1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phát triển chương trình đào tạo lập trình viên quốc tế trình độ trung cấp chuyên nghiệp tại trung tâm tin học của trường đại học tây đô

145 386 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The objective of the research was to determine curriculum based on research, analysis comparing education programs, which proposed solutions to improve learning outcomes in training prog

Trang 1

TịMăT T

Giáo d c lƠ m t trong nh ng lƿnh v c đặc thù c a xƣ h i vƠ s n phẩm c a giáo

d c lƠ nguồn nhơn l c Con ng i có trí tu đƣ tr thƠnh nhơn t quy t đ nh hƠng đ u

đ i v i s phát tri n kinh t , văn hóa ậ xƣ h i “Giáo dục là của cải nội sinh” vƠ đòi

h i giáo d c ph i có m t ch t l ng vƠ hi u qu t ng x ng m i đ s c v t qua thử thách c a th i đ i Theo đó k t qu giáo d c đ i v i m i ng i ph i thƠnh n i l c c a

m i ng i, vƠ h n n a n i l c nƠy ph i có kh ănĕngăt oăraăc aăc i,ăphúcăl iăchoăm iă

ng iăvƠăc ăxƣăh i, t c lƠ thƠnh công ngh vƠo s n xu t

Chi n l c phát tri n D y ngh giai đo n 2011 - 2020 đƣ đ c Th t ng Chính

ph phê duy t, đặt m c tiêu th c hi n đƠo t o ngh đ nơng tỷ l lao đ ng qua đƠo t o ngh đ t 40%, t ng đ ng 23,5 tri u ng i vƠo năm 2015 vƠ 55% vƠo năm 2020,

t ng đ ng 34,4 tri u ng i

Ngành Công nghi p Ph n m m v i vai trò quan tr ng trong vi c đƠo t o nguồn lao đ ng có tay ngh ch t l ng cao cho xƣ h i nói chung vƠ ngƠnh ngh nói riêng, có

m t cách nhìn nh n, đánh giá ch t l ng ch ng trình L p trình viên qu c t c a ngành Công ngh thông tin vƠ Truy n thông lƠ h t s c c n thi t Hy v ng đ tƠi s có tác d ng m đ u cho vi c đánh giá các ch ng trình khác c a ngƠnh

M c tiêu c a đ tƠi nghiên c u lƠ xác đ nh ch ng trình gi ng d y d a trên s nghiên c u, phơn tích giáo d c so sánh các ch ng trình, từ đó đ xu t các gi i pháp

đ nơng cao k t qu h c t p theo ch ng trình đƠo t o L p trình viên qu c t h TCCN

N i dung c a đ tƠi đ c tri n khai trên b n ch ng chính

C h ngă1 Trình bƠy m t s v n đ c b n liên quan đ n vi c c s lỦ lu n phát

tri n ch ng trình đƠo t o l p trình viên qu c t h TCCN t i TP C n Th

Ch ngă2 C s th c ti n t i các tr ng trong TP C n Th vƠ đánh giá ch t

l ng ch ng trình đƠo t o L p trình viên qu c t trong quá trình h i nh p qu c t , gia công ph n m m qu c t

Ch ngă 3 Phát tri n ch ng trình đƠo t o l p trình viên qu c t liên thông

ch ng trình đƠo t o h trung c p chuyên nghi p Công ngh thông tin

Ch ngă4ăĐánh giá ch ng trình đƠo t o theo m c tiêu, n i dung các tiêu chí

Cu i cùng lƠ k t lu n, đ ngh vƠ gi i pháp c th đ i v i ch ng trình đƠo t o

l p trình viên qu c t h TCCN K t qu nghiên c u đ tƠi cho th y s phù h p c a

ph ng pháp l a ch n nghiên c u vƠ ch t l ng c a bi u m u đi u tra dùng trong quá trình nghiên c u Do đó d n đ n s khá phù h p trong nhi u mặt gi a th c tr ng (ch t

l ng ch ng trình đƠo t o) vƠ các m c đánh giá so v i tình hình chung c a Giáo viên

Vi t Nam và Giáo viên Qu c t trong quá trình đƠo t o ra nguồn nhơn l c đáp ng nhu

c u xƣ h i ngƠy cƠng chuyên nghi p hóa, có tay ngh đ t trình đ qu c t trong quá trình h p tác đa khu v c, đa ph ng hóa vừa đƠo t o ra con ng i Vi t Nam XHCN yêu quê h ng và trung thành v i lỦ t ng C ng s n

Trang 2

SUMMARY

Education is one of the specific sectors of society and is a product of human resources education Human wisdom has become the decisive factor leading to development economic development, cultural and the society "Education is the wealth

of endogenous" and requires education to have an effective quality and afford adequate to pass the test of time Therefore educational outcomes for each person must

be the internal resources of each person, and more internal resources must be able to create wealth and welfare for each person and society, ie the technology into products production

Vocational development strategy period 2011 - 2020 has been approved by the Prime Minister aims to provide vocational training to enhance the rate of trained laborers will reach 40%, equivalent to 23.5 million in 2015 and 55% in 2020, equivalent to 34.4 million

The software industry with an important role in training skilled workforce for high quality general and social sectors in particular, have a look and assess the quality of national programs programmers economic sector Information Technology and Communication is essential I hope that this subject will start work for the evaluation

of other programs of the sector

The objective of the research was to determine curriculum based on research, analysis comparing education programs, which proposed solutions to improve learning outcomes in training programs make the international vocational systems

The content of the subject to be deployed on four main chapters

In Chapter 1, the present study has some basic problems concerning the

theoretical basis developed training programmers international vocational systems in CanTho City

Chapter 2 Practical basis at schools in the CanTho City Tho and assess the

quality of training programs of international programmers in the process of international integration, international outsourcing

Trang 3

Chapter 3 Development of training programs with international programmers

training intermediate level information technology professional

Chapter 4 Evaluation for training program objectives and content criteria

Finally, conclusions, recommendations and for solutions specific training programmers vocational international system Results of the study subjects showed the suitability and quality of the selected method of selection of quality research and survey forms used in the research process

Therefore lead to quite match the reality in many aspects (Quality Programs) and evaluation against the general situation of Vietnam and teacher international teacher training during the human resources to meet growing social needs of professional, skilled level of international cooperation in the process of multi-regional, multilateral training just to love people of Vietnam socialist homeland and loyalty to management Communist ideas

Trang 4

M CăL C

A.ăPH NăM ăĐ U 13

1) LỦădoăch năđ ătƠi: 13

2) M cătiêuănghiênăc u: 13

3) Nhi măv ănghiênăc u: 15

4) Đ iăt ngăvƠăKháchăth ănghiênăc u: 15

5) Gi iăh năph măviănghiênăc u: 15

6) Phơnătíchăcôngătrìnhăliênăh : 16

7) Gi ăthuy tănghiênăc u: 16

8) Ph ngăphápănghiênăc u: 17

9) Đóngăgópăm iăc aăđ ătƠi: 18

10) K ăho chăth căhi năđ ătƠi: 20

B.ăPH NăN IăDUNG 22

CH NGă1:ăC ăS ăLụăLU NăPHỄTăTRI NăCH NGă TRỊNHăĐẨOăT Oă(DEVELOPMENTăAăCURRICULUM) 22 1.1.ăCácăkháiăni măc ăb n: 22

1.2.ăCh ngătrìnhăvƠăphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt o: 23

1.3.ăXuăh ngăti păc năCh ngătrìnhăđƠoăt oătrênăth ăgi i 24

1.4 Mô ̣tăsôăthuơ ̣tăng ̃ giáoăd căh c 27

1.5.ăS ăl căv ăh ătrungăc păchuyênănghi p: 30

1.6.ăCácătrungătơmăđƠoăt oăl pătrìnhăviênăqu căt : 31

1.7.ăMôăhìnhăđánhăgiáăch tăl ngăđƠoăt o: 33

1.8.ăSoăsánhăgi aăđƠoăt oăngh ătruy năth ngăvƠăđƠoăt oăngh ătheoănĕngăl că th căhi nă(Competency Based Education and Training - CBE/T): 36

1.9.ăTíchăh păđƠoăt oătrongăquáătrìnhăphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt oăL pă trìnhăviênăqu căt : 40

1.10.ăCácăh ngăti păc năkhiăxơyăd ngăch ngătrìnhăđƠoăt o: 42

1.11.ăLỦăthuy tăModule: 45

1.12.ăLỦăthuy tătínăch : 47

1.13 Sơ đồ SCID (The systemati Curriculum & Instructional Development) của The Ohio State University 53

1.14 Các mô hìnhăxơyăd ngăch ngătrìnhăđƠoăt oăngh ătiêuăbi uătrênăth ă gi i: 54

1.15.ăQuiătrìnhăphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt o: 60

Trang 5

CH NG 2:ăC ăS ăTH CăTI NăPHỄTăTRI NăCH NGă TRỊNHăĐẨOăT OăL PăTRỊNHăVIểNăQU CăT ăTRỊNHăĐ ă

TRUNGăC PăCHUYểNăNGHI P 70

2.1ăCácăvĕnăb năphápălỦ: 70

2.2ăCh ngătrìnhăđƠoăt oăL pătrìnhăviênăqu căt : 72

2.3ăăCh ngătrìnhăGiáoăd cătrungăc p 78

CH NGă3:ăPHỄTăTRI NăCH NGăTRỊNHăĐẨOăT Oă L PăTRỊNHăQU CăT ăTRỊNHăĐ ăTRUNGăC PăCHUYểNă NGHI PăTINăH CăT IăTRUNGăTỂMăTINăH Căậ TR NGă Đ IăH CăTỂYăĐỌ 89

3.2 Phơn tích ngh L p trình viên qu c t : 90

3.3 Phân tích công vi c L p trình viên qu c t 91

3.4 Phơn tích thi t k ch ng trình đƠo t o l p trình viên qu c t 97

3.5 So n ch ng trình d i d ng đ c ng 99

3.6 N i dung chi ti t ch ng trình đƠo t o L p trình viên qu c t 101

3.7 Ph ng ti n đƠo t o L p trình viên qu c t : 108

3.8 D y th c nghi m ch ng trình đƠo t o L p trình viên qu c t 111

3.9 Tri n khai ch ng trình đƠo t o L p trình viên qu c t 114

3.10 So sánh gi a ch ng trình đƠo t o l p trình viên qu c t trình đ trung c p chuyên nghi p vƠ ch ng trình đƠo t o trung c p chuyên nghi p công ngh thông tin t i tr ng Đ i h c Tơy Đô 115

CH NGă4:ăăĐỄNHăGIỄăCH NGăTRỊNHăĐẨOăT Oă (CURRICULUM EVALUATION) 127

4.1ăM cătiêuăđánhăgiá: 127

4.2ăN iădungăđánhăgiá 128

4.3ăTiêuăchíăđánhăgiá 138

4.4ăX ălỦăk tăqu 140

C.ăPH NăK TăLU N 141

TẨIăLI UăTHAMăKH O 142

CỄCăT ăVI TăT TăTRONGăCHUYểNăĐ 144

HÌNH 145

S ăĐ 145

PH NăPH ăL C 145

PH ăL CăPHI UăKH OăSỄTăụăKI NăCHUYểNăGIA 147

Trang 6

A.ăPH NăM ăĐ U

Trang 7

t o L p trình viên Qu c t ch t l ng cao

Nhằm đáp ng cho công tác đƠo t o nguồn nhơn l c ph c v nhu c u tuy n d ng ngƠy cƠng cao c a các doanh nghi p ph n m m trong vƠ ngoƠi

n c, chúng ta c n áp d ng ch ng trình đƠo t o L p trình viên Qu c t ch t

l ng cao Ch ng trình đơy lƠ k t qu c a quá trình nghiên c u vƠ tìm hi u

s thay đổi trong nhu c u tuy n d ng c a ngƠnh CNTT nhằm tổng h p nh ng

m ng ki n th c vƠ kỹ năng đ c yêu c u b i h u h t các doanh nghi p hƠng

đ u Đồng th i n i dung ch ng trình còn gói g n các công ngh m i vƠ phổ

bi n nh t cũng nh đón đ u s phát tri n c a công ngh trong t ng lai LƠm sao không nh ng cung c p cho h c viên ki n th c chuyên môn mƠ còn bổ sung hƠng lo t các kỹ năng c n thi t khác nh : Kỹ năng qu n lỦ, Kỹ năng giao ti p,

Kỹ năng gi i quy t v n đ vƠ đồng th i tăng c ng kh năng sử d ng ti ng Anh

c a h c viên thông qua vi c t o m i đi u ki n vƠ môi tr ng t t nh t cho h c viên trao dồi vƠ phát tri n kỹ năng nƠy

2) M c tiêu nghiên c u:

2.1 Phát tri n ch ng trình đƠo t o L p trình viên qu c t t i Tr ng Đ i

h c Tây Đô - ThƠnh ph C n Th

Trang 8

2.2 Mô ̣t trong nh ̃ng mục tiêu của ch ng trốnh la đảm b oătínhăkinhăt ă trongăgiaoădục, tránh đƠo t o trùng lặp, đao ta ̣o la ̣i khi phải học xong ch ng

trình trung c p rồi m i h c ch ng trình L p trình viên qu c t hay ng c l i

Ch ng trốnh sẽ la s ̣ kêt h ̣p hai hoa gi ̃a ch ng trốnh trung cơp tin học

chuyên nghiê ̣p v i cac kiên th c cơ ̣p nhơ ̣t t ch ng trốnh Lơ ̣p trốnh viên quôc

tê, trong mô ̣t khoảng th i gian đao ta ̣o phu h ̣p cho t ng nhom đôi t ̣ng hay tùy theo trình đ h c viên Ch ng trốnh không phải đ n thuơn la dơu cộng gi ̃a

2 ch ng trốnh khi tiên hanh giao dục so sanh ch ng trốnh, mƠ ph i l a ch n săp xêp sao cho khoa ho ̣c cả vê nội dung sô l ̣ng th t ̣ cac kiên th c trong tiên trốnh đao ta ̣o, phù h p v i qua trốnh tiêp thu của ng i học, phù h p v i điêu kiê ̣n va nhu cơu xã hội

Để nhanh chong theo ki ̣p hô ̣i nhơ ̣p v i đa phat triển giao dục trên thê

gi i thố c n có m t s ch tr ng thí đi m đ c áp d ng ngay m t s đa ̣i ho ̣c

l n (có th lƠ các Đ i h c Qu c t ), thơ ̣m chố co nhiêu d ̣ kiên dung luôn cả

ch ng trốnh đao ta ̣o n c ngoai, nh ng cơn đơu t l n cả vê vơ ̣t chơt lỡn nhơn

s ̣ Con đ ng khac la nơng cơp ch ng trốnh đao ta ̣o hiê ̣n co theo chuởn hiê ̣n

đa ̣i hoa đap ng nhu cơu khu v ̣c cũng nh phu h ̣p nhu cơu xã hội H ng phát tri n ch ng trình đơy lƠ theo h ng nƠy

2.3 Phát tri n m t ch ng trình đƠo t o L p trình viên qu c t phù h p

v i ch ng trình đƠo t o giáo d c Trung c p ngƠnh tin h c ng d ng c a

Tr ng Đ i h c Tơy Đô, t o đi u ki n cho ng i h c d ti p c n nh t vƠ có kh năng t h c, t nghiên c u Tính m i c a ch ng trình lƠ kh năng sử d ng nguồn tƠi nguyên dùng chung c a qu c t v giáo trình, e-learning DVD Video,

m t môn h c đ c d y nhi u l n qua từng khoá đƠo t o, s đ c ghi l i bƠi

gi ng Video DVD c a từng giáo viên d y trên mƠn hình trình chi u, đ t n

d ng nh ng chuyên gia gi i trong từng b môn, nhằm giúp sinh viên có th t

h c từ xa vƠ kh năng c p nh t công ngh m i c a th gi i C p nh t các ki n

th c, kỹ năng c a ch ng trình đƠo t o L p trình viên qu c t vƠo ch ng trình trung c p chuyên nghi p

Trang 9

3) Nhi m v nghiên c u:

3.1 Nghiên c u vƠ trình bƠy c s lỦ lu n vƠ c s th c ti n c a ch ng trình đƠo

t o l p trình viên qu c t t i n c ta vƠ ch ng trình đƠo t o tin h c trình đ trung c p 3.2 Kh o sát, phơn tích th c tr ng ng d ng công ngh thông tin c a doanh nghi p trong vƠ ngoƠi n c Kh o sát vƠ đánh giá th c tr ng Ch ng trình đƠo t o L p trình viên qu c t t i thƠnh ph C n Th vƠ Trung tơm Tin h c ậ Tr ng Đ i H c Tơy Đô 3.3 Đ xu t m t ch ng trình đƠo t o l p trình viên qu c t dƠnh cho đ i t ng đƣ

Trang 10

6) Phơn tích công trình liên h :

Tiêu Thanh Thuỷ, Luận văn Thạc sĩ: Phát triển ch ơng trình dạy nghề nông thôn cho các trung tâm học tập cộng đồng tỉnh Trà Vinh với sự

hỗ trợ của tr ờng Đại học Trà Vinh, năm 2007

Lê Đ c Ng c Xây dựng ch ơng trình đào tạo và giảng dạy Đ i h c

Qu c gia HƠ N i, năm 2003

Nguy n Chí Sỹ, Luận văn Thạc sĩ: Xây dựng ch ơng trình nghề điện xây dựng theo môđun kỹ năng hành nghề, năm 2006

Nguy n H u Chơu, Những vấn đề cơ bản về Ch ơng trình và Qúa trình dạy học, NXB Giáo d c, năm 2006

Nguy n Th Hồng Mai Đánh giá hiệu quả ch ơng trình đào tạo ngành Điện tử Viễn thông của Học viện Công nghệ B u chính Viễn thông cơ

sở TPHCM Lu n văn th c sƿ Giáo d c h c, năm 2004

Nguy n Chí Sỹ, Luận văn Thạc sĩ: Xây dựng ch ơng trình nghề điện xây dựng theo môđun kỹ năng hành nghề, năm 2006

Nguy n Th Kim Dung Đánh giá ch ơng trình học và một số đề nghị cho việc chuẩn bị kiểm định ch ơng trình ở các tr ờng đại học Việt Nam Báo cáo tham lu n t i H i th o “Xơy d ng ch ng trình đƠo t o

đ i h c Vi t Nam” T i Tp Hồ Chí Minh, Năm 2003

Nguyễn Thanh Phong , Luâ ̣n văn Thạc sĩ : Xây dựng chuẩn kỹ năng nghề nghiệp của ngành tin học lập trình tại tr ờng trung học kỹ thuật công nghiệp Đồng nai, năm 2008

7) Gi thuy t nghiên c u:

- N uăphátătri năch ng trìnhăđƠoăt oăL pătrìnhăviênăqu căt ătrìnhă

đ ătrungăc păt iăTrungătơmăTinăh căm tăcáchăh ăth ngăvƠăphùăh păth că

ti năthìănơngăcaoăhi uăqu ăvƠăch tăl ngăđƠoăt o

Trang 11

- Ch ng trình góp ph n nh vƠo đổi m i ph ng pháp gi ng d y, nơng cao ch t l ng gi ng d y trong tr ng đ i h c, trung tơm đƠo t o l p trình viên

qu c t , s liên thông gi a vi c thỉnh gi ng nh ng chuyên gia gi i lƠnh ngh

- LƠm c s , ti n đ tham kh o xơy d ng, phát tri n m t ch ng trình

m i hoƠn thi n h n phù h p v đ i ngũ giáo viên gi ng d y, kinh phí đƠo t o theo ch ng trình đƠo t o trong n c đáp ng nhu c u nguồn nhân l c CNTT theo nhu c u xã h i

- Đ iăt ngă ngăd ng

Ph ngăphápăđi uătraăb ngăphi u:

- Ph ng pháp đi u tra, kh o sát, ph ng v n chuyên gia: Trao đổi v i các đ i

t ng sử d ng Công Ngh Thông Tin, Các chuyên gia Công Ngh Thông Tin, Các nhƠ Giáo d c h c Sử d ng phi u đi u tra, phi u thăm dò ki nầ ti n hƠnh kh o sát đ i v i giáo viên d y vƠ h c sinh đƣ vƠ đang h c ch ng trình đƠo t o L p trình viên qu c t , nhằm giúp ng i nghiên c u có cái nhìn tổng quát h n v

Trang 12

th c tr ng đƠo t o L p trình viên qu c t , từ đó đ nh h ng vi c phát tri n

ch ng trình đƠo t o l p trình viên qu c t trình đ trung c p chuyên nghi p

Ph ngăphápăth cănghi m:

- Ph ng pháp quan sát đi th c t : Quan sát kh năng l p trình ph n m m t o ra

nh ng ng d ng th c t giúp cho c ng đồng Giúp ng i nghiên c u đánh giá đ c

hi u qu c a ch ng trình đƠo t o L p trình viên qu c t mà mình đ xu t có t i

u hay không

- Nhóm th c nghi m: Sử d ng ch ng trình đƠo t o đƣ đ c c i ti n

- Nhóm đ i ch ng: Sử d ng ch ng trình đƠo t o ch a c i ti n

Ph ngăphápăth ngăkêătoánăh căx ălỦăs ăli u:

Thu th p phi u kh o sát, th ng kê, xử lỦ s li u th ng kê bằng ph n m m th ng

kê SPSS, giúp ng i nghiên c u xác đ nh k t qu th c nghi m

PH NGăPHỄPăĐỄNHăGIỄ

B că1: Xác đ nh tiêu chí đánh giá

B că2: Thu th p thông tin, d li u

B că3: Phơn tích d li u, đánh giá

9) Đóng góp m i c a đ tƠi:

Vi c v n d ng d a trên ch ng trình đƠo t o TCCN ngƠnh tin h c th c

t c a Tr ng Đ i h c Tơy Đô vƠ tham kh o ch ng trình đƠo t o th c t

c a trung tơm đƠo t o l p trình viên qu c t Aptech vƠ NIIT đ t n d ng giáo trình dùng chung vƠ nguồn giáo viên c a tr ng đ i h c vƠ trung tơm đƠo t o l p trình viên qu c t lƠ thi t th c cho nhƠ tr ng vƠ khu v c

Trang 13

Vi c bám sát nh ng d án v l p trình ph n m m c n th c hi n, đ

đ nh h ng đƠo t o theo nhu c u xƣ h i v i vi c đƠo t o theo năng l c th c

hi n lƠ có r t nhi u u đi m c a n n giáo d c h p tác qu c t hoá t n d ng nhi u gi ng viên gi i, nguồn tƠi nguyên quỦ giá và c s v t ch t ph c v cho quá trình gi ng d y vƠ đƠo t o

Vi c xơy d ng m t ch ng trình nghiên c u phát tri n ch ng trình đƠo t o Trung c p chuyên nghi p tích h p đ c v i ch ng trình đƠo t o

L p trình viên qu c t nh c a Aptech hoặc NIITầ, chẳng nh ng đúng v i các qui đ nh đ nh h ng c a nhƠ n c v đƠo t o công nhơn lƠnh ngh l p trình, ti p c n các ch ng trình đƠo t o L p trình viên qu c t tiên ti n trong khu v c mƠ còn đáp ng đ c nhu c u có kh năng liên thông lên Cao đẳng, Đ i h cầ c a h c viên Ch ng trình đƠo t o nƠy góp ph n giúp cho h c viên, sau m t th i gian h c t p h p lỦ nh t, khi t t nghi p chẳng

nh ng d ki m đ c vi c lƠm trong các khu công nghi p, c quan, nhƠ máyầ có ng d ng CNTT mƠ còn đáp ng đ c nguy n v ng h c t p su t

đ i c a h c viên vƠ đơy cũng lƠ lỦ do đ đ tƠi: “Phát tri n ch ng trình

L p trình viên qu c t trình đ Trung c p chuyên nghi p đ c l a ch n

Trang 15

B.ăPH NăN IăDUNG

Ch ng 1: C s lỦ lu n phát tri n ch ng

trình đƠo t o

Ch ng 2: C s th c ti n phát tri n ch ng

trình đƠo t o L p trình viên qu c t trình đ trung c p chuyên nghi p

Trang 16

B.ăPH NăN IăDUNG

CURRICULUM)

1.1 M tăs kháiăni măc ăb n:

S ăl căv ăh ăth ngăgiáoăd căk ăthu tăvƠăngh ănghi p:

Lu t Giáo d c 2005 quy đ nh h th ng giáo d c ngh nghi p gồm có trung

c p chuyên nghi p vƠ d y ngh ; Xơy d ng m t ch ng trình nghiên c u phát tri n

ch ng trình đƠo t o l p trình viên qu c t t i Trung tơm Tin H c ậ Tr ng Đ i

H c Tơy Đô, ph i h p gi a ch ng trình đƠo t o qu c t c a Aptech vƠ NIIT vƠ

ch ng trình Trung c p tin h c ng d ng c a Tr ng Đ i h c Tơy Đô nhằm ti p

c n các ch ng trình đƠo t o tiên ti n trong khu v c:

Hình 1

Trang 17

d ng công ngh thông tin (CNTT) c a xƣ h i

+ H c sinh, sinh viên t t nghi p có kh năng lƠm vi c trong doanh nghi p, công ty

có liên quan, đ c liên thông lên Cao Đẳng, Đ i H c

Ch ng trình

LƠ các m c, các v n đ , các nhi m v đ ra vƠ đ c sắp x p theo m t trình t đ

th c hi n trong m t th i gian nh t đ nh Ch ng trình còn lƠ n i dung ki n th c

vƠ kỹ năng môn h c, đ c n đ nh t ng ng cho từng quá trình giáo d c, đƠo t o

nh t đ nh

Ch ngătrìnhăđƠoăt o (Curriculum)

LƠ h th ng nh ng ki n th c vƠ kinh nghi m v tinh th n, v t ch t vƠ lao đ ng c

b n nh t ầnhằm m c đích giáo d c cho th h trẻ tr thƠnh nh ng thanh niên tích

c c đ duy trì vƠ phát tri n xƣ h i” Hay nói cách khác, Ch ng trình đƠo t o (CTĐT) lƠ tổng th các ho t đ ng h c t p vƠ kinh nghi m mƠ ng i h c có đ c

d i s h ng d n vƠ đƠo t o c a nhƠ tr ng Nh v y, các nhƠ xơy d ng CTĐT

c n nhìn nh n hai v n đ then ch t: ng i h c lƠ tr ng đi m trung tơm c a CTĐT,

vƠ s k t h p gi a CTĐT v i m i liên h gi a qui mô các ho t đ ng vƠ kinh nghi m h c t p

Bi n đổi hoặc lƠm cho bi n đổi m t CTĐT đƣ có từ ít đ n nhi u, từ th p đ n cao,

từ đ n gi n đ n ph c t p theo nhu c u c a xƣ h i

Trang 18

Tr c khi quy t đ nh m m t ngƠnh (ngh ) đƠo t o nƠo đó, các c s đƠo t o bắt bu c ph i phát tri n ch ng trình đƠo t o (CTĐT) cho ngƠnh (ngh ) đó Đi u nƠy mang tính quy t đ nh đ n s s ng còn vƠ phát tri n c a ngƠnh (ngh ) đƠo t o

đƣ đ c ch n nói chung vƠ c a c s đƠo t o nói riêng Khi phát tri n CTĐT,

ng i ta c n ph i xem xét vƠ l a ch n nh ng n i dung nƠo c n đ a vào ch ng trình đƠo t o, nh ng k t qu mƠ ng i h c c n đ t đ c sau khi h c xong các n i dung đó, vƠ cách tổ ch c đƠo t o cũng nh cách th c gi ng d y nh th nƠo đ t o thu n l i cho quá trình h c t p c a ng i h c Đ tho đ c t t c các y u t trên,

ng i phát tri n CTĐT c n ph i nghiên c u các quan đi m tiêp c n, các mô hình cũng nh các ph ng pháp xơy d ng ch ng trình khác nhau đ ch n ra h ng đi phù h p nh t vƠ hi u qu nh t đ i v i ch ng trình s đ c xơy d ng; đồng th i

ph i tuơn th theo m t quá trình nh t đ nh, do đó có th nói công vi c biên so n

CTĐT không gi n đ n chút nào

1.3 Xuăh ngăti păc năCh ngătrìnhăđƠoăt oătrênăth ăgi i

1.3.1 Ti păc nătheoăcácăCh ngătrìnhăđƠoăt oă(CTĐT)ăăchu n

Theo cách ti p c n nƠy, ng i l p CTĐT d a vƠo th i gian chuẩn, kh i l ng

ki n th c chuẩn, kh năng tay ngh chuẩn đ xơy d ng CTĐT M c tiêu c a CTĐT

ki u nƠy lƠ n i dung ki n th c vƠ kh năng tay ngh Cách đánh giá k t qu h c t p

c a cách ti p c n nƠy lƠ xác đ nh l ng ki n th c hoặc kỹ năng ngh mƠ ng i h c

h p th đ c Nh c đi m c a cách ti p c n nƠy lƠ tính c p nh t kém, không gắn li n

đ c nhu c u c a xƣ h i hay th tr ng lao đ ng Do v y, ng i h c ra tr ng dù có

k t qu h c t p t t cũng khó có th đáp ng ngay đ c v i công vi c mƠ ng i sử

d ng lao đ ng đòi h i, mƠ th ng ph i đƠo t o l i Chính vì nh ng lỦ do trên mƠ nhi u

qu c gia vƠ các tr ng h c trên th gi i không dùng ph ng pháp ti p c n nƠy đ xơy

d ng CTĐT n a

1.3.2 Ti păc năcácăCh ngătrìnhăđƠoăt oătheoăđ nhăh ngăphátătri n

Theo cách ti p c n nƠy, Ch ng trốnh đao ta ̣o luôn bám sát các b c ti n c a công ngh vƠ trang thi t b Hay nói cách khác, m c tiêu vƠ n i dung CTĐT đ c đ

ra trên c s các trang thi t b , công ngh , yêu c u c a ng i sử d ng lao đ ng, vƠ nhu

c u c a ng i h c CTĐT đ c xơy d ng theo cách ti p c n nƠy có u đi m lƠ tính

c p nh t cao vƠ luôn theo sát đ c các b c ti n c a nh ng ti n b khoa h c kỹ thu t; tuy nhiên, nh c đi m c a nó lƠ ph i đ u t trang thi t b , ph i có d báo t t nhu c u

v th tr ng lao đ ng, vƠ ph i có m t đ i ngũ cán b gi ng d y vƠ cán b qu n lỦ đƠo

t o dƠy dặn kinh nghi m

Trang 19

1.3.3 Ti păc năcácăch ngătrốnhăđaoăta ̣oăg năv iănhuăc uăth ătr ngă laoăđ ngătrongăvaăngoaiăn c

Theo cách ti p c n nƠy, Ch ng trốnh đao ta ̣o ph i có m c tiêu vƠ n i dung phù h p v i th tr ng lao đ ng Do th tr ng lao đ ng r t đa d ng vƠ luôn bi n đổi nên m c tiêu đƠo t o vƠ c u trúc n i dung c a Ch ng trốnh đao ta ̣o ph i r t linh ho t

đ luôn đáp ng đ c yêu c u c a th tr ng lao đ ng cũng nh s ti n b i c a khoa

h c kỹ thu t Các ki n th c vƠ kỹ năng có th sử d ng ngay đ c sau khi h c xong

Ch ng trốnh đao ta ̣o Ch ng trốnh đao ta ̣o lo i nƠy có th cùng m t lúc tồn t i nhi u c p đ :

- Ch ng trốnh đao ta ̣o ngh di n hẹp b c th p

- Ch ng trốnh đao ta ̣o ngh di n hẹp b c cao

- Ch ng trốnh đao ta ̣o ngh di n vừa b c cao

- Ch ng trốnh đao ta ̣o ngh di n r ng b c cao

TuǶ theo m c đ yêu c u đ i v i ngh c a th tr ng lao đ ng vƠ nhu c u c a

ng i sử d ng lao đ ng cũng nh trình đ , nhu c u c a ng i h c mƠ xác đ nh m c tiêu vƠ n i dung c a Ch ng trốnh đao t o Hi n nay, xu h ng chung c a các n c tiên ti n lƠ dùng ph ng pháp DACUM ng d ng theo các cách ti p c n nêu trên đ phát tri n Ch ng trốnh đao ta ̣o

“Ch ng trình đƠo t o lƠ m t văn b n chính th c quy đ nh m c đích, m c tiêu, yêu c u, n i dung ki n th c vƠ kỹ năng, c u trúc tổng th các b môn, k ho ch lên

l p vƠ th c t p theo từng năm h c, tỉ l gi a các môn h c, gi a lỦ thuy t vƠ th c hƠnh, quy đ nh ph ng th c, ph ng pháp, ph ng ti n, c s v t ch t, ch ng chỉ vƠ văn bằng t t nghi p c a c s giáo d c vƠ đƠo t o”1

Xây dựng ch ơng trình đào tạo là quá trình gồm các b ớc: “Phân tích nhu cầu đào tạo, phân tích nghề, phân tích công việc, thiết kế cấu trúc ch ơng trình và biên soạn đề c ơng ch ơng trình, biên soạn ch ơng trình chi tiết cho một nghề cụ thể ”

Wentling (1993) cho rằng “ch ng trình đƠo t o lƠ m t b ng thi t k tổng th cho

m t ho t đ ng đƠo t o (đó có th lƠ m t khóa h c kéo dƠi vƠi gi , m t ngƠy, m t tu n hoặc m t vƠi năm) B ng thi t k tổng th đó cho bi t toƠn b n i dung c n đƠo t o,

1 Bùi Hi n-Nguy n Văn Giao-Nguy n H u QuǶnh-Vũ Văn T o: Từ đi n giáo d c h c, Bách Khoa, 2001, trang

Trang 20

chỉ ra rõ nh ng gì có th trông đ i ng i h c sau khóa h c, phác h a ra qui trình c n thi t đ th c hi n n i dung đƠo t o Ch ng trình đƠo t o cũng cho bi t các ph ng pháp đƠo t o vƠ cách th c ki m tra đánh giá k t qu h c t p, vƠ t t c v n đ đó đ c

s p x p theo m t th i gian bi u chặt ch ”2 Nh v y theo quan đi m n y thì ch ng trình đƠo t o lƠ k ho ch đ chuy n t i nh ng n i dung d y h c

Theo quan đi m khác v ch ng trình đƠo t o, Tyler(1949) cho rằng ch ng trình đƠo t o ph i bao gồm b n thƠnh t c b n3

đƠo t o lƠ nh ng thƠnh t góp ph n đ th c hi n m c tiêu đƠo t o Nhìn vƠo hai quan

ni m trên ta th y quan ni m v ch ng trình đƠo t o không đ n gi n lƠ cách đ nh nghƿa mƠ th hi n r t rõ quan đi m v đƠo t o

H i th oăPhátătri năGiaoădụcăsoăsanhă ăViê ̣tăNam GSăLêăNg căTrƠ : ắPhátă tri năGiaoădụcăsoăsanhălƠăđòiăh iăc păbáchăđ iăv iăGDăVi tăNamẰăĐơyălƠămônăKHă

m iăc năthi tătrongăquáătrìnhăh iănh p

“Giáo d c Vi t Nam cũng nh giáo d c c a b t c qu c gia nƠo cũng không

th đ ng riêng lẻ Vừa hoƠ nh p vừa gi cho đ c nét riêng bi t c a mình ậ đó lƠ bƠi toán cho nh ng nhƠ lƣnh đ o qu c gia vƠ cũng lƠ bƠi toán cho nh ng ng i lƠm giáo

d c So sánh lƠ m t con đ ng đ tìm đ n cái chung vƠ đ khẳng đ nh b n sắc c a mình Giáo d c so sánh c n đ c phát tri n theo m c tiêu y" (GS.TSKH Lê Ng c TrƠ) L i th c a ng i đ c k thừa nh ng bƠi h c kinh nghi m, nhi u khi lƠ x ng máu c a nh ng ng i đi tr c

Ễpăd ngă7ănguyênăt c:

1) Thu th p thông tin xác th c

2 Pgs.Ts Lơm Quang Thi p (2006), Ch ng trình vƠ quy trình đƠo t o đ i h c, Trang 126

3 Liêu Thanh Tơm, Lu n văn th c sƿ (2006), Xơy d ng ch ng trình đƠo t o liên thông từ b c cao đẳng lên ĐH ngƠnh CNTT t i tr ng ĐH TrƠ Vinh, Trang 7

Trang 21

7) Không thƠnh ki n vƠ thiên v

Ễpăd ngă5ăcáchăti păc n:

Bán lƠnh ngh (Semi ậ Skilled worker),

LƠnh ngh (Skilled worker)

Lành ngh trình đ cao (Highly Skilled worker)

- Ngu nănhơnăl că(Human Resource)

Theo nghƿa r ng đ c hi u nh nguồn l c con ng i c a m t qu c gia, m t vùng lƣnh thổ , lƠ m t b ph n c a các nguồn l c có kh năng huy đ ng, tổ ch c qu n lỦ đ tham gia vào quá trình phát tri n kinh t - xƣ h i, nh nguồn l c v t ch t (Physical

Trang 22

hóa đ c, lƠ m t b ph n c a dơn s , bao gồm nh ng ng i trong đ tuổi quy đ nh, từ

đ 15 tuổi tr lên, có kh năng lao đ ng, hay còn g i lƠ l c l ng lao đ ng S l ng nguồn nhơn l c đ c xác đ nh d a trên quy mô dơn s , c c u tuổi, gi i tính vƠ s phơn b theo khu v c vƠ vùng lƣnh thổ c a dơn s n c ta, s l ng lao đ ng trong

đ tuổi lao đ ng đ c xác đ nh bao gồm nh ng ng i trong đ tuổi lao đ ng (nam 16

ậ 60, n 16 ậ 55) đang có vi c hoặc không có vi c lƠm, nh ng có nhu c u lƠm vi c

- Phátătri năngu nănhơnăl că(Human Resource Development)

Đ c hi u v c b n lƠ lƠm gia tăng giá tr c a con ng i v mặt trí tu , đ o đ c,

th l c vƠ thẩm mỹ; lƠm cho con ng i tr thƠnh nh ng ng i lao đ ng có năng l c vƠ phẩm ch t m i, cao h n

Phát tri n nguồn nhơn l c ch u tác đ ng b i năm nhơn t : Giáo d c vƠ đƠo t o, s c

kh e vƠ dinh d ỡng, môi tr ng, vi c lƠm vƠ s gi i phóng con ng i Trong đó, giáo

d c vƠ đƠo t o lƠ nhơn t c t lõi, lƠ c s c a các nhơn t khác vƠ đồng th i cũng lƠ c

s quan tr ng nh t cho s phát tri n n n kinh t xƣ h i b n v ng

Một số khái niệm và thuật ngữ về xây dựng chương trình

- B că(Step): Ph n nh nh t có th quan sát đ c vƠ phơn bi t đ c c a m t

công vi c

- Chuyên gia (Expert): Ng i có năng l c sơu trong m t lƿnh v c ki n th c vƠ

kỹ năng ngh c th

- Ch ngătrìnhă(Curriculum): M t h th ng các thông tin đ c biên so n cho

giáo viên bao gồm: trình t v n i dung, trang thi t b , d ng c , v t t tiêu hao, các yêu c u v tiêu chuẩn đ t đ c

- Côngăvi că(Task): M t b ph n c th , quan sát đ c c a m t vi c lƠm đƣ hoƠn

t t (có m t kh i đi m vƠ m t k t thúc xác đ nh), có th chia thƠnh hai hay nhi u b c

vƠ đ c th c hi n trong m t kho ng th i gian h u h n, đ n khi hoƠn t t s d i

d ng m t s n phẩm, bán thƠnh phẩm, m t d ch v hoặc m t quy t đ nh, mƠ thông

th ng ng i th đ c phơn công đ th c hi n

- DACUM (Develop A Curricul um: Xây dựng ch ơng trình): Đơy lƠ m t ph ng

pháp phơn tích ngh , qua đó m t ti u ban gồm các chuyên gia lƠnh ngh đ c t p h p

Trang 23

vƠ d n dắt b i m t thông ho t viên đƣ đ c đƠo t o, đ cùng nhau xác đ nh c th vƠ chi ti t đ c các nhi m v vƠ công vi c mƠ các công nhơn lƠnh ngh ph i th c hi n trong ngh nghi p c a h

- Đ nă nguyênă h căt pă(Learning element): N i dung đƠo t o c a m i module

đ c chia thƠnh từng phơn t g i lƠ đ n nguyên h c t p M i đ n nguyên h c t p trình bƠy m t v n đ chuyên bi t v ki n th c vƠ kỹ năng c a m t ngh nƠo đó vƠ có th dùng cho ng i d y l n ng i h c [31]

- Kh oăsátăngh ă(Occupational research): M t ph ng th c thu th p d li u v

m t ngh c th đ có th xơy d ng đ c n i dung đƠo t o ngh Ph ng th c đó

đ c th c hi n bằng cách quan sát t i ch thao tác công vi c c a m t công nhơn, vƠ

h i chuy n h v các công vi c c th mƠ h th c hi n

- Ki năth căk ăthu tăliênăh ă(Related technical knowledge): Ki n th c t i thi u

(v s ki n, khái ni m, nguyên tắc vƠ quy trình) c n thi t đ hƠnh ngh

- K ănĕngă(Skill): Kh năng th c hi n toƠn b hay m t ph n c a m t công vi c

- Môăđună(Module): T p h p m t s công vi c có liên quan v i nhau nhằm cung

c p m t s ki n th c vƠ kỹ năng đ ng i h c viên có th hƠnh ngh ngay trong m t lƿnh v c chuyên môn hẹp c a ngh hoặc m t v trí nh t đ nh c a s n xu t

- Môăđunăđ năv ă(Module unit:UN): Mô đun đ n v lƠ m t ph n c a MKH đ c

phơn chia m t cách logic theo từng công vi c h p thƠnh c a m t ngh nƠo đó có m

đ u vƠ có k t thúc rõ rƠng vƠ v nguyên tắc công vi c nƠy không chia nh h n đ c

K t qu c a m t công vi c lƠ m t s n phẩm, m t vi c ph c v hoặc m t quy t đ nh

c n thi t

- Môăđunăk ănĕngăhƠnhăngh ă(Module of Employable Skills:MES):LƠ m t ph n

n i dung đƠo t o c a m t hoặc m t s ngh hoƠn chỉnh đ c c u trúc theo các mô đun tích h p gi a lỦ thuy t vƠ th c hƠnh mƠ sau khi h c xong ng i h c có th ng d ng

đ hƠnh ngh trong xƣ h i

- Nĕngă l că (Competence): Vi c m t công nhơn th c hi n m t công vi c bằng

cách th hi n các ki n th c, kỹ năng vƠ thái đ mƠ công vi c đó đòi h i

- Ngh ă(Job): LƠ ngh nghi p trong ph m vi hẹp, c th vƠ chuyên sơu

Trang 24

- Nhi măv ă(Duty): LƠ m t trong nh ng ho t đ ng hoặc nhóm công vi c ch y u

nằm trong m t ngh M t nhóm các công vi c t ng t hoặc có liên quan đ c sắp

x p m t cách thu n ti n hoặc tùy Ủ

- Phơnă tíchă côngă vi că (Task analysis): Ph ng pháp phơn tích m t công vi c

trong m t ngƠnh ngh nƠo đó đ xác đ nh đ c các b c c n di n ra đ th c hi n đ c công vi c đó , các ki n th c ch y u có liên quan mƠ ng i th c n bi t, vƠ các tiêu chuẩn mƠ gi i s n xu t đòi h i cho vi c th c hi n công vi c

- Phơnătíchăngh ă(Job analysis): M t ti n trình nhằm xác đ nh các nhi m v vƠ

công vi c mƠ m t công nhơn lƠnh ngh ph i th c hi n đ c trong ngh nghi p c a mình (Xem ch DACUM)

- Tháiăđ ă(Attitude): Các c m xúc vƠ hƠnh vi b ngoƠi c a con ng i đ i v i m t

vi c lƠm hoặc công vi c

- Tiêu chí (Criteria): Tiêu chuẩn đòi h i ng i công nhơn nhằm đ t t i vi c

th c hi n thƠnh th o m t m c tiêu công vi c

- Tiêuă chu nă th că hi nă (Performance Standard): Các tiêu chí đ c áp d ng

trong m t ngh dùng đ xác đ nh xem m t công vi c đƣ đ c th c hi n m t cách th a đáng hay ch a

1.5 S ăl căv ăh ătrungăc păchuyênănghi p:

B c sang th kỷ m i , v i s bùng nổ c a trí th c vƠ công ngh thông tin,

ch ng trình giáo d c vƠ đƠo t o m i c p đặc bi t lƠ c p giáo d c kỹ thu t, ngh nghi p vƠ đ i h c c n liên t c xem xét vƠ phát tri n đ phù h p v i nhu c u c a xƣ h i

vƠ c a ng i h c Vì v y giáo d c Vi t Nam đ ng tr c nh ng thách th c vƠ nhi m

v m i Đó lƠ cung c p cho xƣ h i l c l ng lao đ ng ch t l ng cao có ki n th c , kỹ năng vƠ thái đ lao đ ng t t co khả năng lam viê ̣c quôc tê trong th i ky hội nhơ ̣p va chuyên nghiê ̣p qua t ng modul trong sản phởm hoan thiê ̣n , gia công modul theo l ̣i thê

vê nguôn nhơn l ̣c co tay nghê chơt xam cao Trong h th ng giáo d c ngh nghi p, h ă đƠoăt oăTrungăc păchuyênănghi p nhanh chóng đáp ng l c l ng lao đ ng có tay

ngh ph c v s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c Viê ̣t Nam

Trang 25

TheoăQUYăCH ăĐƠoăt oătrungăc păchuyênă nghi pă h ăchínhă quyă (Ban hành

kèm theo Quyết định số ́0/2007/QĐ-BGDĐT ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Bộ

tr ởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: ắCh ngătrìnhăgiáoăd cătrungăc păchuyênănghi p

(sau đơy g i tắt lƠ ch ng trình) th hi n m c tiêu giáo d c trung c p chuyên nghi p; quy đ nh chuẩn ki n th c, kỹ năng, ph m vi vƠ c u trúc n i dung giáo d c trung c p chuyên nghi p, ph ng pháp vƠ hình th c đƠo t o, cách th c đánh giá k t qu đƠo t o

đ i v i m i môn h c, ngƠnh h c, trình đ đƠo t o c a giáo d c trung c p chuyên nghi p trong toƠn khoá h c; b o đ m yêu c u liên thông v i các ch ng trình giáo d c khác Ch ng trình đ c các tr ng xơy d ng trên c s ch ng trình khung trung c p chuyên nghi p do B tr ng B Giáo d c vƠ ĐƠo t o ban hƠnh M i ch ng trình khung t ng ng v i m t ngƠnh đƠo t o c th Ch ng trình đ c c u trúc từ các

h c ph n thu c các kh i ki n th c, kỹ năng: kh i ki n th c các môn văn hóa (đ i v i

đ i t ng t t nghi p trung h c c s ); kh i ki n th c các môn chung; kh i ki n th c,

kỹ năng các môn c s vƠ chuyên môn.Ằ

1.6 CácătrungătơmăđƠoăt oăl pătrìnhăviênăqu căt :ă

APTECH - VIETNAM đ c sáng l p b i FPT-Aptech vƠ đ c c ng đồng bi t

đ n ho t đ ng “đƠo t o L p trình viên Qu c t ” qua s chuy n giao công ngh đƠo t o

mƠ FPT đƣ mang ch ng trình Aptech n đ đ n Vi t Nam từ năm 1999 Các trung tơm đƠo t o L p trình viên Qu c t theo ch ng trình Aptech t i Vi t Nam vinh d lƠ thƠnh viên trong h th ng 3200 trung tơm đƠo t o ch ng trình Aptech trên th gi i t i

52 qu c gia Ch ng trình đƠo t o c a APTECH đ c c ng đồng th gi i đánh giá cao, vƠ quan tr ng h n c lƠ sinh viên c a APTECH đ c công nh n r ng rƣi, đặc bi t

nh ng n c có n n công ngh tiên ti n APTECH cung c p cho ngƠnh công nghi p

ph n m m trên toƠn c u 100 nhơn l c m i ngƠy Trên 500.000 l p trình viên do APTECH c p bằng đƣ vƠ đang lƠm vi c t i Mỹ vƠ các qu c gia phát tri n khác

Ch ngă trìnhă hi nă đ iă vƠă c pă nh t “We don’t keep up with technology We stay

ahead of it.” ậ APTECH không ch y theo công ngh APTECH luôn luôn đón đ u công ngh Quá trình nghiên c u nhu c u c a h n 600 công ty ph n m m l n trên th

gi i giúp APTECH thi t k các ch ng trình đƠo t o phù h p v i các xu h ng công

Trang 26

ngh l n: NET (Microsoft) vƠ J2EE (Sun Microsystems) Ch ng trình đƠo t o l p trình viên qu c t ACCPi7.1 bắt đ u đ c đ a vƠo đƠo t o từ tháng 8/2007 Tr c khi

nh p h c, đ i v i Ch ng trình ĐƠo t o L p trình viên Qu c t ACCP, các sinh viên

c n v t qua m t kì thi tuy n gồm hai bƠi ki m tra trắc nghi m: trắc nghi m t duy logic/toán s c p (IQ/GMAT) vƠ trắc nghi m kh năng đ c hi u ti ng Anh (TOEFL/TOEIC) Trong quá trình theo h c các tƠi li u do APTECH cung c p, các sách tham kh o đ u bằng ti ng Anh V nguyên tắc các thí sinh không b gi i h n b i

s l n thi vƠ đ c b o l u k t qu thi

H căvi năQu căt ăCôngăngh ăThôngătinăNIIT ( n Đ ) lƠ đ a chỉ đƠo t o tin c y

vƠ uy tín qu c t v CNTT v i h n 3800 c s đƠo t o t i h n 40 qu c gia trên th

gi i T i Vi t Nam, NIIT hi n có h n 30 c s đƠo t o trên toƠn qu c Đ c thƠnh l p năm 1981 t i n Đ , đ n nay NIIT tr thƠnh m t trong nh ng t p đoƠn hƠng đ u th

gi i trong lƿnh v c đƠo t o vƠ cung c p các gi i pháp công ngh thông tin Hi n nay, NIIT có mặt t i h n 40 qu c gia, cung c p các gi i pháp đƠo t o, ph n m m vƠ gi i pháp tri th c cho các tổ ch c, các t p đoƠn đa qu c gia nh Worldbank, Citigroup, British Airways, Ford Motors, IBM, Microsoft Sau h n 28 năm ho t đ ng t i 44 qu c gia, NIIT đƣ & đang đƠo t o h n 4 tri u h c viên trên toƠn c u vƠ h hi n đang lƠm

vi c cho các t p đoƠn hƠng đ u th gi i: Sun Microsystems, Merryll Lynch, Hewlett Packard, Microsoft, IBM, Citibank T i Chơu Á, NIIT lƠ H c vi n đ u tiên vƠ duy

nh t trong 5 năm liên ti p đ c IDC x p h ng m t trong 20 H c vi n ĐƠo t o Công ngh thông tin hƠng đ u th gi ii NIIT cũng đ c đ a vƠo danh sách “500 Superbrands” (Nhƣn hi u m nh) do H i đồng Superbrands bình ch n từ năm 2003

Ch ngătrìnhăđƠoăt oăc aăNIIT h ng theo hai nhánh: Chuyên gia Công ngh

ph n m m vƠ Chuyên gia H th ng vƠ M ng N i dung đƠo t o h ng đ n nhu c u

c a ngƠnh công nghi p IT, nhằm đƠo t o nh ng chuyên gia có kỹ năng vƠ đáp ng ngay nhu c u tuy n d ng trong các lƿnh v c IT khác nhau Bằng cách liên t c nghiên

c u nhằm xác đ nh chính xác các lƿnh v c nóng hổi nh t cũng nh nh ng kỹ năng c n thi t nh t trong ngƠnh công nghi p IT vƠ trang b cho sinh viên nh ng kỹ năng nƠy, NIIT đƣ vƠ đang t o ra m t nguồn nhơn l c đáp ng đ c nhu c u c a c ngƠnh công nghi p IT c a th gi i Ch ng trình đƠo t o Chuyên gia Công ngh Ph n m m c a

Trang 27

NIIT t p trung theo 2 nhánh công ngh ph n m m "hot" nh t hi n nay lƠ NET vƠ J2EE Ch ng trình đƠo t o Chuyên gia H th ng vƠ M ng h ng sinh viên theo hai

n n t ng h th ng phổ bi n lƠ Windows vƠ Linux M i m t module gi ng d y c a NIIT đ u h ng đ n m t ch ng chỉ công ngh t ng đ ng c a các hƣng l n nh : CIW, CompTIA, PMI, RedHat, Microsoft, SUN, IBM NIIT chuẩn b tri n khai

ch ng trình đƠo t o đ c c p nh t các công ngh m i nh t trong năm 2008 nƠy Bên

c nh các ch ng trình đƠo t o dƠi h n c a NIIT, chúng tôi cung c p thêm các khóa h c ngắn h n nhắm t i các ch ng chỉ công ngh “hot” nh t trên th tr ng tuy n d ng hi n nay nh CCNA, MCSA hoặc các xu h ng công ngh m i nh LAMP, NET, J2EE

Tr c khi nh p h c, đ i v i Ch ng trình đƠo t o dƠi h n Chuyên gia Công ngh Ph n

m m vƠ Chuyên gia H th ng vƠ M ng, các h c viên c n tham gia m t kǶ thi ki m tra trình đ đ u vƠo v i n i dung do NIIT ( n đ ) cung c p N i dung bƠi ki m tra bằng

ti ng Anh vƠ h c viên có th bi t đ c k t qu ki m tra ngay l p t c Sau đó, h c viên

s đ c m t gi ng viên vƠ m t t v n ph ng v n vƠ tr giúp đ nh h ng h c viên ch n chuyên ngành đƠo t o phù h p Đ i v i các khóa đƠo t o ngắn h n, h c viên không

ph i tham gia kǶ thi ki m tra trình đ đ u vƠo

1.7 Mô hình đánh giá ch t l ng đƠo t o:

1.7.1 Mô hình Kirkpatrick:

Kirkpatrick đ a ra bốn mức đánh giá hiệu quả đào tạo

(1) Ph n h i (reaction): Ph n hồi c a ng i h c v quá trình đƠo t o v c u trúc, n i

dung vƠ ph ng pháp c a ch ng trình

(2) Nh năth c (learning): Các ki n th c có đ c trong quá trình đƠo t o

(3) Hành vi (behavioural): T t c các thay đổi liên quan đ n thái đ ngh nghi p vƠ thƠnh qu h c t p

(4) K tăqu (result): Nh ng thay đổi tích c c vƠ nh n th y đ c c a tổ ch c trong

quá trình chuy n đổi

1.7.2 Mô hình Hamblin: Mô hình Hamblin g n gi ng v i Kirkpatrick v n i dung

đánh giá nh ng đ c phơn thƠnh năm m c

Trang 28

(1) Ph năh i: Ph n hồi c a ng i h c v các c p đ c a các nhơn t liên quan; đ c

ti n hƠnh trong quá trình, ngay sau khi k t thúc hay sau m t th i gian k t thúc ch ng trình

(2) Nh năth c: Đánh giá mang tính phát tri n v s thay đổi c a ki n th c, kỹ năng

vƠ thái đ sau quá trình đƠo t o, đ c th c hi n tr c vƠ sau khi k t thúc ch ng trình (3) HƠnhăviăngh ănghi p: Các thay đổi liên quan đ n kỹ năng ngh nghi p có đ c

từ quá trình đƠo t o; đ c ti n hƠnh tr c vƠ sau quá trình đƠo t o

(4) Ch cănĕng (functioning): M c đ nh h ng c a ch ng trình lên tổ ch c hay

khoa c a ng i h c

(5) Giáătr ăc ăb n: Đánh giá các v n đ nh h ng t i l i nhu n vƠ s s ng còn c a

tổ ch c

1.7.3 Mô hình Warr, Bird và Rackham

Đánhă giáă trongă ph mă viă v nă đ (context evaluation): xem xét l i các khía

c nh nh các đi u ki n hi n hƠnh liên quan đ n lƿnh v c đi u hƠnh ch ng trình, xác

đ nh các nhu c u đƠo t o, các v n đ liên quan đ n quá trình th c hi n đ đ t đ c các

m c tiêu cu i cùng, nh ng thay đổi trong vi c th c hi n đi u hƠnh t i các giai đo n chuy n ti p, các m c tiêu t c th i vƠ thƠnh qu đ t đ c

Đánhăgiáăđ uăvƠo (input evaluation): Đánh giá t b n thơn ch ng trình

Đánhăgiáăph năh i (reaction evaluation): Ph n hồi c a ng i h c trong vƠ

sau quá trình

Đánhăgiáăk tăqu ăđ uăra (outcome evaluation): Xem xét d a trên b n b c

+ Xác đ nh m c tiêu c a khoá đƠo t o

+ Xơy d ng công c đánh giá

+ Sử d ng công c (ti n hƠnh đánh giá)

+ Xem xét các k t qu

1.7.4 MôăhìnhăđánhăgiáăthƠnhăqu ăch ngătrìnhăc aăM

Trang 29

CarterăMcNamaraă[1998]ăcũngăđ aăraăbaăcáchăth căđ ăđánhăgiáăm tăch ngă trình:

* Đánhăgiáăd aătrênăm c đíchă(Goals-Based Evaluation)

Thông th ng các ch ng trình đ c thi t l p d a trên m t hay nhi u m c tiêu c

th Các m c tiêu nƠy th ng đ c mô t chi ti t trong b n k ho ch c a ch ng trình

g c Đánh giá trên c s các m c tiêu đặt ra lƠ quá trình đánh giá xem ch ng

trình có đ t đ c các m c tiêu hay m c đích đƣ xác đ nh từ tr c hay không

* Đánhăgiáăd aătrên quá trình (Process-Based Evaluation)

Đánh giá quá trình đ c sử d ng đ nắm bắt m t cách t ng t n xem ch ng trình đang ti n hƠnh nh th nƠo vƠ k t qu c a nó có đ t đ c nh mong mu n hay không Hình th c đánh giá nƠy r t phù h p cho nh ng ch ng trình dƠi h n vƠ có thay đổi qua các năm, khi có nhi u l i phƠn nƠn v ch ng trình từ phía các nhƠ tuy n d ng hay khách hƠng, khi xu t hi n s không hi u qu trong vi c chuy n giao các d ch v c a

ch ng trình vƠ khi nó có vẻ nh không còn h u d ng

*.ăăĐánhăgiáăd aătrênăthƠnhăqu ă(Outcome-based Evaluation)

Đánh giá thƠnh qu lƠ quá trình đánh giá d a trên các k t qu đ u ra Đánh giá d a trên thƠnh qu t o thu n l i cho vi c ki m tra, thẩm đ nh xem ch ng trình vƠ các ho t

Trang 30

đ ng c a ch ng trình có th t s phù h p vƠ mang l i các k t qu đ u ra nh yêu c u

c a khách hƠng hay không

1.8 So sánh gi a đƠo t o ngh truy n th ng và đƠo t o ngh theo nĕng l c

th c hi n (Competency Based Education and Training - CBE/T):

ĐẨOăT OăNGH ăTRUY NăTH NG ĐẨOăT OăNGH ăTHEOăNLTH

1 Triết lý đào tạo:

 Nhân cách ậ ToƠn ngh  Ph n ngh -c n gì h c n y-Th i v

 Có vi c lƠm-Ki m s ng-Su t đ i

2 Mục tiêu (Objecttives):

 C b n ậ ToƠn di n ậ Phát tri n

 Thích ng gi i quy t v n đ đang tồn t i ậ Hi n t i ậ C p thi t ậ

 Kiên th c c bản ậ Kiên th c c s ̉

ậ LỦ thuy t chuyên môn

 Môn h c

 Lôgic: V n đ c n gi i quy t

 Tích h p: L Ủ Thuyêt ậ Th ̣c HƠnh; Kiên th c c bản ậ Kiên th c c s ̉ - Chuyên môn

 Đánh giá th ng xuyên, liên t c

8 Tiêu chí đánh giá chương trình:  Tỉ l h c sinh có vi c lƠm ậ đáp

Trang 31

 Tỷ l h c sinh t t nghi p & khá

gi i

ng th tr ng

Đaoăta ̣oătruyênăthông Đaoăta ̣oătheoăNLTH

Căn c vao nô ̣i dung Căn c vao năng l ̣c

Ph thu c vƠo th i gian Ph thu c vƠo công vi c đ c th c hi n

S ̣ phản hôi chơ ̣m S ̣ phản hôi nhanh

Ph ng phap tiêp cơ ̣n va kiểu ho ̣c tơ ̣p

Giáo viên lƠ chuyên gia vƠ lƠ ng i cung

Trang 32

H c viên chỉ lƠ ng i ti p nh n H c viên ch đ ng h n trong quá trình

h c t p

M c tiêu h c t p tổng quát Kêt quả học tơ ̣p c th

Đanh gia theo chuởn m ̣c Đanh gia theo tiêu chố

Tiêu chuẩn đanh gia ch quan không công

Đanh gia theo kiên th c Đanh gia năng l ̣c

Xêp ha ̣ng theo kêt quả

Xêp theo 2 b c có năng l c hoặc không có năng l ̣c

Trang 33

Người học tiếp nhận kiến thức

và kinh ngiệm mới một cách từ

từ

Người học nghe và nhìn một cách thụ động sự trình diễn của người dạy

Người dạy “biểu diễn” kinh nghiệm và kiến thức của mình

Người thiết kế chương trình học cung cấp kiến thức một cách nhỏ giọt

Người học ứng dụng những hành vi mới trong môi trường hiện thực

Người học liên tục xử lý các kinh nghiệm và kiến thức mới một cách tự nhiên

Người học thử những hành vi mới trong hiện thực, và những kinh nghiệm bắt đầu khi việc dạy học kết thúc

Người học tiếp xúc với những kinh nghiệm mới và kết hợp những kinh nhiệm mới này với những gì đã học

Kiến thức và kinh nghiệm nằm ngoài sự hiểu biết của người học

Kiến thức và kinh nghiệm được người học lĩnh hội từ trước và phục vụ tốt cho khóa học sắp tới

Người thiết kế chương trình học cung cấp kiến thức nhằm kích thích người học

Trang 34

Th ăgi iălaoăđ ng Th ăgi iăđƠoăt oăchoăLĐ

1.9 Tích h p đƠo t o trong quá trình phát tri n ch ng trình đƠo t o L p trình viên qu c t :

Tíchăh păđƠoăt o lƠ s k t h p m t cách h u c , có h th ng các ki n th c lỦ

thuy t c n thi t liên quan (môn chung , c s ngƠnh, lỦ thuy t chuyên môn) vƠ kỹ năng th c hƠnh ngh t ng ng thƠnh m t n i dung kỹ năng nh t đ nh, nhằm đem đ n cho ng i h c các năng l c th c hi n công vi c, nhi m v c th ”

- Tích h p có th theo các các quan đi m: trong n iăb ămônăh c, đaămôn, liên

NĔNGăL CăTH CăHI N

(Ki năth că- Kỹănĕngă- Tháiăđ ) Ki năth căăăăKỹănĕngăăăăTháiăđ

ăđâu Khi nào

Tiêuăchuẩn

Tốcăđ

S ăchínhă xác

Trang 35

môn, xuyên môn

- Sau khi ch ng trình đƠo t o đ c thi t k thƠnh module, giáo viên c n có

nh ng y u t , đi u ki n đ th c hi n tổ ch c d y h c theo ph ng th c module có

hi u qu ! Ng iăgiáoăviênăv aăph iălƠmăch ăki năth călỦăthuy tăv aăph iăchuy nă hoáăđ căki năth că yăvƠoăchínhăk ănĕngăhƠnhăngh ăt ngă ng Từ đó lƠm c s

tổ ch c lƿnh h i cho ng i h c v i các ph ng pháp phù h p N u không thì module

l i chỉ lƠ phép c ng c h c c a vi c d y lỦ thuy t vƠ th c hƠnh!

- Theo quan đi m tích h p lƠm nên m t chỉnh th th ng nh t trong n i dung

ch ng trình đƠo t o nhằm từng b c th c hi n m c tiêu c a đ i t ng c n đƠo t o: Hình thƠnh ki n th c, kỹ năng c b n nh t đ trên c s đó h c sinh s thích nghi

đ c v i nh ng v n đ khác nhau trong th c ti n s n xu t; Khai thác m i quan h h u

c gi a ki n th c c s v i ki n th c chuyên ngƠnh đ lƿnh h i v ng chắc tri th c, hình thƠnh kỹ năng chuyên môn cho h c sinh; V n d ng các ki n th c, kỹ năng vƠo

th c t s n xu t, hình thƠnh năng l c t duy kỹ thu t vƠ kh năng v n d ng ki n th c

lỦ thuy t khoa h c vƠo th c ti n; thõa mƣn các nguyên tắc s ph m c a quá trình d y

h c: K t h p tính khoa h c v i tính vừa s c; K t h p tính lỦ lu n v i tính th c ti n;

K t h p cũng c vƠ phát tri n năng l c; K t h p d y vƠ h c ; K t h p tính tr c quan

Tuy nhiên để th ̣c hiê ̣n tôt công viê ̣c , ng i lao đô ̣ng phải phụ thuộc vao 8 y u

t quan tro ̣ng sau sau:

Trang 36

Hình 2 ( Các y u t nh h ng đ n k t qu công vi c Hình theo inwent.org)

1.10 Các h ng ti p c n khi xây d ng ch ng trình đƠo t o:

+ Cách ti p cơ ̣n nô ̣i dung (content approach),

+ Cách ti p c n m c tiêu (objective approach)

+ Cách ti p c n phát triển (development approach)4

1.10.1 Ti păc năn iădung:

Nhiêu ng i cho răng , ch ng trốnh đao ta ̣o chố̉ la bản phac thảo nội dung đao

t o V i quan niê ̣m nay, giáo d c lƠ quá trình truy n th n i dung ậ kiên th c Đơy la cách ti p c n kinh đi n trong xơy d ng ch ng trình đƠo t o , theo đo thanh phơn chốnh

lƠ n i dung ki n th c Theo GS.TSKH Lâm Quang Thiê ̣p thố: “Cách ti p c n nƠy hi n nay rơt phổ biên ̉ n c ta Theo cach tiêp cơ ̣n nay, ch ng trốnh đao ta ̣o chẳng khac gố

b n m c l c c a m t cu n sách giáo khoa Ph ng phap giảng da ̣y thốch h ̣p v i cach tiêp cơ ̣n nay ph i nhằm m c tiêu truy n th đ c nhi u ki n th c nh t , ng i ho ̣c thụ

4

GS- TSKH Lơm Quang Thi p Ch ng trình vƠ quy trình đƠo t o đ i h c HƠ N i,2006, trang 127

Trang 37

đô ̣ng nghe theo ng i da ̣y Viê ̣c đanh gia kêt quả học tơ ̣p sẽ gă ̣p kho khăn vố m c độ nông sơu của kiên th c không đ ̣c thể hiê ̣n rõ rang”

1.10.2 Ti păc năm cătiêu:

Theo cach tiêp cơ ̣n nay, ch ng trốnh đao ta ̣o phải đ ̣c xơy d ̣ng băng cac mục tiêu đao ta ̣o D ̣a trên mục tiêu đao ta ̣o ng i da ̣y m i quyêt đi ̣nh l ̣a cho ̣n nô ̣i dung ,

ph ng phap đao ta ̣o cũng nh cach đanh gia kêt qu h c t p M c tiêu đƠo t o đơy

đ ̣c thể hiê ̣n d i da ̣ng mục tiêu đơu ra : nh ̃ng thay đổi vê hanh vi của ng i học Cách ti p c n m c tiêu chú tr ng đ n s n phẩm đƠo t o vƠ coi đƠo t o lƠ công c đ

t o nên các s n phởm v i cac tiêu chuởn đi ̣nh sẵn Theo cach tiêp cơ ̣n nay ng i ta quan tơm nh ̃ng thay đổi ̉ ng i học sau khi kêt thuc khoa học vê hanh vi trong cac lƿnh v c nh n th c , kỹ năng vƠ thái đ M c tiêu đƠo t o ph i đ c x ơy d ̣ng rõ rang sao cho co thể đi ̣nh l ̣ng đ ̣c va dung no lam tiêu chố để đanh gia hiê ̣u quả của qua trình đƠo t o D ̣a vao mục tiêu đao ta ̣o co thể đê ra nô ̣i dung kiên th c đao ta ̣o ,

ph ng phap giảng da ̣y cơn th ̣c hiê ̣n để đa ̣t đ ̣c mục tiêu đê ra va ph ng phap đanh giá thích h p theo các m c tiêu đƠo t o V i cach tiêp cơ ̣n mục tiêu co thể chuởn hoa qui trốnh xơy d ̣ng ch ng trốnh đao ta ̣o cũng nh qui trốnh đao ta ̣o theo một công nghê ̣ nhơt đi ̣nh Giông nh mô ̣t qui trốnh công nghê ̣ , các b c đ u đ c thi t k chặt

ch nhằm t o ra s n phẩm v i m t ch t l ng đồng đ u theo các chỉ tiêu kỹ thu t Khái ni m “công ngh giáo d c” xu t hi n trên Ủ nghƿa nƠy v Ơ ch ng trình đƠo t o

đ ̣c xơy d ̣ng theo kiểu nay con đ ̣c go ̣i la “ch ng trốnh đao ta ̣o kiểu công nghê ̣”

u điểm của cach xơy d ̣ng ch ng trốnh theo cach tiêp cơ ̣n mục tiêu:[11]

 M c tiêu đƠo t o c th vƠ chi ti t thu n l i cho vi c đánh giá hi u qu vƠ chơt l ̣ng ch ng trốnh đao ta ̣o

 Ng i ho ̣c va ng i da ̣y biêt rõ cơn phải học va da ̣y nh thê nao để đa ̣t đ ̣c

m c tiêu

 Cho phep xac đi ̣nh cac hốnh th c đanh gia kêt quả học tơ ̣p của ng i học

Đ i v i cách xơy d ng ch ng trình theo cách ti p c n m c tiêu , điêu quan

tr ng đ u tiên lƠ xác đ nh rõ m c tiêu đƠo t o Ph ng phap tổng quat phơn chia mục

Trang 38

tiêu đao ta ̣o theo 3 lƿnh v c nh n th c, kỹ năng vƠ tình cảm thai độ của Bloom la c s ̉

đ tham kh o xác đ nh các m c tiêu c th

1.10.3 Ti păc nătheoăs ăphátătri nă(ti păc năquáătrình):

Theo cach tiêp cơ ̣n nay , giáo d c ph i phát tri n t i đa m i năng l c ti m ẩn trong mỗi con ng i, lƠm cho h lƠm ch đ c nh ng tình hu ng, đ ng đơu đ ̣c v i

nh ̃ng thach th c sẽ gă ̣p phải trong cuộc đ i một cach chủ động va sang ta ̣o ; giáo d c

lƠ quá trình ti p di n liên t c , suôt đ i, do đo no không thể đ c đặc tr ng bằng chỉ

mô ̣t mục đốch cuôi cung nao Theo cach tiêp cơ ̣n nay, ng i ta chu tro ̣ng đên phat triển

s ̣ hiểu biêt ̉ ng i học h n la truyên thụ nội dung kiên th c đã đ ̣c xac đi ̣nh tr c hay ta ̣o nên s ̣ thay đổi hƠnh vi nƠo đó ng i h c V i quan điểm giao dục la mô ̣t quá trình, m c đô ̣ lam chủ bản thơn tiêm ởn ̉ mỗi ng i đ ̣c phat triển một cach tôi

đa

Con ng i không thể ho ̣c tơt cả nh ̃ng gố cơn trong cuộc đ i chố̉ qua quá trình đao ta ̣o ̉ nha tr ng , vì v y ch ng trình đƠo t o ph i đ c xơy d ng sao cho t o ra

đ ̣c nh ̃ng sản phởm co thể đ ng đơu v i nh ̃ng đoi hỏi của nghê nghiê ̣p không

ng ng thay đổi, v i mô ̣t thê gi i không ng ng biê n đô ̣ng Do đo, ch ng trốnh đao ta ̣o

ph i lƠ m t quá trình c n ph i th c hi n sao cho có th giúp ng i h c phát tri n t i đa các t ch t s̃n có nhằm đáp ng đ c m c đích đƠo t o nói trên Nh vơ ̣y, s n phẩm

c a đƠo t o ph i đa d ng ch không gò bó theo m t khuôn m u đƣ đ nh s̃n Cách ti p

cơ ̣n theo qua trốnh chu tro ̣ng viê ̣c da ̣y ng i ta ho ̣c cach ho ̣c h n la chố̉ chu trọng đên

nô ̣i dung kiên th c

Vì quan ni m giáo d c lƠ m t s phá t triển, ng i thiêt kê ch ng trốnh chu

tr ng nhi u đ n khía c nh nhơn văn c a ch ng trình đƠo t o Cách ti p c n nƠy chú

tr ng đ n l i ích, nhu cơu của t ng ca nhơn ng i học , chú tr ng đ n nh ng giá tr mƠ

ch ng trình đem l i cho từng ng i h c Ch ng trốnh đao ta ̣o theo cach tiêp cơ ̣n phat triển xem ca nhơn ng i ho ̣c nh mô ̣t th ̣c thể chủ động , độc lơ ̣p suy nghố̃ va qua trốnh đao ta ̣o giup ng i ho ̣c phat triển đ ̣c tốnh t ̣ chủ , kh năng sang ta ̣o trong viê ̣c giải quyêt vơn đê Để co thể t ̣ chủ , con ng i phải phat triển s ̣ hiểu biêt của mốnh cả vê

Trang 39

bê rô ̣ng lỡn bê sơu, biêt nhốn nhơ ̣n thê gi i mô ̣t cach sang ta ̣o va cơn co khả năng t ̣ bổ khuyêt tri th c của mốnh Vì v y ch ng trình đƠo t o ph i đáp ng t i đa m i nhu c u

c a ng i h c Viê ̣c xơy d ̣ng ch ng trốnh đao ta ̣o theo modun cho phep ng i ho ̣c

v i s ̣ giup đ ̃ của thơy co thể t ̣ mốnh xac đi ̣nh lơy ch ng t rình đƠo t o cho riêng mình Theo Kelly, ch ng trốnh đao ta ̣o chố̉ th ̣c s ̣ co tốnh giao dục nêu nội dung của

nó bao gồm nh ng cái mƠ ng i h c quí tr ng vƠ thông qua vi c kiên trì theo đuổi

nh ̃ng cai đo ng i học phat tri n đ c s hi u bi t vƠ m i năng l c ti m ẩn c a mình

Nh vơ ̣y, cách ti p c n phá t triển găn v i quan niê ̣m “N g i ho ̣c la trung tơm” Các bƠi gi ng đ c tổ ch c d i d ng các ho t đ ng khác nhau nhằm giúp cho h c viên lƿnh h i d n các kinh nghi m h c t p thông qua vi c gi i quy t các tình hu ng , t o cho sinh viên c hô ̣i th ̉ thach tr c nh ̃ng thach th c khac nhau Trong khi theo cach tiêp

cơ ̣n mục tiêu, ng i ta quan tơm nhiêu đên viê ̣c ho ̣c s inh sau khi ho ̣c co đa ̣t đ ̣c mục tiêu hay không ma không quan tơm nhiêu đên qua trốnh đao ta ̣o thố theo cach tiêp cơ ̣n phát tri n ng i ta quan tơm nhi u đ n các ho t đ ng c a ng i d y vƠ ng i h c trong qua trốnh Ng i da ̣y ph i h ng d n ng i h c tìm ki m vƠ thu th p thông tin ,

g ̣i m ̉ giải quyêt vơn đê , t o cho ng i h c có đi u ki n th c hƠnh , tiêp xuc v i th ̣c tiễn, h c cách phát hi n v n đ vƠ gi i quy t v n đ m t cách sáng t o Nh vơ ̣y co thể thơy, cách ti p c n phát tri n có r t nhi u u đi m , tuy nhiên cũng co không ốt ng i phê phan nh ̣c điểm của cach tiêp cơ ̣n nay Một trong nh ̃ng y kiên phê phan t ng đôi phổ biên la cach tiêp cơ ̣n nay quá chú tr ng đ n nhu c u vƠ s thích cá nhơn mƠ không qua tơm nhiêu đên l ̣i ốch cô ̣ng đông Hai n ̃a, nhu cơu va s ̉ thốch ca nhơn

th ng rơt đa da ̣ng va hay thay đổi nên ch ng trốnh đao ta ̣o rơt kho thỏa mãn

Trang 40

Module h c t p th ng t ng đ i đ c l p vƠ đ c thi t k đ ng i h c có th tích lũy

vƠ lắp ghép các module khác nhau nhằm đ t đ c m t m c đích đƠo t o nh t đ nh5

c) ThƠnhăt ăc aămodule:

N i dung đƠo t o c a module đ c chia thƠnh từng thƠnh t g i lƠ đ n nguyên

h c t p M i đ n nguyên h c t p trình bƠy m t v n đ chuyên bi t v ki n th c vƠ kỹ năng c a m t ngh C u trúc đ n nguyên bao gồm:

- M c tiêu cho ng i d y

- Danh m c các ph ng ti n, thi t b , v t li u, c n thi t cho h c t p

- Danh m c các đ n nguyên h c t p có liên quan

- N i dung h c t p

- Ph n t đánh giá h c t p

d) Đ tăđi măc aămodule:

- M i module lƠ m t đ n v h c t p

- S l ng c a module còn ph thu c vƠo đ sơu c a ch ng trình đƠo t o,

nh ng module m i có th bao gồm trong quá trình đƠo t o; n u c n thi t, nh ng cái l c

h u có th lo i b khi kỹ thu t vƠ ngh nghi p thay đổi

- M i module t ng ng v i m i đ n v năng l c

- M i module có m đ u vƠ k t thúc, n i dung c a module lƠ bao gồm c vi c

d y/ vi c h c môn h c, h ng d n/ ph ng pháp d y h c/ h c theo m c tiêu, trang thi t b , ph ng pháp đánh giá

5 Bùi Hi n-Nguy n Văn Giao-Nguy n H u QuǶnh-Vũ Văn T o: Từ đi n giáo d c h c, Bách Khoa, 2001, trang

261

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2  ( Các y u t   nh h ng đ n k t qu  công vi c.  Hình theo inwent.org) - Phát triển chương trình đào tạo lập trình viên quốc tế trình độ trung cấp chuyên nghiệp tại trung tâm tin học của trường đại học tây đô
Hình 2 ( Các y u t nh h ng đ n k t qu công vi c. Hình theo inwent.org) (Trang 36)
Bảng phân tích nghề Lập trình viên quốc tế nhằm đ a ra một ch ơng trình đào tạo thích hợp - Phát triển chương trình đào tạo lập trình viên quốc tế trình độ trung cấp chuyên nghiệp tại trung tâm tin học của trường đại học tây đô
Bảng ph ân tích nghề Lập trình viên quốc tế nhằm đ a ra một ch ơng trình đào tạo thích hợp (Trang 89)
Hình phòng máy của trường Đại học Tây Đô - Phát triển chương trình đào tạo lập trình viên quốc tế trình độ trung cấp chuyên nghiệp tại trung tâm tin học của trường đại học tây đô
Hình ph òng máy của trường Đại học Tây Đô (Trang 103)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w