dễ) 29 câu

1 Đặc trưng chủ yếu của CNH thời kỳ trước đổi mới là gì? Một SV đã nêu các đặc trưng sau đây Hỏi đặc trưng nào chứng tỏ VN làm CNH sao chép mô hình của Liên Xô cũ:

a CNH thiên về phát triển công nghiệp nặng

b CNH chủ yếu dựa vào lợi thế về lao động, tài nguyên, đất đai và nguồn viện trợ của các nước XHCN

c Tiến hành CNH thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp

d Ham làm nhanh, làm lớn, không quan tâm đến hiệu quả kinh tế - xã hội

2 Đặc trưng chủ yếu của CNH thời kỳ trước đổi mới là gì? Một SV đã nêu các đặc trưng sau đây Hỏi đặc trưng nào nhìn chung là phù hợp với lợi thế so sánh của nước ta trong giai đoạn 1960 – 1985

a CNH thiên về phát triển công nghiệp nặng

b CNH chủ yếu dựa vào lợi thế về lao động, tài nguyên, đất đai và nguồn viện trợ của các nước XHCN.

c Tiến hành CNH thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp

d Ham làm nhanh, làm lớn, không quan tâm đến hiệu quả kinh tế - xã hội

3 Đặc trưng chủ yếu của CNH thời kỳ trước đổi mới là gì? Một SV đã nêu các đặc trưng sau đây Hỏi đặc trưng nào khiến cho chủ lực thực hiện CNH chỉ là Nhà nước

a CNH thiên về phát triển công nghiệp nặng

b CNH chủ yếu dựa vào lợi thế về lao động, tài nguyên, đất đai và nguồn viện trợ của các nước XHCN

c Tiến hành CNH thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp.

d Ham làm nhanh, làm lớn, không quan tâm đến hiệu quả kinh tế - xã hội

4 Đặc trưng chủ yếu của CNH thời kỳ trước đổi mới là gì? Một SV đã nêu các đặc trưng sau đây Hỏi đặc trưng nào chứng tỏ bệnh chủ quan duy ý chí trong CNH?

a CNH thiên về phát triển công nghiệp nặng

b CNH chủ yếu dựa vào lợi thế về lao động, tài nguyên, đất đai và nguồn viện trợ của các nước XHCN

c Tiến hành CNH thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp

d Ham làm nhanh, làm lớn, không quan tâm đến hiệu quả kinh tế - xã hội.

5 Đại hội VI đã phê phán những sai lầm trong nhận thức và chủ trương CNH thời kỳ 1960-1985 Một

SV đã ghi lại những sai lầm đó như sau Hỏi sai lầm nào đã bị ghi sai:

a Chúng ta đã xác định đúng mục tiêu và bước đi về xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật.

b Đã chủ trương đẩy mạnh CNH trong khi chưa có đủ các tiền đề cần thiết

c Trong việc bố trí cơ cấu kinh tế thường chỉ xuất phát từ lòng mong muốn đi nhanh

d Không tập trung sức giải quyết về cơ bản vấn đề lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu

6 Đại hội VI đã phê phán những sai lầm trong nhận thức và chủ trương CNH thời kỳ 1960-1985 Một

SV đã ghi lại những sai lầm đó như sau Hỏi sai lầm nào chứng tỏ tư tưởng chỉ đạo chủ quan, nóng vội trong CNH:

a Chúng ta đã không xác định đúng mục tiêu và bước đi về xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật

b Đã chủ trương đẩy mạnh CNH trong khi chưa có đủ các tiền đề cần thiết.

c Trong việc bố trí cơ cấu kinh tế thường chỉ xuất phát từ lòng mong muốn đi nhanh

d Không tập trung sức giải quyết về cơ bản vấn đề lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu

7 Đại hội VI đã phê phán những sai lầm trong nhận thức và chủ trương CNH thời kỳ 1960-1985 Một

SV đã ghi lại những sai lầm đó như sau Hỏi sai lầm nào chứng tỏ bệnh chủ quan duy ý chí trong bố trí

cơ cấu kinh tế:

a Chúng ta đã không xác định đúng mục tiêu và bước đi về xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật

b Đã chủ trương đẩy mạnh CNH trong khi chưa có đủ các tiền đề cần thiết

c Trong việc bố trí cơ cấu kinh tế thường chỉ xuất phát từ lòng mong muốn đi nhanh

d Không tập trung sức giải quyết về cơ bản vấn đề lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu

8 Đại hội VI đã phê phán những sai lầm trong nhận thức và chủ trương CNH thời kỳ 1960-1985 Một

SV đã ghi lại những sai lầm đó như sau Hỏi sai lầm nào chứng tỏ chúng ta chưa lo chuẩn bị tốt các tiền

đề dân sinh cho CNH:

a Chúng ta đã không xác định đúng mục tiêu và bước đi về xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật

1

Trang 2

b Đã chủ trương đẩy mạnh CNH trong khi chưa có đủ các tiền đề cần thiết.

c Trong việc bố trí cơ cấu kinh tế thường chỉ xuất phát từ lòng mong muốn đi nhanh

d Không tập trung sức giải quyết về cơ bản vấn đề lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu

9 Chuyển dịch mạnh cơ cấu nông nghiệp và phát triển kinh tế nông thôn theo hướng nào? Một SV đã kể

ra các hướng chuyển dịch sau đây Hỏi hướng chuyển dịch nào nhằm đưa nông thôn thoát nghèo trở thành khá giả?

a Tạo ra giá trị gia tăng ngày càng cao

b Gắn với công nghiệp chế biến và thị trường

c Đẩy nhanh tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ sinh học vào sản xuất nông nghiệp

d Nâng cao năng suất, chất lượng và sức cạnh tranh của nông sản hàng hóa, phù hợp đặc điểm từng vùng, từng địa phương

13 Cơ chế quản lý kinh tế thời kỳ trước đổi mới có những đặc điểm chủ yếu sau đây Hỏi đặc điểm nào

đã căn bản triệt tiêu các yếu tố của thị trường?

a Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng hệ thống chỉ tiêu pháp lệnh chi tiết áp đặt từ trên xuống dưới.

b Các doanh nghiệp không có quyền tự chủ sản xuất kinh doanh Giá cả do nhà nước qui định

c Nhà nước quản lý kinh tế thông qua chế độ “cấp phát giao nộp” và cơ chế “xin - cho”

d Bộ máy quản lý cồng kềnh, phong cách cửa quyền, quan liêu

14 Cơ chế quản lý kinh tế thời kỳ trước đổi mới có những đặc điểm chủ yếu sau đây Hỏi đặc điểm nào làm cho các chủ thể kinh tế về căn bản không có tính độc lập trong thị trường?

a Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng hệ thống chỉ tiêu pháp lệnh chi tiết áp đặt từ trên xuống dưới

b Các doanh nghiệp không có quyền tự chủ sản xuất kinh doanh Giá cả do nhà nước qui định.

c Nhà nước quản lý kinh tế thông qua chế độ “cấp phát giao nộp” và cơ chế “xin - cho”

d Bộ máy quản lý cồng kềnh, phong cách cửa quyền, quan liêu

15 Cơ chế quản lý kinh tế thời kỳ trước đổi mới có những đặc điểm chủ yếu sau đây Hỏi đặc điểm nào trực tiếp tạo ra tâm lý ỷ lại, thụ động, tiêu cực trong hoạt động kinh tế?

a Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng hệ thống chỉ tiêu pháp lệnh chi tiết áp đặt từ trên xuống dưới

b Các doanh nghiệp không có quyền tự chủ sản xuất kinh doanh Giá cả do nhà nước qui định

c Nhà nước quản lý kinh tế thông qua chế độ “cấp phát giao nộp” và cơ chế “xin - cho”

d Bộ máy quản lý cồng kềnh, phong cách cửa quyền, quan liêu

16 Cơ chế quản lý kinh tế thời kỳ trước đổi mới có những đặc điểm chủ yếu sau đây Hỏi đặc điểm nào trực tiếp sinh ra nhiều hư hỏng trong bộ máy quản lý?

a Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng hệ thống chỉ tiêu pháp lệnh chi tiết áp đặt từ trên xuống dưới

b Các doanh nghiệp không có quyền tự chủ sản xuất kinh doanh Giá cả do nhà nước qui định

c Nhà nước quản lý kinh tế thông qua chế độ “cấp phát giao nộp” và cơ chế “xin - cho”

d Bộ máy quản lý cồng kềnh, phong cách cửa quyền, quan liêu.

17 Cơ chế quản lý tập trung quan liêu, bao cấp thực hiện trong giai đoạn trước đổi mới đã gây ra những tác hại sau đây Hỏi tác hại nào lớn nhất?

a Không tạo được động lực phát triển

b Kìm hãm sản xuất

c Làm giảm năng suất, chất lượng, hiệu quả

d Đẻ ra nhiều hiện tượng tiêu cực trong xã hội

18 Cơ chế quản lý tập trung quan liêu, bao cấp thực hiện trong giai đoạn trước đổi mới đã gây ra những tác hại sau đây Tác hại nào đã bị viết nhầm?

a Không tạo được động lực phát triển

b Thúc đẩy sản xuất

c Làm giảm năng suất, chất lượng, hiệu quả

d Đẻ ra nhiều hiện tượng tiêu cực trong xã hội

19 Cơ chế quản lý tập trung quan liêu, bao cấp thực hiện trong giai đoạn trước đổi mới đã gây ra những tác hại sau đây Tác hại nào rất khó đẩy lùi và hậu quả của nó còn kéo dài đến tận hôm nay”?

a Không tạo được động lực phát triển

b Kìm hãm sản xuất

2

Trang 3

c Làm giảm năng suất, chất lượng, hiệu quả

d Đẻ ra nhiều hiện tượng tiêu cực trong xã hội

20 Cơ chế quản lý tập trung quan liêu, bao cấp thực hiện trong giai đoạn trước đổi mới đã gây ra những tác hại sau đây Tác hại nào làm cho đất nước nghèo đi, kinh tế khủng hoảng”?

a Không tạo được động lực phát triển

b Kìm hãm sản xuất

c Làm giảm năng suất, chất lượng, hiệu quả

d Đẻ ra nhiều hiện tượng tiêu cực trong xã hội

21 Chứng minh rằng KTTT không phải là cái riêng có của CNTB, nó còn tồn tại trong thời kỳ quá độ đi lên CNXH Một sinh viên đã chứng minh bằng các lý lẽ sau Hỏi lý lẻ nào đã khiến cho không ít người nghĩ rằng KTTT là sản phẩm riêng của CNTB?

a KTTT đã có mầm mống từ trong xã hội nô lệ

b KTTT đã hình thành trong xã hội phong kiến

c KTTT có lịch sử phát triển lâu dài nhưng cho đến nay nó mới biểu hiện rõ rệt nhất trong CNTB đến mức chi phối toàn bộ cuộc sống con người trong xã hội đó

d KTTT vừa có thể liên hệ với chế độ tư hữu, vừa có thể lien hệ với chế độ công hữu và phục vụ cho chúng

22.Chứng minh rằng KTTT không phải là cái riêng có của CNTB nó còn tồn tại trong thời kỳ quá độ đi lên CNXH Một sinh viên đã chứng minh bằng các lý lẽ sau Hỏi lý lẽ nào cho tới nay mới chỉ được lịch

sử xác nhận một nửa?

a KTTT đã có mầm mống từ trong xã hội nô lệ

b KTTT đã hình thành trong xã hội phong kiến

c KTTT có lịch sử phát triển lâu dài nhưng cho đến nay nó mới biểu hiện rõ rệt nhất trong CNTB đến

mức chi phối toàn bộ cuộc sống con người trong xã hội đó

d KTTT vừa có thể liên hệ với chế độ tư hữu, vừa có thể lien hệ với chế độ công hữu và phục vụ cho chúng

23 Chứng minh rằng KTTT không phải là cái riêng có của CNTB nó còn tồn tại trong thời kỳ quá độ đi lên CNXH Một sinh viên đã chứng minh bằng các lý lẽ sau Hỏi lý lẽ nào là minh chứng chắc chắn nhất cho luận điểm trên?

a KTTT đã có mầm mống từ trong xã hội nô lệ

b KTTT đã hình thành trong xã hội phong kiến

c KTTT có lịch sử phát triển lâu dài nhưng cho đến nay nó mới biểu hiện rõ rệt nhất trong CNTB đến mức chi phối toàn bộ cuộc sống con người trong xã hội đó

d KTTT vừa có thể liên hệ với chế độ tư hữu, vừa có thể lien hệ với chế độ công hữu và phục vụ cho chúng

24 KTTT có những đặc điểm chủ yếu sau đây Hỏi tình huống sau đây phù hợp với đặc điểm nào trong những đặc điểm trên: “Doanh nghiệp phải tự chịu lỗ, lãi”.

a Các chủ thể kinh tế phải có tính độc lập

b Giá cả cơ bản do cung cầu điều tiết

c Hệ thống thị trường phát triển hoàn hảo

d Có hệ thống pháp quy kiện toàn

25 KTTT có những đặc điểm chủ yếu sau đây Hỏi tình huống sau đây trái với đặc điểm nào trong những đặc điểm trên: “Giá sản phẩm của Doanh nghiệp phải trình chính phủ phê duyệt”.

a Các chủ thể kinh tế phải có tính độc lập

b Giá cả cơ bản do cung cầu điều tiết

c Hệ thống thị trường phát triển hoàn hảo

d Có hệ thống pháp quy kiện toàn

26 KTTT có những đặc điểm chủ yếu sau đây Hỏi tình huống sau đây trái với đặc điểm nào trong những đặc điểm trên: “Sản phẩm NCKH của cơ quan và cá nhân do nhà nước đặt hàng và nhà nước nghiệm thu”.

a Các chủ thể kinh tế pahir có tính độ lập

b Giá cả cơ bản do cung cầu điều tiết

c Hệ thống thị trường phát triển hoàn hảo

d Có hệ thống pháp quy kiện toàn

3

Trang 4

27 KTTT cú những đặc điểm chủ yếu sau đõy Hỏi tỡnh huống sau đõy trỏi với đặc điểm nào trong những đặc điểm trờn: “Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng mệnh lệnh hành chớnh dựa trờn hệ thống chỉ tiờu phỏp lệnh ỏp đặt từ trờn xuống”.

a Cỏc chủ thể kinh tế pahir cú tớnh độ lập

b Giỏ cả cơ bản do cung cầu điều tiết

c Hệ thống thị trường phỏt triển hoàn hảo

d Cú hệ thống phỏp quy kiện toàn

28 Những điểm viết dưới đõy núi về thể chế KTTT Hỏi điểm nào bị viết sai?

a Thể chế kinh tế núi chung là hệ thống quy phạm phỏp luật nhằm điều chỉnh cỏc chủ thể kinh tế, cỏc hành vi sản xuất kinh doanh và cỏc quan hệ kinh tế

b Thế chế kinh tế bao gồm chủ yếu là cỏc đạo luật, cỏc quy chế, chuẩn mực về kinh tế

c Thể chể kinh tế gồm thị trương bao gồm cỏc bộ quy tắc về hành vi kinh tế diễn ra trờn thị trường

d Thể chế KTTT định hướng XHCN là cụng cụ hướng dẫn cỏc chủ thể kinh tế theo đuổi mục tiờu lợi nhuận tối đa

38 Cỏc quan điểm sau đõy đó chỉ đạo việc xõy dựng và phỏt triển văn húa trong thời kỳ đổi mới Hỏi

“chủ trương làm cho văn húa thấm sõu vào mọi lĩnh vực của đời sống xó hội” là phự hợp với quan điểm nào?

a Văn húa là nền tảng tinh thần của xó hội

b Văn húa là động lực thỳc đẩy sự phỏt triển xó hội

c Văn húa là một mục tiờu của sự phỏt triển xó hội

d Văn húa cú vai trũ đặc biệt quan trọng trong việc bồi dưỡng và phỏt huy nhõn tố con người

39 Cỏc quan điểm sau đõy đó chỉ đạo việc xõy dựng và phỏt triển văn húa trong thời kỳ đổi mới Hỏi

“chủ trương xõy dựng mụi trường văn húa lành mạnh đủ sức đề khỏng và đẩy lựi tiờu cực xó hội” là phự hợp với quan điểm nào?

a Văn húa là nền tảng tinh thần của xó hội

b Văn húa là động lực thỳc đẩy sự phỏt triển xó hội

c Văn húa là một mục tiờu của sự phỏt triển xó hội

d Văn húa cú vai trũ đặc biệt quan trọng trong việc bồi dưỡng và phỏt huy nhõn tố con người

40 Cỏc quan điểm sau đõy đó chỉ đạo việc xõy dựng và phỏt triển văn húa trong thời kỳ đổi mới Hỏi

“chủ trương đẩy mạnh cuộc vận động xõy dựng gia đỡnh văn húa, phường xó, văn húa cơ quan, đơn vị văn húa, nờu gương người tốt việc tốt” là phự hợp với quan điểm nào?

a Văn húa là nền tảng tinh thần của xó hội

b Văn húa là động lực thỳc đẩy sự phỏt triển xó hội

c Văn húa là một mục tiờu của sự phỏt triển xó hội

d Văn húa cú vai trũ đặc biệt quan trọng trong việc bồi dưỡng và phỏt huy nhõn tố con người

41 Cỏc quan điểm sau đõy là chỉ đạo việc xõy dựng và phỏt triển văn húa trong thời kỳ đổi mới Hỏi nhận định “cho rằng hàm lượng văn húa trong cỏc lĩnh vực của đời sống con người càng cao bao nhiờu thỡ khả năng phỏt triển kinh tế - xó hội càng hiện thực và bền vững bấy nhiờu” là phự hợp với quan điểm nào?

a Văn húa là nền tảng tinh thần của xó hội

b Văn húa là động lực thỳc đẩy sự phỏt triển xó hội

c Văn húa là một mục tiờu của sự phỏt triển xó hội

d Văn húa cú vai trũ đặc biệt quan trọng trong việc bồi dưỡng và phỏt huy nhõn tố con người

Nhúm B (Trung bỡnh).

Câu 10: TCH về kinh tế là khái niệm có các nội dung chủ yếu sau đây Tìm một câu có nội dung sai

a Quá trình LLSX và quan hệ kinh tế quốc tế v ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng khu vực, lan toả ra toàn cầu

c Mối quan hệ kinh tế giữa các quốc gia, khu vực đan xen nhau hình thành mạng l ới đa tuyến vận−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng hành theo các “luật chơi” chung

d Các nền kinh tế trở nên tuỳ thuộc lẫn nhau hơn

Câu 11: TCH về kinh tế là khái niệm có các nội dung chủ yếu sau đây Hãy tìm một câu trong đó thiếu một nội dung quan trọng

a Quá trình LLSX và quan hệ kinh tế quốc tế v ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng khu vực

b Sự phân công lao động mang tính quốc tế

4

Trang 5

c Mối quan hệ kinh tế giữa các quốc gia khu vực đan xen nhau hình thành mạng l ới đa tuyến, vận−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng hành theo các “luật chơi”

d Các nền kinh tế quan hệ ngày càng mật thiết với nhau và trở nên tuỳ thuộc lẫn nhau

Câu 12: Hãy xác định một nhân tố bị viết sai Toàn cầu hoá về kinh tế là một xu h ớng bắt nguồn từ −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi các nhân tố khách quan sau đây

a Sự phát triển của sản xuất hàng hoá

b Sự phát triển của khoa học và công nghệ

c Sự phát triển của hợp tác và phân công lao động trên phạm vi quốc tế

d Sự phát triển của các công ty trách nhiệm hữu hạn.

Câu 13: Xác định một câu có nội dung sai Bản chất của toàn cầu về kinh tế đ ợc thể hiện qua các nội −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi dung sau đây

a Là một xu thế khách quan, chứa đựng nhiều mâu thuẫn

b Vừa có mặt tích cực, vừa có mặt tiêu cực

c Vừa có hợp tác, vừa có đấu tranh

d Lôi cuốn các quốc gia phát triển nhất tham gia

e Bị một số n ớc phát triển và các tập đoàn kinh tế t bản xuyên quốc gia chi phối −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

Câu 14: Xác định một câu có nội dung sai Mặt tích cực của toàn cầu hoá kinh tế là:

a Trao đổi hàng hoá thế giới tăng mạnh, có lợi cho sự phát triển của các quốc gia

b Dòng vốn lan toả toàn cầu làm cho các n ớc tiếp cận đ ợc nguồn vốn bên ngoài để phát triển −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Giá thành sản xuất và c ớc phí giao thông tăng lên không ngừng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

d Hình thành xu thế phân công lao động quốc tế mới có lợi cho cả bên đầu t lẫn bên nhận đầu t −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 15: Phát hiện câu có nội dung sai Mặt tiêu cực của toàn cầu hoá kinh tế là:

a Phục vụ thiểu số bóc lột, đẩy số đông ra tồn tại ngoài lề

b Sự phân cực giữa các n ớc giàu và ng ời giàu, với các n ớc nghèo và ng ời nghèo −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi ngày càng giảm bớt

c Nền kinh tế toàn cầu hoá rất dễ bị chấn th ơng; chấn th ơng từ một khâu, một quốc gia dễ lan−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng nhanh ra toàn cầu

d Kéo theo những tội phạm xuyên quốc gia, những hành động xâm hại bản sắc văn hoá các dân tộc

Câu 16: Phát hiện câu có nội dung không phù hợp Kết cấu hạ tầng nông thôn gồm

a Hệ thống thuỷ lợi

b Hệ thống siêu thị, công viên n ớc −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

c Hệ thống thông tin, b u chính viẽn thông ở nông thôn −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Các điểm văn hoá, thị tứ, thị trấn

e Hệ thống giáo dục, y tế

Câu 17: Xác định câu có nội dung đúng và đầy đủ nhất ở n ớc ta −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi kttt định h ớng XHCN −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi là:

a Nền kinh tế hiện vật

b Là nền kinh tế quản lý theo kiểu tập trung, quan liêu bao cấp

c Về thực chất là nền kinh tế thị tr ờng TBCN −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Là nền kinh tế vừa hoạt động theo những quy luật của nền kinh tế thị tr ờng, vừa đ ợc dẫn dắt −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi bởi các nguyên tắc của CNXH

Câu 18: Chọn câu đúng nhất Trong HNKTQT thì

a Hình thức đa ph ơng có vị trí quan trọng hơn hình thức song ph ơng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

b Cả hình thức đa ph ơng và song ph ơng đều quan trọng nh nhau −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Hình thức song ph ơng quan trọng hơn hình thức đa ph ơng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Có lúc hình thức đa ph ơng quan trọng hơn, lại có lúc hình thức song ph ơng quan trọng hơn −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 19: Phát hiện yếu tố viết lạc chủ đề Sức cạnh tranh của sản phẩm thể hiện ở các yếu tố sau:

a Chất l ợng của sản phẩm phải cao và ổn định −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Giá cả sản phẩm phải hấp dẫn khách hàng

c Khả năng tiếp thị của sản phẩm luôn luôn đ ợc mở rộng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Tạo ra sự ổn định kinh tế vĩ mô

Câu 20: Phát hiện yếu tố lạc chủ đề Sức cạnh tranh của doanh nghiệp thể hiện ở các yếu tố sau

a Sản phẩm của doanh nghiệp bảo đảm chất l ợng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Làm tốt dịch vụ tiêu thụ cả tr ớc và sau bán sản phẩm cả trong n ớc và ngoài n ớc −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Doanh nghiệp có lợi nhuận ổn định và ngày càng nâng cao

d Tạo đ ợc môi tr ờng kinh tế vĩ mô ổn định, thuận lợi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

5

Trang 6

e Đấu tranh kiên quyết chống nạn hàng giả, chống buôn lậu và gian lận th ơng mại.−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 21: Phát hiện luận điểm đúng Các n ớc phát triển giao gia công cho các n ớc chậm phát −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi triển những mặt hàng

a Có hàm l ợng khoa học cao và cần sử dụng nhiều lao động −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Đòi hỏi nhiều vốn đầu t , nhiều lao động −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Có hàm l ợng khoa học thấp và sử dụng ít lao động −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Đòi hỏi ít vốn đầu t và tay nghề công nhân cao −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

e Có hàm l ợng khoa học thấp lại dùng nhiều nguyên liệu và lao động −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

f Đòi hỏi ít vốn đầu t , dùng nhiều lao động và công nghệ cao −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 22: Phát hiện luận điểm đúng Các n ớc chậm phát triển nhận gia công cho các n ớc phát triển các −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi mặt hàng

a Có hàm l ợng khoa học cao và cần sử dụng nhiều lao động −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Đòi hỏi nhiều vốn đầu t , nhiều lao động −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Có hàm l ợng khoa học thấp và sử dụng ít lao động −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Đòi hỏi ít vốn đầu t , tay nghề công nhân không cao −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

e Có hàm l ợng khoa học thấp, sử dụng nhiều lao động có tay nghề cao −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

f Đòi hỏi ít vốn đầu t , dùng nhiều lao động và công nghệ cao −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 23: Phát hiện câu có nội dung sai CNH, HĐH nông nghiệp là quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp theo nội dung và mục tiêu sau đây

a Sản xuất hàng hoá nhỏ, gắn với công nghiệp chế biến và thị tr ờng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

b Thực hiện cơ khí hoá, điện khí hoá, thuỷ lợi hoá…

c Nâng cao năng suất, chất l ợng, hiệu quả, sức cạnh tranh của nông sản hàng hoá trên thị tr ờng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d ứng dụng các thành tựu khoa học, công nghệ hiện đại vào các khâu sản xuất

nông nghiệp

Câu 24: Chỉ ra một câu có nội dung không phù hợp chủ đề Chất l ợng của sự tăng tr ởng kinh tế bao −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi gồm các mặt sau

a Ph ơng pháp tăng tr ởng kinh tế đúng đắn −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Toàn dân tham gia và đ ợc h ởng thành quả tăng tr ởng kinh tế −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Tốc độ tăng GDP cao

d Môi tr ờng xã hội an toàn lành mạnh, môi tr ờng tự nhiên đ ợc bảo vệ và cải thiện−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 25: Phát hiện câu có nội dung sai Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp theo các mục tiêu cụ thể sau đây

a Sản xuất lúa chất l ợng cao, giá thành hạ, gắn với chế biến và tiêu thụ −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Nâng cao chất l ợng sản phẩm các nông sản xuất khẩu nh : lúa gạo, thuỷ sản, hạt điều, hồ tiêu, chè,−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng cao su…

c Đối với cây công nghiệp, rau quả ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn, tạo và nhân giống

d Phát triển chăn nuôi theo h ớng hộ gia đình −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

Câu 26: Phát hiện một câu có nội dung không phù hợp Kết cấu hạ tầng nông thôn gồm

a Hệ thống thuỷ lợi

b Hệ thống sân gôn

c Hệ thống điện

d Hệ thống thông tin nông nghiệp hiện đại và dịch vụ b u chính viễn thông −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

e Các thiết chế văn hoá, giáo dục, y tế ở nông thôn

Câu 27: Phát hiện câu có nội dung sai Thực hiện chuyển dịch kinh tế nông thôn theo các mục tiêu cụ thể sau

a Chú trọng các ngành công nghiệp chế biến, sử dụng nguyên liệu tại chỗ, cần nhiều lao động

b Hình thành các khu chế xuất tập trung

c Phát triển kết cấu hạ tầng nông thôn

d Đô thị hoá nông thôn

Câu 28: Xác định một luận điểm có nội dung sai: Chủ trơng đối với kinh tế t nhân gồm các luận điểm −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi sau đây

a KTTN bao gồm: kinh tế cá thể, tiểu chủ, kinh tế t bản t nhân hoạt động d ới hình thức hộ kinh−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng doanh cá thể và các loại hình doanh nghiệp của t nhân −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b KTTN là bộ phận phi XHCN của nền kinh tế quốc dân

c Phát triển KTTN là vấn đề chiến l ợc lâu dài trong phát triển kinh tế thị tr ờng định h ớng−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng XHCN

d Bảo đảm quyền tự do kinh doanh theo pháp luật; bảo hộ quyền sở hữu tài sản hợp pháp của công dân

6

Trang 7

Câu 29: Xác định một luận điểm có nội dung sai Chính sách đối với kinh tế t nhân gồm các luận điểm −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi sau đây

a KTTN bao gồm: kinh tế cá thể, tiểu chủ; kinh tế t bản t nhân hoạt động d ới hình thức hộ kinh−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng doanh cá thể và các loại hình doanh nghiệp của t nhân −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Bảo vệ lợi ích hợp pháp, chính đáng của cả ng ời lao động và ng ời sử dụng lao động −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Tạo môi tr ờng kinh doanh thuận lợi cho KTTN về chính sách, pháp lý và tâm lý x hội −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Thực hiện chính sách tài chính có phân biệt đối xử giữa KTTN với các thành phần kinh tế khác Câu 30: Phát hiện một câu có nội dung lạc chủ đề Trong các năm qua kinh tế t nhân có vai trò tích cực −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi sau đây

a Tạo thêm nhiều việc làm góp phần giải quyết số lao động dôi d từ các cơ quan và DNNN do giảm−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng biên chế và giải thể

b Huy động nhiều nguồn lực x hội vào sản xuất kinh doanh

c Đóng góp của KTTN chiếm tỷ trọng khá lớn và ổn định trong GDP toàn quốc

d ít đầu t vào lĩnh vực sản xuất kinh doanh −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

Câu 31: Phát hiện một câu có nội dung lạc chủ đề Trong những năm qua kinh tế t nhân có những mặt −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi hạn chế yếu kém nh sau −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

a Quy mô nhỏ, vốn ít

b Công nghệ sản xuất lạc hậu

c Trình độ quản lý kém, hiệu quả kinh tế thấp

d Sức cạnh tranh yếu

e Góp phần giải phóng lực l ợng sản xuất −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

Câu 32: Phát hiện một câu có nội dung lạc chủ đề Trong nhiều năm qua kinh tế t −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

nhân th ờng có những có khó khăn v ớng mắc về các mặt sau đây −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

a Về vốn và vay vốn

b Về mặt bằng sản xuất kinh doanh

c Về môi tr ờng pháp lý −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Về môi tr ờng tâm lý xã hội −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

e Về tiếp cận thông tin

f Về trốn lậu thuế, gian lận th ơng mại, kinh doanh trái phép −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

Câu 34: Chọn câu đúng B ớc đột phá mới trong quá trình hình thành đ −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi ờng lối đối ngoại và hội nhập kinh tế quốc tế đã đ ợc mở ra từ −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

a Đại hội IV (năm 1976)

b Đại hội VI (năm 1986)

c Đại hội VII (năm 1991)

d Đại hội VIII (năm 1996)

Câu 35: Phát hiện câu có nội dung nhầm lẫn Mặt tích cực của toàn cầu hoá kinh tế là

a Trao đổi hàng hoá thế giới tăng mạnh có lợi cho sự phát triển của các quốc gia

b Tự do hoá tài chính làm cho dòng vốn lan toả toàn cầu

c Gia tăng tính tuỳ thuộc lẫn nhau gây bất lợi cho cuộc đấu tranh vì hoà bình, tiến bộ, hợp tác và phát triển

d Hình thành xu thế phân công lao động quốc tế mới có lợi cho cả bên đầu t lẫn bên nhận đầu t −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 36: Phát hiện một luận điểm sai trong số các luận điểm sau đây

a Toàn cầu hoá kinh tế là một xu thế khách quan, đang bị một số n ớc phát triển và các tập đoàn kinh tế−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

t bản xuyên quốc gia chi phối −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Một trong những điều kiện chủ yếu để bảo đảm tự chủ về kinh tế là dựa chủ yếu vào nguồn vốn bên ngoài

c Ngày nay phát triển không những bao hàm mức tăng tr ởng kinh tế mà còn đ ợc xem xét cả về tính−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng chất của sự tăng tr ởng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d ở n ớc ta, các thành phần kinh tế cùng phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 37: Phát hiện một luận điểm sai trong số các luận điểm sau đây

a Trong 2 hình thức hội nhập kinh tế quốc tế thì hình thức song ph ơng quan trọng hơn và quy −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

định hình thức đa ph ơng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

b Kinh tế t nhân là bộ phận cấu thành quan trọng của nền kinh tế quốc dân −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Một đất n ớc mất ổn định về mặt xã hội thì không thể có đ ợc môi tr ờng hấp dẫn đối với đầu t−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

n ớc ngoài −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d CNH, HĐH nông nghiệp là quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp theo h ớng sản xuất−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng hàng hoá lớn, gắn với công nghiệp chế biến và thị tr ờng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

7

Trang 8

Câu 38 Toàn cầu hoá đem lại cho các n ớc nghèo cả thời cơ và nguy cơ Trong các dẫn chứng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi sau đây, dẫn chứng nào thuộc về nguy cơ đối với các n ớc nghèo? −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

a Các n ớc nghèo với dân số khoảng 3 tỷ ng ời đã từng b ớc thâm nhập đ ợc vào thị tr ờng toàn cầu−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

đối với các sản phẩm chế tạo và dịch vụ

b Một số quốc gia nghèo mới toàn cầu hoá đ đạt đ ợc thành tích giảm nghèo trên quy mô lớn −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Các quốc gia tham gia toàn cầu hoá đã nhận đ ợc hàng trăm tỷ đôla đầu t từ các n ớc ngoài −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d ở một số n ớc đang phát triển, từ khi hội nhập kinh tế quốc tế thì thu nhập suy giảm, tỷ lệ đói −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi nghèo tăng lên

Câu 39 Khả năng cạnh tranh của nhiều sản phẩm của n ớc ta còn kém là do các nguyên nhân −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi sau đây Hỏi: Nguyên nhân nào thuộc trách nhiệm của ngành giáo dục?

a Chi phí trung gian còn cao

b Chi phí đầu vào của một số sản phẩm, nhất là nông phẩm có chiều h ớng gia tăng−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Chi phí dịch vụ sản xuất kinh doanh cũng ở mức cao so với các n ớc trong khu vực −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Trình độ trang thiết bị lạc hậu từ hai đến ba thế hệ so với các n ớc trong khu vực −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

e Công nhân kỹ thuật thiếu, tay nghề thấp nên chất l ợng sản phẩm kém sức cạnh tranh −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

f 80% tăng tr ởng dựa vào đầu t về vốn, chỉ có 20% tăng tr ởng là do năng suất lao động đem lại −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

g Nhiều doanh nghiệp vẫn yêu cầu và trông chờ nhà n ớc hỗ trợ d ới các hình thức khác nhau, không tự−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng lực v ơn lên trong cơ chế thị tr ờng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 40 Sức cạnh tranh hiện nay của nền kinh tế và của các doanh nghiệp n ớc ta còn kém là do các −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi nguyên nhân sau đây Hỏi: nguyên nhân nào thuộc trách nhiệm của ngành giáo dục?

a Độ mở của nền kinh tế còn nhiều trở ngại nh : hạn chế định l ợng, mức thuế nhập khẩu cao, đầu t−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

n ớc ngoài còn chịu nhiều cản trở v.v −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Về tài chính tiền tệ, hiện có tới 60% doanh nghiệp t nhân đang cần tín dụng nh ng không tiếp cận−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

đ ợc với hệ thống tín dụng nên không mở rộng đ ợc sản xuất −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Phần lớn doanh nhân và nhà quản lý doanh nghiệp ch a đ ợc đào tạo theo yêu cầu của kinh tế −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi thị tr ờng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

d Thủ tục hành chính phiền hà, tốn kém, làm tăng chi phí kinh doanh, dẫn tới quan liêu, tham nhũng

Câu 41 Khả năng cạnh tranh của nhiều sản phẩm của n ớc ta còn kém là do các nguyên nhân −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi sau đây Hỏi: Nguyên nhân nào thuộc về yếu kém của lực l ợng sản xuất? −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

a Chi phí trung gian còn cao

b Chi phí đầu vào của một số sản phẩm, nhất là nông phẩm có chiều h ớng gia tăng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Chi phí dịch vụ sản xuất kinh doanh cũng ở mức cao so với các n ớc trong khu vực.−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Trình độ trang thiết bị lạc hậu từ hai đến ba thế hệ so với các n ớc trong khu vực −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

e Nhiều doanh nghiệp vẫn yêu cầu và trông chờ nhà n ớc hỗ trợ d ới các hình thức khác nhau, không−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng quyết tâm tự lực v ơn lên theo quy luật thị tr ờng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 42 Phát hiện một luận điểm đã bị viết sai trong số các luận điểm sau đây:

a Đại hội IX (họp năm 2001) vừa bổ sung thành phần kinh tế có vốn đầu t n ớc ngoài −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Việt Nam muốn là bạn với tất cả các n ớc xã hội chủ nghĩa, phấn đấu vì hoà bình, độc lập và −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi phát triển

c Để hội nhập kinh tế quốc tế có hiệu quả cần khẩn tr ơng nâng cao sức cạnh tranh của từng sản phẩm,−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng từng DN và của cả nền kinh tế

d, Các DNNN là bộ phận quan trọng nhất của thành phần kinh tế Nhà n ớc −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 43 Phát hiện một luận điểm sai trong số các luận điểm sau đây:

a Trong 2 hình thức hội nhập kinh tế quốc tế thì hình thức hợp tác song ph ơng nhìn chung phải dựa theo−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng các quy định của hợp tác đa ph ơng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Kinh tế tế nhân là bộ phận tạm thời của nền kinh tế quốc dân

c Một đất nứớc mất ổn định về mặt xã hội thì không thể có đựợc môi trừờng hấp dẫn đối với đầu t n ớc−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng ngoài

d CNH, HĐH nông nghiệp là quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp theo h ớng sản xuất−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng hàng hoá lớn, gắn với công nghiệp chế biến và thị tr ờng−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 46 Sức cạnh tranh hiện nay của nền kinh tế và của các doanh nghiệp n ớc ta còn kém là do các −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi nguyên nhân sau đây Hỏi: nguyên nhân nào khiến cho mức độ sẵn sàng hội nhập của phần lớn doanh nghiệp Việt Nam còn quá thấp và tầm nhìn chiến l ợc hạn chế? −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

a Độ mở của nền kinh tế còn nhiều trở ngại nh : hạn chế định l ợng, mức thuế nhập khẩu cao, đầu t−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

n ớc ngoài còn chịu nhiều cản trở v.v −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Về tài chính tiền tệ, hiện có tới 60% doanh nghiệp t nhân đang cần tín dụng nh ng không tiếp cận−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

đ ợc với hệ thống tín dụng nên không mở rộng đ ợc sản xuất." −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Phần lớn doanh nhân và nhà quản lý Việt Nam hiện nay ch a đ ợc đào tạo theo yêu cầu hội −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi nhập với kinh tế thị tr ờng thế giới −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

8

Trang 9

d Thủ tục hành chính phiền hà, tốn kém, làm tăng chi phí kinh doanh, tệ quan liêu, tham nhũng nghiêm trọng."

Câu 57: Chọn câu đúng nhất: CNH, HĐH là quá trình chuyển đổi căn bản từ lao động thủ công

a Sang lao động tự động hoá trong tất cả các ngành kinh tế nặng nhọc

b Sang lao động sử dụng điện khí hoá, cơ khí hoá trong các ngành dịch vụ

c Sang lao động với công nghệ, ph ơng tiện và ph ơng pháp tiên tiến, hiện đại −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

d Sang lao động bằng máy móc, điện tử, thông tin, viễn thông trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân

e Sang lao động sử dụng rô-bốt, năng l ợng nguyên tử và mạng internet−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 58: Tìm một câu đúng và khái quát nhất ?Toàn cầu hoá là một xu thế khách quan bắt nguồn từ các nhân tố khách quan sau

a Xuất hiện các ngành công nghiệp không dùng nguyên liệu bản xứ mà dùng nguyên liệu đ a từ những−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng vùng xa xôi nhất trên thế giới

b Sản phẩm làm ra không những chỉ tiêu dùng trong xứ mà còn đ ợc tiêu thụ ở mọi nơi trên trái đất −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c LLSX và các quan hệ kinh tế quốc tế lan toả ra phạm vi toàn cầu

d Nảy sinh những nhu cầu mới, đòi hỏi đ ợc thoả mn bằng những sản phẩm đ ợc đ a từ những miền −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

xứ xa xôi nhất về

Câu 59: Hãy xác định một nhân tố bị viết sai Toàn cầu hoá về kinh tế là một xu h ớng bắt nguồn từ các −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi nhân tố khách quan sau đây

a Sự phát triển của sản xuất hàng hoá

b Nhiều vấn đề toàn cầu nảy sinh đòi hỏi phải có sự hợp tác toàn cầu mới giải quyết đ ợc −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Nền sản xuất hiện đại đòi hỏi sự hợp tác, phân công lao động trong phạm vi quốc gia

d Sự phát triển của khoa học và công nghệ

Câu 60: Xác định một câu có nội dung sai Mặt tích cực của toàn cầu hoá kinh tế là:

a Tự do hoá th ơng mại có lợi cho sự phát triển của các quốc gia −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Tự do hoá tài chính làm cho các n ớc tiếp cận đ ợc nguồn vốn bên ngoài để phát triển −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Tăng mạnh dòng vốn đầu t n ớc ngoài (ODA và FDI) tới các n ớc phát triển −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

d Thành tựu khoa học, công nghệ đ ợc chuyển giao nhanh chóng.−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 61 Tìm câu có nội dung đúng và khái quát nhất.

a Phát triển chỉ là tăng tr ởng kinh tế (tăng GDP) −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Phát triển chỉ là nâng cao chỉ số phát triển con ng ời (chỉ số HDI) −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Phát triển chỉ là nâng cao đời sống vật chất, văn hoá, tinh thần của nhân dân

d Phát triển phải chú trọng cả số l ợng và tính chất của sự tăng tr ởng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

Câu 62: Chính sách tổng quát đối với các thành phần kinh tế gồm các luận điểm sau Hỏi: luận điểm quan trọng nhất thể hiện t duy mới nằm trong câu nào? −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

a Các thành phần kinh tế cùng phát triển lâu dài

b Các thành phần kinh tế vừa hợp tác, vừa cạnh tranh lành mạnh

c Các thành phần kinh tế tuân theo pháp luật đều là bộ phận cấu thành quan trọng của nền kttt định h ớng XHCN −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

d Kinh tế Nhà n ớc giữ vai trò chủ đạo.−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 63: Phát hiện câu có nội dung sai Hội nhập kinh tế quốc tế tạo cơ hội cho nền kinh tế

n ớc ta có b ớc phát triển về các mặt sau đây: −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

a Tiếp nhận đ ợc thành quả khoa học, công nghệ và kỹ năng quản lý sản xuất −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Góp phần đào tạo mới và đào tạo lại cán bộ quản lý và kinh doanh

c Sức cạnh tranh đ ợc nâng lên đáng kể −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Tạo lập t duy làm ăn mới: lấy mục tiêu số l ợng, sản l ợng và hoàn thành kế hoạch làm th ớc −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

đo.

Câu 64: Phát hiện một câu có nội dung sai Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế chúng ta đã bộc lộ những yếu kém nh sau −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

a Nhận thức về hội nhập ch a đạt tới sự nhất trí cao −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b T t ởng bảo hộ còn nặng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Ch a hiểu sâu về đối tác quốc tế −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Đã có một kế hoạch tổng thể và dài hạn về HNKTQT

Câu 65 Phát hiện một câu có nội dung sai Trong quá trình HNKTQT chúng ta đã bộc lộ những mặt yếu kém nh sau −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

a Các ngành, các cấp các doanh nghiệp đã tham gia chủ động, trực tiếp, tích cực và đồng bộ vào HNKTQT

b Luật pháp, chính sách th ơng mại ch a hoàn chỉnh, ch a phù hợp với thông lệ quốc tế và với đối tác −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

9

Trang 10

c Khả năng hội nhập và cạnh tranh của các doanh nghiệp n ớc ta còn yếu kém −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Đội ngũ làm HNKTQT của ta còn non yếu cả về tài và đức

Câu 66 Chọn việc quan trọng nhất hiện nay Hiện nay việc quan trọng nhất cần giải quyết để chủ động HNKTQT có hiệu quả là

a Làm cho nhận thức về hội nhập đạt tới sự nhất trí cao và khắc phục t t ởng bảo hộ −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Nhanh chóng nắm vững toàn bộ định chế và văn bản pháp lý của các tổ chức kinh tế khu vực và toàn cầu

và hoàn chỉnh luật pháp của n ớc ta −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Hình thành đ ợc kế hoạch tổng thể và dài hạn về HNKTQT và thúc đẩy các DN tham gia trực −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi tiếp vào quá trình HNKTQT

d Nâng cao sức cạnh tranh của n ớc ta trên cả 3 ph ơng diện và đào tạo cán bộ kinh tế đối ngoại.−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 67: Cơ cấu kinh tế nông nghiệp và nông thôn ở n ớc ta đang đ ợc chuyển dịch theo các h ớng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi sau Phát hiện luận điểm đúng và khái quát nhất

a Theo h ớng đẩy mạnh xuất khẩu −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

b Theo h ớng sản xuất hàng hoá −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Theo h ớng sản xuất tập trung, chuyên canh −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Theo h ớng mở rộng thị tr ờng nông thôn, phát triển các loại hình dịch vụ ở nông thôn −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

e Theo h ớng hình thành cơ cấu nông-công nghiệp dịch vụ hợp lý −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

Câu 73: Phát hiện câu có nội dung sai Những điểm chủ yếu trong đ ờng lối phát triển kinh tế là −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

a Đẩy mạnh CNH, HĐH, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ, đ a n ớc ta trở thành n ớc nông −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi nghiệp phát triển toàn diện

b Ưu tiên phát triển lực l ợng sản xuất, đồng thời xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp theo định h ớng−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng XHCN

c Phát huy cao độ nội lực, đồng thời tranh thủ nguồn lực bên ngoài và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế để phát triển nhanh, có hiệu quả và bền vững

d Kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng c ờng quốc phòng an ninh.−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 74: Phát hiện câu có nội dung sai CNH,HĐH nông thôn là quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn theo h ớng: −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

a Tăng nhanh tỷ trọng giá trị sản phẩm và lao động các ngành công nghiệp và dịch vụ

b Tăng nhanh tỷ trọng sản phẩm và lao động nông nghiệp

c Xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội

d Quy hoạch phát triển nông thôn, bảo vệ môi tr ờng sinh thái−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 76: Xác định câu còn thiếu một số nội dung quan trọng Kinh tế tập thể là thành phần kinh tế

a Dựa trên sở hữu của các thành viên và sở hữu tập thể

b Liên kết rộng rãi: ng ời lao động; các hộ sản xuất, kinh doanh; các doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc các−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng thành phần kinh tế

c Phân phối theo lao động

d Hoạt động theo nguyến tắc: tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi và quản lý dân chủ

Câu 77: Sau những năm thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế, n ớc ta đã thu đ ợc nhiều thành quả Nhận −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

định nào sau đây có ý nghĩa tổng quát

a Khắc phục đ ợc tình trạng khủng hoảng thị tr ờng do Liên Xô và hệ thống các n ớc XHCN bị tan r−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

và do khủng hoảng khu vực gây nên

b Thu hút đ ợc một l ợng lớn FDI −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Thu hút nguồn ODA ngày càng lớn, nợ cũ n ớc ngoài giảm đi đáng kể −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

d Tận dụng đ ợc tác động tích cực của toàn cầu hoá kinh tế −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

e Tiếp nhận đ ợc công nghệ tiên tiến của thế giới.−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

Câu 78: Phát hiện luận điểm sai trong số các luận điểm sau đây

a Có tích luỹ nội bộ cần thiết là điều kiện quyết định để tiếp nhận và phát huy hiệu quả nguồn vốn bên ngoài

b Chỉ dựa vào nguồn vốn bên ngoài, nhất là vốn vay thì khó có thể tự chủ về kinh tế và cũng không thể phát triển bền vững đ ợc −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Nền kinh tế nào có sức cạnh tranh cao thì sẽ có sức chịu đựng cao hơn trong các cuộc khủng hoảng

d Chỉ có các nền kinh tế lớn mới đạt đ ợc trình độ cạnh tranh cao −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

Câu 79: Phát hiện một luận điểm viết thiếu nội dung trong số các luận điẻm sau đây:

a Kinh tế Nhà n ớc tức là các DNNN −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi

b Đại hội IX (họp năm 2001) vừa bổ sung thành phần kinh tế có vốn đầu t n ớc ngoài −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng −ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

c Việt Nam muốn là bạn với tất cả các n ớc trong cộng đồng thế giới, phấn đấu vì hoà bình, độc lập và−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng phát triển

d Để hội nhập kinh tế quốc tế có hiệu quả cần khẩn tr ơng nâng cao sức cạnh tranh của từng sản phẩm,−ợt khỏi biên giới quốc gia và phạm vi từng

10

Ngày đăng: 13/07/2016, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w