1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lập trình hướng đối tượng chương 1 cũ pháp java cơ bản

45 2,1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 207,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kiểu dữ liệu Trong Java kiểu dữ liệu được chia thành 2 loại:  Số nguyên integer  Số thực float  Ký tự char  Giá trị logic boolean  Mảng array  Đối tượng object... 2.1 Kiểu dữ

Trang 1

LẬP TRÌNH HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG

CHƯƠNG 1

CÚ PHÁP JAVA CƠ BẢN

Trang 4

 Yourname, yourname, YourName và yourName là 4 định danh khác nhau

Trang 6

Định danh

 Literals

null, true, false;

 Từ khoá (keyword)

Java có khoảng 50 từ khoá

abstract, assert, boolean, break, byte, case, catch, char, class, continue, default, do, double, else, extends, final, finally, float, for, if, implements, import, instanceof, long, native,…

Trang 8

2 Các kiểu dữ liệu

 Trong Java kiểu dữ liệu được chia thành 2 loại:

 Số nguyên (integer)

 Số thực (float)

 Ký tự (char)

 Giá trị logic (boolean)

 Mảng (array)

 Đối tượng (object)

Trang 9

2.1 Kiểu dữ liệu nguyên thuỷ

 Mọi biến đều phải khai báo một kiểu

dữ liệu

trị đơn

với kiểu của nó

 Java phân loại thành 4 kiểu dữ liệu

Trang 10

1 byte (size – 1Byte) : -2^7 2^7

2 short (size – 2Byte): -2^152^15

3 int (size – 4Byte): -2^31  2^31

4 Long (size -8Byte): -2^632^63

Trang 11

1 float (size – 4Byte) : ±1.4^-15 ±3.4^15

2 double (size – 8Byte): ±4.9^-324 ±1.8^308

Trang 13

Có thể lưu trữ giá trị hoặc true hoặc false

 Biến boolean được khởi tạo là false

Trang 15

 Ký tự hoa, thường cho giá trị bằng nhau

hệ decimal

Trang 19

2.3 Chuyển đổi các kiểu ký tự (casting)

 Java là một ngôn ngữ định kiểu chặt

lỗi biên dịch hoặc các ngoại lệ của JVM

 JVM có thể ngầm định chuyển từ một kiểu dữ liệu hẹp sang một kiểu rộng hơn

 Để chuyển sang một kiểu dữ liệu hẹp hơn cần phải định kiểu rõ ràng

Trang 20

2.3 chuyển đổi kiểu dữ liệu

 Chuyển đổi kiểu dữ liệu sẽ

được thực hiện tự động nếu

không xảy ra mất mát thông

tin

 byte shortint

 Ép kiểu trực tiếp (explicit cast)

được yêu cầu nếu có “nguy

cơ” giảm độ chính xác

int

float

implicit explicit

Trang 21

Ví dụ - chuyển đổi kiểu

long p = (long) 12345.67; // p == 123456 int g = p // ko hợp lệ

Trang 22

2.4 Khai báo và khởi tạo biến

 Các biến đơn (biến không phải là mảng) cần

phải được khởi tạo trước khi sử dụng trong các biểu thức

Trang 24

Câu lệnh

 Các câu lệnh được kết thúc bởi dấu ;

 Nhiều lệnh có thể viết trên 1 dòng

 Một cậu lệnh có thể viết trên nhiều dòng

Ví dụ

System.out.println(

“ this is part of a line”);

a=0, b=1, c=2;

Trang 26

Toán tử (Operator)

biểu thức con thành những biểu thức mới, phức tạp hơn và có thể trả về giá trị

Trang 29

Thứ tự ưu tiên của toán tử

 Cho biết toán tử nào thực hiện trước- được xác định bởi các dấu ngoặc đơn hoặc theo ngầm

(chi tiết xem Lập trình hướng đối tượng với Java,

Đoàn Văn Ban, trang 47)

Trang 32

VD: Kiểm tra số chẵn –lẻ

import java.util.*;

Class CheckNumber{

public static void main(String agr[]){

Scanner nhap = new Scanner(System.in);

Trang 33

4.2 Lệnh switch-case

giá trị khác nhau và thực hiện trường hợp tương ứng

 break: thoát khỏi lệnh switch-case

 default kiểm soát các giá trị nằm ngoài các giá trị case

Trang 35

4.3 Vòng lặp while và do while

khối câu lệnh khi điều kiện vẫn

Trang 36

 Có thể khai báo biến trong câu lệnh for

 Thường sử dụng để khai báo một biến đếm

 Thường khai báo trong biểu thức start

 Phạm vi của biến giới hạn trong vòng lặp

Ví dụ:

for (int i=0; i<10; i++){

System.out.println(i);

}

Trang 37

? Hãy viết hàm tính giai thừa của số nguyên dương n bất kì, sử dụng các vòng lặp for, while, do … while.

Trang 38

4.5 Các lệnh thay đổi cấu trúc điều khiển

và chuyển sang thực hiện vòng lặp tiếp theo

Trang 39

4.6 Phạm vi khai báo biến

 Phạm vi của biến là vùng chương trình mà trong đó biến có thể được tham chiếu đến

 Các biến được khai báo trong 1 phương thức thì chỉ có thể truy cập trong

Trang 41

Ví dụ:

Trang 42

5.1 Khai báo và khởi tạo mạng

 Khai báo, khởi tạo giá trị ban đầu:

Trang 43

5.1 Khai báo mảng

 Ví dụ:

int max = 5;

boolean bit[] = new boolean[max];

float[] value = new float[2*3];

int[] number = {10, 9, 8, 7, 6};

System.out.println(bit[0]); // prints "false" System.out.println(value[3]);// prints "0.0" System.out.println(number [1]); // prints "9"

Trang 44

5.2 Mảng nhiều chiều

 Bảng với các dòng và cột

Thường sử dụng mảng hai chiều

Ví dụ khai báo màng hai chiều b[2][2]

int b[][]={ {1,2}, {3,4}};

Trang 45

Bài tập chương 2:

 Trang 64, 65, 66, 67, 68 trong sách của thầy Đoàn Văn Ban.

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w