1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LẬP TRÌNH HƯỚNG đối TƯỢNG bài 02 cú PHÁP JAVA cơ bản

8 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cú pháp Java cơ bản Mục tiêu bài học Nêu được các quy ước đặt tên trong các chương trình Java, tạo ra các định danh hợp lệ Mô tảcác kiểu dữliệu cơ bản trong Java và cách sửdụng Các toán

Trang 1

Bộ môn Công nghệ Phần mềm

Viện CNTT & TT Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

k o?sqìmg?g ︰mf?I。h?s ︸mf

Bài 02 Cú pháp Java cơ bản

Mục tiêu bài học

Nêu được các quy ước đặt tên trong các chương trình Java, tạo ra các định danh hợp lệ

Mô tảcác kiểu dữliệu cơ bản trong Java và cách sửdụng

Các toán tử Giảithích vềphạm vi của biến

Sử dụng các câu lệnh điều khiển, cấu trúc điều kiện, cấu trúc lặp và rẽ nhánh

Khai báo, khởi tạo các biến và mảng trong Java

2

Nội dung

1. Đị nh danh

2. Các kiểu dữ liệu

3. Toán tử

4. Cấu trúc điều khiển

3

Nội dung

2. Các kiểu dữ liệu

3. Toán tử

4. Cấu trúc điều khiển

4

1 Đị nh danh

1 Đị nh danh (2)

Trang 2

1 Đị nh danh (3)

Literals

Từ khóa (keyword)

Từ dành riêng (reserved for future use)

7

Nội dung

1. Đị nh danh

2. Các kiể u dữ liệ u

3. Toán tử

4. Cấu trúc điều khiển

8

2 Các kiểu dữ liệu

Hai loại:

9

2.1 Kiểu dữ liệu nguyên thủy

10

Trang 3

c Ký tự

13

d Giá trị logic

14

2.2 Giá trị hằng (literal)

15

Literals integer………… 7 floating point…7.0f boolean……….true character……….'A' string………… "A"

a Số nguyên

Hệ cơ số 8 (Octals)

Hệ cơ số 16 (Hexadecimals)

16

b Số thực

float

double

e(hoặcE):

c boolean, ký tự và xâu ký tự

boolean:

Ký tự:

Xâu ký tự:

Trang 4

d Escape sequence

Các ký tự điều khiển nhấn phím

Hiển thị các ký tự đặc biệt trong xâu

19

2.3 Chuyển đổi kiểu dữ liệu (Casting)

20

int a, b;

short c;

a = b + c;

int d;

short e;

e = (short)d;

double f;

long g;

f = g;

g = f;

2.4 Khai báo và khởi tạo biến

Các biến đơn (biến không phải là mảng) cần

phải được khởi tạo trước khi sử dụng trong

các biểu thức

21

Chú thích

Java hỗ trợ ba kiểu chú thích

22

1. Đị nh danh

2. Các kiểu dữ liệu

3. Toán tử

4. Cấu trúc điều khiển

Trang 5

3 Toán tử (Operators)

Java cung cấp nhiều dạng

toán tử

25

Thứ tự ưu tiên của toán tử

Cho biết toán tử nào thực hiện trước – được

26

Nội dung

1. Đị nh danh

2. Các kiểu dữ liệu

3. Toán tử

4. Cấ u trúc điề u khiể n

27

4.1 Lệnh if - else

Cú pháp

28

Ví dụ

class CheckNumber

{

public static void main(String args[])

{

int num =10;

if (num %2 == 0)

System.out.println (num+ “la so chan”);

else

System.out.println (num + “la so le”);

4.2 Lệnh switch - case

¦\ ¡ a action(s)

‒¡\¤

¡¢\·

action(s)

[ true ]

¦\ ¡ b action(s) ‒¡\¤

¦\ ¡ z action(s)

‒¡\¤

M

[ false ]

¦\ ¡ a

[ true ]

[ true ]

¦\ ¡ b

¦\ ¡ z

[ false

]

[ false

]

Trang 6

Ví dụ

31

switch (day) {

case 0:

case 1:

rule = “weekend”;

break;

case 2:

case 6:

rule = “weekday”;

break;

default:

rule = “error”;

}

4.3 Vòng lặp while và do while

32

int x = 2;

while (x < 2) { x++;

System.out.println(x);

}

int x = 2;

do { x++;

System.out.println(x);

} while (x < 2);

action state

[true]

[false]

condition

4.4 Vòng lặp for

Ví dụ:

for (int index = 0; index < 10; index++) {

System.out.println(index);

}

33

Ví dụ- vòng lặp for

class ForDemo {

public static void main(String args[]) {

int i=1, sum=0;

for (i=1;i<=10;i+=2) sum+=i;

System.out.println (“Sum of first five

old numbers is “ + sum);

} }

34

Vòng lặp for và while

int sum = 0;

for (int index = 1;index <= 10;index++)

{

int sum = 0;

int index = 1;

while (index <= 10) { sum += index;

4.5 Các lệnh thay đổi cấu trúc điều khiển

break

Có hai dạng:

Trang 7

4.5 Các lệnh thay đổi cấu trúc điều khiển (2)

continue

37

Ví dụ- break và continue

38

public int myMethod(int x) { int sum = 0;

outer: for (int i=0; i<x; i++) { inner: for (int j=i; j<x; j++){

sum++;

if (j==1) continue;

if (j==2) continue outer;

if (i==3) break;

if (j==4) break outer;

} } return sum;

}

4.6 Phạm vi biến

39

Nội dung

1. Đị nh danh

2. Các kiểu dữ liệu

3. Toán tử

4. Cấu trúc điều khiển

40

5 Mảng (array)

Ví dụ:

char c[] = new char[12];

variableName

5.1 Khai báo và khởi tạo mảng

Khai báo, khởi tạo giá trị ban đầu:

Trang 8

Tên của mảng (tất

trong mảng có

cùng tên, c)

Chỉ số (truy nhập đến

các thành phần của

số)

¦z?O?|

¦z?P?|

¦z?Q?|

¦z?R?|

¦z?S?|

¦z?T?|

¦z?U?|

¦z?V?|

¦z?W?|

¦z?X?|

¦z?PO?|

¦z?PP?|

LST U O VQ PTSR LWX O UQ LR P USTR VW

c.length

c.length: cho biết

độ dài của mảng c

Ví dụ:

int MAX = 5;

boolean bit[] = new boolean[MAX];

float[] value = new float[2*3];

int[] number = {10, 9, 8, 7, 6};

System.out.println(bit[0]);

System.out.println(value[3]);

System.out.println(number[1]);

44

5.2 Mảng nhiều chiều

Bảng với các dòng và cột

Thường sử dụng mảng hai chiều

45

5.2 Mảng nhiều chiều (2)

46

z?P?|z?O?| z?P?|z?P?| z?P?|z?Q?| z?P?|z?R?|

Row 0 Row 1 Row 2 Column 0 Column 1 Column 2 Column 3

Chỉ số hàng Tên mảng Chỉ số cột z?O?|z?O?| z?O?|z?P?| z?O?|z?Q?| z?O?|z?R?|

z?Q?|z?O?| z?Q?|z?P?| z?Q?|z?Q?| z?Q?|z?R?|

Ngày đăng: 11/11/2015, 16:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng với các dòng và cột - LẬP TRÌNH HƯỚNG đối TƯỢNG   bài 02 cú PHÁP JAVA cơ bản
Bảng v ới các dòng và cột (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN