KẾT NỐI DỌCvới cấp dưới, tạo nên các in-group và group trong bộ phận phụ trách out- Các mối qua hệ được xây dựng nhanh và có tính chất ổn định Các mối quan hệ này ảnh hưởng tới kiểu
Trang 1QUAN HỆ LÃNH ĐẠO
Giảng viên: Đỗ Tiến Long
Email: dotienlong@vnu.edu.vn dotienlong_mc@yahoo.com.vn
Trang 2NỘI DUNG
Trang 3TIẾP CẬN MỐI QUAN HỆ VỚI CẤP DƯỚI
Nghiên cứu trước đây chỉ
tập trung vào leader
Tại sao phải nghiên cứu
mối quan hệ của cấp trên
với cấp dưới trong lãnh
đạo?
Tại sao lãnh đạo phải phát
triển mối quan hệ đa chiều
với cấp dưới?
Trang 4TIẾP CẬN MỐI QUAN HỆ VỚI CẤP DƯỚI
Hiệu quả lãnh đạo
phụ thuộc vào mối
quan hệ cấp trên và
cấp dưới
Trang 5TIẾP CẬN MỐI QUAN HỆ VỚI CẤP DƯỚI
Mang tính đa chiều
Các nhóm và các cá
nhân quan niệm
không giống nhau về
mối quan hệ với lãnh
đạo
Trang 64 GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN QUAN HỆ CẤP
TRÊN VỚI CẤP DƯỚI
Kết nối dọc và riêng rẽ với các cá nhânLãnh đạo quan hệ cá biệt
Team buiding tích cực với tất cả cấp dướiLãnh đạo xây dựng mq.hệ
Systems & Networks Các mq.hệ mở rộng theo các cấp độ và cấu trúc
Trang 7KẾT NỐI DỌC
với cấp dưới, tạo nên các in-group và group trong bộ phận phụ trách
out- Các mối qua hệ được xây dựng nhanh và có
tính chất ổn định
Các mối quan hệ này ảnh hưởng tới kiểu
quyền lực và cách tạo ảnh hưởng của người lãnh đạo
Trang 9KẾT NỐI THEO CHIỀU DỌC
những cá nhân ít có quan
hệ gần gũi, quan hệ chủ
yếu là theo định hương
công việc, lãnh đạo gây
ảnh hưởng Top-down
Quyền lực: quyền
thưởng, quyền phạt,
chính danh
Trang 10KẾT NỐI THEO CHIỀU DỌC IN-GROUP
Không có mối quan hệ
tích cực và khả năng gây ảnh hưởng tới lãnh đạo
Chỉ nhận được các phúc lợi cơ bản
Ít cơ hội thăng tiến
Trang 11LEADER-MEMBER EXCHANGE
THEORY (LMX)
Giải thích chất lượng của các mối quan hệ với
cấp dưới và ảnh hưởng của nó tới hiệu quả hoạt động của tổ chức
Lãnh đạo phát triển các mối quan hệ với những nhóm cấp dưới khác nhau
Chất lượng mối quan hệ sẽ quyết định cách nhân
viên được đối xử
In-group được tin tưởng, tôn trọng; out-group bị giám sát, tít sự tôn trọng
Trang 12LEADER-MEMBER EXCHANGE
THEORY (LMX)
dưới là cơ sở dự đoán hiệu quả hoạt động của tổ chức hơn là hành vi hay đặc điểm của nhà lãnh đạo
Lãnh đạo hiệu quả luôn đi cùng với mối quan
hệ tốt giữa cấp trên và cấp dưới
Trang 13TEAM BUILDING
Hiệu quả lãnh đạo có liên
hệ với cách thức động viên
đội ngũ nhân viên cùng
nhau đạt được mục tiêu
chung
Loại bỏ những xung đột
phát sinh trong quá trình
thực hiện mục tiêu của tổ
chức
Trang 14TEAM BUILDING
Xây dựng mối quan hệ với tất cả các thành viên
Lãnh đạo cố gắng cho mọi thành viên thấy được
đối xử công bằng, tôn trọng chứ không phải
“second-class citizen”
Nền tảng quan hệ: sự tin tưởng lẫn nhau, tin
cậy, tôn trọng và công bằng
Chất lượng mối quan hệ cấp trên - cấp dưới
động viên mọi thành viên nỗ lực làm việc nhiều hơn
Trang 15SYSTEMS & NETWORKS
Mối quan hệ cấp trên và cấp dưới được phát triển
Tổ chức được nhìn như hệ thống liên kết của các bộ phận, kết nối bộ phận thành các mạng lưới hiệu quả
Trang 16SYSTEMS & NETWORKS
Các phân chia và cấu
Trang 17SYSTEMS & NETWORKS
Lãnh đạo phải tạo ra
những mạng lưới để mọi
thành viên có thể nói
chuyện với nhau, lắng
nghe và tôn trọng nhau
Phát triển các mối quan
hệ tin cậy giữa các nhân
viên, từ các phòng ban,
phó bỏ các rào cản, các
in-group & out-group
Trang 18 Các nhân tố biến đổi của LXM
Các nhân ảnh hưởng tới ch ất lượng hệ cấp trên - cấp dưới
Trang 19LEADER-MEMBER EXCHANGE THEORY
Trang 20ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯƠNG LXM LÊN HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC
Tần suất giao tiếp
Tỷ lệ thay đổi nhân viên
Thoả mãn với công việc
Hiệu suất làm việc
Không khí làm việc
Sự cam kết
Đặc điểm của cấp dưới
Trang 21ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT LƯƠNG LXM LÊN HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC
Sự tác động lẫn nhau ảnh hưởng tới kết quả
công việc
Chất lượng quan hệ cao:
Tăng sự hỗ trợ và chỉ dẫn
Nhận được nhiều ưu đãi, cơ hội phát triển
Lãnh đạo phải cố gắng duy trì quan hệ: đáp ứng
yêu cầu của in-group, không dám mạnh tay,
trao quyền lợi, uỷ quyền, chia se thông tin, công việc ưu thích _ in-group: trung thành, chăm chỉ, cam kết cao hơn out-group
Trang 223 GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN QUAN HỆ CẤP
TRÊN - CẤP DƯỚI
Xa lạ, thăm dò
Xác định những điều có thể chấp nhận
Quá trình thương lượng không chính thức
Tạo ấn tượng:Cấp dưới cố gắng xây dựng hình
ảnh, tìm kiếm lợi ích, phát triển quan hệ lâu dài
Lấy lòng: tỏ ra ủng hộ, tôn trọng, thán phục
Self-promotion: cố gẳng tỏ ra có năng lực & mẫn
cán
Trang 233 GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN QUAN HỆ CẤP
TRÊN - CẤP DƯỚI
Trở nên thân quen
Trang 243 GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN QUAN HỆ CẤP
TRÊN - CẤP DƯỚI
Cam kết của hai bên
Trang 25ĐÁNH GIÁ CÁC BIẾN SỐ CỦA LXM
vi của người khác:
Lãnh đạo của bạn hiểu những vấn đề và yêu
cầu cần thiết trong công việc của bạn như thế nào?
Sự xuất sắc của lãnh đạo trọng nhận biết
những tiềm năng của bạn?
Bạn đánh giá như thế nào về mối quan hệ
của bạn với lãnh đạo?
Trang 26CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI CHẤT
LƯỢNG HỆ CẤP TRÊN - CẤP DƯỚI
Chất lượng các mối quan hệ cấp trên và cấp
dưới bị ảnh hưởng bởi các nhân tố hành vi và tình huống:
Đặc điểm của cấp dưới
Nhận thức về nhau của cấp trên và cấp dưới: ấn
tượng ban đầu về năng lực và sự tin cậy, giống nhau
về giá trị, đặc điểm
Tình huống được cấp trên đánh giá cao hoặc không cao
Trang 27VAI TRÒ CỦA CẤP DƯỚI
Tại sao phải nghiên cứu vai trò của cấp
dưới trong lãnh đạo?
Quan hệ trong lãnh đạo là quan hệ là
Trang 28VAI TRÒ CỦA CẤP DƯỚI
Người đi theo quan điểm hay
sự chỉ bảo của người khác
Trang 29VAI TRÒ CỦA CẤP DƯỚI
của cấp trên
Là đối tác trong xây dựng tầm nhìn
Chịu trách nhiệm tiến hành tốt công việc
Đưa ra ý kiến xử lý vấn đề
Đặt câu hỏi cho lãnh đạo khi gặp khó khăn
vướng mắc
Trang 30HIỆU QUẢ VÀ PHONG CÁCH CỦA CẤP
Khả năng phân tích và đánh giá quyết định
Khả năng tham gia và nỗ lực thực hiện công
việc
Trang 315 PHONG CÁCH CỦA CẤP DƯỚI
Alienated follower
Passive follower
Effective follower
Conformist follower
Pragmatic follower
Active
Passive
Independent, critical thinker Dependent, non-critical thinker
Trang 32LỜI KHUYÊN TRỞ THÀNH CẤP DƯỚI
HIỆU QUẢ
Đưa ra sự ủng hộ và hỗ trợ lãnh đạo
Chủ động sáng tạo trong công việc
Đưa ra lời khuyên và huấn luyện cấp trên khi phù hợp
Đưa ra vấn đề đúng thời điểm
Tìm kiếm những thông tin phản hồi toàn diện từ lãnh đạo
Làm rõ vai trò và kỳ vọng
Bày tỏ sự thán phục, ngưỡng mộ
Báo cáo thông tin kịp thời và chính xác
Từ chối những ảnh hưởng không chính đánh của lãnh
đạo
Trang 33ĐẶC ĐIỂM CỦA CẤP DƯỚI CÓ KHẢ
NĂNG TẠO RA ẢNH HƯỞNG
Education &
Experience
Locus of control
Power position
Trang 34ĐẶC ĐIỂM CỦA CẤP DƯỚI CÓ KHẢ
NĂNG TẠO RA ẢNH HƯỞNG
Nguồn: thông tin, vị trí
công tác, khả năng tiếp
cận con người và nguồn
lực khác
Trang 35ĐẶC ĐIỂM CỦA CẤP DƯỚI CÓ KHẢ
NĂNG TẠO RA ẢNH HƯỞNG
Trang 36ĐẶC ĐIỂM CỦA CẤP DƯỚI CÓ KHẢ
NĂNG TẠO RA ẢNH HƯỞNG
Trang 37NÂNG CAO HIỆU QUẢ PHẢN HỒI CỦA
Trang 38NÂNG CAO HIỆU QUẢ PHẢN HỒI CỦA
LÃNH ĐẠO
During Feedback:
Cụ thể khi nói về yếu
kém của nhân viên
Giải thích hậu quả của
những hành vi tiêu cực
Giúp nhân viên nhận ra
nguyên nhân của những
Trang 39NÂNG CAO HIỆU QUẢ PHẢN HỒI CỦA
LÃNH ĐẠO
Post-feedback:
Đảm bảo các thoả
thuận được tiến hành
Thể hiện mong muốn
giúp đỡ
Xây dựng sự tự tin
cho cấp dưới
Trang 40VAI TRÒ KÉP LEADER - FOLLOWER
Công tác lãnh đạo luôn
mang tính hai chiều
Một người vừa là lãnh
đạo thường cũng là cấp
dưới
Leader phải học để trở
thành Follower hiệu quả
Follower hiệu quả cũng
phải học để trở thành
Leader
Trang 41SỰ UỶ QUYỀN - DELEGATION
Trang 42YÊU CẦU KHI UỶ QUYỀN
Cân nhắc kỹ yêu cầu nhiệm vụ, thời gian và đặc điểm của người được uỷ quyền
Lãnh đạo không đủ thời gian
Cấp dưới muốn có cơ hội thử sức
Công việc phù hợp với trình độ và kỹ năng của cấp dưới
Chọn được người phù hợp, đào tạo kỹ
Ưu tiên người có thể áp dụng khả năng đặc biệt
Trang 43LỢI ÍCH CỦA SỰ UỶ QUYỀN
Lãnh đạo có thêm thời gian giải quyết những công
việc có ưu tiên cao hơn
Hoàn thành nhiệm vụ và nâng cao năng suất
Lãnh đạo nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực, huy đông được nhiều hơn sự tham gia
Huấn luyện nhân viên, nâng cao sự tự tin, giảm stress
Giải quyết tốt một số việc hơn là làm mọi việc
Nâng cao hiệu quả truyền thông, cải thiện môi trường công tác
Trang 44CÁC RÀO CẢN CỦA UỶ QUYỀN
Lãnh đạo muốn tự thực hiện công việc
Sợ cấp dưới sẽ làm hỏng việc
Giao nhiệm vụ và quyền hạn nhưng không từ bỏ được
sự chịu trách nhiệm
Cho rằng làm việc tốt hơn cấp dưới
Cấp dưới thiếu năng lực
Không biết công việc nào để uỷ quyền, uỷ quyền như thế nào, sợ cấp dưới vượt quyền, thăng tiến hơn mình
Trang 45DẤU HIỆU THIẾU SỰ UỶ QUYỀN
Mang công việc về nhà làm
Làm công việc của cấp dưới
Theo dõi mọi công việc
Luôn bị sức ép về deadlines
Yêu cầu cấp dưới hỏi ý kiến trước khi thực hiện
Không hoàn thành công việc đúng hạn
Trang 46QUYẾT ĐỊNH UỶ QUYỀN
Trang 47CHỌN NGƯỜI ĐỂ UỶ QUYỀN
Xem xét một vài lựa
chọn trước khi quyết
định
Trang 48MÔ HÌNH UỶ QUYỀN
Giải thích lý do uỷ quyền và tại sao lựa chọn nhân viên đó
Xác định các mục tiêu, trách nhiệm, quyền hạn và deadlines
Xây dựng bản kế hoạch thực hiện: nguồn lực, thông báo
Thiết lập kế hoạch báo cáo và kiểm tra, tạo sự khích lế
Trang 49 Thay đổi đột biến
Cạnh tranh toàn cầu
Các tổ chức phải thích
nghi, vượt qua thách
thức để phát triển hay
diệt vong
Trang 50LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC THẾ KỶ 21
Yêu cầu đặt ra với các tổ chức:
Thay đổi văn hoá tổ chức để thích nghi
Uỷ quyền cho nhân viên
Phát triển và ứng dụng công nghệ mới
Tái cơ cấu tổ chức
Phá bỏ các rào cản bên trong tổ chức
Sáng tạo không ngừng
Tạo lập môi trường gắn kết và chấp nhận rủi ro
Trang 51LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC THẾ KỶ 21
Chìa khoá cho các nhà lãnh đạo là: lãnh đạo
bằng sức hút và lãnh đạo chuyển đổi:
Tạo sự phát triển cho tổ chức trong môi trường biến động
Tạo sự tác động mạnh mẽ tới đội ngũ nhân viên
Chuyển những nhu cầu, khát vọng và các giá trị của nhân viên từ trọng tâm là vị cá nhân sang vị tập thể
Xây dựng sự cam kết cao với nhiệm vụ chung
Làm việc toàn tâm toàn ý vượt trên các yêu cầu
Trang 52SỨC THU HÚT - CHARISMA
Charisma – divinely inspired gift
Mối quan hệ xã hội đặc biệt giữa cấp trên và
cấp dưới
Lãnh đạo thể hiện những ý tưởng, hình ảnh
tạo bạo, cao siêu
Cấp dưới chấp nhận không phải vì lý lẽ thông
thường, mà vì niềm tin mạnh mẽ vào những phẩm chất phi thường của nhà lãnh đạo
Trang 54TÂM ĐIỂM TRONG LÃNH ĐẠO BẰNG
SỨC HÚT
Vấn đề tranh cãi về lãnh
đạo bằng sức hút sinh
ra:
Do yêu cầu ngoại cảnh -
thời thế tạo anh hùng?
Trang 55khả năng của cá nhân
họ hay do yêu cầu
hoàn cảnh? Hãy giải
thích
Trang 56Ý NGHĨA CUỘC ĐỜI - CHARISMATIC
LEADERSHIP
Ý nghĩa cuộc đời: điều tối
quan trọng, gắn kết và
mang giá trị xuyên suốt,
tạo thành động cơ vượt
Trang 57NHÂN TỐ TẠO NÊN PERSONAL
Tận tuỵ, vì mọi người
Biểu tượng cho văn hoá,
truyền thống
Trang 58NHÂN TỐ TẠO NÊN PERSONAL
MEANING
Biết khơi dậy tư duy
và niềm tin cho
Trang 59ĐẶC ĐIỂM HÀNH VI CỦA CHARISMA
Không hài lòng với thực tại, hướng đến viễn
cảnh tương lai
Cụ thể hoá viễn cảnh và đưa ra các cách thức
thực hiện
Sức hút và ứng xử độc đáo, khác thường
Biết đánh giá một cách thực tiễn các nguồn lực
cần thiết và các trở ngại sẽ gặp phải
Trang 61TÁC ĐỘNG CỦA CHARISMATIC
LEADERSHIP
Tác động mạnh tới cấp dưới:
Trung thành vô điều kiện
Tin tưởng vào sự đúng đắn
Tận tâm, dâng hiến
Hy sinh bản thân
Tuân thủ
Cam kết với các mục tiêu
Chấp nhận mục tiêu lớn, rủi ro
Trang 62ĐẶC ĐIỂM CỦA CHARISMATIC LEADERS
Trang 63ĐẶC ĐIỂM CỦA CHARISMATIC LEADERS
Khả năng củng cố niềm
tin của cấp dưới
Lấy được lòng tin của
Trang 64ĐẶC ĐIỂM CỦA CHARISMATIC LEADERS
Xây dựng quyền lực trên
các mối quan hệ, quyền
lực chuyên gia và quyền
Trang 65PHÁT TRIỂN CHARISMATIC QUALITIES
Trang 66CHARISMA – KHÔNG PHẢI LUÔN TUYỆT
Trang 67 Khác biệt của một cá nhân không tạo ra sự thay đổi lớn
“Lone star” phù hơp với giai đoạn khởi đầu
Trang 68LÃNH ĐẠO CHUYỂN ĐỔI – TRANSFORMATIONAL LEADERSHIP
Khả năng tạo ra chuyển
đổi của lãnh đạo
Thay đổi thông qua
truyền thông viễn cảnh,
Trang 69CHARISMATIC LEADERSHIP VS TRANSFORMATIONAL LEADERSHIP
Charisma giữ vai trò
Không giống nhau
trong mọi trường hợp
Trang 70CHARISMATIC LEADERSHIP VS TRANSFORMATIONAL LEADERSHIP
Transformational
Leadership:
Tìm kiếm sự thay đổi
giá trị, niềm tin, thái độ
Mức độ phản ứng của cảm xúc cao hơn
Trang 72ĐẶC ĐIỂM TRANSFORMATIONAL
LEADERS
Luôn coi mình là một change agent
Có tầm nhìn và luôn tin tưởng vào trực giác
Dám mạo hiểm nhưng không liều lĩnh
Đưa ra các giá trị cốt lõi
Khả năng tư duy, cân nhắc kỹ lưỡng trước khi hành động
Quan tâm và tin tưởng cấp dưới
Linh hoạt và biết học hỏi từ thực tiễn
Trang 73TRANSACTIONAL LEADERSHIP
Dựa trên quyền lực từ vị trí
công tác
Tìm kiếm sự ổn định hơn là
tạo ra sự thay đổi
Tậo trung vào làm rõ mục tiêu,
nhiệm vụ, kết quả, thưởng
phạt
Thu hút cấp dưới bằng lợi ích
cho họ
Dựa trên sự phụ thuộc lẫn
nhau và quá trao “I will give
you this, if you do that”
Thiên hướng quản lý
Trang 74CHARACTERISTICS OF TRANSACTIONAL AND TRANSFORMATIONAL LEADERS
Trang 75TRANSFORMATIONAL PROCESS – 4
STAGES
Nâng cao nhận thức về những thay đổi và sức ép từ môi trường
Thách thức thực tiễn, tạo ra sự thay đổi
Tìm kiếm các cơ hội và chấp nhận mạo hiểm
Khuyến khích mọi người nghĩ về tương lai mới tốt
đẹp hơn
Sự tham gia của mọi người vào hoạch định viễn cảnh
Đưa ra viễn cảnh lý tưởng có sức thu hút
Trang 76TRANSFORMATIONAL PROCESS – 4
STAGES
Làm cho các Managers thấy được sự cần thiết
Uỷ quyền, hỗ trợ, thúc đẩy sự hiệp tác và tăng cường năng lực cấp dưới
Giúp cấp dưới hiểu rõ yêu cầu của thay đổi
Nâng cao sự tự tin và lạc quan của Followers
Tránh sự hấp tấp và cứng nhắc
Nhận biết và xử lý cới mở với những chống đối đổi mới
Trang 77TRANSFORMATIONAL PROCESS – 4
STAGES
Nâng cao niềm tin và sự lạc quan với cái mới
Xác định và chúc mừng sự thay đổi
Động viên và hỗ trợ cấp dưới
Giúp cấp dưới chuyển từ lợi ích cá nhân sang lợi ích tập thể
Đổi mới hệ thống đánh giá và đãi ngộ
Xây dựng các teams và nhân sự mới
Chỉ định tổ đặc nhiệm giám sát sự thay đổi
Khuyến khích Managers định hình phong cách mới
Trang 78ADD-ON EFFECT OF TRANSFORMATIONAL LEADERSHIP
Transactional
leadership
Transformational leadership
Current state of expected
subordinate effort
Subordinate performance beyond normal expectations
Heightened motivation to attain designated
outcomes (extra effort)
Normal expected Subordinate performance
Trang 79TIẾP CẬN LÃNH ĐẠO HỖ TRỢ & LÃNH
ĐẠO PHỤC VỤ
Stewardship & Servant Leadership liên
quan với Charismatic & Transformational Leadership
Uỷ quyền cho cấp dưới để làm tốt nhiệm vụ
Lãnh đạo như người hỗ trợ, phục vụ mọi
người trong tổ chức
Định hướng lãnh đạo mới, thay sự chỉ đạo
bằng sự phục vụ
Trang 80Lãnh đạo tập trung vào
nhân viên, uỷ quyền cho
Trang 81VALUES OF STEWARDSHIP
Lãnh đạo hỗ trợ Stewardship
Định hướng nhóm mạnh
Trang 83VALUES OF SERVANT LEADERSHIP
Lãnh đạo phục vụ Servant Leadership
Lắng nghe hiệu quả
Xây dựng và duy trì
niềm tin của cấp dưới
Phục vụ nhu cầu của
người khác hơn của bản thân
Giúp đỡ người khác phát hiện tiềm năng bản thân