1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phát triển chương trình đào tạo lập trình viên tin học theo hướng năng lực thực hiện tại trường đại học tây đô

195 367 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 195
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỦădoăch năđ ătƠi Lý do khách quan ToƠnăc uăhoáăkinhăt ,ăd năđ năsựăc nhătranhăgayăg tăgi aăcácăn cătrênăth ă gi i,ănh tălƠăv năđ ălaoăđ ngăcóătrìnhăđ ăk ăthu t,ăđ ănĕngălựcăthựcăhi n.

Trang 1

TÓM T T N I DUNG ĐỀ TÀI NGHIểN CỨU

Xu t phát t yêu c u c a tình hình th c t c n ph i đổi m i : n i dung,

ch ng trình, ph ng pháp gi ng d y vƠ h c t p m i c p h c Nhằm thích ng

đ c nh ng thay đ i nhanh chóng c a công ngh vƠ khoa h c kỹ thu t ng d ng trong m i lĩnh v c

Đ i v i d y ngh thì vi c h c viên khi ra tr ng có công vi c lƠm phù h p

v i ngh vƠ có kh năng thích ng nhanh chóng v i trang thi t b m i, qui trình s n

xu t tiên ti n lƠ đi u c n thi t,t o ni m tin cho ng i h c vƠ ng i sử d ng lao

đ ng

Chính t đi u n y vƠ qua th c ti n công tác, h c t p ng i nghiên c u ch n

“Phát tri n ch ng trình đƠo t o l p trình viên tin h c theo h ng năng lực t i

tr ng đ i h c Tơy Đô” lƠm đ tƠi lu n văn t t nghi p

C u trúc lu n văn g m nh ng ph n chính:

Ph n A: D n nh p

Trong ch ng nƠy, nêu rõ lý do ch n đ tƠi, m c đích nghiên c u, đ i t ng vƠ khách th nghiên c u, gi i h n ph m vi nghiên c u, nhi m v vƠ ph ng pháp nghiên c u

Ph n B : N i Dung

Ch ng 1- 2: C s lý lu n vƠ th c ti n c a v n đ nghiên c u

Tìm hi u v c s lý lu n vƠ th c ti n lƠ n n t ng c a vi c gi i quy t v n đ nghiên

c u Trong đó phơn tích ngh lƠ c s c b n vƠ v ng ch c c n ph i th c hi n đ

Tóm t t quá trình vƠ k t qu đ t đ c c a công trình nghiên c u, t đánh giá k t

qu vƠ đ xu t h ng phát tri n c a đ tƠi

Trang 2

SUMMARY OF CONTENTS RESEARCH

TOPICS

Derived from the requirements of the new situation needs to change: content, programs, methods of teaching and learning at all levels.To adapt to the rapid changes of technology and science and technology in all areas of application

For training, the students when the school work in accordance with training and ability to adapt quickly to the new equipment, advanced production processes is necessary, create confidence for learnersand labor use

It is from this and through practical work, academic researchers choose

"Development training computer programmers in the competency based training at the University of Tay Do" as a graduation thesis

The structure consists of the main thesis:

Part A: Introduction

In this chapter, stating the reasons for selecting subjects and research purposes, subject and object of study, the limited scope of the study, research tasks and methods

Part B: Content

Chapter 1,2: Rationale and practical research problems

Find out on the basis of theory and practice is the foundation of solving research problems In that job analysis is the basis of a solid base and should be done to improve the training program

Chapter 3: The proposed research program

Based on the job analysis, the documents state regulations about the course program, the proposed research program

Part C: Conclusions and recommendations

Summary of the process and results of the study, self-assessment results and

Trang 3

M ỤC LỤC

Lụ L CH TRệCH NGANG i

L I CAM ĐOAN ii

L I C M N iii

TịM T T N I DUNG Đ TÀI NGHIểN C U iv

SUMMARY OF CONTENTS RESEARCH TOPICS v

M C L C vi

DANH M C T VI T T T xi

DANH M C HỊNH xii

DANH M C B NG xiii

DANH M C BI U Đ xv

PH N A D N NH P Error! Bookmark not defined

1 Lý do ch n đ tƠi Error! Bookmark not defined

2 M c tiêu nghiên c u Error! Bookmark not defined

3 Nhi m v nghiên c u Error! Bookmark not defined

4 Gi i h n c a đ tƠi Error! Bookmark not defined

5 Ph ng pháp nghiên c u Error! Bookmark not defined

6 Gi thuy t nghiên c u Error! Bookmark not defined

7 Đ i t ng nghiên c u, khách th nghiên c u Error! Bookmark not defined

7.1 Đ i t ng nghiên c u Error! Bookmark not defined

7.2 Khách th nghiên c u Error! Bookmark not defined

PH N B N I DUNG Error! Bookmark not defined

CH NG 1 Error! Bookmark not defined

Trang 4

C S Lụ LU N Error! Bookmark not defined

1.1 Tổng quan v tình hình nghiên c u trong vƠ ngoƠi n cError! Bookmark not defined

1.1.1 N c ngoƠi Error! Bookmark not defined

1.1.2 Trong n c Error! Bookmark not defined

1.2 Các khái ni m c b n Error! Bookmark not defined

1.3 Ch ng trình đƠo t o theo năng l c th c hi n Error! Bookmark not defined

1.3.1 Khái ni m Error! Bookmark not defined

1.3.2 Đặc đi m c a m t ch ng trình đƠo t o theo h ng NLTH Error!

Bookmark not defined

1.3.3 Nh ng u đi m vƠ h n ch c a đƠo t o theo năng l c th c hi n Error!

Bookmark not defined

1.3.4 S khác nhau c b n ch ng trình đƠo t o truy n th ng vƠ đƠo t o theo

năng l c th c hi n Error! Bookmark not defined

1.4 S phù h p c a ch ng trình đƠo t o theo h ng năng l c th c hi n đ i v i

gi ng d y l p trình viên tin h c h trung c p Error! Bookmark not defined

1.5 M t s mô hình xơy d ng ch ng trình đƠo t o Error! Bookmark not defined

1.6 Qui trình xơy d ng ch ng trình đƠo t o theo h ng năng l c th c hi nError! Bookmark not 1.7 M t s y u t nh h ng đ n vi c phát tri n ch ng trình đƠo t oError! Bookmark not defined.

K T LU N CH NG 1 Error! Bookmark not defined

CH NG 2 Error! Bookmark not defined

C S TH C TI N Error! Bookmark not defined

2.1 Các văn b n pháp lý Error! Bookmark not defined

2.2 Th c tr ng kinh t xƣ h i - lao đ ng - giáo d c c a thƠnh ph C n Th Error! Bookmark not 2.2.1 S phát tri n kinh t - xƣ h i Error! Bookmark not defined

Trang 5

2.2.2 C c u lao đ ng Error! Bookmark not defined

2.2.3 C c u trình đ Error! Bookmark not defined

2.3 Quá trình hình thƠnh vƠ phát tri n Tr ng Đ i h c Tơy Đô giai đo n

2006-2011 Error! Bookmark not defined

2.4 Tình hình đƠo t o công ngh thông tin ThƠnh ph C n Th Error! Bookmark not defined.

2.4.1 Ch ng trình đƠo t o ngh l p trình m ng máy tính c a Tr ng cao đẳng

ngh ISPACE Error! Bookmark not defined

2.4.2 Ch ng trình đƠo t o tin h c ng d ng c a Tr ng Đ i h c Tơy Đô

Error! Bookmark not defined

2.5 B công c kh o sát v công tác đƠo t o l p trình viên tin h c thƠnh ph

C n Th Error! Bookmark not defined

2.6 K t qu kh o sát th c tr ng t ng i h c Error! Bookmark not defined

2.7 B công c kh o sát v công tác đƠo t o l p trình viên tin h c ThƠnh ph

C n Th Error! Bookmark not defined

2.8 K t qu kh o sát th c tr ng t giáo viên Error! Bookmark not defined

K T LU N CH NG 2 Error! Bookmark not defined

CH NG 3 Error! Bookmark not defined

PHỄT TRI N CH NG TRỊNH ĐÀO T O L P TRỊNH VIểN TIN H C Error!

Bookmark not defined

3.1 Phát tri n ch ng trình l p trình viên tin h c theo h ng năng l c th c hi nError! Bookmark 3.1.1 Phơn tích nhi m v vƠ công vi c Error! Bookmark not defined

3.1.2 Xác đ nh danh m c các công vi c Error! Bookmark not defined

3.1.3 Biên so n tiêu chu n ki n th c, kỹ năng ngh Error! Bookmark not

defined

Trang 6

S đ phơn tích ngh DACUM L p trình viên tin h c theo h ng CBT chuyên

ngƠnh M ng máy tính vƠ truy n thông nh sau: Error! Bookmark not defined 3.2 Đ xu t ch ng trình chi ti t Error! Bookmark not defined 3.2.1 M c tiêu đƠo t o Error! Bookmark not defined 3.2.2 Đ i t ng tuy n sinh Error! Bookmark not defined 3.2.3 Quy trình đƠo t o vƠ đi u ki n t t nghi p Error! Bookmark not defined 3.2.4 Thang đi m Error! Bookmark not defined 3.2.5 Khung ch ng trình đƠo t o Error! Bookmark not defined 3.2.6 Kh i l ng ki n th c b t bu c Error! Bookmark not defined 3.2.7 Đ c ng chi ti t các môn h c/mô đun Error! Bookmark not defined 3.3 Đánh giá ch ng trình Error! Bookmark not defined 3.3.1 K t qu nh n đ c qua ph ng pháp chuyên gia Error! Bookmark not defined

3.3.1.1 K t qu đánh giá t chuyên gia Error! Bookmark not defined

K T LU N CH NG 3 Error! Bookmark not defined

PH N C Error! Bookmark not defined

K T LU N VÀ KI N NGH Error! Bookmark not defined 1.Tóm t t quá trình nghiên c u Error! Bookmark not defined

2 Đánh giá nh ng đóng góp m i c a đ tƠi Error! Bookmark not defined

3 H ng phát tri n c a đ tƠi Error! Bookmark not defined

4 Đ xu t Error! Bookmark not defined TÀI LI U THAM KH O Error! Bookmark not defined

PH L C Error! Bookmark not defined

Trang 8

7 Hình 7.1 S đ qui trình xơy d ng ch ng trình đƠo t o 28

8 Hình 8.1 Qui trình xơy d ng ch ng trình đƠo t o 28

Trang 9

DANH MỤC B NG

1 B ng 1a.1 So sánh CTĐT truy n th ng vƠ đƠo t o theo NLTH 18 - 19

2 B ng 1b.1 So sánh CTĐT truy n th ng vƠ đƠo t o theo NLTH 19 - 20

3 B ng 2.1 Mô t s l c s khác nhau gi a PP ĐTTT vƠ PP ĐT

theo NLTH qua các giai đo n gi ng d y

Trang 10

tin h c

14 B ng 13.3 K ho ch gi ng d y chi ti t cho t ng h c kỳ l p trình

viên tin h c

71 - 72

Trang 12

14 Bi u đ 14.2 Lĩnh v c vƠ m c đ khó khăn đ i v i giáo

17 Bi u đ 17.2 ụ ki n đánh giá c a giáo viên v xơy d ng

CTĐT L p trình viên tin h c h trung c p

23 Bi u đ 23.2 ụ ki n đánh giá c a giáo viên v m c đ

c n thi t đƠo t o L p trình viên tin h c t i C n Th

61

24 Bi u đ 24.2 ụ ki n đánh giá c a giáo viên v tính kh

thi đƠo t o L p trình viên tin h c t i C n Th

61

Trang 13

25 Bi u đ 25.3 ụ ki n đánh giá c a Chuyên gia v lòng yêu

30 Bi u đ 30.3 ụ ki n đánh giá c a Chuyên gia v n i

dung đƠo t o so v i nhu c u th c ti n

76

31 Bi u đ 31.3 ụ ki n đánh giá c a Chuyên gia v kỹ năng,

tay ngh c a ng i h c sau khi đ c đƠo t o

76

32 Bi u đ 32.3 ụ ki n đánh giá c a Chuyên gia v thái đ

tác phong ngh nghi p c a ng i h c sau khi đ c đƠo

Trang 14

36 Bi u đ 36.2 ụ ki n đánh giá c a Chuyên gia v s gi

45 Bi u đ 45.3 ụ ki n đánh giá c a Chuyên gia v phát

tri n CTĐT L p trình viên tin h c h trung c p

83

Trang 15

PH NăA D NăNH P

1 LỦădoăch năđ ătƠi

Lý do khách quan

ToƠnăc uăhoáăkinhăt ,ăd năđ năsựăc nhătranhăgayăg tăgi aăcácăn cătrênăth ă

gi i,ănh tălƠăv năđ ălaoăđ ngăcóătrìnhăđ ăk ăthu t,ăđ ănĕngălựcăthựcăhi n.ăTh iăđ iăkinhăt ătriăth c,ăkhoaă h căk ăthu tă phátătri nănhanhăvƠă m nhănh ăsiêuăbƣo,ăđangăhƠngă ngƠyă hƠngă gi ă lƠmă thayă đ i m iă m tă c aă laoă đ ngă s nă xu t.ă C ă c uă ngh ănghi păluônăbi năđ ng,ănhi uăngh ăm iăxu tăhi n,ănhi uăngh ăcũăm tăđi,ăvƠănh ngăngh ăcònăl iăcũngăth ngăxuyênăđ căbi năđ iăvƠăphátătri n.ăKhái ni măh căm tăngh ăhoƠnăch nhăđ ăph căv ăsu tăđ iăđƣătr ănênăl iăth i.ăăNgƠyănayăh căsu tăđ iăđƣă

tr ăthƠnhăm tănhuăc uăc aăm iăng iăvƠăchoăsựăphátătri năc aăxƣăh i.ăC năgìăh că

n yăvƠăkhôngăngừngănơngăcaoătrìnhăđ ăđ ăđápă ngănhuăc uăluônăluônăbi năđ iăc aă

th ătr ngălaoăđ ngăđƣătr ăthƠnhănhuăc uăt tăy u.ăB iăv yăquáătrìnhăđƠoăt oăngh ătruy năth ngătheoăniênăch ăv iăm tăk ăho chăđƠoăt oăc ngănh căđƣătr ănênăkémălinhă

ho tăvƠăkémăhi uăqu ,ăkhóăđápă ngăthựcăti nă,ănhuăc uăxƣăh i

Đ căbi tătrongăđi uăki năn cătaăhi nănay,ăn năkinhăt ăđangătrênăđƠăphátătri nănhi uăc ăh iăvƠăcũngănhi uătháchăth c.ăN năcôngănghi păn cănhƠăcònăthiênăv ăgiaăcôngăvƠăl păráp,ăcácălƿnhăvựcăcôngăngh ăcaoăđangăhìnhăthƠnhăvƠăs ăphátătri n;ă

vi căđ nhăh ngăđƠoăt oăđiătheoătri tălýănƠoălƠăm tăvi călƠmăvôăcùngăc păthi t.Vi că

ph ăbi năngh ăr ngărƣi,ăvƠăđƠoăt oăngh ăc ăb năchoăng iălaoăđ ngănh tălƠăt ngăl păthanhă thi uă niênă v iă nh ngă n iă dungă đƠoă t oă ngh ă thực d ng,ă đ ă giúpă h ă tựă tìmă

ki măcôngăĕnăvi călƠmăho căđ ănơngăcaoănĕngăsu tălaoăđ ngăđangălƠăm tănhuăc uă

c păbáchăc aătoƠnăxƣăh i

Đ ăđápă ngăcácăyêuăc uătrên,ăkinhănghi măc aăcácăn cătrênăth ăgi i:ăh ă

th ngăgiáoăd căngh ănghi păđangăti păc năv iăph ngăth căđƠoăt oătheoăh ngăCBTă(Competency Based Training-Nĕngălựcăthựcăhi n).ăCáchăti păc nă nƠyăch ăraăr ngătrongă đƠoă t oă ngh ,ă ng iă laoă đ ngă t ngă laiă khôngă ch ă c nă ki nă th c,ă k ă nĕngă

Trang 16

chuyênămônămƠăcònăc năc ăk ănĕngăv ăph ngăphápăti păc n,ăgi iăquy tăv năđ ăvƠăcácănĕngălựcăxƣăh iăc năthi tăthựcăsựăchoăm tăngh ănghi păt iăv ătríălaoăđ ngăc ăth ă

c aămình.ăTuyănhiênăđ ăphùăh păv iăđi uăki năVi tăNam,ătrongăsựăđ tăpháăđ iăm iă

v ăph ngăth căđƠoăt o,ăT ngăc căd yăngh ăđƣăbanăhƠnhăch ngătrìnhăkhungătheoămodule.ăCh ngătrìnhăkhungăđ căxơyădựngătheoăh ngăti păc năm cătiêuăđƠoăt oă

đ nhăh ngăth ătr ngăđápă ngăyêuăc uăngu nănhơnălựcăchoăxƣăh iăm tăcáchăkhoaă

h c,ăcóătínhăk ăthừaănh ngăh tănhơnăh pălýăc aăph ngăth cătruy năth ngăđ ăxơyădựngălênăcáiăm iăchoăch ngătrìnhăđƠoăt oăngh ănghi p.ă

B ăB uăchínhăVi năthôngăm iăđơyăđƣăbanăhƠnhăCh ăth ăs ă07/CT-BCVTăv ă

ắĐ nhăh ngăchi năl căphátătri năcôngăngh ăthôngătinăvƠătruy năthôngăVi tăNamăgiaiă đo nă 2011-2020Ằă (g iă t tă lƠă "Chi nă l că c tă cánh")ă choă cácă đ nă v ,ă doanhănghi pătoƠnăngƠnhăcôngăngh ăthôngătin-truy năthông.ăTrongăCh ăth ăc aăB ăcóănêuărõ:ăắSauăh nă20ănĕmăđ iăm iăngƠnhăb uăchínhăvi năthôngăvƠăcôngăngh ăthôngătină

Vi tăNamăđƣăcóănh ngăb căti nătoƠnădi n,ăv tăb c,ărútăng năkho ngăcáchăphátătri năsoăv iăcácăn cătrongăkhuăvựcăvƠătrênăth ăgi i,ăch ăđ ngăh iănh păkinhăt ăqu că

t ,ăđ măb oăanăninh,ăqu c phòng 1

“Chiến lược cất cánh” giai đoạn 2011-2020 bám sát theo hai phương châm: lấy phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin - truyền thông có trình độ

và chất lượng cao làm khâu đột phá; lấy việc nhanh chóng làm chủ thị trường trong nước để từng bước vững chắc mở rộng sang thị trường khu vực và toàn cầu làm khâu quyết định

Trungătơmătinăh cătrựcăthu cătr ngăĐ iăh căTơyăĐôă(TTTH - ĐHTĐ)ăv iănhi măv ăđƠoăt oăngu nănhơnălựcăch tăl ngăcao,ăv ăcôngăngh ăthôngătină(tinăh c)ă

đ ăcungăc păchoăquáătrình xơyădựngăvƠăphátătri năc aăvùngăĐBSCL,ătrongăđóăđƠoă

t oălựcăl ngălaoăđ ngăk ăthu t, tinăh căchi măăm tăt l ăl nătrongăquyămôănhƠă

1“Chi năl căc tăcánhẰăchoăcôngăngh ăthôngătină- truy năthông,

http://www.cafehanoi.com.vn/modules.php?name=News&opcase=detailsnews&mid=1936&mcid=129&men uid

Trang 17

tr ng.ăĐ ăđ tăđ cănh ngăm cătiêuătrênănhƠătr ngăđƣătừngăb căchuy năđ i,ăc iă

ti n,ănơngăc păv ăm tăc ăs ăv tăch tănh mănơngăcaoăch tăl ngăd yăvƠăh c.ăĐ ngă

tr că yêuăc uăđ iăm iăgiáoăd căv ăn iădungăch ngătrìnhăđƠoăt o,ăph ngăphápă

gi ngăd y,ăph ngăti năd yăh c,ăphongăcáchăqu nălíăgiáoăd cầăNgoƠiăvi cănơngă

c pătrangăthi tăb ,ăm ăr ngăquiămôăđƠoăt oănhƠătr ngătừngăb căđ i m iăph ngăphápă d yă h c,ă hoƠnă thi nă d nă b ă giáoă trìnhă choă cácă mônă h c.ă Nóiă chungă đƣă đ tă

đ căm tăs ăm cătiêuăt ngăđ iătoƠnădi năv ăki năth c,ăk ănĕngăvƠătháiăđ ănh ăv yă

s ăl ngăh căsinhăđ năv iătr ngăngƠyăm tăđôngăh n.ăTuyănhiênătr căđòiăh iăgayă

g tăc aăth ătr ngălaoăđ ng,ănhƠătr ngăcũngăđangăph iăđ iăm tătháchăth cătrongă

ho tăđ ngăd yăh c:ăXétăv ăm tănĕngălực,ăđƠoăt oăngh ăch aăđápă ngăđ yăđ ănhuăc uătuy năd ngăc aăxƣăh i,ăch aăđ nhăh ngăcôngăvi căthựcăti n,ăch aăti păc năđ cătínhătoƠnădi nătrongă phátătri năt ăduy;ăSauă khiăt tănghi păng iăh căch aănhanhăchóngăhoƠănh păvƠoămôiătr ngălƠmăvi c,ăch aăn măb tăk păth iăsựăphátătri năkhoaă

h c-k ăthu t,ănh ngăthayăđ iăcôngăngh ăhi năđ i,ăm tătrongăcácăm cătiêuăđƠoăt oă

c aănhƠătr ngătrongănh ngănĕmăt iălƠătừngăb căc iăti năph ngăphápăd yăh c,ăphátătri năch ngătrình, ,ăđ ăđápă ngăđ cănhuăc uăxƣăh i

LỦădoăch ăăquan

B năthơnăng iănghiênăc uălƠăm tăgiáoăviênăgi ngăd yătinăh c,ăquaănhi uănĕmăd yăh cănh năth yăc năcóănh ngăc iăti năphátătri năch ngătrìnhătrongăd yă- thựcăhƠnhătinăh c.V iănh ngălýădoătrên,ănênăng iănghiênăc uăđƣăm nhăd năch năđ ătƠiă ắPhátă tri nă ch ngă trìnhă đƠoă t oă l pă trìnhă viênă tină h c theoă h ngă CBTă(Competency Based Training-Nĕngălựcăthựcăhi n) t iăTr ngăĐ iăh căTơyăĐôẰălƠmă

lu năvĕn th căsƿăc aămình,ăv iăhyăv ngănghiênăc u,ătìmătòi,ăh căh iăthêmănh ngăkinhănghi m,ăc iăti năphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt o,ăph ngăphápăd yăh căm i,ăđ ănơngăcaoănĕngălựcăchuyênămônănghi păv ,ăph căv ăt tăh năn aătrongăcôngătácăgi ngă

d yăc aămình,ătừăđóăgópăph năgiúpăchoănhƠătr ngăt ăch căquyătrìnhăđƠoăt o sao choăhìnhăthƠnhăđ că ăng iăh cănh ngănĕngălựcăngh ănghi păphùăh păv iăthựcăt ăđòiăh iăngƠyăcƠngăcaoăc aăyêuăc uăcôngăvi c trongăxƣăh i

Trang 18

2 M c tiêu nghiênăc u

M cătiêuănghiênăc uăc aăđ ătƠi:ăĐ ăxu tăraăCh ngătrìnhăđƠoăt oăTrungăc păchuyên nghi păngƠnhăcôngăngh ăthôngătinătheoăh ngănĕngălựcăthựcăhi n ăd ngăđ ă

c ngăchiăti t

3 Nhi măv ănghiênăc u

(1) Nghiênăc uăc ăs ălýălu năv ăt ăch căd yăh căvƠăđƠoăt oătheoăh ngănâng cao nĕngălựcăthựcăhi n

(2).ăKh oăsát,ăphơnătíchăthựcătr ngăgi ngăd y các h c ph nă(d ng module) theo nĕngălựcăthựcăhi n t iăTr ngăĐ iăh căTơyăĐô

(3).ăXơyădựngăh ăth ngăbƠiăh căthựcăhƠnhăd ngămodule l pătrìnhăviênătină

h cătheoăh ngănơngăcaoănĕngălựcăthựcăhi n

(4).ăL yăýăki năđánhăgiáăc aăcácăchuyênăgiaăcôngăngh ăthôngătin,ăchuyênăgiaăGiáoăD căH căđ ăđánhăgiáăch ngătrìnhăđƠoăt o

4 Gi iăh năc aăđ ătƠi

Doăth iăgianăcóăh năvƠăquyămôăc aălu năvĕn,ătácăgi ăch ănghiênăc uătrongă

ph măviăt iăthƠnhăph ăC năTh

5 Ph ngăphápănghiênăc u

Đ ăthựcăhi năđ ătƠi,ăng iănghiênăc uăs ăd ngăcácăph ngăphápănghiênăc uăsau:

- Ph ngăphápăđi uătra,ăkh oăsát,ăph ngăv n,traoăđ iăv iăcácăđ iăt ngă

s ă d ngă Côngă Ngh ă Thôngă Tin,ă cácă chuyênă giaă Côngă Ngh ă Thôngă Tin,ă cácă nhƠăGDH

- Ph ngăphápăth ngăkê,ăt ngăh p

- Ph ngăphápăquanăsátăđiăthựcăt :ăQuanăsátăkh ănĕngă ngăd ngăCNTTă

vƠoălƿnhăvựcăgi ngăd y,ănghiênăc uăkhoaăh căc aăm tăs ătr ngăh căcôngăl păvƠăt ă

th c,ăquanăsátăkh ănĕngăs ăd ngăCNTTăph căv ăđ iăs ngăc ngăđ ngăng iăh căcũngă

nh ăc aăcácăgiáoăviênăd yăngh

Trang 19

- Ph ngăphápăs uăt m,ăthuăt pătƠiăli u:ătìmăcácătƠiăli uăcóă liênăquană

ph căv ăchoăphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt oăl pătrìnhăviênătrungăc păchuyênănghi păngành CNTT theo nĕngă lựcă thựcă hi n v ă lýă lu nă cũngă nh ă thựcă ti n.ă H iă th oăCNTT,ăcácăvĕnăb năphápălýăvƠăhìnhă nhăminhăh a,ầ

6 Gi ăthuy tănghiênăc u

N uăphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt o L pătrìnhăviênătinăh căthu căh trung

c păchuyênănghi păngƠnhăcôngăngh ăthôngătinătheoăh ngă nĕngălựcăthựcăhi n thì gópăph nănơngăcaoăch tăl ngăd yăvƠăh căt iătrungătơm tinăh cătr ngăĐ iăh căTơyă

Đô

7 Đ iăt ngănghiênăc u,ăkháchăth ănghiênăc u

7.1 Đ iăt ngănghiênăc uă

N iădung ch ngătrìnhăđƠoăt oăL pătrìnhăviênătinăh căthu căh ătrungăc păchuyênănghi păngƠnhăcôngăngh ăthôngătinătheoăh ngănĕngălựcăthựcăhi n

7.2 Khách th ănghiênăc u

Ch ngătrìnhăđƠoăt oăL pătrìnhăviênătinăh căh ătrungăc păngƠnhăCNTTăc aă

Tr ngăĐ iăh căTơyăĐô

Trang 20

Nh ngănĕmăg năđơy,ăđ ăcóăth ti păc năphátătri năCTĐTătheoănĕngălựcăthựcă

hi n,ăNoorhaizamdină(nĕmă2000)ăđƣăgi iăthi uăkháiăni măắăF.R.E.S.HẰăFuturistic,ăRelevent,ăEnterprising,ăSustainable,ăHolistică(h ngăt iăt ngălai,ăphùăh p,ăthi tăk ăchoădoanhănghi p,ăb năv ngăvƠăt ngăquát).ăV i kháiăni mănƠy,ănh ngănhƠăphátătri năCTĐTăc năph iălinhăho tăđ ăcóăth ătíchăh păcácăýăt ngăm iăvƠăb tăk păv iănh ngăthayăđ iănhanhăchóngăv ăthôngătinăvƠăcôngăngh ăvƠăvìăv yăcóăth ăđápă ngăđ cănhuă

c uăc aăng iăh căcũngănh ăyêuăc uăc aăngƠnh.ă

M căkhácăng iătaăchoăr ngăCTĐTătheoănĕngălựcăthựcăhi nălƠăsựăph năánhănhanhănh tănhuăc uăc aăng iăs ăd ngălaoăđ ngătrongăb iăc nh:ăc nhătranhătoƠnă

c u,ăđ iăm i,ăthayăđ i,ăti năb ăkhoaăh căk ăthu tăcôngăngh ,ăqu nălýăch tăl ngăvƠă

vi căcóăđ căcácăk ănĕngăm iăvƠăđaăk ănĕngă(ătheoăTOTăManualăonăCompetencyăBased Curriculum Development, Pulsemate,inc.)

1.1.2.ăTrongăn c

Phơnătíchăcôngătrìnhănghiênăc uăliênăh

Đ ă tƠiă nghiênă c uă v ămô-đună nĕngă lựcă thựcă hi nă nh ă đ ă tƠi:ă Môăđună k ănĕngăhƠnhăngh ă- Ph ngăphápăti păc năh ngăd năbiênăso năvƠăápăd ngădoăGS.ăTS.ăNguy năMinhăĐ ngălƠmăch ănhi măđ ătƠiăvƠoănĕmă1993ăđƣălƠmăsángăt ăb năch t,ă

h ngăti păc n,ăápăd ngămôăđunăk ănĕngăhƠnhăngh ătrongăđƠoăt oăngh

Trang 21

Đ ă tƠiă Nghiên cứu ứng dụng phương thức đào tạo nghề theo mô đun kỹ

năng hành nghề PGS.TS.Nguy năĐ căTríălƠmăch ănhi măđ ătƠiănĕmă1995

Lu năvĕn th căsƿ: ắPhát triển chương trình bồi dưỡng năng lực công nghệ

thông tin cho giáo viên dạy nghề tỉnh Bình Dương” Trần Thông Tuệ năm 2009

NguyễnăThanhăPhong , Luâ ̣n văn Thạc sĩ : Xây dựng chuẩn kỹ năng nghề nghiệp của ngành tin học lập trình tại trường trung học kỹ thuật công nghiệp Đồng nai ,ănĕmă2008

Từănh ngănghiênăc uăngoƠiăn căvƠătrongăn căchoăth yăđ ăn năgiáoăd că

b tăk păth iăđ i,ăthìăcácănhƠălƠmăgiáoăd c,ăcácăn iăđƠoăt oăc nă có các chính sách chi nă l că phátă tri nă đƠoă t o saoă choă phùă h pă kh ă nĕngă từngă đ nă v ,ă từngă vùngă

mi n,ătừngăqu căgia, cácăđ ătƠiătrênăđ uăgópăph năchoăvi că ngăd ngăph ngăth căđƠoăt oătheoămôăđunăvƠăt ăch căphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt oătheoăh ngăCBTă(Competency Based Trainning- Nĕngă lựcă thựcă hi n)ă ă Vi tă Nam.ă Gópă ph nă vƠoă

vi cănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt o,ănh măt oăraăđ iăngũăcôngănhơnălaoăđ ngăcóătrìnhă

đ ăvƠătayăngh ăcao,ăđápă ngăđ cănhuăc uăxƣăh iăcũngănh ătrongăcôngăcu căcôngănghi păhóa,ăhi năđ iăhóaăđ tăn c hi nănayăc aăn căta

1.2 Cácăkháiăni măc ăb n

Tinăh că(informatics)ălƠăngƠnhănghiênăc uăv ăvi cătựăđ ngăhóaăx ălýăthôngătinăb iăm tăh ăth ngămáyătínhăc ăth ăho cătrừuăt ng.ăV iăcáchăhi uăhi nănay,ătină

h căbaoăhƠmăt tăc ăcácănghiênăc uăvƠăk ăthu tăcóăliên quanăđ năvi căx ălýăthôngătin.ăTrongănghƿaăthôngăd ng,ătinăh căcònăcóăth ăbaoăhƠmăc ănh ngăgìăliênăquanăđ năcácăthi tăb ămáyătínhăhayăcácă ngăd ngătinăh căvĕnăphòng

L pătrìnhă(programming)ălƠăs ăd ngăc uătrúcăd ăli uăvƠăcácăcơuăl nhăc aăngôn ng ăl pătrìnhăc ăth ăđ ămôăt ăd ăli uăvƠădi năđ tăcácăthaoătácăc aăthu tătoán

Côngăngh ăthôngătină(InformationăTechnology)ălƠăt păh păcácăph ngăphápăkhoaăh c,ăcácăph ngăti năvƠăcôngăc ăkƿăthu tăhi năđ iă- ch ăy uălƠăkƿăthu tămáyătínhăvƠăvi năthôngă- nh măt ăch căkhaiăthácăvƠăs ăd ngăcóăhi uăqu ăcácăngu nătƠiă

Trang 22

nguyênăthôngătinăr tăphongăphúăvƠăti mănĕngătrongăm iălƿnhăvựcăho tăđ ngăc aăconă

ng iăvƠăxƣăh i

CácăthƠnhăt ăc aăch ngătrìnhă(Curriculumăelements):ăM tăd ngăthôngătină

c ăth ăd iăhìnhăth căc aăm tătrongăcácăs năphẩmăthu căv ăch ngătrình

DACUM:ă thu tă ng ă đ că vi tă t tă từă cácă ch ă cáiă c aă c mă từă ti ngă AnhăắDevelopăAăCurriculumẰă(Xơyădựngăm tăch ngătrình).ăĐơyălƠăm tăph ngăphápăphơnătíchăngh ,ăquaăđóăm tăti uăbanăg măcácăchuyênăgiaălƠnhăngh ăđ căt păh păvƠă

d năd tăb iăm tăthôngăho tăviênăđƣăđ căđƠoăt oăđ ăcùngăxácăđ nhădanhăm căcácănhi mă v ă vƠă côngă vi că mƠă cácă côngă nhơnă lƠnhă ngh ă ph iă thựcă hi nă trongă ngh ănghi păc aăh

ĐƠoăt oă(Training):ăQuáătrìnhăc iăti nănĕngălựcăc aăconăng iăb ngăcáchăcung c păki năth c,ăk ănĕngăvƠătháiăđ ăc năthi tăđ ăm tăcáănhơnăcóăth ăđ tăđ că

m cătiêuăhƠnhăngh ăc ăth

H căt pă(Learning):ăVi căđ tăđ căcácătriăth căm i,ăcácăk ănĕngăm i,ăvƠătháiăđ ălƠmăvi c.ăM tăthayăđ iăcóăth ăquanăsátăđ căho căđánhăgiáăđ căv ătháiăđ ă

c aăh căviên.ăM tăđi uămƠăch ăcóăng iăđóăm iăcóăth ătựălƠmăchoăchínhămình

Mô-đună(Module):ăT păh păm tăs ăcôngăvi căcóăliênăquanăv iănhauănh măcungăc păm tăs ăki năth căvƠăk ănĕngăđ ăng iăh căcóăth ăhƠnhăngh ăngayătrongă

m tălƿnhăvựcăchuyênămônăh păc aăngh ăho căm tăv ătríănh tăđ nhăc aăs năxu t.ă

Nĕngălựcă(Competence):ăVi căm tăcôngănhơnăthựcăhi năm tăcôngăvi căb ngăcáchăth ăhi năcácăki năth c,ăk ănĕngăvƠătháiăđ ămƠăcôngăvi căđóăđòiăh i.ă

Phơnătíchăcôngăvi că(Taskăanalysis):ăPh ngăphápăphơnătíchăm tăcôngăvi cătrongăm tăngƠnhăngh ănƠoăđóăđ ăxácăđ nhăđ căcácăb căđ ăthựcăhi năđ căcôngă

vi căđó,ăcácăk ănĕngăvƠăki năth căcóăliênăquanămƠăng iăth ăc năcó,ăvƠăcácătiêuăchuẩnămƠăgi iăs năxu tăđòiăh iăchoăvi căthựcăhi năcôngăvi c.ă

Trang 23

Phơnătíchăngh ă(JobăAnalysis): M tăti nătrìnhănh măxácăđ nhăcácănhi măv ăvƠăcôngăvi cămƠăm tăcôngănhơnălƠnhăngh ăph iăthựcăhi năđ cătrongăngh ănghi pă

c aămình.ăă

Quyătrìnhă(Procedure):ăCácăb cătheoăth ătựăd năt iăvi căhoƠnăt tăm tăcôngă

vi c.ă

Thựcăhi năcôngăvi că(Performance):ăM tăquyătrìnhăquanăsátăđ că(đòiăh iă

ph iăcóăki năth c,ăk ănĕng,ăvƠătháiăđ ălƠmăvi căphùăh p)ăđ ălƠmăắm tăvi căgìăđóẰătheoăm tătiêuăchuẩnăch pănh năđ căv iăk tăqu ălƠăm tăs năphẩm,ăm tăbánăthƠnhăphẩm,ăm tăquy tăđ nhăhayăm tăd chăv ăă

Nĕngălựcăthựcăhi n (Competency Based Training - CBT) lƠăm tănhómăcácă

k ănĕngăvƠăki năth căđ căápăd ngănh măthựcăhi năm tănhi măv ăhayăch cănĕngă

đ tăđ cănh ngăyêuăc uăc aăcôngăvi c.ăNLTHăbaoăg măcácăk ănĕngăthựcăhƠnh,ăgiaoă

ti p,ăgi iăquy tăv năđ ăvƠăcácăkƿănĕngătríătu ;ăth ăhi năđ oăđ călaoăđ ngăngh ănghi pă

t t;ăcóăkh ănĕngăthíchă ngăđ ăthayăđ i;ăcóăkh ănĕngăápăd ngăki năth căc aămìnhăvƠoăcôngăvi c;ăcóăkhácăv ngăh căt păvƠăc iăthi n;ăcóăkh ănĕngălƠmăvi căv iăng iăkhácătrongăt ,ănhóm,ăv.vầ

TheoăG.Bunkă(1994)ăắăm tăng iăcóănĕngălực ngh ănghi păn uăanhătaăcóă

ki năth c,ăk ănĕngăc năthi tăđ ăthựcăhi năcôngăvi c;ăanhătaăcóăth ăgi iăquy tănhi mă

v ăm tăcáchăđ căl păvƠălinhăho t;ăanhătaăcóănhi tătìnhăvƠăl păk ăho ch tr cătrongă

ph măviăcôngăvi căc aămìnhăvƠătoƠnăb ănhƠămáyẰ

NLTH có 4 thànhăph năch ăđ oăđ ăt oănênăm tăkh ănĕngălƠmăvi că ăm iăconăng i,ăđóălƠ:

Nĕngălựcăk ăthu t

Nĕngălựcăph ngăpháp

Nĕngălựcăthíchănghi

Nĕngălựcăxƣăh i

Trang 24

Nĕngălựcăk ăthu tălƠăsựăk tăh păcácăkh ănĕngănh năth căvƠăk ănĕngăv nă

đ ngătrongăm tăngh ,ătheoăcácăyêuăc uăc aăxƣăh i.ăNĕngălựcăk ăthu tăcóă2ăy uăt ă

c nănh năm nh:

Y uă t ă tiêuă chuẩn:ă ă m tă s ă qu că giaă xemă nĕngă lựcă k ă thu tă đ că đ nhănghƿaăvƠăqu nălýăb iăcácăquiăt căđƠoăt o

Yêuăc uăc aăxƣăh i:ăm tăcu căphơnătíchăngh ăv ăk ănĕngăngh ăs ăđ căthựcă

hi nănh măxácăđ nhănĕngălựcăk ăthu tănƠoăđ căápăd ng,ăsauăđóănĕngălựcănƠyăs ă

đ căápăd ngă ănhi uătr ngăh p

Nĕngălựcăph ngăphápălƠăkh ănĕngătựăl yăthôngătinăvƠăđ ngăhóaăki năth că

n năđƣăđ căh căvƠăk ăthu tăn iălƠmăvi căbi tăcáchăx ălýăcácătìnhăhu ngăvƠăápăd ngăđúngăcácăquiătrìnhăvƠoănhi măv ăyêuăc u

Nĕngălựcăthíchănghiă(nĕngălựcă ngăd ngălinhăho t)ădoăt căđ ăphátătri năc aăkhoaăh căcôngăngh ădi năraăr tănhanhăvƠăliênăt c.ăK ănĕngăvƠăki năth căđ ălƠmăvi căkhôngăth ăcóădoăđƠoăt oăm tăl năduyănh t.ăVi căđƠoăt oăph iăđ căxemălƠăm tăquáătrìnhăliênăt căch ăkhôngăph iălƠăm tăgiaiăđo nătrongăm tăđ iăng i.ăNĕngălựcăthíchănghiănƠyăbaoăg măho chăđ nhăđ căl p,ăthựcăhi năvƠăđi uăkhi năcácănhi măv ,ăkh ănĕngăthíchănghiăv iăcácăthayăđ iăc aăcôngăngh ăNg iălaoăđ ngăph iăliênăt cătựăđƠoă

t oăl i,ătựăhoƠnăthi nămìnhăchoăphùăh păv iăyêuăc uăc aăcôngăvi căliênăt căđ iăm i

Nĕngălựcăxƣăh i lƠăkh ănĕngăh pătácăvƠăđ iăx ăv iăm iăng iăthôngăquaă

vi căk tăh păcácăk nĕngăgiaoăti păvƠăh pătác.ăTheoăy uăt ăk ăthu tăthìănĕngălựcăthựcăxƣăh iăkhôngăđ căxemălƠăm tătiêuăchuẩn,ănh ngătrongăquáătrìnhălƠmăvi călƠmă

vi cănhómăl iăđóngăvaiătròăr tăquanătr ngăvìăkhôngăaiăluônăluônăcóăth ălƠmăvi căđ nă

đ cămƠăkhôngăc năcóăsựăh ătr

 B nănĕngălựcănƠyăcóăvaiătròănh ănhau,ăt tăc ăh păl iăđ ăt oăthƠnhăcáiă

g iălƠănĕngălựcăngh ănghi păhƠnhăđ ngăcóănghƿaălƠănĕngălựcăthựcăhi năđ ăhoƠn thành côngăvi căđ căgiao theoăcácătiêuăchuẩnăđƣăquiăđ nh (Hình 1 theo inwent.org)

Trang 25

 Đ ăđ tăhi uăqu ăcaoătrongăcôngăvi căng iălaoăđ ngăph iăph ăthu căvƠoă8ăy uăt ăquanătr ngăsau:ăth iăgianăh căt p,ăkh ănĕngăgiaoăti păvƠăh pătác,ăki nă

th c,ăk ănĕng,ătráchănhi m,ălaoăđ ngătríănƣo,ălaoăđ ngăchơnătay,ămôiătr ng Cóăth ănóiă8ăy uăt ănƠyăchiăph iăhoƠnătoƠnăcôngăvi căc aăng iălaoăđ ng.ăQuaăth iăgianăthìă

m căđ ăquanătr ngănƠyăcó sựăthayăđ i,ăm căđ ăthayăđ iăc aă8ăy uăt ăhi năt iăsoăv iă

tr căđ cămôăt ăb ngăbi uăđ ăsau (hình 2).ăQuaăđóăy uăt ăkh ănĕngăgiaoăti p,ăki nă

th căvƠătráchănhi măđ căcoiătr ngănhi uănh tăsoăv iăquanăh ăcũ.ă(ăinwent.org- Hình 2ăcácăy uăt ă nhăh ngăđ năk t qu ăcôngăvi c)

Hình 1.1 NĕngălựcăhƠnhăđ ngăngh ă

nghi p

Nĕngălựcăk ăthu t

Nĕngălựcăph ngăpháp Nĕngălựcăxƣăh i

Nĕngălựcăthíchănghi

Trang 26

 Tuyănhiênăvi căk tăh pănƠyădi năraăkháăph căt p.ăĐ ăxácăđ nhărõănĕngălựcănƠoăc năthi tăchoăcôngăvi căvƠănĕngălựcănƠoăc năph iăđƠoăt o,ăng iătaăxơyădựngănênă môăhìnhănĕngălực.ă Môăhìnhănĕngălựcăđ căxemă nh ălƠăb năđ ăđ ănh măxơyădựngă m tă nĕngă lựcă hoƠnă ch nhă ă ng iă laoă đ ngă cũngă nh ă tìmă raă nh ngă khi năkhuy tăc năs aăch a

1.3 Ch ngătrìnhăđƠoăt oătheoănĕngăl căth căhi n

1.3.1ăKháiăni m

- ĐƠoăt oătheoăh ngănĕngălựcăthựcăhi nă(CompetencyăBasedăTrainingă- NLTH)ă khácă v iă ph ngă phápă đƠoă t oă truy nă th ngă ă ch ă ph ngă phápă đƠoă t oătruy năth ngăđánhăgiáădựaăvƠoăth iăgianăđƠoăt oăvƠăquáătrìnhăgi ngăd yăl yăgiáoăviênălƠmătrungătơm,ăcònăđƠoăt oătheoăNLTHăchúăýăđ năvi căng iăh căn măđ căgìăsauăkhóaăh căvƠăquáătrìnhăgi ngăd yăl yăng iăh călƠmătrungătơm.ăTừăvƠiăth păk ăquaă

đ nănay,ăh ăth ngăgiáoăd cănhi uăn căk ăc ăVi tăNamăđƣăvƠăđangăđ căắc iăcáchẰătheoăph ngăphápăđƠoăt oădựaătrênăNLTH.ăĐóălƠăph ngăphápăđƠoăt oăr tăkhácăv iă

ph ngăphápăđƠoăt oătruy năth ng,ădựaăch ăy uăvƠoănh ngătiêuăchuẩnăquyăđ nhăchoă

m tăngh ăvƠăđƠoăt oăchoănh ngătiêuăchuẩnăngh ăđóăch ăkhôngădựaăch ăy uăvƠoăth iăgian

- Haiăđ căđi măc ăb nănh tămangătínhăc tălõiăc aăđƠoăt oătheoăNLTHălƠănóăđ nhăh ngăchúătr ngăvƠoăk tăqu ,ăvƠăđ uăraăc aăquáătrìnhăđƠoăt o,ăđi uăđóăcóănghƿaălƠ m iăng iăh căcóăth ălƠmăđ căcáiăgìătrongăm tătìnhăhu ngălaoăđ ngănh tă

đ nhăth ăhi nă ăch ănóăg năk tăch tăch ăv iăyêuăc uăthựcăt ăs năxu t,ăyêuăc uăc aă

ng iăs ăd ngălaoăđ ngăc aăcácăngƠnhăkinhăt

Trang 27

- S ă đ ă d iă đơyă bi uă di nă m iă quană h ă gi aă cácă thƠnhă ph nă c aă h ă

th ngăgiáoăd căk ăthu tăvƠăD yăngh ătheoăNLTHămƠănhi uăn cătrênăth ăgi iăđƣăvà

đangăt ăch căthựcăhi nă(Hình 3-1 TheoătƠiăli uăt păhu nădựăánăVTEP)2

- TrongăđƠoăt oătheoăNLTH,ăm tăng iăcóăNLTHălƠăng i:

 Cóăkh ănĕngălƠmăđ căvi căgìăđó.ăĐi uănƠyăcóăliênăquanăt iăn iădungă

ch ngătrìnhăđƠoăt o

2 Vi năchi năl căvƠăch ngătrìnhăđƠoăt o.ăTƠiăli uăt păhu năắTiêuăchuẩnăk ănĕngăngh ăki mătraăđánhăgiáăvƠă

c păvĕnăb ngăch ngăch Ằ;ăHƠăN iă5-2007

Hình 3.1 Quanăh ăgi aăcácăthƠnhăph năc aăh ăth ngăGDKTăvƠăd yăngh

theo NLTH

Đánhăgiáănĕngăl ̣căth ̣căhiê ̣năc aăă

ng iăt tănghi pătheo tiêuăchuởnă

Trang 28

 Cóăth ălƠmăt tăđ căm tăvi căgìănh ămongăđ i.ăĐi uănƠyăliênăquană

đ năvi căđánhăgiáăk tăqu ăh căt păc aăng iăh cădựaătrênătiêuăchuẩnăngh

- Tiêuă chuẩnă ngh đ că coiă lƠă nh ngă ắđ că tr ngẰă c aă lựcă l ng lao

đ ngăvìăchúngămôăt ărõărƠngăcácăk ănĕng,ăki năth căvƠăcácăNLTHămƠăth ătr ngălaoă

đ ng,ănh ngănhƠătuy năd ngălaoăđ ngăđòiăh iă ăng iălaoăđ ngătrongăm tăngh ănh tă

đ nh

- Trongăph ngăth că ĐƠoăt oădựaătrênăNLTH,ăkháiăni măTiêuăchuẩnăngh ăđ căhi uăt ngăđ iăth ngănh tănh ăsau:

Tiêuăchu năngh là một tập hợp các quy định về các công việc cần làm và

mức độ cần đạt được trong thực hiện các công việc đó tại chỗ làm việc ở trình độ nghề tương ứng.3

Nh ăv y,ă ngăv iătừngăc păđ ăngh ,ătiêuăchuẩnăngh ăch aăđựng nh ngăquiă

đ nh,ănh ngătiêuăchuẩn,ătiêuăchí,ănh ngăcôngăb ăĐóălƠănh ngăthôngătinăc năthi tă

đ căxemăxétăđ aăvƠoăc uăph năc aătiêuăchuẩnăngh

M tătiêuăchuẩnăngh ăth ngăcóănĕmăthƠnhăph năch ăy uăsau:

a Sự thực hiện (HƠnhăđ ngăho căk ănĕngăc năthựcăhi n)

TrìnhăbƠyăv ăcôngăvi c/k ănĕngăvƠăng iălaoăđ ngăc năthựcăhi nă(Luôn b tă

đ uăb ngăm tătừăch ăhƠnhăđ ng trong khi trình bày)

b Điều kiện thực hiện

Trongăph nănƠyăghiăcácăthôngătin,ăcôngăc ,ăthi tăb ăvƠăcácăngu nălựcăc năthi tăkhácăc năcungăc păchoăng iălaoăđ ngă(ng iăt tănghi p)ăđ ăthựcăhi năhƠnhăđ ngăcôngăvi c

c Tiêu chuẩn (các tiêu chí tiêu chuẩn của sự thực hiện)

3 TheoătƠiăli uăt păhu năthu cădựăánăVTEP

Trang 29

Trong ph nănƠyătrìnhăbƠyăcácătiêuăchíădùngăđ ăxácăđ nhăđ ăc năđ tăđ căc aăsựăthựcăhi n.ăChúngăcóăth ăbaoăg măcácăđ cătínhăc aăs năphẩm (víăd ăV ămƠuăs c,ăhìnhădáng,ăkíchăc ),ăcácăyêuăc uăv ăquáătrìnhăho căquyătrìnhă(ăvíăd ăcácăquiăđ nhăanătoƠnălaoăđ ng,ăk ăthu t),ăyêuăc uăv ăth iăgianăvƠăsựăchuẩnăxác

d Kiến thức và khả năng liên quan

Trongăph nănƠyăghiăcácăki năth căvƠăkh ănĕngămƠăng iălaoăđ ngăc năcóăđ ăthựcăhi năcôngăvi căho căk ănĕng

e Phương pháp đánh giá

Ghiăcácăph ngăphápăs ăđ cădùngăđ ăđánhăgiáăho căđoăl ngăsựăthựcăhi nă

côngăvi căc aăm tăng iăvƠăquyătrìnhăl păh ăs ăv ăk tăqu ăđánhăgiá

1.3.2ăĐ căđi măc aăm tăch ngătrìnhăđƠoăt oătheoăh ngăNLTH

- Cácănĕngălựcăthựcăhi năđ călựaăch năcẩnăth n

- Ki năth călýăthuy tăđ cătíchăh păv iăk ănĕngăthựcăhƠnh

- TƠiăli uăgi ngăd yăđ căđ căbi tăđ căbiênăso năriêngădƠnhăchoănh ngănĕngălựcăthựcăhi năc năph iăđ tăđ căvƠădƿănhiênăđ căthi tăk ănh măh ătr choăvi că

đ tăđ căki năth căvƠăk ănĕng

- Ph ngă phápă h ngă d nă ch ă y uă t pă trungă vƠoă vi că ch ă đ ngă n mă

v ngăvi căh căt păc aăh căviên.ăVi căh căt păkhôngăph ăthu căvƠoăth iăgian,ăng iă

h cătựăđi uăkhi năquáătrìnhăh căt păv iăsựăh ngăd năc aăgiáoăviên

- Ph ngăphápăđƠoăt oălinhăho tătùyăthu căvƠoăs ăl ngăng iăh c

- Cácăph ngăti năh căđ căcungăc păd iănhi uăd ngăkhácănhauănh ăsáchăv ,ăhìnhă nh,ămôăph ng,ăv.v

- Khóaăh căch ăk tăthúcăkhiăt tăc ăcácănĕngălựcăthựcăhi năđ căxácăđ nhă

tr căđƣăhoƠnăthƠnh

- Vi căđánhăgiáătrongăđƠoăt oătheoăNLTHăph iăđ căthựcăhi nătheoătiêuăchí,ănghƿaălƠăđoăthƠnhătíchăhayăsựăth ăhi nănĕngălựcăhƠnhăngh ăc aătừngăcáănhơnă

Trang 30

trongăm iăliênăh ăsoăsánhăv iăcácătiêuăchí,ătiênăchuẩnăch ăkhôngăsoăsánhăv iăng iăkhác

- ĐƠoăt oăngh ătheoăNLTHăđ tătr ngătơmăvƠoăvi căgi iăquy tăv năđ ,ăvƠoăvi căhìnhăthƠnhăNLTHăchoăng iăh căh nălƠăt pătrungăvƠoăgi iăquy tăn iădungă

- Ng iăh căch ăđ ngăn măb tăcácănĕngălực

- Th iăgianăđ căs ăd ngăm tăcáchăhi uăqu ăăvìăgiáoăviênălƠăng iăh ă

tr ăh nălƠăng iăcungăc păthôngătin

- Th iăgianăđ cădùngăch ăy uăchoălƠmăvi căcáănhơnăhayănhómănh ăh nă

là dùngăđ ăgi ngăbƠiălýăthuy t

- Ng iă taă dƠnhă nhi uă th iă giană h nă vƠoă vi că đánhă giáă kh ă nĕngă cáănhơnătrongăvi căthựcăhi nănh ngăk ănĕngăcôngăvi c

Hạn chế

- Y uăt ăquanătr ngăđƠoăt oătheoăNLTHălƠăph iăxácăđ nhărõănh ngănĕngălựcăho căk ănĕngăngh ănghi pănƠoăc năph iăhu năluy n,ăn uăkhôngălƠmăđúngăđ că

đ uănƠyăthìăquáătrìnhăđƠoăt oăkhôngăhi uăqu

- TƠiăli u,ăph ngăti năgi ngăd yăvƠăph ngăphápăgi ngăd yăcũngăph iă

đ căthi tăk ătheoăh ngăNLTH

- Giáoă viênă khiă đ că giaoă h ngă d nă ng iă h că theo NLTHă thìă ph iă

hu năluy n tr căn uăkhôngăh ăs ăd ăquayăv ăcáchăd yătruy năth ng

Trang 31

- Ng iăh căkhôngăđ cătrangăb ăki năth căm tăcáchăc ăb n,ătoƠnădi năvƠăcóăh ăth ngălogicăkhoaăh c,ănênăng iăh căcóăth ăkhôngăhi uăh tăb năch tăc aăsựă

vi căhi năt ng,ădoăv yăh năch ăkh ănĕngăsángăt o c aăng iăh c

- ĐƠoăt oătheoăNLTHăcóăth ătómăt tăb ngăs ăđ ăbi uădi năm iăquanăh ă

gi aăđƠoăt oăvƠăthựcăt ăcôngăvi c.(Hình 4.1- [7-trang 89])4

4

Nguy năĐ căTrí:Tiêuăchuẩnăk ănĕngăngh ,ăđánhăgiáăvƠăc păb ngăch ngăch ăSSTC-TEVT, 2007

(CBT)

PHỂNăTệCHăNGH ă (Nhi măv ă- Côngăvi c)

M CăTIểUăĐẨOăT O (Cácănĕngăl căth căhi n)

NĔNGăL CăTH CăHI Nă

M cătiêuăt oăkh ănĕng

Hình 4.1 M iăquanăh ăgi aăđƠoăt oăvƠăcôngăvi căthựcăt ătrongăđƠoăt oă

theo NLTH

Trang 32

1.3.4 S ăkhácănhauăc ăb năch ngătrìnhăđƠoăt oătruy năth ngăvƠăđƠoă

t oătheoănĕngăl căth căhi n

B ngă1a.1 So sánhăCTĐTătruy năth ngăvƠăđƠoăt oătheoăNLTH

ĐẨOăT OăNGH ăTRUY Nă

TH NG

ĐẨOăT OăNGH ăTHEOăNLTH

1 Tri tălýăđƠoăt o:

 Nhân cách ậ ToƠnăngh  Ph năngh -c năgìăh căn y-Th iăv

 Cóăvi călƠm-Ki măs ng-Su tăđ i

2 M cătiêuă(Objecttives):

 C ăb năậ ToƠnădi năậ Phát tri nă

 Thíchă ngăgi iăquy tăv năđ ăđangă

t nă t iă ậ Hi nă t iă ậ C pă thi tă ậ

Tr căm t

3 Th iăgianăđƠoăt o:

4 Xácăđ nhăn iădung:

Dựaătrênătri tălýăđƠoăt o  Dựaă trênă phơnă tíchă ngh ă &ă côngă

vi c

5 C uătrúcăn iădung:

 Lôgic:ăKhoaăh căậ H ăth ng

 Kiênăth căc ăbảnă ậ Kiênăth căc ă

s ̉ăậ Lýăthuy tăchuyênămôn

 Mônăh c

 Lôgic:ăV năđ ăc năgi iăquy t

 Tíchăh p : LýăThuy tă ậ Th ̣căHƠnh; Kiênăth căc ăbảnă ậ Kiênă

th căc ăs ̉ă- Chuyên môn

 Môăđun

6 Cáchăth căđánhăgiá:

 Soăsánhăđi măs  Theo tiêu chíăvƠătiêuăchuẩn

Trang 33

B ngă1b.1 SoăsánhăCTĐTătruy năth ngăvƠăđƠoăt oătheoăNLTH

Đaoăta ̣oătruyênăthông Đaoăta ̣oătheoăNLTH

 Cĕnăc ăvaoănô ̣iădung  Cĕnăc ăvaoănĕngăl ̣c

 Ph ăthu căvƠoăth iăgian  Ph ăthu căvƠoăcôngăvi căđ căthựcă

hiê ̣năn iălamăviê ̣c

 Chúăýăy uăt ăđ uăvƠo  Chúăýăy uăt ăđ uăra

 Ph ngăphapătiêpăcơ ̣năvaăkiểuăho ̣că

tơ ̣pătrongăpha ̣măviăhe ̣p

 Ph ngă phápăti păc năvƠăki uăh că

tơ ̣pălinhăhoa ̣t

 Kinhănghiê ̣măgi iăha ̣n  Cóăsựăc ngătácăgi aăn iălƠmăvi căvƠă

c ăs ̉ăđaoăta ̣o

 GiáoăviênălƠăchuyênăgiaăvƠălƠăng iă

cungăcơpăkiênăth c  GiáoăviênălƠăng iăgiúpăđ

 H căviênăch ălƠăng iătiêpănhơ ̣n  H căviênăch ăđ ngăh nătrongăquáă

trìnhăh căt p

 M cătiêuăh căt păt ngăquát  Kêtăquảăhọcătơ ̣păcụăthể

 Đanhăgiaătheoăchuởnăm ̣c  Đanhăgiaătheoătiêuăchố

Trang 34

Sựăkhácănhauăgi aăđƠoăt oătruy năth ngăvƠăđƠoăt oătheoăh ngăNLTHăcònă

đ căth ăhi nătrongăph ngăphápăgi ngăd y.ăB ngă2.1 bênăd iăđơyămôăt ăs ăl că

sựăkhácănhauăgi aăPPăĐTTTăvƠăPPăĐTătheoăNLTHăquaăcácăgiaiăđo năgi ngăd y

Ki năth căvƠăkinhănghi măđ că

ng iăh călƿnhăh iătừătr căvƠăph că

v ăt tăchoăkhóaăh căs păt i

Ng iăthi tăk ăch ngătrìnhăh căcungă

c păki năth cănh măkíchăthíchăng iă

h c

Trang 35

Ng iăh că ngăd ngănh ngăhƠnhăviă

m iătrongămôiătr ngăhi năthực

Ng iăh căliênăt căx ălýăcácăkinhă nghi măvƠăki năth căm iăm tăcáchă

tựănhiên

Ng iăh căth ănh ngăhƠnhăviăm iă tro ngăhi năthực,ăvƠănh ngăkinhă nghi măb tăđ uăkhiăvi căd yăh căk tă

thúc

B ngă2.1 Môăt ăs ăl căsựăkhácănhauăgi aăPPăĐTTTăvƠăPPăĐTătheoăNLTHăquaă

cácăgiaiăđo năgi ngăd y

Ng iăh căth ănh ngăhƠnhăviăm iă vƠănh năđ cănh ngăkinhănghi mă

m iăquaămôăph ngăvƠăhi năthực

Ng iăd yăắbi uădi nẰăkinhă nghi măvƠăki năth căc aămình

Ng iăh căngheăvƠănhìnăm tă cáchăth ăđ ngăsựătrìnhădi năc aă

ng iăd y

Ng iăh căti păxúcăv iănh ng kinh nghi măm iăvƠăk tăh pănh ngăkinhă nhi măm iănƠyăv iănh ngăgìăđƣăh c

Trang 36

1.4 S ăphùăh păc aăch ngătrìnhăđƠoăt oătheoăh ngănĕngăl căth căhi n đ iă

v iăgi ngăd yăl pătrìnhăviênătinăh căh ătrungăc p

L pătrìnhătrênămáyătínhălƠăk ănĕngăc năph iăcóăc aăm tănhơnăviênăl pătrình,ă

n iădungăc aăk ănĕngănƠyăth ngăgi ngăd yăt iăcácătr ngătrungăc p,ăcaoăđẳng,ăđ iă

h c,ăv.v.ăTuyănhiênăh uăh tăch ătrangăb ăkh iăl ngăki năth căn năquáăn ngăthi uăkháănhi uăth iăgianăđ ărènăluy năk ănĕngăl pătrìnhăvƠă quaăsựătìmăhi uăc aăng iănghiênăc uănhơnăviênă l pătrìnhăc năph iăh căt păb iăd ngăthêmă v ăk ănĕngăl pătrìnhăm iăcóăth ălƠmăvi căđ c.ăĐ xơyădựngăm tăch ngătrình gi ngăd yăl pătrìnhăviênă tină h că choă cácă đ iă t ngă nƠyă c nă cóă m tă cáchă ti pă c nă m i.ă Theoă ng iănghiênăc uăcáchăti păc nătheoăh ngăNLTHălƠăphùăh pănh t

1.5 M tăs ămôăhìnhăxơyăd ngăch ngătrìnhăđƠoăt o

Môă hìnhă phátă tri nă ch ngă trìnhă đƠoă t oă (Trainingă Developmentă Model):ăDoăTi năSƿăJohnăCollum,ăđ aăvƠoăđƠoăt oătừănĕmă1995ăt iăVi năĐƠoăt oăGiáoăviênă

k ăthu tă(TITI),ăNepal Môăhìnhăphátătri năCh ngătrìnhăđƠoăt oăđ căxơyădựngăchoă

h ăth ngăch ngătrìnhăđƠoăt oăngh ătheoămô-đun,ăphùăh păv iămôăhìnhăđƠoăt oătheoă

nĕngălựcăthựcăhi n.ăăMôăhìnhăphátătri năquaăcácăgiaiăđo nănh ăsau (Hình 5.1):

Trang 37

Kh oăsátăth cătr ngă H ngăd n phơnătíchăđ uăậ

cu i

Xácăđ nhăm căđíchăđƠoăt o

Xơyăd ngăm cătiêuăđƠoăt oăc ă

T ăch căđƠoăt oă Thi tăk ăho tă

đ ngăgi ngăd y li uăgi ngăd y Xơyăd ngătƠiă

Thuăth păngu nl că choăgi ngăd y

Ti năhƠnhăđƠoăt oăă

H ngăd n đào tạo tiếp tục

Hình 5.1 Mô hình phát triển chương trình đào tạo của John Collum,TITI-

Nepal

Trang 38

 Kh oă sátă thựcă tr ngă (Identifyă Organizatională Climate):ă m tă s ă t ă ch căxemăđƠoăt oăngh ălƠăcáchăđ ăgi iăquy tăt tăc ăcácăv năđ ăc aăh ăTrongăgiaiăđo nă

c aăquáătrìnhăthi tăk ăđƠoăt o, cácăgi ngăviênănênătraoăđ iănhi uăng iăđ ăthuăth pă

d ăli uăv :ăNhuăc uăt ăch c,ăk ăho chăhi năt iăvƠăt ngălaiăc aăt ăch c,ăthayăđ iălƣnhăđ oătrongăt ngălaiăg n,ăt măquanătr ngăn iăt ăch cătrongăđƠoăt o.ăSauăquáătrìnhătraoăđ iăđó,ăgi ngăviênăs ăcóănh ng nh năđ nhărõărƠng,ăxácăthựcăh nătrongăt ă

ch căđƠoăt o

 Thựcăhi năphơnătíchăđ uă- cu iă(ConductăFront- EndăAnalysis):ăk tăqu ă

c aăgiaiăđo năphơnătíchăđ uă- cu iănênălƠăm tădanhăsáchăki năth căhayăk ănĕngăs ă

đ căgi ngăd yătr ngătơmătrongăquáătrìnhăđƠoăt oăcùngăv iătiêuăchuẩnăthựcăhi năchoă

m iăk ănĕng

 Xácăđ nhăm căđíchăđƠoăt oă(Determineătrainingăpurposeăandăgoals):ăvi căxácăđ nhăm căđíchăđƠoăt oăs ăcungăc păthêmăthôngătinăv ăcôngătácăđƠoăt o.ăM tăs ă

m cătiêuăđ căvi tănh ălƠătiêuăđi măchoăđƠoăt o,ăm tăs ălƠăb ăsungăthêm,ăho căc ă

th ăh năk tăqu ăLƠăm căđíchăchoătoƠnăb ăch ngătrìnhăh c,ăxácăđ nhănĕngălựcămƠă

ng iăhƠnhăngh ăthựcăhi n.ă

 Xơyădựngăm cătiêuăđƠoăt oăc ăth ă(Developătrainingăobjectives):ălƠăxơyădựngăm cătiêuăchoăm iămô-đun,ăho căchoătừngăk ănĕng.ăĐơyălƠăm cătiêuăthựcăhi nă

cu iăcùngăTPOă(TerminalăPerformanceăObjective).ăM iăm tăk ănĕngăs ăđ căđánhăgiáătheoăquyătrìnhăvƠăs năphẩmăcu iăcùngăc aăng iăh c.ă

 Xácă đ nhă tiêuă chíă thƠnhă côngă c aă đƠoă t oă (Determineă trainingă successăcriteria):ăcácătiêuăchíăđ căxơyădựngătrênăc ăs ăphơnătíchăngh ,ătừăđóăxácăđ nhăv ătríă

c ăth ăng iăhƠnhăngh ălƠmăvi c.ăVƠăđ căvi tăb ngăth ăk ănĕng,ăsauăkhiăđƣăquaăđƠoăt o,ăth ăk ănĕngăcóăs nălƠăđ ăxácăđ nhătiêuăchuẩnăthƠnhăcôngăc aăđƠoăt o

 XemăxétătoƠnăb ăcácăgiaiăđo nă(Review/ăRiviseăallăphases):ănhómăđi uă

ph iăxơyădựngăch ngătrìnhăs ăthựcăhi năcôngăvi căhoƠnăthi năch ngătrình,ăluônătheoădõiăti nătrìnhăxơyădựngăch ngătrình,ăcùngăv iăchuyênăgiaăn iădungăvƠăchuyênă

Trang 39

giaăph ngăphápăthựcăhi nătheoăđúngăquyătrình.ăĐ ngăth iăt ăch c cácăh iăth oăm iăchuyênăgiaăđóngăgópăýăki n,ăthẩmăđ nhăvƠăbanăhƠnhăch ngătrình.ă

 Xơyădựngăcôngăc ăđánhăgiáă(DevelopăEvaluationăTool):ăb ăcôngăc ăđánhăgiáănh măđánhăgiáănĕngălựcăthựcăhi năchoăm iăk ănĕng.ăĐóălƠăb ngăđánhăgiáăquyătrìnhăthựcăhi năthôngăquaăcácătiêuăchíăđánhăgiá.ăă

 T ă ch că đƠoă t oă (Organizeă theă training):ă baoă g m:ă sựă giaoă ti p,ă ngơnă

qu ,ăgiáăc ,ăquy năl iăvƠăsựăth aăthu năchoăl iăíchăc aănhuăc u

 Thi tăk ăcácăho tăđ ngăgi ngăd y(DesignăIntructionalăActivities):ăthi tăk ăbƠiăgi ngănênăxơyădựng choăm iăk ănĕng.ăM iăth ăk ănĕngăs ăđ căđánhăgiá.ăT tăc ăcácăho tăđ ngănênătheoătrìnhătựăchoăhi uăqu ăh c.ă

 XơyădựngătƠiăli uăgi ngăd yă(DesignăIntructionalăMaterials):ăt tăc ănh ngătƠiăli uăh ngăd năph iăđ căchuẩnăb ăcóăch tăl ng

 Thuăth păngu nălựcăchoăgi ngăd yă(ObtainăIntructionalăresources):ăngu nălựcănh ălƠ:ăchuyênăgiaăn iădungăchính,ăphim,ăvideo,ăsách,ăthi tăb ăph iăđ căs păx pă

 ĐánhăgiáăquáătrìnhăđƠoăt oă(Evaluateătheătraining):ăĐánhăgiáăquáăătrìnhăđƠoăt oălƠmăcĕnăc ăb ăsung,ăđi uăch nhăch ngătrìnhăđƠoăt o.ăĐánhăgiáăch ngătrìnhăđƠoăt oănh măđ aăraăăh ngăc iăthi năch ngătrìnhăvƠăđ ăxu tăb iăd ngănơngăcaoănĕngă lựcă ă đƠoă t o.ă Đánhă giáă đƠoă t oă theoă quyă trìnhă thựcă hi nă cácă k ă nĕngă c aă

ch ngătrình

Trang 40

 Môăhìnhăxơyădựngăch ngătrìnhăđƠoăt oăngh ă(CurriculumăDevelopmentăfor OccupationalăTraining)ăc aăDr.JohnăCollum.ăG măbaăgiaiăđo n:ăđánh giá nhu

c u,ăxơyădựngăch ngătrình,ăthựcăhi năđƠoăt o.Hình 6.1 Môăhìnhăphátătri năch ngă

trìnhăđƠoăt oăngh ăc aăDr.JohnăCollum

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 NĕngălựcăhƠnhăđ ngăngh ă - Phát triển chương trình đào tạo lập trình viên tin học theo hướng năng lực thực hiện tại trường đại học tây đô
Hình 1.1 NĕngălựcăhƠnhăđ ngăngh ă (Trang 25)
Hình 3.1  Quanăh ăgi aăcácăthƠnhăph năc aăh ăth ngăGDKTăvƠăd yăngh - Phát triển chương trình đào tạo lập trình viên tin học theo hướng năng lực thực hiện tại trường đại học tây đô
Hình 3.1 Quanăh ăgi aăcácăthƠnhăph năc aăh ăth ngăGDKTăvƠăd yăngh (Trang 27)
Hình 4.1  M iăquanăh ăgi aăđƠoăt oăvƠăcôngăvi căthựcăt ătrongăđƠoăt oă - Phát triển chương trình đào tạo lập trình viên tin học theo hướng năng lực thực hiện tại trường đại học tây đô
Hình 4.1 M iăquanăh ăgi aăđƠoăt oăvƠăcôngăvi căthựcăt ătrongăđƠoăt oă (Trang 31)
Hình 5.1  Mô hình phát triển chương trình đào tạo của John Collum,TITI - - Phát triển chương trình đào tạo lập trình viên tin học theo hướng năng lực thực hiện tại trường đại học tây đô
Hình 5.1 Mô hình phát triển chương trình đào tạo của John Collum,TITI - (Trang 37)
Hình 7.1  S ăđ ăquiătrìnhăxơyădựngăch ngătrìnhăđƠoăt o - Phát triển chương trình đào tạo lập trình viên tin học theo hướng năng lực thực hiện tại trường đại học tây đô
Hình 7.1 S ăđ ăquiătrìnhăxơyădựngăch ngătrìnhăđƠoăt o (Trang 42)
Hình 7.1  d iăđơy : - Phát triển chương trình đào tạo lập trình viên tin học theo hướng năng lực thực hiện tại trường đại học tây đô
Hình 7.1 d iăđơy : (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm