PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO 3 phong cách lãnh đạo điển hình: Autocratic: tự ra quyết định, luôn nói nhân viên phải làm gì & kiểm soát chặt công việc của cấp dưới Democratic: khuyến khích c
Trang 1HÀNH VI CỦA NHÀ LÃNH ĐẠO
Giảng viên: Đỗ Tiến Long
Email: dotienlong@vnu.edu.vn
dotienlong_mc@yahoo.com.vn
Trang 2NỘI DUNG
Michigan
Sự lãnh đạo và các lý luận về sự động viên
Quyền lực và tầm ảnh hưởng trong tổ chức
Đàm phán và các bước trong đàm phán
Trang 3on the basis of What leaders do and How they do it
Trang 5PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO
3 phong cách lãnh đạo điển hình:
Autocratic: tự ra quyết định, luôn nói nhân viên
phải làm gì & kiểm soát chặt công việc của cấp dưới
Democratic: khuyến khích cấp dưới tham gia
vào quyết định, cùng nhân viên xác định làm việc
gì và làm như thế nào, phản hồi để phát triển cấp dưới
Laissez-faire: để nhân viên được tự do tối đa,
cung cấp các công cụ làm việc, chỉ trả lời khi có yêu cầu của cấp dưới, tránh đưa ra phản hổi
Trang 6KINH TẾ TOÀN CẦU VÀ PHONG CÁCH
LÃNH ĐẠO
Thảo luận các phong
cách lãnh đạo trong
các công ty:
Ưu điểm & hạn chế so
với yêu cầu kinh
doanh và mong đợi
của nhân viên
Những phương pháp
nào nên áp dụng trong
doanh nghiệp hiện
Trang 7NGHIÊN CỨU CỦA ĐH MICHIGAN
Đưa ra 2 xu hương lãnh đạo từ độc đoán đến dân chủ (one dimension):
Job-center leadership: chỉ bảo xát sao nhân viên, làm rõ vai trò, nhiệm vụ và cách thức để đạt được các mục tiêu chung
mãn nhu cầu cá nhân của nhân viên, xây
dựng mối quan hệ, lòng tin và sự tin cậy của cấp dưới, hỗ trợ họ làm tốt công việc
Trang 8NGHIÊN CỨU CỦA ĐH OHIO
Hai phong cách lãnh đạo đặc trưng:
Initiating structure – tập trung là rõ vai trò
của cá nhân và các nhóm làm việc để đạt được các mục tiêu của tổ chức – Task
oriented
lòng tin với cấp dưới, tôn trọng suy nghĩ và quan tâm tới cảm xúc của họ – Employee
Trang 9NGHIÊN CỨU CỦA ĐH OHIO
High consideration
Low initiating structure
High consideration High initiating structure
Low consideration
Low initiating structure
Low consideration High initiating structure
Trang 10L ưới quản trị - R Blake & J M outon
9 1-9
Quản trị câu lạc bộ
Quan tân đến nhu cầu con người
để thoả mãn các m ối quan hệ
nhằm tạo không khí thân thiện thoả mái
9-9
Quản trị nhóm
Công việc được hoàn thành do sự cam kết của mọi người với sự phụ tuộc lẫn nhau thông qua ràng buộc chung về mục tiêu, dựa trên sự tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau
5-5 Quản trị trung dung
Mức độ thành tích tổ chức thoả đáng
có được nhờ sự cân bằng công việc
và tinh thần nhân viên
1-1
Quản trị nghèo nàn
Sự dụng tối thiểu nguồn lực để thực
hiện công việc là thích hợp để duy trì
Trang 11LÃNH ĐẠO HIỆU QUẢ NHẤT?
Liệu có phải Team
Trang 13ĐỘNG VIÊN VÀ LÃNH ĐẠO
Sự động viên có liên quan tớI hành vi và hiệu quả
thực hiện công việc.
Hiệu quả thực hiện công viêc =
Trang 14NHÂN VIÊN VÀ SỰ ĐỘNG VIÊN
¾ nhân viên tin rằng tổ
chức sẽ hưởng lợi nếu
họ được động viên trong
công việc
Không được động viên
sẽ gia tăng tỷ lệ chuyển
công tác
Lãnh đạo kém sẽ “động
viên” nhân viên bỏ việc
Trang 15MANAGERS BIẾT CÁCH ĐỂ NHÂN VIÊN
LÀM VIỆC HIỆU QUẢ?
2/3 nhân viên nói rằng tổ chức đã không biết
cách động viên họ
77% nhân viên nói rằng không hài lòng với công
việc
Nhiều nhân viên có khả năng đã không được
động viên để hoàn thành công việc một cách
xuất sắc
Trang 17ĐỘNG VIÊN VÀ LÃNH ĐẠO
Khơi dậy sự nỗ lực của
nhân viên nhằm tới sự
đồng nhất giữa mục tiêu
cá nhân và mục tiêu tổ
chức
Chìa khoá cho sự thành
công của lãnh đạo là
khích lệ được cấp dưới
làm việc với nỗ lực cao
nhất
Trang 18ĐỘNG VIÊN LÀ GÌ?
Là quá trình tác động vào những nhu cầu nội tâm nhằm kích thích, khơi dạy và duy trì những hành vi mong đợi
Là tổng hợp các tác động tạo ra những hành vi cụ thể hướng tới mục tiêu
Trang 20NHU CẦU
• Tháp nhu cầu Maslow
• Hai nhân tố Herzbeg
NHU CẦU
• Tháp nhu cầu Maslow
• Hai nhân tố Herzbeg
Trang 21Nhu c ầu được tôn trọng
Nhu c ầu xã hội
Nhu c ầu an toàn (muốn được bảo vệ, được yên ổn,…)
Nhu c ầu sinh lý (đói, khát)
Nhu c ầ u
tự khẳng định
CÁC CẤP ĐỘ NHU CẦU
Trang 22ĐỘNG VIÊN DỰA TRÊN NHU CẦU
Sinh lý
Thức ăn, nước
An toàn
An toàn trong công việc
5
Trang 23THUYẾT HAI YẾU TỐ CỦA HERZBERG
Các yếu tố động viên
Sự thành công
Sự ghi nhận
NộI dung công việc
Trách nhiệm được giao
Trang 24LÝ THUYẾT THÚC ĐẨY NHU CẦU –
Need for Power
Nhu cầu quyền lực:
mong muốn gây ảnh hưởng và kiểm soát người khác, chịu trách nhiệm
Personal Power: Dominate
others
Institutional Power: Working
Need for Affiliation
Need for Affiliation
Nhu cầu hội nhập:
mong muốn hình thành những mối quan hệ gần gũi, tình cảm thân thiết, tránh xung đột với người khác
Trang 25Ý NGHĨA TRONG QUẢN LÝ
cầu
nhân viên để liên kết sự thảo mãn các nhu cầu
đó với các mục tiêu quản lý
đã đúng khi áp dụng cho một nhân viên khác
Trang 26Ý NGHĨA TRONG QUẢN LÝ
Nhu cầu của con người thay đổi theo thời gian và
theo tình huống
Người quản lý cần tạo ra môi trường để nhân
viên có thể tối ưu hoá các tiềm năng
Thất bại trong việc tạo ra các có hội để thoả mãn
nhu cầu thông qua công việc sẽ dẫn tới sự chán nản của nhân viên, giảm hiệu quả làm việc và
Trang 29Thực hiện hành vi
M ức độ hành vi phụ thuộc vào cảm nhận về sự không công bằng
Trang 31Sự củng cố
Trang 33Ý NGHĨA TRONG QUẢN LÝ
Nhân viên cần được tin rằng họ có đủ khả năng
thực hiện nhiệm vụ
Mục tiêu công việc gắn liền với sự đãi ngộ
Đãi ngộ phải tạo ra sự khác biệt so với các mức độ kết quả và có ý nghĩa với người được đãi ngộ
Mong muốn cần thoả mãn của mỗi người là khác
nhau
Trang 34Ý NGHĨA TRONG QUẢN LÝ
Nhân viên có sự so bì lẫn nhau, điều này tác động tới sự
động viên và ảnh hưởng tới nỗ lực làm việc của họ
Khi cảm thấy bị đối xử không công bằng thường biểu
hiện thông qua thái độ và kết quả công tác
Đãi ngộ thường có sự so sánh tương đối hơn là tuyệt
đối, nên cần có sự liên hệ giữa mức kết quả đạt được
và mức đãi ngộ
Trang 35Ý NGHĨA TRONG QUẢN LÝ
Động viên tài chính phải tương xứng với nỗ lực
Mục tiêu tạo ra sự nỗ lực, mục tiêu cụ thể sẽ có sự
động viên tốt hơn
Thông tin phản hồi, sự tham gia luôn gắn với sự cam kết và nỗ lực
Trang 36SỰ CỦNG CỐ DUY TRÌ
Hành vi của nhân viên gắn với hệ quả từ môi
trường làm việc
Hành vi dẫn đến hệ quả mong muôn sẽ có xu
hướng được lặp lại
Hành vi gắn với hệ quả không mong muôn sẽ
có ít được lặp lại
Trang 37Ý NGHĨA TRONG QUẢN LÝ
Hành vi được đãi ngộ sẽ lặp lại, nếu không có đãi ngộ
thì sẽ ít diễn ra
Cần phải chỉ rõ cho cấp dưới biết rằng tổ chức mong đợi
họ thực hiện những việc gì, như thế nào và gắng với sự đãi ngộ
Đãi ngộ cần gắn với kết quả công tác
Nếu hành vi tổ chức mong đợi không được đãi ngộ thì
nó sẽ dần mất đi
Trang 38LÝ THUYẾT TẠO ĐỘNG LỰC
Lý thuyết nào có ý
nghĩa trong thực tiễn
quản trị doanh nghiệp
hiện nay?
Trang 42LÃNH ĐẠO & QUYỀN LỰC
Trang 43LÃNH ĐẠO & QUYỀN LỰC
“Xin cảm ơn về
những thông của anh
Còn bây giờ, đây là
những gì cần phải
làm”
Trang 44leader tới followers
Quyền lực yêu cầu
nhận thức của một
người về sự tin cậy vào
Trang 45NGUỒN CỦA QUYỀN LỰC
Trao nhận Tạo áp lực Liên minh Chia sẻ và
giải thích
Lôi cuốn bằng kỹ năng và kiến thức
Sáng suốt, làm
gương
Position Power Personal Power
Trang 46 Phân biệt đặc điểm loại
quyền lực? Sử dụng
hiệu quả khi nào và khi
nào kém hiệu quả
Trang 47QUYỀN LỰC VS GÂY ẢNH HƯỞNG?
Gây ảnh hưởng là quá
trình giành và thực thi
quyền lực
Tiền là phương tiện trao
đổi hàng hoá thì quyền
Trang 48HÀNH VI GÂY ẢNH HƯỞNG
Networking: quá trình phát triển các mối quan
hệ vì mục tiêu hoà nhập và nâng cao tầm ảnh hưởng
Reciprocity: tạo dựng cam kết và phát triển
đồng minh thông qua quan hệ có đi có lại, để
hoàn thành các mục tiêu
Coalitions: liên minh để thực hiện các mục tiêu
cụ thể
Trang 49PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG GÂY ẢNH
HƯỞNG
Networking
những trung tâm quyền lực
• Phát triển các mối quan hệ công tác, đặc biệt với cấp trên trực tiếp
• Là người thành thực với nhom làm việc
• Tạo lập reciprocity
Làm thế nào để thực thi các chỉ dẫn này?
Trang 50Successful vs Effective managerial
activities
Successful
Effective
Trang 52các bên tham gia đạt
được lợi ích tối đa bằng
cách hợp nhất các
Trang 53CÁC BƯỚC CHUẨN BỊ THÔNG TIN VÀ CHỌN PHƯƠNG THỨC ĐÀM PHÁN
công bằng
Trang 54CÁC CHIẾN THUẬT HIỆU QUẢ BÊN BÀN
ĐÀM PHÁN
Tạo điểm tựa
Lắng nghe hiệu quả
Khai thác quyền lợi bổ sung
Phương án trọn gói cho những thoả thuận có
lợi
Dàn xếp
Đánh giá liên tục
Trang 55CÁC RÀO CẢN ĐỐI VỚI SỰ THOẢ THUẬN
Những người ngoan cố
Thiếu tin tưởng
Khoảng trống thông tin
Trở ngại thuộc về cơ cấu
Những người phá đám
Sự khác biệt về văn hoá và giói tính
Khó khăn về giao tiếp và khả năng đối thoại
Trang 56NHỮNG SAI LẦM TRONG TƯ DUY ẢNH
HƯỞNG TỚI KẾT QUẢ ĐÀM PHÁN
Trang 57TẦM QUAN TRỌNG CỦA MỐI QUAN HỆ
Mọi thoả thuận đều hình thành trên các mối
quan hệ
Mối quan hệ lâu dài cũng là một giá trị trong
đàm phán
Mối quan hệ sẽ làm dịu cách ứng xử quyết liệt
Phải tách riêng thoả thuận khỏi mối quan hệ đẻ
quản lý tốt cả quan hệ lẫn mục tiêu đàm phán
Trang 58NÂNG CAO KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN HIỆU QUẢ
1 Nguyên tắc cải thiện liên tục
2 Hình thành và củng cố các qui trình đàm phán
3 Huấn luyện và đào tạo kỹ năng đàm phán
4 Xếp các mục tiêu đàm phán tương ứng với các mục tiêu của tổ chức
5 Chuẩn bị kỹ lưỡng và củng cố qua từng bước
6 Học hỏi qua các cuộc đàm phán về nguy cơ thua hay mức chấp nhận của đối phương
7 Thông minh và tỉnh táo trong xác định quyền lợi của các bên, đề nghị phương án sáng tạo
8 Tách biệt các vấn đề cá nhân với vấn đề đàm phán
9 Nhận biết các rào cản tiềm tàng trongđàm phán
10 Biết cách tạo dựng liên minh