1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THỰC HÀNH sử DỤNG máy TÍNH CASIO

40 365 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 462,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh sử dụng máy tính điện tử của bản - Giáo viên hớng dẫn học sinh thao tác làm phần a : trớc hết ta phải phá ngoặc rồi dùng máy tính bỏ túi để làm bài - Phần b giáo viên yêu cầu

Trang 1

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi bấm máy.

II- Chuẩn bị của GV và HS

- Máy tính bỏ túi

III.phơng pháp:

Luyện tập thực hành.

Iv.tiến trình dạy học

1 Kiểm tra bài cũ.

- Phát biểu quy tắc dấu ngoặc

- Cho ví dụ về một tổng đại số và sử dụng quy tắc dấu ngoặc để thực hiện phéptính

2 Bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu về máy tính

- Giáo viên đa máy tính điện tử

- Học sinh sử dụng máy tính điện tử của bản

- Giáo viên hớng dẫn học sinh thao tác làm

phần a : trớc hết ta phải phá ngoặc rồi dùng

máy tính bỏ túi để làm bài

- Phần b giáo viên yêu cầu học sinh bấm

b)

Trang 2

nhóm làm bài tập vào phiếu học tập

- Các nhóm chấm chéo bài nhau và cho kết

quả điểm của nhóm bạn

- Giáo viên đa bài tập : Tính giá trị của biểu

thức lên bảng phụ

+) Để tính giá trị của biểu thức ta làm nh

thế nào ?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hiện :

thay các giá trị đã cho tơng ứng vào biểu

thức, rồi sử dụng máy tính bỏ túi để tìm kết

quả

- Học sinh lên bảng thực hiện phép tính, học

sinh dới lớp làm và nhận xét

Bài tập 2 : Tínha) -72b) -65c) -342811

Bài tập 3 : Tính giá trị của biểu thức

- x + b - c biết :a) x = 3 ; b = -4 ; c = 2b) x = 1987 ; b = -2010 ; c = 124c) x = -17 ; b = -5976 ; c = 1898

4 Hớng dẫn về nhà

- Xem và kiểm tra lại kết quả của các bài tập đã làm trên lớp

- Học thuộc quy tắc dấu ngoặc và các phép biến đổi trong tổng đại số

- Tiết sau ôn tập học kỳ I

Trang 3

Ngày soạn:14/12/2010

Ngày giảng:21/12/2010

Tiết 54 Ôn tập học kì I (T1) I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ sốnguyên, quy tắc dấu ngoặc và các tính chất của phép cộng trong Z

2 Kỹ năng:

- Thực hiện phép tính và tính giá trị biểu thức

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khoa học khi làm bài tập

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ (các tính chất của phép cộng trong Z)

- HS: Chuẩn bị câu hỏi ôn tập

III/Phơng pháp

-Hoạt động nhóm, luyện tập củng cố

IV/Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

2.Dạy học bài mới

HĐ1 : I.Tập N và tập Z

? Thế nào là tập N và tập Z

HS đứng tại chỗ trả lời NX,BS

-Mọi số tự nhiên đều là số nguyên

?Hãy nêu thứ tự trong Z, ví dụ

-Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang

nếu a<b thì vị trí điểm a so với điểm

-Tập Z là tập hợp các số nguyênZ={ ;-3;-2;-1;0;1;2;3; }

N⊂Z2.Thứ tự trong N và trong Z

3 Phép trừ trong Z

a – b = a + (-b)

Trang 4

- GV vẽ trục số minh hoạ

? Muốn tìm GTTĐ của số 0, số nguyên

Yêu cầu HS thực hiện

- Yêu cầu HS phát biểu quy tắc dấu

4.Quy tắc dấu ngoặc

III Tính chất của phép cộng

+ Giao hoán: a + b = b + a+ Kết hợp:

(a + b) + c = a + (b + c)+ Cộng với số 0:

0 + a = a + 0 = a+ Cộng với số đối:

a + (-a) = (-a) + a = 0

IV Luyện tập

Bài 1 Thực hiện phép tính a) [(-18) + (-7)] - 15

= (-25) – 15 = (-25) + (-15)

= -40b) (-219) – (-229) + 60

= (-219) + 229 + 60

= 10 + 60 = 70c)80-(42.5-3.23)

- 4 < x < 5

x = {-3;-2;-1;0;1;2;3;4}Tính tổng:

(-3) + (-2) + (-1) +0 + 1 + 2 + 3 + 4

= [(-3) + 3] + [(-2) + 2] + [(-1) + 1] + 0 + 4= 0+ 4 = 4

Trang 5

-¤n néi dung bµi häc

ChuÈn bÞ c©u hái «n tËp:

1.DÊu hiÖu chia hÕt cho 2,3,5,9 TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng2.ThÕ nµo lµ sè nguyªn tè , hîp sè Cho VD

3.Nªu c¸ch t×m ¦CLN,BCNN cña hai hay nhiÒu sè

Trang 6

Ngày soạn:17/12/2010

Ngày giảng:24/12/2010

Tiết 55 Ôn tập học kỳ I (T2) I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hệ thống các kiến thức đã học về các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho

9, số nguyên tố, hợp số, ớc chung, bội chung, ƯCLN, BCNN

2 Kỹ năng:

- Nhận biết đợc các số chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9

- Tìm đợc ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số

- Vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán.

II/ Chuẩn bị:

- GV: Máy chiếu đa năng

- HS: Làm câu hỏi ôn tập vào vở

III/Phơng pháp

-Hoạt động nhóm, luyện tập củng cố

IV/Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

2.Dạy học bài mới

HĐ1 Ôn tập về các dấu hiệu chia hết,

số nguyên tố, hợp số

- Yêu cầu HS nhắc lại các dấu hiệu chia

hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9

- GV đa ra bài tập 1 trên máy chiếu

Yêu cầu HS thực hiện

Cho các số: 160; 534; 2511; 48309;

3825

Hỏi trong các số đã cho

a) Số nào chia hết cho 2?(160,534)

b) Số nào chia hết cho 3?( 534, 2511,

3825)

c) Số nào chia hết cho 5?(160; 3825)

d) Số nào chia hết cho 9? (2511, 3825)

e) Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia

hết cho 5?(160)

f) Số nào vừa chia hết cho 2 , cho3,

cho5, cho9?(Không có số nào)

-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm thực

hiện ND bài tập Gọi đại diện nhóm

Trang 7

?Yêu cầu HS phát biểu quy tắc tìm

ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số ?

-Gọi 2 hS lên bảng thực hiện

-GV giới thiệu cho HS cách tìm ƯCLN

dựa vào BCNN hoặc ngợc lại

Ta có a.b=ƯCLN(a,b).BCNN(a,b)

Nếu tìm đợc ƯCLN ta có thể suy ngay

ra BCNN

-GV yêu cầu HS đọc Bài toán

? Bài toán cho gì, hỏi gì?

? Nếu gọi số cây mỗi đội phải trồng là

a , thì a phải có những điều kiện gì?

? Bài toán này thuộc loại toán gì?(Tìm

-Gọi số cây mỗi đội phải trồng là a, 250≤a≤300-Vì mỗi công nhân của đội 1 phải trồng 18 cây,mỗi công nhân của đội 2 phải trồng 15 cây nên achia hết cho 15, 18 hay a là BC(15,18)

-Tacó 15=3.5 18=2.32BCNN(15,18)=2.32.5=90BC(15,18)=B(90)={0;90;180;270;360; }

Trang 9

Ngày soạn : 17/12/2010

Ngày dạy : 24/12/2010

Tiết 58 trả bài kiểm tra học kỳ I I/ Mục tiêu:

-Giúp HS đánh giá đợc bài làm của mình HS nhận thấy u khuyết điểm trong

bài làm của mình, của bạn Từ đó rút ra đợc những nhận xét quan trọng khi làmbài

-GV chỉ ra cho HS những sai lầm hay mắc phải Sửa chữa uốn nắn kịp thời

-HS tự kiểm tra đánh giá bài làm của mình, của bạn

-Trong quá trình chữa bài GV có thể yêu cầu HS nhắc lại nội dung kiến thức cóliên quan

=> GV chỉ ra những sai lầm mà HS mắc phải.(B i 2(b), b i 4(b))à à

*GV đa nội dung bài tập tự luận Yêu cầu HS lên chữa lại

-GV đa đáp án biểu điểm

-HS tự kiểm tra đánh giá bài làm của mình, của bạn

-Trong quá trình chữa bài GV có thể yêu cầu HS nhắc lại nội dung kiến thức cóliên quan

=> HS rút ra những sai lầm , sửa chữa, rút kinh nghiệm

2 Nhận xét đánh giá

-GV nhận xét đánh gía bài làm của HS

*Ưu: - Hầu hết các em nắm đợc bài, nắm đợc kiến thức cơ bản của HKI

Còn thiếu điều kiện

-Bài tập hình một số HS cha biết trình bày

-Vẫn còn những bài đạt kết quả thấp

Trang 10

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

1.Kiểm tra bài cũ

2.Dạy học bài mới

Tiết 59 : Quy tắc chuyển vế

HĐ1 Tìm hiểu tính chất của đẳng thức:

- Yêu cầu HS làm ?1

? Quan sát H.50 rút ra kết luận gì

? Khi cân thăng bằng nếu cho thêm hai vật có

khối lợng nh nhau vào hai đĩa cân thì hai đĩa cân

nh thế nào

? Nếu bớt ở hai đĩa cân đi hai vật bằng nhau thì

hai đĩa cân nh thế nào

- GV giới thiệu các tính chất của đẳng thức

- GV yêu cầu HS lấy ví dụ minh hoạ

? Cho biết các vế của đẳng thức trên

-Yêu cầu HS phát biểu quy tắc

- Gọi HS đọc quy tắc chuyển vế

- GV đa ra ví dụ minh hoạ

- Yêu cầu HS làm ?3

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

Tiết 60 : Luyện tập

- Yêu cầu HS làm bài 61

? Muốn chuyến một số từ vế này sang vế kia của

2 Ví dụ:

Tìm số nguyên x biết: x – 3 = 4Giải:

7 – x = 15 x = (-3) –

8 + 8

Trang 11

- Yêu cầu HS làm bài 64

x = 5 – a x = a - 2Bài 66/87

- Học thuộc quy tắc chuyển vế

- Xem lại các bài tập đã chữa

3.T duy: Phát triển t duy logic, sáng tạo

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính.

1.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu quy tắc chuyển vế áp dụng: Tim x biết : x-12=(-9)-15

2.Dạy học bài mới

? Cộng hai số nguyên âm ta làm thế nào

- Yêu cầu HS thực hiện phép tính

= 12(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) c= -(5 + 5 + 5) =-15

2.(-6) = (-6) + (-6) = -(6 + 6) = 12

?3

Trang 12

tích của hai GTTĐ(bằng nhau)

? Nhận xét gì về dấu tích hai số nguyên

-GV treo bảng phụ bài 76

-Yêu cầu HS thực hiện

Gọi lần lợt từng HS thực hiện

Bài tập : Các câu sau đúng hay sai

a)Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta

nhân hai giá trị tuyệt đối với nhau, rồi đặt

tr-ớc kết quả tìm đợc dấu của số có giá trị

e)(-5).4<(-5).0

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

*Quy tắc( SGK-88)+ Nhân GTTĐ với nhau+ Đặt dấu (-) trớc kết quả

Bài 73/SGKa) (-5).6 = -30b) 9.(-3) = -27c) (-10).11 = -110d)150.(4) = -600

*Chú ý/SGK

*Ví dụLơng công nhân A tháng vừa qua là:

40.20000 – 10.10000 = 700000 Đáp số:700000

?4a) 5.(-14) = -(5.14) = -70b) (-25).12 = -(25.12) = -300

Trang 13

- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu.

- Biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên

2 Kỹ năng:

- Làm đợc các bài tập một cách thành thạo

- Vận dụng đợc quy tắc dấu để làm bài tập

3.T duy: Phát triển t duy logic

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

1.Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

áp dụng:

4 (-6) = (-13) 20 =

? Nếu tích của hai số nguyên âm thì dấu của tích nh thế nào ?

2.Dạy học bài mới

- GV treo bảng phụ nội dung ?2

? ở vế trái thừa số nào không thay đổi, thừa

số nào thay đổi và thay đổi nh thế nào

? ở vế phải các số tăng bao nhiêu đơn vị

- Yêu cầu HS dự đoán kết quả hai số cuối

? Muốn nhân hai số nguyên âm ta làm thế

nào

- Yêu cầu HS đọc quy tắc

? Có nhận xét gì về tích của hai số nguyên

? Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số

nguyên khác dấu, ta làm thế nào?

*Quy tắc(SGK-90)

*Nhận xét : Tích của hai số nguyên âm làmột số nguyên dơng

?3 Tính a) 5 17 = 85b) (-15) (-6) = 15.6 = 90

3 Kết luận

+) a 0 = 0+) Nếu a, b cùng dấu a b =

a b

+) Nếu a, b khác dấu a b = -(

a b)

Trang 14

a) a < 0, a.b > 0 => b < 0 (b lµ sè nguyªn ©m)b) a < 0, a.b < 0 => b > 0(b lµ sè nguyªn d¬ng)

Trang 15

Ngày soạn: 28/12/2010

Ngày giảng: 04/01/2011

Tiết 63 Luyện tập I/ Mục tiêu:

3.T duy: Phát triển t duy logic

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

1.Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu quy tăc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0

-Căn cứ vào dấu của cột 2 và cột 3 xác

định dấu của a.b2

- Yêu cầu HS làm bài 88

? Bài tập cho biết gì và yêu cầu gì

? Có những khẳ năng nào xẩy ra đối

với x

? Nếu x < 0 thì(-5)x nh thế nào với 0

? Nếu x = 0 thì(-5)x nh thế nào với 0

? Nếu x > 0 thì(-5)x nh thế nào với 0

- GV treo bảng phụ và yều cầu HS

làm bài 89

Bài 84/SGK

Dấu của a Dấu của b Dấu của a.b Dấu của a b 2

Z sánh (-5)x và 0

- Nếu x > 0 => (-5)x < 0

x = 0 => (-5)x = 0

x < 0 => (-5)x > 0Bài 89/93

a) (-1356).17 = - 23052b) 39.(-152) = - 5928c) (-1909).(-75) = 143175

Bài 87(SGK) Biết rằng 32= 9 Có còn số nguyênnào khác mà bình phơng của nó cũng bằng 9?Giải:

Số -3 có bình phơng bằng 9

Trang 16

- GV hớng dẫn HS tính

- Gọi 3 HS lên bảng tính HS khác

nhận xét

- GV nhận xét và chốt lại

-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm Gọi

đại diện các nhóm trình bày NX,BS

?Biểu diễn các số 25,16,49,36 dới

+ a.b > 0 khi a, b cùng dấu

+ a.b < 0 khi a, b khác dấu

+ a.b = 0 khi a = 0 hoặc b = 0

Trang 17

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

1.Kiểm tra bài cũ

HS 1 : -Nêu quy tắc và viết CTTQ khi nhân hai số nguyên

-Chữa bài tập 83/ SGK

- GV đa ra câu hỏi cho cả lớp : Phép nhân các số tự nhiên có những tính chất gì ?

Viết dạng TQ (HS đứng tại chỗ trả lời,GV ghi ra góc bảng)

- GV : Phép nhân trong Z cũng có các tính chất tơng tự nh phép nhân trong N

2.Dạy học bài mới

HĐ1 Các tính chất phép nhân các số

nguyên

- GV giới thiệu tính chất 1

- GV yêu cầu hs lấy ví dụ minh hoạ và giải

thích

- GV giới thiệu tính chất 2

- GV yêu cầu hs lấy ví dụ minh hoạ và giải

thích

- GV đa ra chú ý

Gọi HS phát biểu lại

-Yêu cầu HS thực hiện Bài 90/SGK

-HS có thể đa ra nhiều ví dụ

- GV giới thiệu tính chất 4và đa ra chú ý

1 Tính chất giao hoán

a.b = b.a

Ví dụ:

(-5).2 = 2.(-5) = -10(-7).(-8) = (-8).(-7) = 56

b) 4.7.(-11).(-2) = (4.7).[(-11).(-2)]

= 28.22 = 616

?1Tích của một số chẵn các số nguyên âm cho

ta số nguyên dơng

?2Tích của một số lẻ các số nguyên âm cho ta

số nguyên âm

* Nhận xét:

- Tích chứa một số chẵn các thừa số âm sẽmang dấu “+”

- Tích chứa một số lẻ các thừa số âm sẽ mangdấu “-”

3 Nhân với số 1

a.1 = 1.a = a

?3a.(-1) = (-1).a = -a

?4 Bình nói đúngVD: 2 ≠-2

22 = (-2)2 = 4

4 Tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng

Trang 18

- Yêu cầu HS làm ?5 theo nhóm.Gọi đại

diện hai nhóm trình bày.NX,BS

3 Luyện tập

- Yêu cầu HS làm bài 91

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

- GV nhận xét và chốt lại

-GV đa nội dung bài tập lên bảng phụ Yêu

cầu HS đứng tại chỗ trả lời

a.(b + c) = a.b + a.cChú ý:

a(b – c) = a.b – a.c

?5a) (-8).(5+3) = (-8).8 = -64(-8).(5+3) = (-8).5 + (-8).3 = -40 – 24 = -64b) (-3 + 3).(-5) = 0.(-5) = 0

(-3 + 3).(-5) = (-3).(-5) + 3.(-5) = 15 – 15 =0

5 Luyện tập

Bài 91/95-SGKa)(-57) 11 = (-57).(10 + 1)

=(-57).10 – 57=-570 – 57 = -627b)75.(-21)=75.(-20-1)

=75.(-20)-75.1=1=-1500-75=-157Bài 2 :Các câu sau đúng hay saia)(-5).4=4.(-5) c)(-12).(-13).(-14).(-15)>0

b)(-4).(-5).(-6)>0 4.Hớng dẫn về nhà

-Xem lại nội dung các bài tập đã chữa Học thuộc nội dung các tính chất

-HTVBT

Ngày soạn: 04/01/2011

Ngày giảng: 11/01/2011

Tiết 65 Luyện tập I/ Mục tiêu:

1.Kiểm tra bài cũ

HS 1 : - Phát biểu các tính chất của phép nhân số nguyên Viết dạng TQ

b)(-57).(67 – 34) – 67.(34 – 57) =(-57).33 – 67.(-23)

= -1881 + 1541 = -340 Cách 2:

Trang 19

-14

-50

? Còn cách giải nào nhanh hơn không?

Dựa vào cơ sở nào mà làm đợc nh vậy ?

? Để tính giá trị các biểu thức trong bài ta

đã vận dụng kiến thức nào ?

= 0 + 34.(-10) = -340 Bài 96(SGK) Tính:

a) = (-237).26 + 26.137 = 26.(-237 + 137) = 26.(-100) =-2600 b) = 25.(-23) – 25.63

= 25.(-23 – 63) = 25.(-86) = -2150

Bài 98/ SGK.Tính giá trị biểu thức a) (-125).(-13).(-a) với a = 8 Thay a=8 vào biểu thức ta có (-125).(-13).(-8) =-(125.13.8) =-13000 b) (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b với b = 20Thay b=20 vào biểu thức ta có

(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20 = = -(2.5.20.3.4) = -(10.20.12) = -2400

* Lũy thừa Bài 95(SGK) Giải:

(-1)3 = (-1).(-1).(-1) = -1

Và 13 = 1.1.1 = 1

03 = = 0 Bài 141/ SBT Viết các tích sau dới dạng lũythừa của 1 số nguyên

a) (-8).(-3)3.(+125)(-8).(-3)3.125 = (-2)3.(-3)3.53 = [(-2).(-3).5].[(-2).(-3).5].[(-2).(-3).5]

= [(-2).(-3).5]3 = 303 b) 27.(-2)3.(-7).49 = 33.(-2)3.(-7).(-7)2 = 33.(-2) 3(-7) 3 = [3.(-2).(-7)].[3.(-2).(-7)].[3.(-2).(-7)]

= 42 42 42 = 423

* Điền vào ô trống Bài 99/ SGK a) .(-13) + 8.(-13) = (-7 + 8).(-13) = (-13)

b)(-5).(-4 – =(-5).(-4)–(-5).(-14) =

Trang 20

th¶o luËn nhãm bµi 99/ SGK vµ 147/ SBT

4 Híng dÉn vÒ nhµ

- ¤n l¹i c¸c tÝnh chÊt cña phÐp nh©n trong Z

- ¤n l¹i kh¸i niÖm béi vµ íc cña sè tù nhiªn, tÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng

- Lµm bµi tËp 143→148/ SBT

Trang 21

- Biết các khái niệm bội và ớc của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”

- Hiểu đợc ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”

- Biết tìm bội và ớc của một số nguyên

1.Kiểm tra bài cũ

Cho a, b ∈N, khi nào ta nói a là bội của b và b là ớc của a ?

Tìm tất cả các ớc của 6 và 3 số là bội của 6 trong N

2.Dạy học bài mới

- GV đa ra chú ý và ví dụ minh hoạ

+Tại sao nói 0 là bội của mọi số tự nhiên?

+Tại sao số 0 không là ớc của bất kì số nguyên

Ước của 6 là 1, 2, 3, 6

* Chú ý(SGK-96)

2 Tính chất

a) a M b và b M c => a M cb) aMb => a.m M b

c) a M c, b M c => a + b M c, a – b M c

?4

Trang 22

-GV yªu cÇu HS thùc hiÖn theo nhãm bµi 105

Gäi c¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶

Béi cña -5 lµ: 0; 5; -5; 10; -10; …

C¸c íc cña -10 lµ: 1; -1; 2; -2; 5; -5; 10;-10

3 LuyÖn tËp

Bµi 101/97

- N¨m béi cña 3 lµ: 3; -3; 6; 9; -9

- N¨m béi cña -3 lµ: 3; -3; 6; 9; -9Bµi 102/97

¦(-3) = {-1;-3;1;3}

¦(6) = {-6;-3;-2;-1;1;2;3;6}

¦(11) = {-11;-1;1;11}

¦(-1) = {-1;1}Bµi 105/SGK

Ngày đăng: 07/07/2016, 11:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày -   THỰC HÀNH sử DỤNG máy TÍNH CASIO
Bảng tr ình bày (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w