- Học sinh sử dụng máy tính điện tử của bản - Giáo viên hớng dẫn học sinh thao tác làm phần a : trớc hết ta phải phá ngoặc rồi dùng máy tính bỏ túi để làm bài - Phần b giáo viên yêu cầu
Trang 1- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi bấm máy.
II- Chuẩn bị của GV và HS
- Máy tính bỏ túi
III.phơng pháp:
Luyện tập thực hành.
Iv.tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ.
- Phát biểu quy tắc dấu ngoặc
- Cho ví dụ về một tổng đại số và sử dụng quy tắc dấu ngoặc để thực hiện phéptính
2 Bài mới.
Hoạt động 1: Tìm hiểu về máy tính
- Giáo viên đa máy tính điện tử
- Học sinh sử dụng máy tính điện tử của bản
- Giáo viên hớng dẫn học sinh thao tác làm
phần a : trớc hết ta phải phá ngoặc rồi dùng
máy tính bỏ túi để làm bài
- Phần b giáo viên yêu cầu học sinh bấm
b)
Trang 2nhóm làm bài tập vào phiếu học tập
- Các nhóm chấm chéo bài nhau và cho kết
quả điểm của nhóm bạn
- Giáo viên đa bài tập : Tính giá trị của biểu
thức lên bảng phụ
+) Để tính giá trị của biểu thức ta làm nh
thế nào ?
- Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hiện :
thay các giá trị đã cho tơng ứng vào biểu
thức, rồi sử dụng máy tính bỏ túi để tìm kết
quả
- Học sinh lên bảng thực hiện phép tính, học
sinh dới lớp làm và nhận xét
Bài tập 2 : Tínha) -72b) -65c) -342811
Bài tập 3 : Tính giá trị của biểu thức
- x + b - c biết :a) x = 3 ; b = -4 ; c = 2b) x = 1987 ; b = -2010 ; c = 124c) x = -17 ; b = -5976 ; c = 1898
4 Hớng dẫn về nhà
- Xem và kiểm tra lại kết quả của các bài tập đã làm trên lớp
- Học thuộc quy tắc dấu ngoặc và các phép biến đổi trong tổng đại số
- Tiết sau ôn tập học kỳ I
Trang 3Ngày soạn:14/12/2010
Ngày giảng:21/12/2010
Tiết 54 Ôn tập học kì I (T1) I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ sốnguyên, quy tắc dấu ngoặc và các tính chất của phép cộng trong Z
2 Kỹ năng:
- Thực hiện phép tính và tính giá trị biểu thức
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học khi làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ (các tính chất của phép cộng trong Z)
- HS: Chuẩn bị câu hỏi ôn tập
III/Phơng pháp
-Hoạt động nhóm, luyện tập củng cố
IV/Tiến trình dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
2.Dạy học bài mới
HĐ1 : I.Tập N và tập Z
? Thế nào là tập N và tập Z
HS đứng tại chỗ trả lời NX,BS
-Mọi số tự nhiên đều là số nguyên
?Hãy nêu thứ tự trong Z, ví dụ
-Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang
nếu a<b thì vị trí điểm a so với điểm
-Tập Z là tập hợp các số nguyênZ={ ;-3;-2;-1;0;1;2;3; }
N⊂Z2.Thứ tự trong N và trong Z
3 Phép trừ trong Z
a – b = a + (-b)
Trang 4- GV vẽ trục số minh hoạ
? Muốn tìm GTTĐ của số 0, số nguyên
Yêu cầu HS thực hiện
- Yêu cầu HS phát biểu quy tắc dấu
4.Quy tắc dấu ngoặc
III Tính chất của phép cộng
+ Giao hoán: a + b = b + a+ Kết hợp:
(a + b) + c = a + (b + c)+ Cộng với số 0:
0 + a = a + 0 = a+ Cộng với số đối:
a + (-a) = (-a) + a = 0
IV Luyện tập
Bài 1 Thực hiện phép tính a) [(-18) + (-7)] - 15
= (-25) – 15 = (-25) + (-15)
= -40b) (-219) – (-229) + 60
= (-219) + 229 + 60
= 10 + 60 = 70c)80-(42.5-3.23)
- 4 < x < 5
x = {-3;-2;-1;0;1;2;3;4}Tính tổng:
(-3) + (-2) + (-1) +0 + 1 + 2 + 3 + 4
= [(-3) + 3] + [(-2) + 2] + [(-1) + 1] + 0 + 4= 0+ 4 = 4
Trang 5-¤n néi dung bµi häc
ChuÈn bÞ c©u hái «n tËp:
1.DÊu hiÖu chia hÕt cho 2,3,5,9 TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng2.ThÕ nµo lµ sè nguyªn tè , hîp sè Cho VD
3.Nªu c¸ch t×m ¦CLN,BCNN cña hai hay nhiÒu sè
Trang 6Ngày soạn:17/12/2010
Ngày giảng:24/12/2010
Tiết 55 Ôn tập học kỳ I (T2) I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hệ thống các kiến thức đã học về các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho
9, số nguyên tố, hợp số, ớc chung, bội chung, ƯCLN, BCNN
2 Kỹ năng:
- Nhận biết đợc các số chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9
- Tìm đợc ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số
- Vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán.
II/ Chuẩn bị:
- GV: Máy chiếu đa năng
- HS: Làm câu hỏi ôn tập vào vở
III/Phơng pháp
-Hoạt động nhóm, luyện tập củng cố
IV/Tiến trình dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
2.Dạy học bài mới
HĐ1 Ôn tập về các dấu hiệu chia hết,
số nguyên tố, hợp số
- Yêu cầu HS nhắc lại các dấu hiệu chia
hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9
- GV đa ra bài tập 1 trên máy chiếu
Yêu cầu HS thực hiện
Cho các số: 160; 534; 2511; 48309;
3825
Hỏi trong các số đã cho
a) Số nào chia hết cho 2?(160,534)
b) Số nào chia hết cho 3?( 534, 2511,
3825)
c) Số nào chia hết cho 5?(160; 3825)
d) Số nào chia hết cho 9? (2511, 3825)
e) Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia
hết cho 5?(160)
f) Số nào vừa chia hết cho 2 , cho3,
cho5, cho9?(Không có số nào)
-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm thực
hiện ND bài tập Gọi đại diện nhóm
Trang 7?Yêu cầu HS phát biểu quy tắc tìm
ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số ?
-Gọi 2 hS lên bảng thực hiện
-GV giới thiệu cho HS cách tìm ƯCLN
dựa vào BCNN hoặc ngợc lại
Ta có a.b=ƯCLN(a,b).BCNN(a,b)
Nếu tìm đợc ƯCLN ta có thể suy ngay
ra BCNN
-GV yêu cầu HS đọc Bài toán
? Bài toán cho gì, hỏi gì?
? Nếu gọi số cây mỗi đội phải trồng là
a , thì a phải có những điều kiện gì?
? Bài toán này thuộc loại toán gì?(Tìm
-Gọi số cây mỗi đội phải trồng là a, 250≤a≤300-Vì mỗi công nhân của đội 1 phải trồng 18 cây,mỗi công nhân của đội 2 phải trồng 15 cây nên achia hết cho 15, 18 hay a là BC(15,18)
-Tacó 15=3.5 18=2.32BCNN(15,18)=2.32.5=90BC(15,18)=B(90)={0;90;180;270;360; }
Trang 9Ngày soạn : 17/12/2010
Ngày dạy : 24/12/2010
Tiết 58 trả bài kiểm tra học kỳ I I/ Mục tiêu:
-Giúp HS đánh giá đợc bài làm của mình HS nhận thấy u khuyết điểm trong
bài làm của mình, của bạn Từ đó rút ra đợc những nhận xét quan trọng khi làmbài
-GV chỉ ra cho HS những sai lầm hay mắc phải Sửa chữa uốn nắn kịp thời
-HS tự kiểm tra đánh giá bài làm của mình, của bạn
-Trong quá trình chữa bài GV có thể yêu cầu HS nhắc lại nội dung kiến thức cóliên quan
=> GV chỉ ra những sai lầm mà HS mắc phải.(B i 2(b), b i 4(b))à à
*GV đa nội dung bài tập tự luận Yêu cầu HS lên chữa lại
-GV đa đáp án biểu điểm
-HS tự kiểm tra đánh giá bài làm của mình, của bạn
-Trong quá trình chữa bài GV có thể yêu cầu HS nhắc lại nội dung kiến thức cóliên quan
=> HS rút ra những sai lầm , sửa chữa, rút kinh nghiệm
2 Nhận xét đánh giá
-GV nhận xét đánh gía bài làm của HS
*Ưu: - Hầu hết các em nắm đợc bài, nắm đợc kiến thức cơ bản của HKI
Còn thiếu điều kiện
-Bài tập hình một số HS cha biết trình bày
-Vẫn còn những bài đạt kết quả thấp
Trang 104 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
1.Kiểm tra bài cũ
2.Dạy học bài mới
Tiết 59 : Quy tắc chuyển vế
HĐ1 Tìm hiểu tính chất của đẳng thức:
- Yêu cầu HS làm ?1
? Quan sát H.50 rút ra kết luận gì
? Khi cân thăng bằng nếu cho thêm hai vật có
khối lợng nh nhau vào hai đĩa cân thì hai đĩa cân
nh thế nào
? Nếu bớt ở hai đĩa cân đi hai vật bằng nhau thì
hai đĩa cân nh thế nào
- GV giới thiệu các tính chất của đẳng thức
- GV yêu cầu HS lấy ví dụ minh hoạ
? Cho biết các vế của đẳng thức trên
-Yêu cầu HS phát biểu quy tắc
- Gọi HS đọc quy tắc chuyển vế
- GV đa ra ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu HS làm ?3
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
Tiết 60 : Luyện tập
- Yêu cầu HS làm bài 61
? Muốn chuyến một số từ vế này sang vế kia của
2 Ví dụ:
Tìm số nguyên x biết: x – 3 = 4Giải:
7 – x = 15 x = (-3) –
8 + 8
Trang 11- Yêu cầu HS làm bài 64
x = 5 – a x = a - 2Bài 66/87
- Học thuộc quy tắc chuyển vế
- Xem lại các bài tập đã chữa
3.T duy: Phát triển t duy logic, sáng tạo
4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính.
1.Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc chuyển vế áp dụng: Tim x biết : x-12=(-9)-15
2.Dạy học bài mới
? Cộng hai số nguyên âm ta làm thế nào
- Yêu cầu HS thực hiện phép tính
= 12(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) c= -(5 + 5 + 5) =-15
2.(-6) = (-6) + (-6) = -(6 + 6) = 12
?3
Trang 12tích của hai GTTĐ(bằng nhau)
? Nhận xét gì về dấu tích hai số nguyên
-GV treo bảng phụ bài 76
-Yêu cầu HS thực hiện
Gọi lần lợt từng HS thực hiện
Bài tập : Các câu sau đúng hay sai
a)Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta
nhân hai giá trị tuyệt đối với nhau, rồi đặt
tr-ớc kết quả tìm đợc dấu của số có giá trị
e)(-5).4<(-5).0
2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
*Quy tắc( SGK-88)+ Nhân GTTĐ với nhau+ Đặt dấu (-) trớc kết quả
Bài 73/SGKa) (-5).6 = -30b) 9.(-3) = -27c) (-10).11 = -110d)150.(4) = -600
*Chú ý/SGK
*Ví dụLơng công nhân A tháng vừa qua là:
40.20000 – 10.10000 = 700000 Đáp số:700000
?4a) 5.(-14) = -(5.14) = -70b) (-25).12 = -(25.12) = -300
Trang 13- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu.
- Biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên
2 Kỹ năng:
- Làm đợc các bài tập một cách thành thạo
- Vận dụng đợc quy tắc dấu để làm bài tập
3.T duy: Phát triển t duy logic
4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
1.Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
áp dụng:
4 (-6) = (-13) 20 =
? Nếu tích của hai số nguyên âm thì dấu của tích nh thế nào ?
2.Dạy học bài mới
- GV treo bảng phụ nội dung ?2
? ở vế trái thừa số nào không thay đổi, thừa
số nào thay đổi và thay đổi nh thế nào
? ở vế phải các số tăng bao nhiêu đơn vị
- Yêu cầu HS dự đoán kết quả hai số cuối
? Muốn nhân hai số nguyên âm ta làm thế
nào
- Yêu cầu HS đọc quy tắc
? Có nhận xét gì về tích của hai số nguyên
? Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số
nguyên khác dấu, ta làm thế nào?
*Quy tắc(SGK-90)
*Nhận xét : Tích của hai số nguyên âm làmột số nguyên dơng
?3 Tính a) 5 17 = 85b) (-15) (-6) = 15.6 = 90
3 Kết luận
+) a 0 = 0+) Nếu a, b cùng dấu a b =
a b
+) Nếu a, b khác dấu a b = -(
a b)
Trang 14a) a < 0, a.b > 0 => b < 0 (b lµ sè nguyªn ©m)b) a < 0, a.b < 0 => b > 0(b lµ sè nguyªn d¬ng)
Trang 15Ngày soạn: 28/12/2010
Ngày giảng: 04/01/2011
Tiết 63 Luyện tập I/ Mục tiêu:
3.T duy: Phát triển t duy logic
4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
1.Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu quy tăc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0
-Căn cứ vào dấu của cột 2 và cột 3 xác
định dấu của a.b2
- Yêu cầu HS làm bài 88
? Bài tập cho biết gì và yêu cầu gì
? Có những khẳ năng nào xẩy ra đối
với x
? Nếu x < 0 thì(-5)x nh thế nào với 0
? Nếu x = 0 thì(-5)x nh thế nào với 0
? Nếu x > 0 thì(-5)x nh thế nào với 0
- GV treo bảng phụ và yều cầu HS
làm bài 89
Bài 84/SGK
Dấu của a Dấu của b Dấu của a.b Dấu của a b 2
Z sánh (-5)x và 0
- Nếu x > 0 => (-5)x < 0
x = 0 => (-5)x = 0
x < 0 => (-5)x > 0Bài 89/93
a) (-1356).17 = - 23052b) 39.(-152) = - 5928c) (-1909).(-75) = 143175
Bài 87(SGK) Biết rằng 32= 9 Có còn số nguyênnào khác mà bình phơng của nó cũng bằng 9?Giải:
Số -3 có bình phơng bằng 9
Trang 16- GV hớng dẫn HS tính
- Gọi 3 HS lên bảng tính HS khác
nhận xét
- GV nhận xét và chốt lại
-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm Gọi
đại diện các nhóm trình bày NX,BS
?Biểu diễn các số 25,16,49,36 dới
+ a.b > 0 khi a, b cùng dấu
+ a.b < 0 khi a, b khác dấu
+ a.b = 0 khi a = 0 hoặc b = 0
Trang 174 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
1.Kiểm tra bài cũ
HS 1 : -Nêu quy tắc và viết CTTQ khi nhân hai số nguyên
-Chữa bài tập 83/ SGK
- GV đa ra câu hỏi cho cả lớp : Phép nhân các số tự nhiên có những tính chất gì ?
Viết dạng TQ (HS đứng tại chỗ trả lời,GV ghi ra góc bảng)
- GV : Phép nhân trong Z cũng có các tính chất tơng tự nh phép nhân trong N
2.Dạy học bài mới
HĐ1 Các tính chất phép nhân các số
nguyên
- GV giới thiệu tính chất 1
- GV yêu cầu hs lấy ví dụ minh hoạ và giải
thích
- GV giới thiệu tính chất 2
- GV yêu cầu hs lấy ví dụ minh hoạ và giải
thích
- GV đa ra chú ý
Gọi HS phát biểu lại
-Yêu cầu HS thực hiện Bài 90/SGK
-HS có thể đa ra nhiều ví dụ
- GV giới thiệu tính chất 4và đa ra chú ý
1 Tính chất giao hoán
a.b = b.a
Ví dụ:
(-5).2 = 2.(-5) = -10(-7).(-8) = (-8).(-7) = 56
b) 4.7.(-11).(-2) = (4.7).[(-11).(-2)]
= 28.22 = 616
?1Tích của một số chẵn các số nguyên âm cho
ta số nguyên dơng
?2Tích của một số lẻ các số nguyên âm cho ta
số nguyên âm
* Nhận xét:
- Tích chứa một số chẵn các thừa số âm sẽmang dấu “+”
- Tích chứa một số lẻ các thừa số âm sẽ mangdấu “-”
3 Nhân với số 1
a.1 = 1.a = a
?3a.(-1) = (-1).a = -a
?4 Bình nói đúngVD: 2 ≠-2
22 = (-2)2 = 4
4 Tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng
Trang 18- Yêu cầu HS làm ?5 theo nhóm.Gọi đại
diện hai nhóm trình bày.NX,BS
3 Luyện tập
- Yêu cầu HS làm bài 91
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
- GV nhận xét và chốt lại
-GV đa nội dung bài tập lên bảng phụ Yêu
cầu HS đứng tại chỗ trả lời
a.(b + c) = a.b + a.cChú ý:
a(b – c) = a.b – a.c
?5a) (-8).(5+3) = (-8).8 = -64(-8).(5+3) = (-8).5 + (-8).3 = -40 – 24 = -64b) (-3 + 3).(-5) = 0.(-5) = 0
(-3 + 3).(-5) = (-3).(-5) + 3.(-5) = 15 – 15 =0
5 Luyện tập
Bài 91/95-SGKa)(-57) 11 = (-57).(10 + 1)
=(-57).10 – 57=-570 – 57 = -627b)75.(-21)=75.(-20-1)
=75.(-20)-75.1=1=-1500-75=-157Bài 2 :Các câu sau đúng hay saia)(-5).4=4.(-5) c)(-12).(-13).(-14).(-15)>0
b)(-4).(-5).(-6)>0 4.Hớng dẫn về nhà
-Xem lại nội dung các bài tập đã chữa Học thuộc nội dung các tính chất
-HTVBT
Ngày soạn: 04/01/2011
Ngày giảng: 11/01/2011
Tiết 65 Luyện tập I/ Mục tiêu:
1.Kiểm tra bài cũ
HS 1 : - Phát biểu các tính chất của phép nhân số nguyên Viết dạng TQ
b)(-57).(67 – 34) – 67.(34 – 57) =(-57).33 – 67.(-23)
= -1881 + 1541 = -340 Cách 2:
Trang 19-14
-50
? Còn cách giải nào nhanh hơn không?
Dựa vào cơ sở nào mà làm đợc nh vậy ?
? Để tính giá trị các biểu thức trong bài ta
đã vận dụng kiến thức nào ?
= 0 + 34.(-10) = -340 Bài 96(SGK) Tính:
a) = (-237).26 + 26.137 = 26.(-237 + 137) = 26.(-100) =-2600 b) = 25.(-23) – 25.63
= 25.(-23 – 63) = 25.(-86) = -2150
Bài 98/ SGK.Tính giá trị biểu thức a) (-125).(-13).(-a) với a = 8 Thay a=8 vào biểu thức ta có (-125).(-13).(-8) =-(125.13.8) =-13000 b) (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b với b = 20Thay b=20 vào biểu thức ta có
(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20 = = -(2.5.20.3.4) = -(10.20.12) = -2400
* Lũy thừa Bài 95(SGK) Giải:
(-1)3 = (-1).(-1).(-1) = -1
Và 13 = 1.1.1 = 1
03 = = 0 Bài 141/ SBT Viết các tích sau dới dạng lũythừa của 1 số nguyên
a) (-8).(-3)3.(+125)(-8).(-3)3.125 = (-2)3.(-3)3.53 = [(-2).(-3).5].[(-2).(-3).5].[(-2).(-3).5]
= [(-2).(-3).5]3 = 303 b) 27.(-2)3.(-7).49 = 33.(-2)3.(-7).(-7)2 = 33.(-2) 3(-7) 3 = [3.(-2).(-7)].[3.(-2).(-7)].[3.(-2).(-7)]
= 42 42 42 = 423
* Điền vào ô trống Bài 99/ SGK a) .(-13) + 8.(-13) = (-7 + 8).(-13) = (-13)
b)(-5).(-4 – =(-5).(-4)–(-5).(-14) =
Trang 20th¶o luËn nhãm bµi 99/ SGK vµ 147/ SBT
4 Híng dÉn vÒ nhµ
- ¤n l¹i c¸c tÝnh chÊt cña phÐp nh©n trong Z
- ¤n l¹i kh¸i niÖm béi vµ íc cña sè tù nhiªn, tÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng
- Lµm bµi tËp 143→148/ SBT
Trang 21- Biết các khái niệm bội và ớc của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”
- Hiểu đợc ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”
- Biết tìm bội và ớc của một số nguyên
1.Kiểm tra bài cũ
Cho a, b ∈N, khi nào ta nói a là bội của b và b là ớc của a ?
Tìm tất cả các ớc của 6 và 3 số là bội của 6 trong N
2.Dạy học bài mới
- GV đa ra chú ý và ví dụ minh hoạ
+Tại sao nói 0 là bội của mọi số tự nhiên?
+Tại sao số 0 không là ớc của bất kì số nguyên
Ước của 6 là 1, 2, 3, 6
* Chú ý(SGK-96)
2 Tính chất
a) a M b và b M c => a M cb) aMb => a.m M b
c) a M c, b M c => a + b M c, a – b M c
?4
Trang 22-GV yªu cÇu HS thùc hiÖn theo nhãm bµi 105
Gäi c¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶
Béi cña -5 lµ: 0; 5; -5; 10; -10; …
C¸c íc cña -10 lµ: 1; -1; 2; -2; 5; -5; 10;-10
3 LuyÖn tËp
Bµi 101/97
- N¨m béi cña 3 lµ: 3; -3; 6; 9; -9
- N¨m béi cña -3 lµ: 3; -3; 6; 9; -9Bµi 102/97
¦(-3) = {-1;-3;1;3}
¦(6) = {-6;-3;-2;-1;1;2;3;6}
¦(11) = {-11;-1;1;11}
¦(-1) = {-1;1}Bµi 105/SGK