1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài giảng lãnh đạo theo tình thế đỗ tiến long

41 315 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH LÃNH ĐẠO CỦA FIEDLER Nghiên cứu đầu tiên đề cập tới sự tương tác của các nhân tố tình thế với đặc điểm và phong cách của nhà lãnh đạo Giải thích liệu một người có ph

Trang 1

LÃNH ĐẠO THEO TÌNH THẾ

Giảng viên: Đỗ Tiến Long

Email: dotienlong@vnu.edu.vn

dotienlong_mc@yahoo.com.vn

Trang 2

NỘI DUNG

Lý luận lãnh đạo theo tình thế

Mô hình lãnh đạo của Fiedler

Mô hình lãnh đạo của Tannenbaum và Schmidt

Mô hình lãnh đạo của của Hersey & Blanchard

Mô hình lãnh đạo của Robert House

Mô hình lãnh đạo chuẩn tắc của Victor Vroom

Hợp nhất lý luận về lãnh đạo

Khi nào sự lãnh đạo trở nên không cần thiết

Trang 3

TIẾP CẬN LÃNH ĐẠO THEO TÌNH THẾ

Các nghiên cứu theo

hướng nét đặc trưng

và hành vi lãnh đạo

đã không tìm được

một phong cách lãnh

đạo hiệu quả nhất

trong mọi tình huống

Trang 4

TIẾP CẬN LÃNH ĐẠO THEO TÌNH THẾ

Managers phải biết

lãnh đạo linh hoạt

Trang 5

LÝ LUẬN LÃNH ĐẠO VS MÔ HÌNH LÃNH

áp dụng trong điều kiện xác định

 Ngắn gọn

 Sự rút gọn từ lý luận

 Xác định phong cách

lãnh đạo phù hợp trong hoàn cảnh xác định

Trang 7

CÁC YẾU TỐ TÌNH THẾ

Trang 8

KINH TẾ TOÀN CẦU VÀ PHONG CÁCH

 Tham nhũng, ích kỷ

1 Biểu hiện

2 Nguyên nhân

3 Giải pháp

Trang 9

LÝ THUYẾT Z TỪ PHONG CÁCH NHẬT

BẢN

Các công ty Nhật Bản vượt các công ty Hoa Kỳ

về năng suất lao động:

 Quan hệ lao động dài hạn

 Ra quyết định tập thể & trách nhiệm tập thể

 Thăng tiến chậm

 Các cơ chế kiểm soát ẩn

 Không chuyên môn hoá lộ trình nghề nghiệp

 Quan tâm mạnh mẽ tới nhân viên

Học ưu điểm lẫn nhau

Trang 10

LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH LÃNH ĐẠO CỦA

FIEDLER

Nghiên cứu đầu tiên đề cập tới sự tương tác của các nhân tố tình thế với đặc điểm và phong cách của nhà lãnh đạo

Giải thích liệu một người có phong cách lãnh

đạo là task or relationship oriented và các điều kiện tình thế như: quan hệ cấp trên với cấp

dưới, cấu trúc công việc và vị thế quyền lực có tương thích với nhau để tối ưu hoá hiệu suất

công việc hay không

Trang 11

CÁC NHÂN TỐ TÌNH HUỐNG

Ba nhân tố tình huống ảnh hưởng tới mức độ kiểm soát tình thế của người lãnh đạo:

ủng hộ của cấp dưới, nhân tố quan trọng nhất

mục tiêu, phương pháp và tiêu chí đánh giá

hiệu quả công việc

chức giao cho

Trang 12

MÔ HÌNH LÃNH ĐẠO CỦA FIEDLER

Tốt Tốt Xấu

Thấp Cao Cao Yếu Mạnh Yếu

Xấu Xấu

Thấp Thấp

Tập trung vào kết quả công việc

Tập trung vào quan hệ với nhân viên

Trang 13

Mô hình lãnh đạo của Fiedler

Trang 14

Ý NGHĨA TRONG QUẢN LÝ

 Không có lãnh đạo hiệu quả hay kém hiệu quả,

không ai hoàn hảo trong mọi tình thế

 Ai cũng có thể trở thành nhà lãnh đạo nếu biết

Trang 15

THAY ĐỔI CÁC YẾU TỐ TÌNH THẾ

Fiedler cho rằng managers cần được đào tạo để thay đổi các nhân tố tình thế hơn là thay đổi

phong cách lãnh đạo:

deadlines

Trang 16

LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH MẠCH LÃNH ĐẠO

(LEADERSHIP CONTINUUM)

biến đổi từ Boss-centered đến

Subordinate-centered

Mô hình này tập trung làm rõ ai là người ra

quyết định

những áp lực đối với lãnh đạo - áp lực với

cấp dưới - và áp lực từ hoàn cảnh thực tiễn

Trang 17

LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH MẠCH LÃNH ĐẠO

(LEADERSHIP CONTINUUM)

Boss-centered

Leadership

Sub.-centered Leadership

Manager present Ideas and invites

Manager permits subordinates

to function

Manager defines limits, asks

Managers presents Tentative decision

Manager

“sells”

decision

Trang 18

LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH MẠCH LÃNH ĐẠO

(LEADERSHIP CONTINUUM)

Boss: kinh nghiệm, kỳ vọng, giá trị, kiến thức, cảm xúc về

sự an toàn, lòng tin với cấp dưới

Subordinates: năng lực, cảm nhận về cấp trên

Situation: tổ chức, mục tiêu, không khí, phong cách của

cấp trên, và thời gian

Trang 19

Ý NGHĨA TRONG QUẢN LÝ

Tăng sự thoả mãn của nhân viên mà vẫn giữ được hiệu quả của các quyết định

Khi ra quyết định nhà quản lý cần xem xét các

nhân tố: áp lực với bản thân, sự sẵn sàng nhận

trách nhiệm của cấp dưới và sức ép về thời gian

Dựa vào các nhân tố hoàn cảnh để xác định ai là người ra quyết định nhưng trong dài hạn cần tiến đến Subordinate-centered để gia tăng sự thoả

mãn, động viên, chất lượng quyết định, làm việc

nhóm và phát triển cấp dưới

Trang 20

LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH LÃNH ĐẠO CỦA

HERSEY & BLANCHARD

sàng của cấp dưới

hoàn thành nhiệm vụ

 Ability: kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm

 Willingness: kết hợp của sự tự tin, sự cam kết và

sự động viên

Trang 21

Unable but willing or confident

Unable and unwilling or insecure

LOW R1 R2

R3 R4

FOLLOWER READINESS

Trang 22

Mức độ sẵn sàng của cấp dưới

– Thiếu năng lực, không tự nguyện

– Thiếu năng lực, tự nguyện

– Có năng lực, không tự nguyện

– Có năng lực, tự nguyện

Trang 23

MÔ HÌNH LÃNH ĐẠO CỦA HERSEY &

cụ thể và giám sát chặt chẽ quá trình

2 Giải thích quá trình ra quyết định,

cơ hội học hỏi

3 Chia sẻ quan điểm, khuyến khích việc

ra quyết định

4 Chuyển giao trách nhiệm ra quyết định và thực thi

Trang 24

Ý NGHĨA TRONG QUẢN LÝ

 Mô hình có tính linh hoạt cao

 Managers cần phải thay đổi phong cách lãnh

đạo để phù hợp với năng lực, kinh nghiệm và

mức độ tích cực của cấp dưới

 Các thử nghiệm cho thấy mô hình này hữu hiệu nhất khi áp dụng cho nhân viên mới hay công việc mới

Trang 25

LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH PATH-GOAL

(ROBERT HOUSE)

Giải thích sự tác động của phong cách lãnh đạo tới hiệu suất làm việc và sự hài lòng của cấp

dưới

Tập trung vào cách thức nhà lãnh đạo ảnh

hưởng tới nhận thức của cấp dưới về mục tiêu công việc, và cách thức đạt được mục tiêu

Based on expectancy motivation theory: Effort

Trang 26

CÁC NHÂN TỐ TÌNH THẾ

Đặc điểm nhân viên:

 Sự độc lập của cấp dưới; chấp nhận chỉ dẫn của cấp

trên

 Niềm tin vào năng lực bản thân

 Khả năng thực hiện công việc

Đặc điểm công việc:

 Cấu trúc công việc

 Vị thế quyền lực

 Quan hệ nhóm làm việc

Trang 27

MÔ HÌNH ĐỊNH HƯỚNG MỤC TIÊU

•Đặc điểm công việc

•Đặc điểm nhân viên

Cng việc của cấp dưới

•Hiệu quả

•Sự hài lòng

K ết hợp tác động

Trang 28

MÔ HÌNH ĐỊNH HƯỚNG MỤC TIÊU

 Nhân viên thích được

chỉ đạo, dựa vào cấp trên, năng lực thấp

 Công việc phức tạp,

không rõ ràng, quyền hạn mạnh, công việc nhóm đem lại sự hài lòng

Trang 29

MÔ HÌNH ĐỊNH HƯỚNG MỤC TIÊU

 Nhân viên không thích

sự độc đoán, tin vào bản thân và có năng lực

 Công việc đơn giản, rõ

ràng, quyền hạn yếu, công việc nhóm không đem lại sự thoả mãn

Trang 30

MÔ HÌNH ĐỊNH HƯỚNG MỤC TIÊU

 Công việc phức tạp,

không rõ ràng, quyền hạn mạnh hoặc yếu, công việc nhóm có thể hài lòng hoặc không hài lòng

Trang 31

MÔ HÌNH ĐỊNH HƯỚNG MỤC TIÊU

quyền hạn mạnh, có hoặc không hài lòng

từ công việc của nhóm

Trang 32

Ý NGHĨA TRONG QUẢN LÝ

nhau trong thời gian và hoàn cảnh khác nhau

hợp với điều kiện và năng lực của cấp dưới

nhận thức của nhân viên về mục tiêu công việc, con đường đạt được mục tiêu cá nhân và tổ chức:

Trang 33

LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH LÃNH ĐẠO THEO

QUY CHUẨN (VROOM & YETTON)

Khi nào nhà lãnh đạo đảm nhận trách nhiệm, khi nào nên để cho cấp dưới ra quyết định

Nâng cao hiệu quả ra quyết định

5 phong cách lãnh đạo từ Autocratic đến

Participative styles

Trang 34

Consult group: thông tin vấn đề qua họp nhóm, lấy

thông tin và đề xuất, rồi tự ra quyết định

Facilitate: tổ chức họp nhóm, khuyến khích việc xác định vấn đề và tiêu chí ra quyết định, tham gia vào quyết định

Delegate: để mọi người thảo luận, phân tích vấn đề và tìm giải pháp Leader trả lời câu hỏi, động viên và cung cấp các nguồn lực cần thiết

Trang 35

7 BIẾN XEM XÉT

1 Decision significance : tầm quan trọng của quyết định với tổ chức Cao (H) or Thấp (L); càng quan trọng càng đòi hỏi sự tham gia của leader

2 Importance of commitment : tầm quan trọng của sự cam kết của cấp dưới

trong việc thực thi quyết định, càng quan trọng, càng cần sự tham gia của Follwoer

3 Leader expertise : kiến thức và kinh nghiệm của leader liên quan đến quyết định, càng cao càng cần ít sự tham gia của follower

4 Likelihood of commitment : mức độ cam kết cao hay thấp của Follower với quyết định của cấp trên; càng cao thì yêu cầu tham gia của cấp dưới càng thấp

5 Group support of objectives : mức độ ủng hộ của cấp dưới với các mục tiêu của tổ chức; càng được tham gia, ủng hộ càng cao

6 Group expertise : trình độ của follower càng cao, mong muốn tham gia vào quyết định càng cao

7 Team competence : khả năng phối hợp của các thành viên trong nhóm, càng

Trang 36

VÌ SỨC ÉP THỜI GIAN HAY ĐỘNG CƠ

Development- Focus: hiệu quả quyết

định và phát triển cấp dưới

 Value: phát triển cấp

dưới là một giá trị quan trọng

 Orientation: dài hạn

Trang 37

TIME-DRIVEN MODEL Copyright © Victor Vroom 1998

L H

L H

L H

L H

Instructions: The matrix operates like a funnel.

You start at the left with a specific decision problem in mind The column headings denote situational factors which may or may not be present in that problem You progress by selecting High or Low (H or L) for each relevant situational factor Proceed down from the funnel, judging only those situational factors for which a judgement is called for, until you reach the recommended process.

Trang 38

L H

H

L H

Trang 41

KHI NÀO SỰ LÃNH ĐẠO TRỞ NÊN

 Nhân viên: có năng lực, trình độ, kinh nghiệm; cần

sự độc lập, định hướng chuyên môn, bàn quan với đãi ngộ của tổ chức

 Công việc: đơn giản hoặc có sự đãi ngộ ẩn

 Tổ chức: mọi quy trình và nhiệm vụ được văn bản hoá rõ ràng và chi tiết, đãi ngộ không phụ thuộc vào lãnh đạo

Ngày đăng: 11/07/2016, 01:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w