THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO I. MỤC TIÊU. 1. Kiến thức, kĩ năng Sau khi học xong bài này, HS: a. Kiến thức Nắm có khái niệm về số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực. Thông hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số không âm. Vận dụng sử dụng đúng kí hiệu Biết cách phân tích một số dưới dạng bình phương của số vô tỉ hoặc hữu tỉ Biết vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học để làm bài tập tìm căn bậc hai và viết căn bậc hai của các số dương. Hs biết nhận xét đánh giá bài của bạn và bài của bản thân. b. Kĩ năng Biết sử dụng thành thạo máy tính Casio để làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, số thực nhanh và đúng. Rèn luyện kĩ năng so sánh số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số, biết sử dụng MTBT để tính căn bậc hai của một số, tính giá trị của biểu thức. 2. Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: a. Các phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó. Có trách nhiệm với bản thân b. Các năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực tính toán, năng lực hoạt động nhóm, năng lực giao tiếp... c. Các năng lực chuyên biệt: Tự học, tính toán, sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1.Chuẩn bị của giáo viên:Bảng phụ ghi các BT, bút dạ, SGK, giáo án,máy tính Casio. 2.Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi , bảng nhóm,máy tính Casio. III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. Hoạt động khởi động: 1)Kiểm tra bài cũ Thời gian:6 phút HS1. Số thực là gì ? Cho ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ. Làm bài 117(tr20sbt). HS2. Tính giá trị của biểu thức C= 2. Đặt vấn đề vào bài Với những phép tính trên tập hợp số thực, số hữu tỉ, số vô tỉ ta có thể sử dụng máy tính Casio để trợ giúp khi thực hiện tính toán. B. Hoạt động hình thành kiến thức: Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Hướng dẫn HS cách sử dụng máy tính để làm các phép tính cộng trừ, nhân chia các số hữu tỉ. (10 ph) Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS cách sử dụng máy tính để làm các phép tính cộng trừ, nhân chia các số hữu tỉ. GV: hướng dẫn HS thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ. Phương pháp : Ta thực hiện theo các bước +B1 : Kiểm tra trạng thái sẵn sàng cho máy tính( nó luôn phải trong Mode COMP) + B2 : Nhập biểu thức cần tính toán và kết thúc bằng ấn = GV:Gọi hs nhắc lại phương pháp. HS: Nhắc lại. GV:Để kiểm tra kết quả phép tính A thực hiện như sau: GV: chiếu nội dung ví dụ và cách thực hiện trên màn hình: 1 2 3 4 2 5 0 75= Kết quả: HS: Quan sát và làm theo. GV: Chiếu bài tập áp dụng. HS: Các nhóm HS hoạt động. GV: Mời đại diện hai nhóm đọc kết quả. GV: Chiếu đáp án. a) 2 5 3 7 3 8 Kết quả: b) 1 1 5 2 1 2 1 4 1 16 Kết quả: GV:Chiếu Ví dụ 2. GV:Biểu thức B gồm hai biểu thức nhỏ hơn: 1 biểu thức là tử số còn một biểu thức là mẫu số. Muốn thự hiện biểu thức này trên máy tính chúng ta phải đưa mỗi biểu thức nhỏ hơn vào ngoặc.Ta thực hiện như sau: GV:Chiếu trên màn hình. 0 75 0 6 3 7 13 2 75 2 2 11 7 11 3 Kết quả: HS: Theo dõi và làm theo. GV: Ta cũng có thể thực hiện biểu thức B bằng cách khác. GV: Chiếu cách 2. 0 75 0 6 3 7 13 2 75 2 2 11 7 11 3 HS: quan sát và làm theo GV: Chiếu bài tập áp dụng. GV: Yêu cầu hS làm BT áp dụng HS: thảo luận nhóm. GV: Gọi các nhóm đọc kết quả GV:Chiếu cách làm cho HS quan sát lại. 0 75 0 6 3 7 2 75 2 2 11 7 Kết quả: GV: Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi kiểm tra kết quả bài 22,23 SBT. HS : Thực hiện. 1.Thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Phương pháp ( GV chiếu trên màn hình) Ví dụ 1:Tính giá trị của biểu thức: A= Bài 1: Tính a) 25 + 37 + 710 + 38 b) Ví dụ 2:Tính giá trị của biểu thức B= 0,75+0,6 37 3132,75+2,2 117 1113 Bài 2: Tính giá trị của biểu thức C = 0,75+0,6+ 372,75+2,2+ 117 Bài 22SBT Bài 23SBT C. Hoạt động luyện tập (22 phút) Dạng 1. So sánh hai số thực. Cho hs làm bài 91, 92(tr45sgk). Lưu ý hs: Nếu a < b < 0 thì |a| > |b|. Khi so sánh hai số thực dưới dạng thập phân, phải so từng chữ số từ phải sang trái. Dạng 2. Tính giá trị biểu thức. Yêu cầu hs nhắc lại thứ tự thực hiện trong biểu thức. GV hướng dẫn HS sử dụng MTBT (casio fx500ms) để làm bài tập này. HS sử dung MTBT làm bài tập. Cho hs hoạt động theo cặp, mỗi người trong nhóm tính một biểu thức rồi ghép lại để có kết quả cuối cùng. Dạng 3. Tìm x. Dạng 4: Tính căn bậc hai của một số 4 HS lên bảng sử dụng máy tính bỏ túi để tính. Bài 91. a) –3,02 < –3, 0 1 ; b) –7,5 0 8 > –7,513 ; c) –0,49854 < –0,49826 ; d) –1, 9 0765 < –1,892. Bài 92. Bài 90. Thực hiện phép tính: Bài 121(sbt). Bài 93. 3,2.x + (–1,2)x + 2,7 = –4,9 (3,2 – 1,2)x = –4,9 – 2,7 2x = –7,6 x = –3,8 (–5,6).x + 2,9.x –3,86= –9,8 (–3,2 + 2,9)x = –9,8 + 3,86 –2,7x = –5,94 x = 2,2 Bài tập: Tính: D. Hoạt động vận dụng (4 phút) 1.Khi nhấn các phím theo trình tự sau 1 2 3 trên máy tính Fx 500 MS thì máy tính hiểu là: A. B. C. D. 2.Khi nhấn các phím theo trình tự sau 4 9 trên máy tính Fx 500 MS thì được kết quả là: B. B. C. D. 3. Khi nhấn các phím theo trình tự sau 4 9 trên máy tính Fx 500 MS thì được kết quả là: C. B. C. D. E. Hoạt động tìm tòi mở rộng: (5 phút) Dùng máy tính để kiểm tra lại kết quả các bài tập đã chữa. GV: Ưu điểm sử dụng máy tính Casio? GV: Lưu ý gì khi sử dụng máy tính Casio? GV: Cách sử dụng máy tính Casio để cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ? HS: Hỗ trợ làm toán nhanh. Thi giải toán qua mạng internet nhanh. Tiết kiệm được thời gian khi làm bài tập trắc nghiệm. HS: Bấm phím nhanh, dứt khoát, đúng thứ tự Không quá lạm dụng máy tính Casio để giải bài tập. HS: Nêu cách làm. BTVN: bài 17, 23 trang 6,7 SBT. Thực hiện tính theo 2 cách với sự trợ giúp của máy tính Casio, cách 1 đưa về cùng dạng số rồi tính, cách 2 tính với số thập phân và phân số
Trang 1UBND QUẬN HỒNG BÀNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Quán Toan, ngày 26 tháng 9 năm 2019
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ MÔN HỌC Chủ đề: Thực hành sử dụng máy tính Casio
Môn: Toán 7
I Thời gian thực hiện: Tuần 1 tháng 11 (2 tiết)
II Địa điểm: Tại lớp học
III Đối tượng tham gia
- Học sinh: theo đơn vị lớp
- Giáo viên bộ môn
IV Mục tiêu chủ đề
1 Kiến thức
- Nắm có khái niệm về số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực
- Thông hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số không âm
- Vận dụng sử dụng đúng kí hiệu
- Biết cách phân tích một số dưới dạng bình phương của số vô tỉ hoặc hữu tỉ
- Biết vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học để làm bài tập tìm căn bậc hai và viết căn bậc hai của các số dương
- Hs biết nhận xét đánh giá bài của bạn và bài của bản thân
2 Kỹ năng
- Biết sử dụng thành thạo máy tính Casio để làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, số thực nhanh và đúng
- Rèn luyện kĩ năng so sánh số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số, biết sử dụng MTBT để tính căn bậc hai của một số, tính giá trị của biểu thức
3 Các năng lực hướng tới trong chủ đề:
a Các phẩm chất:
- Trung thực, tự trong, chí công, vô tư;
- Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại;
b Các năng lực chung:
c Các năng lực chuyên biệt:
- Tự học
- Tính toán
- Sử dụng CNTT
V Chuẩn bị
1 Giáo viên: Máy chiếu,thước thẳng, êke, thước đo góc, bảng phụ.
2 Học sinh: Thước thẳng, êke, thước đo góc.
Trang 2VI Tiến trình thực hiện
1 HĐ1: Khởi động - Thực hiện các phép tính về số hữu tỉ
2 HĐ 2: Hoạt động
hình thành kiến thức
- Làm quen với các thao tác trên máy tính casio
3 HĐ3: Luyện tập - Dạng 1 So sánh hai số thực
- Dạng 2 Tính giá trị biểu thức
- Dạng 3 Tìm x
- Dạng 4: Tính căn bậc hai của một số
4 HĐ4: Vận dụng - Bài tập trắc nghiệm
5 HĐ5: Phát triển mở
rộng
- Nêu ưu điểm sử dụng máy tính Casio?
- Lưu ý gì khi sử dụng máy tính Casio?
NGƯỜI LẬP XÁC NHẬN CỦA TỔ, NHÓM CM XÁC NHẬN CỦA BGH
Nguyễn Thị Thúy Mùi Vũ Thị Yến
Trang 3soạn
Tiết Lớp
Tiết 19:
CHỦ ĐỀ 1: THỰC HÀNH SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức, kĩ năng
Sau khi học xong bài này, HS:
a Kiến thức
-Nắm có khái niệm về số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực
- Thông hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số không âm
- Vận dụng sử dụng đúng kí hiệu
- Biết cách phân tích một số dưới dạng bình phương của số vô tỉ hoặc hữu tỉ
- Biết vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học để làm bài tập tìm căn bậc hai và viết căn bậc hai của các số dương
- Hs biết nhận xét đánh giá bài của bạn và bài của bản thân
b Kĩ năng
- Biết sử dụng thành thạo máy tính Casio để làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, số thực nhanh và đúng
- Rèn luyện kĩ năng so sánh số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số, biết sử dụng MTBT để tính căn bậc hai của một số, tính giá trị của biểu thức
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh:
a Các phẩm chất:
- Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó
- Có trách nhiệm với bản thân
b Các năng lực chung:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực tính toán, năng lực hoạt động nhóm, năng lực giao tiếp
c Các năng lực chuyên biệt:
- Tự học
- Tính toán
- Sử dụng CNTT
II CHUẨN BỊ
1.Chuẩn bị của giáo viên:Bảng phụ ghi các BT, bút dạ, SGK, giáo án,máy tính Casio 2.Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi , bảng nhóm,máy tính Casio.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Hoạt động khởi động:
HS1
- Số thực là gì ? Cho ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ
- Làm bài 117(tr20sbt)
Trang 4HS2
Tính giá trị của biểu thức
6
7 : 5 11
6 : 3
5 4 13
8 7
6
960 81 10 6 2
15 12 6 16 6 5
B
C=1 3 2 0,75
2 4 5
18
7 22 : 3
2 7 2
1 10 4
1 5 8
7 18 72
29
D
2 Đặt vấn đề vào bài
Với những phép tính trên tập hợp số thực, số hữu tỉ, số vô tỉ ta có thể sử dụng máy tính Casio để trợ giúp khi thực hiện tính toán
B Hoạt động hình thành kiến thức:
Hướng dẫn HS cách sử dụng máy tính để làm các phép tính cộng trừ,
nhân chia các số hữu tỉ.
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS cách sử dụng
máy tính để làm các phép tính cộng trừ,
nhân chia các số hữu tỉ.
GV: hướng dẫn HS thực hiện các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
*Phương pháp : Ta thực hiện theo các bước
+B : Kiểm tra trạng thái sẵn sàng cho máy
tính( nó luôn phải trong Mode COMP)
+ B : Nhập biểu thức cần tính toán và kết
thúc bằng ấn =
GV:Gọi hs nhắc lại phương pháp.
HS: Nhắc lại.
GV:Để kiểm tra kết quả phép tính A thực
hiện như sau:
GV: chiếu nội dung ví dụ và cách thực hiện
trên màn hình:
1 b
Kết quả: 1
10
HS: Quan sát và làm theo.
GV: Chiếu bài tập áp dụng.
HS: Các nhóm HS hoạt động.
GV: Mời đại diện hai nhóm đọc kết quả.
GV: Chiếu đáp án.
a) 2 b
Kết quả: 533
280
1.Thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
*Phương pháp ( GV chiếu trên màn hình)
* Ví dụ 1:Tính giá trị của biểu thức:
2 4 5
Bài 1: Tính
a) + + + b) 1 21 1 1 1:
5 2 4 16
Trang 5b) 1 b
b
Kết quả: 1
GV:Chiếu Ví dụ 2.
GV:Biểu thức B gồm hai biểu thức nhỏ hơn:
1 biểu thức là tử số còn một biểu thức là mẫu
số Muốn thự hiện biểu thức này trên máy
tính chúng ta phải đưa mỗi biểu thức nhỏ hơn
vào ngoặc.Ta thực hiện như sau:
GV:Chiếu trên màn hình.
0. 75 0. 6 3 b
. 75 2. 2 11 b
Kết quả: 3
11
HS: Theo dõi và làm theo.
GV: Ta cũng có thể thực hiện biểu thức B
bằng cách khác
GV: Chiếu cách 2.
0. 75 0. 6 3 b
. 75 2. 2 11 b
HS: quan sát và làm theo
GV: Chiếu bài tập áp dụng.
GV: Yêu cầu hS làm BT áp dụng
HS: thảo luận nhóm.
GV: Gọi các nhóm đọc kết quả
GV:Chiếu cách làm cho HS quan sát lại
0. 75 0. 6 3 b
. 2 11 b
Kết quả: 3
11
GV: Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi
kiểm tra kết quả bài 22,23 SBT
HS : Thực hiện
* Ví dụ 2:Tính giá trị của biểu thức
B=
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
C =
Bài 22/SBT Bài 23/SBT
C Hoạt động luyện tập:
Dạng 1 So sánh hai số thực.
Cho hs làm bài 91, 92(tr45sgk)
Lưu ý hs:
Nếu a < b < 0 thì |a| > |b|
Bài 91
a) –3,02 < –3, 0 1 ; b) –7,5 0 8 > –7,513 ; c) –0,49854 < –0,49826 ;
d) –1, 9 0765 < –1,892
Trang 6Khi so sánh hai số thực dưới dạng thập
phân, phải so từng chữ số từ phải sang trái
Dạng 2 Tính giá trị biểu thức.
Yêu cầu hs nhắc lại thứ tự thực hiện trong
biểu thức
- GV hướng dẫn HS sử dụng MTBT (casio
fx-500ms) để làm bài tập này
- HS sử dung MTBT làm bài tập
Cho hs hoạt động theo cặp, mỗi người
trong nhóm tính một biểu thức rồi ghép lại
để có kết quả cuối cùng
Dạng 3 Tìm x.
Dạng 4: Tính căn bậc hai của một số
- 4 HS lên bảng sử dụng máy tính bỏ túi để
tính
Bài 92.
1 a) 3, 2 ; 1,5 ; ; 0 ; 1 ; 7, 4
2 1
b) 0 ; ; 1 ; 1,5 ; 3, 2 ; 7, 4
2
Bài 90 Thực hiện phép tính:
a) 2 18 : 3 0, 2
0,36 36 : 3,8 0, 2 35,64 : 4 8,91
b) 1, 456 : 4,5
5 182 7 9 4
:
18 125 25 2 5
5 26 18 5 8
18 5 5 18 5
25 144 119
Bài 121(sbt).
M 2 3,5 : 4 3
� �
� �
Bài 93.
3,2.x + (–1,2)x + 2,7 = –4,9
(3,2 – 1,2)x = –4,9 – 2,7 2x = –7,6 x = –3,8
(–5,6).x + 2,9.x –3,86= –9,8
(–3,2 + 2,9)x = –9,8 + 3,86
Bài tập: Tính:
0,3 1, 2 6, 4
E Hoạt động tìm tòi mở rộng: (4 phút)
- Dùng máy tính để kiểm tra lại kết quả các bài tập đã chữa.
GV: Ưu điểm sử dụng máy tính Casio? HS:
- Hỗ trợ làm toán nhanh.
Trang 7GV: Lưu ý gì khi sử dụng máy tính Casio?
GV: Cách sử dụng máy tính Casio để
cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ?
- Thi giải toán qua mạng internet nhanh.
- Tiết kiệm được thời gian khi làm bài
tập trắc nghiệm
HS:
- Bấm phím nhanh, dứt khoát, đúng thứ tự
- Không quá lạm dụng máy tính Casio để giải bài tập
HS: Nêu cách làm.
- BTVN: bài 17, 23 trang 6,7 SBT Thực hiện tính theo 2 cách với sự trợ giúp của máy tính Casio, cách 1 đưa về cùng dạng số rồi tính, cách 2 tính với số thập phân và phân số