1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lập trình hướng đối tượng chương 1 tổng quan về OOP

38 2,2K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 597,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng  Thể hiện các thành phần của bài toán là các “đối tượng” Object  Hướng đối tượng là một kỹ thuật để mô hình hoá hệ thống thành nhiều đối tượng... Đối

Trang 1

LẬP TRÌNH HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ OOP

Trang 2

Tổng quan OOP 2

Nội dung

 1 Lập trình hướng đối tượng

 2 Công nghệ hướng đối tượng

 3 Ngôn ngữ lập trình Java

 4 Ví dụ và bài tập

Trang 3

1.1 Lịch sử phát triển của ngôn ngữ lập trình

 Là một ngôn ngữ lập trình tuần tự

 Khó nhớ, khó viết, nhất là đối với những bài toán phức tạp

 Khó sửa lỗi, bảo trì

Trang 4

1.1 Lịch sử phát triển của ngôn ngữ lập trình

 Xây dưng chương trình dựa trên các hàm/thủ tục/chương

trình con

 Dữ liệu và xử lý (hàm) tách rời nhau

 Các hàm không bắt buộc phải tuân theo một cách thức

chung truy cập vào dữ liệu

Trang 5

1.1 Lịch sử phát triển của các NNLT

c Ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

 Thể hiện các thành phần của bài toán là các “đối tượng” (Object)

 Hướng đối tượng là một kỹ thuật để mô hình hoá hệ thống thành nhiều đối tượng

Trang 6

1.2 Đối tượng là gì

 Đối tượng trong thế giới thực

 Ví dụ một khách hàng sử dụng thẻ ATM

 Liên quan tới khách hàng

 Các thông tin cá nhân: tên, tuổi, số tài khoản, lượng tiền đang có trong tài

khoản

 Hoạt động: Đăng ký làm thẻ ATM, huỷ thẻ, Rút tiền, nạp tiền,…

Trang 7

Đối tượng trong thế giới thực

Một đối tượng trong thế giới thực là một thực thể cụ thể mà thông thường chúng

ta có thể sờ,nhìn thấy hay cảm nhận được

Sủa Vẩy tai Chạy ăn

Xe đạp Bánh xe

Bàn đạp

Tăng tốc Giảm tốc

Trang 8

Thuộc tính được xác định bởi các giá trị gọi là thuộc tính thể hiện

Một thuộc tính cụ thể được gọi là một thể hiện

Trang 9

Tương tác giữa các đối tượng ?

Trang 10

Hướng cấu trúc vs Hướng ĐT

 Hướng cấu trúc

 Data structiures + algorithms = Program

 Hướng đối tượng

 Object + message = Program

Trang 11

1.3 Lớp đối tượng

 Trong thế giới có nhiều đối tượng cùng loại

Ví dụ: Tên, Tuổi, Trường, Khoa, đăng kí học,  ? Bạn nghĩ tới ?

Một lớp là một thiết kế (blueprint) hay mẫu (prototype) cho các đối tượng cùng kiểu

 Lớp sẽ định nghĩa tất cả các thuộc tính và phương thức chung cho tất cả các đôi tượng của cùng một loại nào đó

Ví dụ: mỗi một đối tượng sinh viên là một thể hiện của lớp sinh viên

 Mỗi thể hiện có thể có những thuộc tính thể hiện khác nhau.

Ví dụ ?

Trang 12

Tổng quan OOP 12

Nội dung

 1 Lập trình hướng đối tượng

 3 Ngôn ngữ lập trình Java

 4 Ví dụ và bài tập

Trang 13

2 Công nghệ đối tượng (OT)

 Công nghệ đối tương là một tập các quy tắc (trừu tượng hoá, đóng gói, đa hình), các hướng dẫn để xây dựng phần mềm, cùng với ngôn ngữ, cơ sở dữ liệu và các công cụ khác hỗ trợ các quy tắc này

1967 Simula

1972

smaltalk

1980 C++

1991

Java

2004

UML 2.0 1995

The UML

Trang 15

2.2 Các nguyên lý cơ bản của OO

Modun hoá Phân cấp

HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG

Trừu tượng

hoá

Đáng gói

Trang 16

a Trừu tượng hoá

Tính trừu tượng được sử dụng để quản lý các đối tượng phức tạp

 Tập trung vào các thuộc tính cần thiết

 Tóm lược nội dung chính của vấn đề

 Tìm ra những điểm chung giữa các đối tượng

 Định nghĩa một giao kèo chung

 Định nghĩa giao kèo chung cho các người sử dụng đối tượng

 Quy hoạch “outsite -view”

 Độc lập của sự thi hành

Trang 17

b Đóng gói (Encapsulation)

 Che dấu, ẩn đi chi tiết thực hiện bên trong

 Cung cấp cho thế giới bên ngoài một giao diên

 Người dùng ko phụ thuộc vào việc sửa đổi, thực thi bên trong

 Tăng cường tính mềm dẻo

Trang 18

Tổng quan OOP 18

Public methods of Order

Implementation Outside View

CreateOrder UpdateOrder GetOrderTotal Next

Trang 21

Nội dung

 1 Lập trình hướng đối tượng

 2 Công nghệ hướng đối tượng

 4 Ví dụ và bài tập

Trang 24

Tổng quan OOP 24

Trang 25

J2SE (Java 2 Platform Standard Edition)

 http://java.sun.com/j2se

 Java 2 Runtime Environment, Standard Edition (J2RE):

 Môi trường thực thi hay JRE cung cấp các Java API, máy ảo Java (JVM) và các thành phần cần thiết khác để

chạy cá applet và các ứng dụng viết bằng Java

 Java 2 Software Development Kit, Standard Edition (J2SDK)

 Tập mẹ của JRE, và chứa mọi thứ nằm trong JRE, bổ xung thêm các công cụ như là trình biên dịch và các trình gỡ lỗi cần để phát triển một applet và các ứng dụng

Trang 26

J2EE (Java 2 platform Enterprise Edition)

Trang 27

3.2 Nền tảng của Java (Java PlatForm)

 Platform là môi trường phát triển hoặc triển khai

 Java platform có thể chạy trên mọi hệ điều hành

 Các platform khác nhau nhụ thuộc vào phần cứng

 Java Platform cung cấp:

 Máy ảo Java (JVM)

 Giao diện lập trình ứng dụng (API)

JMV

Host PlatForm Java Program

Java API

Trang 28

3.3 Mô hình dịch của Java

 a Mô hình biên dịch truyền thống

 Mã nguồn được biên dịch thành mã nhị phân

Trang 29

3.3 Mô hình dịch của Java

 b Mô hình biên dịch của Java

Trang 30

3.3 Mô hình dịch của Java

 Máy ảo Java (Java vitual Machine)

 Máy ảo Java là trái tim của ngôn ngũ Java

 Đem đến cho các chương trình Java khả năng viết một lần nhưng chạy được ở mọi nơi

 Tạo ra môi trường bên trong để thực thi lệnh:

 Nạp các file class

 Quản lý bộ nhớ

 Dọn rác

 Trình thông dịch “Just In Time -JIT”

 Chuyển tập lệnh Bytecode thành mã máy cụ thể cho từng loại CPU

Trang 31

3.4 Các đặc điểm của Java

Trang 32

3.5 Các kiểu chương trình Java

 Ứng dụng (application)

 Không chạy được trên trình duyệt

 Có thể gọi các chức năng thông qua dòng lệnh hoặc menu lựa chọn (đồ hoạ)

 Phương thức main() là điểm bắt đầu thực hiện ứng dụng

 Applet

 Chương trình đồ hoạ chạy trên trình duyệt lại máy trạm

 Có thể được xem bằng Appletviewer hoặc nhúng trong trình duyệt web có cài JVM

Trang 33

3.5 Các kiểu chương trình Java

 Ứng dụng web (web application)

 Tạo ra các nội dung động trên server thay cho trình duyệt

 Chạy trong các ứng dụng server

 Servlet: kiểm tra các phản hổi từ trình duyệt và trả lại các phản hồi

 JavaServer Page (JSP): Các trang HTML được nhúng vào với mã Java

Trang 34

3.5 Cài đặt và chạy thử Java

 Bước 1: Cài đặt JDK 1.6

 Bước 2: Cài đặt trình soạn thảo (netbean 1.6)

 Bước 3: Lập trình/Viết mã nguồn

 Bước 4: dịch

 Bước 5: Chạy chương trình

Trang 36

Ví dụ 2: hiển thị dữ liệu

Trang 37

Ví dụ 3: nhập xuất dữ liệu

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w