1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ đề TRẮC NGHIỆM môn hóa lớp 11 (cơ BẢN+NÂNG CAO) có đáp án

144 472 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 1,89 MB
File đính kèm Ơ BẢN+NÂNG CAO) CÓ ĐÁP ÁN.rar (492 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HH1106NCB Trong các phản ứng dưới đây, NH3 không thể hiện tínhCâu 5 HH1106NCB Để phân biệt muối amoni với các muối khác, người ta dùng phản ứng của muối amoni với dung dịch kiềm mạnh, đu

Trang 1

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA LỚP 11 (CƠ BẢN+NÂNG CAO)

I Sự điện li Câu 1

HH1101NCB Sự điện li là

A sự nhường và nhận proton trong nước tạo thành ion

B sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

C quá trình phân li các chất trong nước thành ion

D quá trình phân li các chất trong nước dưới tác dụng của dòng điệnthành ion

PA: C

Câu 2

HH1101NCB Chất điện li là

A chất tan trong nước phân li ra ion

B chất tan trong nước phân li ra ion dưới tác dụng của dòng điện

C sản phẩm của phản ứng giữa chất tan với nước

D những chất có liên kết có phân cực

PA: A

Câu 3

HH1101NCB Cho các chất sau: NaCl, Na2CO3, H2O, glucozơ, ancol

etylic (rượu etylic), dãy gồm các chất không điện li là

A NaCl, ancol etylic (rượu etylic), H2O

B NaCl, Na2CO3, H2O

C NaCl, Na2CO3, đường glucozơ

D đường glucozơ, ancol etylic (rượu etylic)

HH1101NCH Để phân biệt dung dịch Na2CO3, dung dịch axit axetic và

dụng cụ có đủ), ta có thể:

A dùng dụng cụ đo điện để thử độ dẫn điện của từng dung dịch

B lần lượt đổ từng cốc vào nhau để nhận ra từng chất

C đun nóng từng cốc

D dùng phenolphtalein

PA: A

Trang 2

Câu 6

HH1102NCB Theo thuyết Bron–stêt, câu trả lời không đúng là:

A Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion

B Trong thành phần của axit có thể không có hiđro

C Trong thành phần của bazơ phải có nhóm –OH

D Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm –OH

PA: C

Câu 7

HH1102NCB Cho phản ứng: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

Theo A–rê–ni–ut, vai trò của CuO trong phản ứng là

PA: C

Câu 8

HH1102NCB Cho các phản ứng sau :

HCl + H2O →H3O+ + Cl─ (1)

NH3 + H2O ⇄ NH4+ + OH─ (2)

CuSO4 + 5H2O→ CuSO4.5H2O (3)

HSO3─ + H2O ⇄ H3O+ + SO32─ (4)

HSO3─ + H2O ⇄ H2SO3 + OH─ (5)

Theo thuyết Bronstêt, H2O đóng vai trò là axit trong các phản ứng

A (1), (2), (3) B (2), (5)

C (2), (3), (4), (5) D (1), (3), (4)

PA: B

Câu 9

HH1102NCB Theo thuyết A–rê–ni–ut:

A Axit là chất nhường proton

B Axit là chất tan trong nước phân li ra cation H+

C Bazơ là chất nhận proton

D Bazơ là chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH PA: B

Câu 10

HH1102NCH Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS,

K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

PA: B

Câu 11

HH1102NCH Cho dung dịch amoniac 1M có độ điện li là 0,43% Hằng

Trang 3

số bazơ và pH của dung dịch là

A Kb = 3,714.10–5 và pH = 2,37 B Kb = 3,24.10–1 và pH =13,63

HH1103NCH Phương trình ion thu gọn: H+ + OH– → H2O

biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học

A Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7

B Dung dịch muối axit luôn có môi trường pH < 7

C Nước cất có pH = 7

D Dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng.PA: C

Câu 15

HH1103NCB Theo thuyết Bron–stêt, phát biểu đúng là:

A Axit là chất hoà tan được mọi kim loại

B Axit tác dụng được với mọi bazơ

C Axit là chất có khả năng cho proton

D Axit là chất điện li mạnh

PA: C

Câu 16

Trang 4

HH1103NCH Trong 200ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl0,2M thì CM của các ion H+, SO42- và Cl– lần lượt là

PA: C

Câu 17

HH1104NCH Dung dịch của muối có môi trường axit là

A C6H5ONa B Al2(SO4)3. C BaCl2. D Na2SO3

PA: B

Câu 18

HH1104NCH Trong các muối sau: NaCl, NaNO3, Na2CO3, K2S,

CH3COONa, NH4Cl, ZnCl2, các muối không bị thủy phân là

A NaCl, NaNO3. B CH3COONa, Na2CO3, ZnCl2, NH4Cl

C NaCl, NaNO3, ZnCl2 D K2S, NaCl, NaNO3, Na2CO3,

B có kết tủa màu nâu đỏ

C có bọt khí sủi lên, đồng thời có kết tủa màu lục nhạt

D có bọt khí sủi lên, đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ

PA: D

Câu 22

HH1104NCV Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ

mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là

(giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

Trang 5

A y = 100x B y = x  2 C y = 2x D y = x +2.

PA: D

Câu 23

HH1104NCV Cho dung dịch chứa các ion : Na+, Ca2+, H+, Cl, Ba2+,

Mg2+ Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, thì chất có thể dùng để táchđược nhiều ion ra khỏi dung dịch nhất là

1 2

1 2

V 8PA: B

Câu 26

HH1105H Cho m gam Ca vào 500ml dung dịch HCl 0,1M thu được

dung dịch có pH = 2 Coi biến đổi thể tích không đáng kể, độ điện li  =

1 m có giá trị là

PA: D

Câu 27

HH1105NCV Cho dung dịch X gồm NaOH 1,6M và Ba(OH)2 1,6M

Để kết tủa hết ion Fe3+ trong 100ml dung dịch Fe2(SO4)3 2M, thể tíchdung dịch X cần dùng là

Trang 6

PA: B

Câu 29

HH1105NCV Cho tan hoàn toàn 2,17g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Zn,

Fe trong dung dịch HCl tạo ra 1,68 lít khí H2 (đktc) Khối lượng muốiclorua trong dung dịch thu được sau phản ứng là

A 0,6 và 0,1 B 0,3 và 0,2 C 0,5 và 0,15 D 0,2 và 0,3PA: D

A Trong các axit, axit nitric là axit mạnh nhất

B Khả năng oxi hoá giảm dần do độ âm điện giảm dần

C Tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần

D Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần

Trang 7

HH1106NCB Trong các phản ứng dưới đây, NH3 không thể hiện tính

Câu 5

HH1106NCB Để phân biệt muối amoni với các muối khác, người ta

dùng phản ứng của muối amoni với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng.Hiện tượng xảy ra là

A muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

B thoát ra chất khí có màu nâu đỏ

C thoát ra chất khí không màu, có mùi khai sốc

D thoát ra chất khí không màu, không mùi

PA: C

Câu 6

HH1106NCB Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3

trong công nghiệp, người ta đã

A cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong

B cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng

C cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc

HH1106NCH Nhiệt phân một muối thấy thu được một đơn chất khí có

tỉ khối hơi so với khí metan (CH4) bằng 2 và hơi nước Đó là muối

NH4HSO4

PA: B

Câu 9

HH1106NCH Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất

trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Trang 8

A 10 B 11 C 8 D 9.

PA: A

Câu 10

HH1106NCH Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4,

Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dungdịch HNO3 đặc, nóng là

A H3PO4 là axit trung bình, phân li theo 3 nấc

B Dùng AgNO3 để phát hiện ion photphat

C H3PO4 có khả năng oxi hoá như HNO3

D P2O5 là anhiđrit của H3PO4

PA: C

Câu 13

HH1107NCB Hầu hết phân đạm amoni: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4

thích hợp cho các loại đất ít chua là do

A muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường bazơ

B muối amoni bị thuỷ phân cho môi trường axit

C muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường trung tính

D muối amoni không bị thuỷ phân

PA: B

Câu 14

HH1107NCB Sau khi làm thí nghiệm với P trắng, các dụng cụ đã tiếp

xúc với hoá chất này cần được ngâm trong dung dịch nào để khử độc?

A Dung dịch axit HCl B Dung dịch kiềm NaOH

C Dung dịch muối CuSO4 D Dung dịch muối Na2CO3

Trang 9

Để phân biệt chúng có thể dùng thuốc thử là

C PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl D P2O3 + 3H2O →2H3PO4

Trang 10

Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu

A giảm áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ

Vai trò của N2 trong các phản ứng trên là

A chất khử trong (1), (2); chất oxi hoá trong (3), (4)

B chất khử trong (1), (3); chất oxi hoá trong (2), (4)

C vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

PA: D

Câu 25

HH1108NCV X và Y là 2 nguyên tố thuộc nhóm VA Tổng số hạt

mang điện của X và Y là 80 X và Y là

A P (Z = 15) và As (Z = 33) B N (Z = 7) và As (Z = 33)

PA: B

Câu 26

HH1108NCV Để thu được Al(OH)3 từ dung dịch NaAlO2, người ta sục

dư khí vào dung dịch đó là

PA: C

Trang 11

Câu 27

HH1108NCV X là muối có khối lượng phân tử là 64 đvC và có công

thức đơn giản là NH2O Công thức phân tử của X là

A NH4NO3 B NH4NO2 C NH4HCO3 D (NH4)2CO3.PA: B

Câu 28

HH1108NCV Cho các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt

mất nhãn: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Mg(NO3)2, FeCl2 Hóa chất dùng để phân biệt các dung dịch đó là

Trang 12

HH1109NCH Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư).Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đktc) vàdung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch

9,40 gam

PA: D

Câu 36

HH1109NCV Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl

(dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (đktc) Nếu cho mgam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric đặc, nguội, sau khi kếtthúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Giá trị của m là

Trang 13

A 100ml B 200ml C 120ml D.150ml

HH1109NCV Cho 12,4 gam P tác dụng hòa toàn với oxi Sau đó cho

toàn bộ lượng P2O5 hòa tan vào 80ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,28g/ml) Nồng độ của dung dịch muối sau phản ứng là

HH1110NCB Nhận định nào dưới đây đúng về muối cacbonat là

A tất cả các muối cacbonat đều tan tốt trong nước

B tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại vàcacbon đioxit

C tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat củakim loại kiềm

Trang 14

D tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước.

PA: C

Câu 4

HH1110NCH Cho các chất sau: H2, Ca, Ne, O2, CO2, HNO3, HCl,ZnO Chất tác dụng được với cacbon (điều kiện phản ứng có đủ) là

A H2, Ca, Ne, ZnO B O2, Ca, CO2, HCl

C ZnO, HNO3, O2, Ca D H2, Ca, O2, CO2,HNO3, ZnO

A Cấu hình electron của nguyên tử silic là 1s22s22p63s23p2

B Silic có 2 dạng thù hình: silic tinh thể và silic vô định hình

C Silic kém hoạt động hơn cacbon

D Silic vô định hình kém hoạt động hơn silic tinh thể

PA: D

Câu 7

HH1111NCH Silic và nhôm đều phản ứng được với dung dịch các chất

trong dãy sau:

A HCl, HF B NaOH, KOH C Na2CO3, KHCO3. D BaCl2,AgNO3

HH1111NCB Thuỷ tinh thông thường được dùng làm cửa kính, chai,

lọ là hỗn hợp của natri silicat và canxi silicat Thành phần hóa học củathuỷ tinh này được viết dưới dạng các oxit là

PA: C

Trang 15

Câu 10

HH1111NCH Silic phản ứng với tất cả các chất trong nhóm :

HH1112NCV Dẫn một luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp

gồm: CuO, Fe2O3, MgO, Al2O3 ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng kếtthúc thu được các chất còn lại trong ống sứ là

A Al2O3, Fe, Cu, Mg B Al2O3, Fe, CuO, MgO

PA: C

Câu 14

HH1112NCV Cho các oxit: SiO2, CaO, Fe2O3, CuO, Al2O3 Thuốc thử

để phân biệt các oxit đó là

PA: A

Câu 14

Trang 16

HH1112NCV Tách SiO2 ra khỏi hỗn hợp: Fe2O3, SiO2, Al2O3 mà chỉcần dùng một hoá chất Hóa chất đó là dung dịch

A Ba(OH)2 B NaCl

C NaOH D HCl dư

PA: D

Câu 15

HH1113NCH Một oxit của cacbon có 72,7% về khối lượng của oxi Tỉ

lệ số nguyên tử của O và C trong oxit là

PA: C

Câu 16

HH1113NCV Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat

của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448lít khí (đktc) Kim loại M là

HH1113NCV Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88g hỗn hợp gồm Fe, FeO,

Fe2O3 thu được 2,24g chất rắn Mặt khác cùng lượng hỗn hợp trên tácdụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl thu được 0,224 lit khí (đktc)

Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là

A 4,48 lít hoặc 6,72 lít B 2,24 lít hoặc 4,48 lít

PA: C

Câu 20

Trang 17

HH1113NCV Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b

mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch

X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

HH1114NCB Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về đặc

điểm của các phản ứng của các hợp chất hữu cơ?

A Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và khônghoàn toàn

B Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra không theo mộthướng nhất định

C Để cho phản ứng của các hợp chất hữu cơ xảy ra được, người tathường đun nóng và dùng các chất xúc tác

D Đa số các hợp chất hữu cơ bền với nhiệt độ, không bị cháy khi đốt.PA: D

C O

C O

Trang 18

B Hiđrocacbon chỉ có các liên kết xich ma () trong phân tử làhiđrocacbon no.

C Hiđrocacbon chỉ có các liên kết xich ma () trong phân tử là ankan

D Hiđrocacbon chỉ có các liên kết xich ma () trong phân tử làhiđrocacbon no mạch hở

PA: B

Câu 4

HH1114NCH Đồng phân là

A những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

B những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

C những hợp chất giống nhau và có cùng công thức phân tử

D những hợp chất khác nhau nhưng có cùng dạng công thức cấu tạoPA: A

Câu 5

HH1115NCB Theo thuyết CTHH trong hợp chất hữu cơ, các nguyên

tử liên kết với nhau theo

A Đúng số oxi hoá và theo một thứ tự nhất định

B Đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định

C Đúng số oxi hoá và không cần theo một thứ tự nhất định nào

D Đúng hoá trị và không cần theo một thứ tự nhất định nào

PA: B

Câu 6

HH1115NCB Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, nguyên tử C không

những có thể liên kết với nguyên tử của các nguyên tố khác mà còn liênkết với nhau thành mạch C Các dạng mạch C là

HH1115NCH Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đồng phân

lập thể ? Hai chất X và Y là đồng phân lập thể của nhau thì chúng có

A công thức phân tử giống nhau, nhưng cấu tạo hoá học khác nhau

B cấu tạo hoá học khác nhau và cấu trúc không gian khác nhau

C cấu tạo hoá học khác nhau dẫn đến tính chất khác nhau

D công thức phân tử giống nhau, công thức cấu tạo giống nhau nhưngcấu trúc không gian khác nhau

PA:D

Trang 19

HH1116NCB Phản ứng halogen hoá ankan xảy ra theo cơ chế gốc dây

chuyền, gồm các giai đoạn theo thứ tự sau :

A Khơi mào, đứt dây chuyền, phát triển dây chuyền

B Khơi mào, phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền

C Đứt dây chuyền, khơi mào, phát triển dây chuyền

D Phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền, khơi mào

PA: B

Câu 10

HH1116NCB Trong các đặc tính sau, đặc tính nào không đúng đối

với gốc cacbo tự do và cacbocation là

C thời gian tồn tại ngắn D có thể tách biệt và cô lập được.PA: D

HH1117NCH Để xác định sự có mặt của cacbon và hiđro trong hợp

chất hữu cơ, người ta chuyển hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, rồidùng các chất nào sau đây để nhận biết lần lượt CO2 và H2O?

A Ca(OH)2 khan, dung dịch CuSO4

B Dung dịch Ca(OH)2, CuSO4 khan

C Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch CuSO4

D Ca(OH)2 khan, CuCl2 khan

Trang 20

HH1117NCV Cho hai hợp chất hữu cơ X và Y có công thức cấu tạo

thu gọn như sau:

Khẳng định là đúng nhất là:

A X và Y là hai chất đồng phân của nhau

B X và Y là hai chất đồng đẳng của nhau

C X và Y là hai chất đồng phân lập thể của nhau

D X và Y là hai chất đồng phân cấu tạo của nhau

PA: D

Câu 16

HH1118NCH Công thức phân tử của chất có thành phần 88,89%C;

11,11%H, có khối lượng mol phân tử M < 60g/mol là

A C4H8 B C8H12

PA: C

Câu 17

HH1118NCH Khi tiến hành phân tích định lượng một hợp chất hữu cơ

A, người ta thu được kết quả như sau : 32,000%C ; 6,944%H ;42,667%O ; 18,667%N về khối lượng Biết phân tử A chỉ chứa mộtnguyên tử nitơ Công thức phân tử của A là

Trang 21

HH1118NCV Khi tiến hành phân tích định lượng vitamin C, người ta

xác định được hàm lượng phần trăm (về khối lượng) các nguyên tố nhưsau : %C = 40,91% ; %H = 4,545% ; %O = 54,545% Biết phân tử khốicủa vitamin C = 176 đvC Công thức phân tử của vitamin C là

PA: D

Câu 19

HH1118NCV Cholesterol (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử

C27H46O, khối lượng mol phân tử của X là M = 386,67 g/mol Nếu đốtcháy hoàn toàn 3,8667 gam cholesterol rồi cho sản phẩm cháy hấp thụvào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là

PA: B

Câu 20

HH1118NCV Một hợp chất hữu cơ A chứa 2 nguyên tố X, Y và có

khối lượng mol là M (g/mol) Biết 150 < M <170 Đốt cháy hoàn toànm(g) A thu được m(g) nước Công thức phân tử của A là

A C10H22 B C16H24 C C12H18 D C12H22

PA: C

V-Hiđrocacbon no Câu 1

A I < II < III B III < II < I

C II < I < III D II < III < I

Trang 22

B phân tử metan không phân cực còn nước là dung môi phân cực.

C metan không có liên kết đôi

D khối lượng phân tử metan nhỏ hơn khối lượng phân tử của nước.PA: B

Trang 23

A 3 B 4 C 5 D 6

PA: B

Câu 9

HH1119NCB Ankan tương đối trơ về mặt hoá học, nhiệt độ thường

không phản ứng với axit, bazơ và chất oxi hoá mạnh, là do:

A Ankan chỉ có các liên kết  bền vững

B Ankan có khối lượng phân tử lớn

C Ankan có nhiều nguyên tử H bao bọc xung quanh

D Ankan có tính oxi hoá mạnh

HH1120NCB So với ankan tương ứng, các xicloankan có nhiệt độ sôi

PA: A

+ dung dÞch n íc

Br2 CH2Br-CH2-CH2Br + dung dÞch n íc

+ dung dÞch n íc

+ dung dÞch n íc

Trang 24

PA: D

Câu 16

HH1120NCB Oxi hóa hoàn toàn 0,224 lít (đktc) một xicloankan X thu

được 1,76 gam CO2 Biết X làm mất màu dung dịch nước brom X là

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất là

A I > II > III > IV B III > IV > II > I

C II > IV > III > I D IV > II > III > I

PA: C

Câu 19

Trang 25

HH1121NCV Khi thực hiện phản ứng đề hiđro hoá hợp chất X có

công thức phân tử là C5H12 thu được hỗn hợp 3 anken là đồng phân cấutạo của nhau X là

PA: A

Câu 23

HH1121NCH Hợp chất X có công thức phân tử là C8H14 Khi cho Xtác dụng với H2 dư xúc tác niken thu được hỗn hợp gồm các chất cócông thức cấu tạo sau

Trang 26

Câu 24

HH1121NCH Hợp chất 2,3- đimetylbutan khi phản ứng với Cl2 theo tỉ

lệ mol 1:1(có chiếu sáng) sẽ thu được số sản phẩm đồng phân là

HH1121NCV Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo có thành phần

phần trăm khối lượng của Clo là 55,04% Công thức phân tử của ankanlà

A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10

PA: B

Câu 27

HH1121NCV Một ankan X có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2.

Công thức phân tử của X là

A C5H12 B C6H14 C C4H10 D C3H8

PA: C

Câu 28

HH1121NCV Hai xicloankan đơn vòng X và Y đều có tỉ khối hơi so

với nitơ bằng 3 Khi cho tác dụng với clo (chiếu sáng), X cho 4 dẫn xuấtmonoclo còn Y chỉ cho 1 dẫn xuất monoclo duy nhất Công thức cấu tạocủa Y và X tương ứng là

HH1122NCV Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hơi của hiđrocacbon

Y và khí oxi thu được hỗn hợp khí và hơi Làm lạnh hỗn hợp này thểtích giảm 50% Nếu cho hỗn hợp còn lại qua dung dịch KOH thể tíchgiảm 83% Công thức phân tử của Y là

A C4H10 B C5H10 C C5H12 D C6H14

PA: C

CH3 vµ

CH2CH2CH3vµ

CH2CH3

CH3vµ

Trang 27

Câu 30

HH1122NCV Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X rồi hấp thụ toàn

bộ sản phẩm phản ứng vào bình đựng 0,15mol Ca(OH) 2 tan trong nước.Kết thúc thí nghiệm lọc tách được 10g kết tủa trắng và thấy khối lượngdung dịch thu được sau phản ứng tăng thêm 6(g) so với khối lượng dungdịch trước phản ứng Công thức phân tử của hiđrocacbon X là

A C2H6 B C2H4 C CH4 D C2H2

PA: C

Câu 31

HH1122NCV Đốt cháy một hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon đồng đẳng

kế tiếp A, và B thu được V CO2 :V H O2  12 : 23.Công thức phân tử và phần trămthể tích của hai hiđrocacbon tương ứng là

A 32 B 30 C 44 D 40.PA: B

HH1122NCH Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon, sản

phẩm cháy cho lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựngKOH rắn thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4g và bình 2 tăng 22g Giá trịcủa m là

PA: B

Câu 35

HH1122NCH Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol 2 ankan được 9,45g H2O.Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủathu được là

Trang 28

PA: A

Câu 36

HH1122NCH Một hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng

là 24,8g, thể tích tương ứng của hỗn hợp là 11,2 lít (đktc) Công thứcphân tử của các ankan là

C C3H8, C4H10 D C4H10, C5H12

PA: C

Câu 37

HH1122NCH Đốt cháy 1 mol một hiđrocacbon X cho 4 mol CO2 và

HH1122NCV Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở,

liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2g

HH1122NCV Đốt cháy 13,7ml hỗn hợp A gồm metan, propan, và

cacbon(II) oxit, thu được 25,7 ml khí CO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và

áp suất Phần trăm thể tích propan trong hỗn hợp A là

A 43,8% B 87,6% C 4,38% D 8,76%PA: A

Câu 40

HH1122NCV Clo hoá n - octan (chiếu sáng) thu được hỗn hợp các dẫn

xuất monoclo trong đó 1-clooctan chiếm 16% khối lượng Biết rằng khảnăng thế của các nhóm metylen (-CH2-) là như nhau Trong hỗn hợp,phần trăm khối lượng của mỗi dẫn xuất monoclo khác bằng

PA: D

VII HIĐROCACBON KHÔNG NO Câu 1

Trang 29

HH1123NCB Trong phân tử anken nguyên tử cacbon mang liên kết đôi

A etilen và but-1-en B eten và but-2-en

C etilen và isobuten D axetilen và but-2-en

Trang 30

HH1123NCH Điều kiện để một anken có đồng phân hình học là

A mỗi nguyên tử C mang liên kết đôi đính với 2 nguyên tử hoặc nhómnguyên tử bất kỳ

B mỗi nguyên tử C mang liên kết đôi đính với 2 nguyên tử hoặc nhómnguyên tử khác nhau

C mỗi nguyên tử C mang liên kết đôi đính với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên

Trang 31

Công thức phân tử của limonen là

A C10H18 B C9H16 C C10H14 D C10H16.PA: D

HH1125NCB Liên kết ba trong phân tử ankin gồm

A ba liên kết đơn  B một liên kết  và 2 liên kết 

Trang 32

C hai liên kết  và 1 liên kết  D ba liên kết .

HH1125NCH Có bao nhiêu đồng phân ankin ứng với công thức phân

tử C6H10 có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 21

HH1125NCB Hai hợp chất hữu cơ có tên là hex-1-in và

4-metylpent-1-in Điều khẳng định không đúng là:

A Hai hợp chất đều thuộc dãy đồng đẳng của ankin

B Hai đồng phân cấu tạo của nhau

C Đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

D Hai chất đồng đẳng của nhau

C X và Y đều có công thức cấu tạo thu gọn là CH3 - CH2 - CH3

D X và Y đều có công thức cấu tạo thu gọn là CH2 = CH – CH3

PA: A

Câu 23

Trang 33

HH1126NCH Chất nào sau đây có đồng phân cis-trans?

C CH3 - C  C - CH = CH2 D CH3 - C  C - CH2 - CH3.PA: B

Câu 24

HH1126NCH Oximen có trong tinh dầu lá húng quế và limonen có

trong tinh dầu chanh, bưởi đều là các tecpen có công thức cấu tạo tươngứng như sau :

(oximen) và (limonen)

Khi cho 1 mol oximen hoặc 1 mol limonen tác dụng với H2 dư, xúc tác

Ni, đun nóng, thì số mol H2 đã tham gia phản ứng tương ứng là

PA: B

Câu 25

HH1126NCH Số hiđrocacbon không no, mạch hở là đồng phân cấu tạo

của nhau có công thức phân tử C4H6 và không có liên kết ba trong phân

và trans-1,4 Ngoài ra còn có thể thu được sản phẩm phụ là chất X Biết

1 mol X tác dụng được vừa đủ với 2 mol H2 tạo ra etylxiclohexan Cônghtức cấu tạo của X là

Trang 34

A.

CH3B.

CH3

A.

CH3B.

CH3

A.

CH3B.

CH3

A.

CH3B.

Khi phân huỷ mỗi chất X, Y, Z đều tạo ra C và H2 Thể tích H2 luôn gấp

3 lần thể tích hiđrocacbon bị phân huỷ và X, Y, Z không phải đồng phâncủa nhau Công thức phân tử của 3 chất trên là

A CH4, C2H4, C3H4 B C2H4, C2H6, C3H8

C C2H6, C3H6, C4H6 D C2H2, C3H4, C4H6

PA: C

Câu 29 HH1126NCV Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen (PE), sản phẩm

cháy lần lượt cho đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng 2 litdung dịch Ca(OH)2 0,65M thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2thu được 100 g kết tủa Giá trị của m là

A 23,4 B 18

C 18 hoặc 28,8 D 18 hoặc 23,4

PA: C

Câu 30 H1126NCV Đề hiđrat hoá 3-metylbutan-2-ol thu được số anken (kể cả

các đồng phân hình học) là

PA: B

Câu 31 HH1126NCV Một hỗn hợp A gồm 1 anken và 1 ankan Đốt cháy A

thu được a mol H2O và b mol CO2 Tỉ số T = a/b có giá trị trong khoảng

A 0,5 < T < 2 B 1 < T < 1,5

C 1,5 < T < 2 D 1 < T < 2PA: D

Câu 32 HH1127NCH Đốt cháy hết a gam một hiđrocacbon mạch hở X (X là

chất khí ở nhiệt độ phòng) tạo ra 13,2g khí CO2 Mặt khác a gam X làmmất màu dung dịch chứa 32 gam brom Công thức phân tử của X là

A C3H4 B C2H2 C C3H6 D C4H8.PA: A

Trang 35

Câu 33

HH1127NCH Cho 1,12 g anken cộng hợp vừa đủ với brom thu được

4,32 g sản phẩm cộng hợp Công thức phân tử của anken là

A C3H6 B C4H8 C C5H10 D C5H12.PA: B

Câu 34

HH1127NCH Tiến hành phản ứng tách nước 4,6 g ancol etylic trong

H2SO4 đun nóng 170C thu được 1,792 lít khí etilen (đktc) Hiệu suất củaphản ứng là

A 60 B 70 C 80 D 90.PA: C

Câu 35

HH1127NCV Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được

Mặt khác nếu lấy 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 thuđược 15,9 g kết tủa vàng Công thức cấu tạo của X là

PA: C

Câu 36

HH1127NCV Khi đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon X cần 6 thể tích oxi

sinh ra 4 thể tích cacbonic X có thể làm mất màu dung dịch nước brom

và kết hợp với hiđro tạo thành 1 hiđrocacbon no mạch nhánh Công thứccấu tạo của A là

A (CH3)2C = CH2 B (CH3)2CH- CH = CH2

PA: A

Câu 37

HH1127NCV Đốt 1lit hỗn hợp khí gồm hai hiđrocacbon X và Y thu

được 1,5lit khí CO2 và 1,5lit hơi nước(các thể tích đo ở cùng điều kiện)

Trang 36

PA: A

Câu 39

HH1127NCV Khi clo hóa PVC thu được một loại tơ Clorin chứa

66,6% Clo Số mắt xích trung bình tác dụng với một phân tử Clo là

A 1,5 B 3 C 2 D 2,5

PA: C

Câu 40

HH1127NCV Chia hỗn hợp ankin thành hai phần bằng nhau, phần I đốt

cháy hoàn toàn thu được 1,76 gam CO2 và 0,54 gam H2O Phần II tácdụng với dung dịch Br2 dư thì lượng Br2 tham gia phản ứng là

A 6,4 gam B 1,6 gam C 3,2 gam D 4 gam

PA: C

VII.BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG Câu 1

HH1128NCB “Tính thơm” là tính chất hóa học đặc trưng chung

của các hiđrocacbon thơm Tính chất không phải “tính thơm” là

HH1128NCB Benzen cho phản ứng cộng khó hơn etilen vì

A benzen có cấu tạo mạch vòng

B benzen có khối lượng phân tử lớn hơn

C ở điều kiện thường, benzen ở trạng thái lỏng còn etilen ở trọng tháikhí

D benzen có hệ liên hợp khép kín, các electron  giải toả toàn phân tử.PA: D

Trang 37

HH1128NCB Dãy nhóm thế có ảnh hưởng định hướng nhóm thế tiếp

theo vào vị trí meta của vòng benzen là

Các chất theo chiều tăng dần khả năng phản ứng thế vào nhân thơm là

A I < II < III B III < I < II

Trang 38

Các hợp chất nào là đồng đẳng của benzen

A Cho stiren tác dụng với dung dịch Br2, dung dịch bị mất màu

B Cho stiren tác dụng với HNO3 đặc và H2SO4 đặc, tạo sản phẩm thếtrong nhân

C Đun nóng stiren với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit, dungdịch mất màu tạo axit benzoic

D Trùng hợp stiren đung nóng có xúc tác tạo sản phẩm là polyme

Trang 39

Câu 14

HH1129NCH

Để xác định CTCT của stiren từ CTPT C8H8 bằng phương pháp hóa học,

ta cần tiến hành bao nhiêu thí nghiệm?

PA: A

Câu 15

HH1129NCH Cho sơ đồ biến hoá :

Công thức cấu tạo của Z là :

Trang 40

PA: D

Câu 18 HH1130NCV Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt

trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

A dung dịch phenolphtalein B nước brom

C dung dịch NaOH D giấy quỳ tím

PA: B

Câu 19 HH1130NCH Chọn dãy nhóm thế có ảnh hưởng định hướng nhóm thế

tiếp theo vào vị trí ortho và para của vòng benzen.

PA: C

Câu 20 HH1130NCV Hợp chất X có công thức phân tử là C8H6 tác dụng vớibạc nitrat trong amoniac tạo kết tủa Khi oxi hoá X bằng dung dịchKMnO4 trong môi trường axit sinh ra một trong các sản phẩm là axitbenzoic

Công thức cấu tạo của X là

CH = CH - C  CH C.

CH 2 Br Br

CH 2 Br OH

CH 2 OH Br

CH2OH ONa

B

CH2Br OH

CH2OH Br

CH 2 OH OH

CH2Br OH

B CH  C - CH = CH - CH = CH - C  CH D. CH2CH3

Ngày đăng: 24/06/2015, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w