1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ câu hỏi TRẮC NGHIỆM môn học kỹ THUẬT lập TRÌNH

45 492 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 684 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đi từ cái riêng đến cái chung, từ các đối tượng thành phần ở mức cao đến các đối tượng thành phần ở mức thấp, từ mức đơn vị chương trình đến mức tổng thể, từ những đơn vị chương trình đ

Trang 1

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HỌC

KỸ THUẬT LẬP TRÌNH CHƯƠNG I TỔNG QUAN LẬP TRÌNH CẤU TRÚC

Câu loại 1

1. Ngôn ngữ lập trình nào dưới đây là ngôn ngữ lập trình cấu trúc:

2. Một biến được gọi là biến toàn cục nếu:

A Nó được khai báo bên ngoài tất cả

3. Một biến được gọi là biến địa phương nếu:

A Nó được khai báo bên trong các

4 Nếu x là một biến toàn cục và x không phải là một con trỏ thì:

A Miền nhớ dành cho x có thể thay

đổi trong quá trình thực hiện chương

trình.

B Miền nhớ dành cho x không bị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

C Miền nhớ dành cho x chỉ thay đổi

bởi những thao tác với x trong hàm

main().

D Miền nhớ dành cho x sẽ thay đổi bởi những thao tác với x trong tất cả các hàm kể cả hàm main().

5 Nếu x là một biến toàn cục thì:

A Giá trị của x luôn thay đổi trong

quá trình thực hiện chương trình.

B Giá trị của x chỉ bị thay đổi nếu có thao tác thay đổi nội dung của x trong hàm main()

C Giá trị của x sẽ thay đổi nếu có

thao tác thay đổi nội dung của x trong

bất kỳ hàm nào kể cả hàm main()

D.Giá trị của x không bị thay đổi bởi những thao tác trên x trong các hàm.

6 Nếu x là một biến địa phương thì:

A Miền nhớ dành cho x có thể thay

đổi trong quá trình thực hiện chương

trình.

B Miền nhớ dành cho x không bị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

C Miền nhớ dành cho x chỉ thay đổi

bởi những thao tác với x trong hàm

main().

D Miền nhớ dành cho x sẽ thay đổi bởi những thao tác với x trong tất cả các hàm kể cả hàm main().

Trang 2

7. Hãy cho biết đâu là nội dung của nguyên lý nhất quán:

A Quá trình phân rã vấn đề được

thực hiện từ chung nhất đến mức cụ

thể nhất Từ mức trừu tượng mang

tính tổng quan đến mức đơn giản nhất

là mức đơn vị chương trình.

B Đi từ cái riêng đến cái chung, từ

các đối tượng thành phần ở mức cao đến các đối tượng thành phần ở mức thấp, từ mức đơn vị chương trình đến mức tổng thể, từ những đơn vị chương trình đã biết lắp đặt thành những đơn

vị chương trình mới

C Dữ liệu thế nào thì thao tác đó

Cần sớm phát hiện những mâu thuẫn

giữa cấu trúc dữ liệu và thao tác trên

nó để kịp thời khắc phục.

D Mọi lỗi dù là nhỏ nhất cũng cần được phát hiện tại một bước nào đó của chương trình Quá trình kiểm tra

và phát hiện lỗi phải được khắc phục trước khi lỗi đó hoành hành.

8. Hãy cho biết đâu là nội dung của nguyên lý an toàn:

A Quá trình phân rã vấn đề được

thực hiện từ chung nhất đến mức cụ

thể nhất Từ mức trừu tượng mang

tính tổng quan đến mức đơn giản nhất

là mức đơn vị chương trình.

B Đi từ cái riêng đến cái chung, từ

các đối tượng thành phần ở mức cao đến các đối tượng thành phần ở mức thấp, từ mức đơn vị chương trình đến mức tổng thể, từ những đơn vị chương trình đã biết lắp đặt thành những đơn

vị chương trình mới

C Dữ liệu thế nào thì thao tác đó

Cần sớm phát hiện những mâu thuẫn

giữa cấu trúc dữ liệu và thao tác trên

nó để kịp thời khắc phục.

D Mọi lỗi dù là nhỏ nhất cũng cần được phát hiện tại một bước nào đó của chương trình Quá trình kiểm tra

và phát hiện lỗi phải được khắc phục trước khi lỗi đó hoành hành.

9. Hãy cho biết đâu là nội dung của nguyên lý Top-Down:

A Quá trình phân rã vấn đề được

thực hiện từ chung nhất đến mức cụ

thể nhất Từ mức trừu tượng mang

tính tổng quan đến mức đơn giản nhất

là mức đơn vị chương trình.

B Đi từ cái riêng đến cái chung, từ

các đối tượng thành phần ở mức cao đến các đối tượng thành phần ở mức thấp, từ mức đơn vị chương trình đến mức tổng thể, từ những đơn vị chương trình đã biết lắp đặt thành những đơn

vị chương trình mới

C Dữ liệu thế nào thì thao tác đó

Cần sớm phát hiện những mâu thuẫn

giữa cấu trúc dữ liệu và thao tác trên

nó để kịp thời khắc phục.

D Mọi lỗi dù là nhỏ nhất cũng cần được phát hiện tại một bước nào đó của chương trình Quá trình kiểm tra

và phát hiện lỗi phải được khắc phục trước khi lỗi đó hoành hành.

10.Hãy cho biết đâu là nội dung của nguyên lý Botton-Up:

A Quá trình phân rã vấn đề được

thực hiện từ chung nhất đến mức cụ

B Đi từ cái riêng đến cái chung, từ các đối tượng thành phần ở mức cao đến

Trang 3

thể nhất Từ mức trừu tượng mang

tính tổng quan đến mức đơn giản nhất

là mức đơn vị chương trình.

các đối tượng thành phần ở mức thấp,

từ mức đơn vị chương trình đến mức tổng thể, từ những đơn vị chương trình

đã biết lắp đặt thành những đơn vị chương trình mới

C Dữ liệu thế nào thì thao tác đó

Cần sớm phát hiện những mâu thuẫn

giữa cấu trúc dữ liệu và thao tác trên

nó để kịp thời khắc phục.

D Mọi lỗi dù là nhỏ nhất cũng cần được phát hiện tại một bước nào đó của chương trình Quá trình kiểm tra

và phát hiện lỗi phải được khắc phục trước khi lỗi đó hoành hành.

11.Kiểu dữ liệu nào dưới đây được coi là kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C:

Trang 4

19.Cho a = 3, b =2 và c là ba biến nguyên Biểu thức nào dưới đây viết sai cú

Trang 5

27.Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số nguyên

Trang 6

void swap ( int a, int b) {

int temp = a; a = b; b = temp;

void swap ( int a, int b) {

int temp = a; a = b; b = temp;

Trang 7

#include <conio.h>

int a = 5, b = 12;

void swap ( int *a, int *b) {

int temp = *a; *a = *b; *b = temp;

void swap ( int *a, int *b) {

int temp = *a; *a = *b; *b = temp;

Trang 8

int Function1(int a, int b){

if(a<b){ a = a+b; b = a-b; a=a-b;}

Trang 10

CHƯƠNG 2 DUYỆT VÀ ĐỆ QUI

Câu loại 1

Câu 1 Phương pháp duyệt phải đảm bảo nguyên tắc:

A Xây dựng được một công thức tính

nghiệm cho lời giải bài toán.

B Không lặp lại các cấu hình đã duyệt trước đó.

C Từ một nghiệm đã biết ta phải có

phương pháp sinh ra nghiệm kế tiếp

của bài toán.

D Không lặp lại các cấu hình đã duyệt

và không bỏ xót bất kỳ một cấu hình nào.

Câu 2 Phương pháp định nghĩa bằng đệ qui là:

A Phương pháp định nghĩa đối tượng

thông qua các đối tượng khác.

B Phương pháp xác định đối tượng thông qua các đối tượng khác.

C Phương pháp định nghĩa đối tượng

thông qua chính nó.

D Phương pháp xác định đối tượng thông qua chính nó.

Câu 3 Một giải thuật được gọi là đệ qui nếu:

A Nếu nó giải bài toán bằng cách rút

gọn bài toán ban đầu thành chính nó

cho đến khi nhận được lời giải cuối

cùng.

B Nếu ta xây dựng được một phương pháp sinh ra cấu hình kế tiếp từ cấu hình chưa phải là cuối cùng.

Câu 4 Thuật toán sinh chỉ giải quyết được lớp các bài toán:

A Có thể rút gọn bài toán ban đầu

thành chính nó cho đến khi nhận được

lời giải cuối cùng.

B Có thể xác định được một thứ tự trên tập các cấu hình cần liệt kê Biết cấu hình ban đầu và cấu hình cuối cùng của bài toán.

C Có thể dùng một phương pháp vét

cạn tất cả các cấu hình của bài toán

D Xác định được thứ tự các cấu hình, biết cấu hình ban đầu và cấu hình kết thúc đồng thời xây dựng được một cách tìm ra cấu hình kế tiếp từ một cấu hình chưa phải là cuối cùng.

Câu 5 Số các xâu nhị phân có độ dài n là:

Trang 11

Câu 7 Số các tập con k phần tử của tập n phần tử là:

Trang 12

void main(void){

Trang 13

printf("\n Ket qua:%d",function1(7));

void Function1(int *B, int n){

printf("\n Ket qua:");

for(int i=0; i<n;i++)

Câu loại 3 (câu suy luận)

Câu 22. Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây:

#include <stdio.h>

#include <conio.h>

int Stop, count=0;

Trang 14

void Result(int *B, int n){

int i;count++; printf("\n Ket qua

%d:",count);

for(i=1; i<=n;i++) printf("%3d", B[i]);

}

void Function1(int *B, int n){

int i = n;while(i>0 && B[i]){ B[i]=0; i ; }

A 16 tập con của 1, 2, 3, 4 B Xâu nhị phân kế tiếp của “0,0,0,0”

C Tập con kế tiếp của tập  D 16 xâu nhị phân độ dài 4.

Câu 23. Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây:

#include <stdio.h>

int Stop, count=0;

void Result(int *B, int n){

int i;count++; printf("\n Ket qua

while(i>0 && B[i]){ B[i]=0; i ; }

C Tập con kế tiếp của tập  D 32 tập con của 1, 2, 3, 4, 5

Câu 24. Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây:

#include <stdio.h>

Trang 15

int n=5, k=3, count, C[]={0,2,3,4};

void Result(void){

printf("\n Ket qua:");

for(int i=1; i<=k; i++) printf("%3d", C[i]);}

void Function1(void){

int i,j; i = k;

while(i>0 && C[i]==n-k+i) i ;

if(i>0) { C[i]= C[i]+1;

for(j=i+1; j<=k; j++) C[j] = C[i]+j-i;}

printf("\n Ket qua:");

for(int i=0; i<n;i++) printf("%3d",P[i]);

printf("\n Ket qua:");

for(int i=0; i<n; i++) printf("%3d", B[i]);

Trang 16

void main(){ Function1(0);}

A 16 tập con của 1, 2, 3, 4 B Xâu nhị phân kế tiếp của “0000”

C Tập con kế tiếp của tập  D 16 xâu nhị phân độ dài 4

Câu 27. Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây:

printf("\n Ket qua:");

for(int i=1; i<=k; i++) printf("%3d", P[i]); }

void Function1(int i){

for(int j=P[i-1]+1;j<=(n-k+i); j++){ P[i]=j;

if(i==k) Result();

else Function1(i+1);

} }

void main(void){Function1(1);}

A 10 tập con ba phần tử của 1, 2, 3,

4,5

B 120 hoán vị của 1,2,3,4,5

C 24 hoán vị của 1,2,3,4,5 D 32 xâu nhị phân độ dài 5

Câu 28. Hãy cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình dưới đây:

printf("\n Ket qua:");

for (int i=1; i<=n; i++) printf("%3d",P[i]); }

void Try(int i){

for(int j=1; j<=n;j++){

if(B[j]) { P[i]=j; B[j]=0;

if(i==n) Result();

else Try(i+1); B[j]=1;

Trang 17

} }

Trang 18

CHƯƠNG III NGĂN XẾP, HÀNG ĐỢI VÀ DANH SÁCH MÓC NỐI

Câu loại 1

1 Thao tác nào dưới đây thực hiện trên stack:

A Thêm phần tử vào vị trí bất kỳ B Thêm phần tử luôn thực hiện tại vị

trí đầu tiên.

C Loại bỏ phần tử tại vị trí bất kỳ D. Thêm và loại bỏ phần tử luôn thực

hiện tại một đầu

2 Thao tác nào dưới đây thực hiện trên hang đợi (queue):

A Thêm phần tử vào vị trí bất kỳ B Loại bỏ phần tử tại vị trí bất kỳ.

C Thêm phần tử luôn thực hiện tại

đỉnh vào

D Thêm và loại bỏ phần tử luôn thực

hiện tại đỉnh vào.

3 Thao tác nào dưới đây thực hiện trên hang đợi (queue):

A Thêm phần tử vào vị trí bất kỳ B Thêm phần tử luôn thực hiện tại vị

trí đầu tiên.

C Loại bỏ phần tử luôn thực hiện tại

đỉnh ra của hang đợi.

D Thêm và loại bỏ phần tử luôn thực

hiện tại đỉnh top của stack.

4 Cơ chế nào dưới đây được cài đặt cho hàng đợi:

C Cơ chế vào truớc ra trước (FIFO) D Cơ chế vào trước ra sau (FILO).

5 Cơ chế nào dưới đây được cài đặt cho stack:

vòng).

C Cơ chế vào truớc ra trước (FIFO). D Cơ chế vào trước ra sau (FILO).

6 Cho stack Q và trạng thái stack sau khi thực hiện liên tiếp các thao tácPush(Q,0), Push(Q,1), Push(Q,2) như trong hình S Hãy cho biết trạng thái kếtiếp của stack khi ta thực hiện thao tác Pop(Q)

1 0

Trang 19

7 Cho stack Q và trạng thái stack sau khi thực hiện liên tiếp các thao tácPush(Q,0), Push(Q,1), Push(Q,2) như trong hình S Hãy cho biết trạng thái kếtiếp của stack khi ta thực hiện thao tác Pop(Q).

8 Cho hàng đợi Q và trạng thái hiện tại S của hàng đợi sau khi thực hiện liên tiếpcác thao tác Push(Q,0), Push(Q,1), Push(Q,2), Push(Q,3), Push(Q,4), Hãy chobiết trạng thái mới của hàng đợi nếu ta thực hiện thao tác Pop(Q);

9 Cho hàng đợi Q và trạng thái hiện tại S của hàng đợi sau khi thực hiện liên tiếpcác thao tác Push(Q,0), Push(Q,1), Push(Q,2), Push(Q,3), Push(Q,4), Hãy chobiết trạng thái mới của hàng đợi nếu ta thực hiện thao tác Pop(Q);

10.Cho hàng đợi Q và trạng thái hiện tại S của hàng đợi sau khi thực hiện liên tiếpcác thao tác Push(Q,0), Push(Q,1), Push(Q,2), Push(Q,3), Push(Q,4), Hãy chobiết trạng thái mới của hàng đợi nếu ta thực hiện thao tác Push(Q,5);

1 2

1 2 3 4

0 1 2 3

0 1 2 3

4 3 2 1

0 1 2 3

4 3 2 1

5 4 3 2 1 0

0 1 2 3 4 5

5 4 3 2 1 0

Trang 20

11.Cho hàng đợi Q và trạng thái hiện tại S của hàng đợi sau khi thực hiện liên tiếpcác thao tác Push(Q,0), Push(Q,1), Push(Q,2), Push(Q,3), Push(Q,4), Push(Q,5).Hãy cho biết trạng thái mới của hàng đợi nếu ta thực hiện thao tác Pop(Q);

12.Kh ông gian nhớ dùng để lưu trữ các node của danh sách liên kết đơn:

A Luôn lưu trữ liên tục trong bộ nhớ B Lưu trữ theo kiểu phân đoạn.

C Lưu trữ rời rạc trong bộ nhớ D Lưu trữ theo kiểu phân trang.

13.Không gian nhớ dùng để lưu trữ các node của danh sách liên kết kép:

A Luôn lưu trữ liên tục trong bộ nhớ B Lưu trữ theo kiểu phân đoạn.

C Lưu trữ rời rạc trong bộ nhớ D Lưu trữ theo kiểu phân trang.

14.Từ một đỉnh bất kỳ của danh sách liên kết đơn:

C Ta duyệt được các node bên phải

và bên trái danh sách.

D Ta không duyệt được các node bên

phải và bên trái danh sách.

Câu loại 2

15.Dấu hiệu nào dưới đây cho biết node p của một danh sách liên kết đơn là node cuối cùng:

A (p -> next !=NULL) B ( p ->infor !=NULL)

C ( p -> next ==NULL) D ( p ->infor ==NULL)

16.Dấu hiệu nào dưới đây cho biết node p của một danh sách liên kết đơn chưa phải là node cuốicùng bên phải:

A (p -> next !=NULL) B ( p ->infor !=NULL)

C ( p -> next ==NULL) D ( p ->infor ==NULL)

17.Dấu hiệu nào dưới đây cho biết danh sách liên kết đơn p là rỗng:

A (p -> next ==NULL) B ( p ->infor ==NULL)

C ( p ==NULL) D ( p ->right ==NULL)

18.Khi thêm một node p vào đầu danh sách liên kết đơn thì:

A Ta chỉ cần thiết lập liên kết phải

4 3 2 1 0

0 1 2 3 4

4 3 2 1 5

Trang 21

19.Khi loại bỏ node p của danh sách liên kết đơn thì:

A Ta phải dịch chuyển về node gốc

20.Từ một đỉnh bất kỳ của danh sách liên kết kép:

A Ta chỉ duyệt được các node bên

phải danh sách.

B Ta chỉ duyệt được các node bên

trái danh sách.

C Ta duyệt được cả các node bên

phải và bên trái danh sách.

D Ta không duyệt được các node bên

phải và bên trái danh sách.

21.Dấu hiệu nào dưới đây cho biết node p của một danh sách liên kết kép là node cuối cùng bên trái:

A (p -> left !=NULL) B ( p ->infor !=NULL)

C ( p ->left ==NULL) D ( p ->infor ==NULL)

Câu loại 3

22.Dấu hiệu nào dưới đây cho biết node p của một danh sách liên kết kép là node gốc:

A.

(p -> left ==NULL) B ( p ->left) ->left ==NULL)

C ( p ->right ==NULL) D ( p ->right) ->left ==NULL)

23.Dấu hiệu nào dưới đây cho biết p là node duy nhất của danh sách liên kết kép:

A (p!= NULL) && (p -> left

==NULL)

B (p!= NULL) && (p -> left

==NULL) &&( p ->right ==NULL)

C (p!= NULL) &&( p ->right

==NULL)

D ( p ->right) ->left ==NULL)

24.Dấu hiệu nào dưới đây cho biết node p của một danh sách liên kết kép chưa phải là node cuối cùng bên phải:

A (p -> left ==NULL) B. ( p ->right !=NULL)

C ( p ->right ==NULL) D (p -> left !=NULL)

25.Dấu hiệu nào dưới đây cho biết node p của một danh sách liên kết kép là node cuối cùng bên phải:

A (p -> left ==NULL) B ( p ->right !=NULL)

C.

( p ->right ==NULL) D (p -> left !=NULL)

26.Khi thêm node p vào đầu danh sách liên kết kép L Ta cần phải:

Trang 22

L cùng với liên kết trái cho L.

27.Thuật toán BFS duyệt các đỉnh của đồ thị được xây dựng dựa trên cấu trúc dữ liệu:

C Danh sách móc nối đơn D Danh sách móc nối kép

28.Thuật toán BFS duyệt các đỉnh của đồ thị được xây dựng dựa trên cấu trúc dữ liệu:

C Danh sách móc nối đơn D Danh sách móc nối kép

29.Thuật toán tìm một chu trình Euler của đồ thị được xây dựng dựa trên dữ liệu:

C Danh sách móc nối đơn D Danh sách móc nối kép

30.Thuật toán tìm một chu trình Euler của đồ thị được xây dựng dựa trên dữ liệu:

C Danh sách móc nối đơn D Danh sách móc nối kép

Ngày đăng: 01/07/2016, 07:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: - BỘ câu hỏi TRẮC NGHIỆM môn học kỹ THUẬT lập TRÌNH
Hình v ẽ: (Trang 31)
Đồ thị theo thuật toán   DFS tại đỉnh gốc số 1  . - BỘ câu hỏi TRẮC NGHIỆM môn học kỹ THUẬT lập TRÌNH
th ị theo thuật toán DFS tại đỉnh gốc số 1 (Trang 38)
Đồ thị theo thuật toán   DFS tại đỉnh gốc số 3  . - BỘ câu hỏi TRẮC NGHIỆM môn học kỹ THUẬT lập TRÌNH
th ị theo thuật toán DFS tại đỉnh gốc số 3 (Trang 39)
Đồ thị theo thuật toán   BFS tại đỉnh gốc số 3  . - BỘ câu hỏi TRẮC NGHIỆM môn học kỹ THUẬT lập TRÌNH
th ị theo thuật toán BFS tại đỉnh gốc số 3 (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w