Công ty cổ phần sữa hà nội P.
Trang 1
Công ty cổ phần sữa hà nội
P KT
Lưu đồ sản xuất sữa chua uống tiệt trùng
Mã số: HD - KT - 41 Ngày ban hành:24/01/07 Lần sửa đổi: 03
Chứa bảo ôn
(t ≤ 10 0
C)
Lọc
Làm mát (t = 43 ±10
C)
Lên men (t = 43 ±10
C)
Làm lạnh (t ≤ 150
C)
Phối trộn 2
(t=45 0
C, T≤2h)
Lọc
(Đồng hoá)-Thanh trùng
(t = 90 0
C/15s)
Làm lạnh ( t ≤ 150C)
Phối trộn 3 (t ≤ 150
C)
Tiêu chuẩn hoá
Đồng hoá - Tiệt trùng
(t ≥ 106 0
C/10s), (CCP 02)
Tiếp nhận 1
(CCP 01)
Sữa tươi
(I.1)
(I.2)
Hâm bơ
(t = 70 - 80 0
C)
Dầu bơ
Lưu kho
Nước
Gia nhiệt
(I.10)
Nước
Gia nhiệt
Pectin, đường, SHMP, Axít citric
Bỏ bao
Phối trộn 1
(t = 45 0
C, T < 2h)
Đồng hoá-Thanh trùng
(t = 95 0 C/300s)
(III.10) (III.8)
(III.11)
Rót hộp (CCP 04)
Bao gói
Lưu kho thành phẩm
Chứa vô trùng
Khí nén (III.8.1)
Lọc
Giấy, Strip
H 2 O 2
(III.9.1)
(III.9.3)
(III.9.5)
Tiệt trùng giấy (CCP 03)
(30% ≤C≤ 50%, t ≥ 70 0
C)
Tiếp nhận 2
Tiếp nhận 2
Men
giống
Không
khí
Lọc
Bỏ bao
(II.3) (II.2)
(II.4)
(I.7)
(I.6)
(II.1)
(II.5.3)
(II.5.4)
(II.6)
(III.1) (III.2) (III.3)
(III.4)
(II.5)
(III.7)
(III.12)
(III.6) (III.5)
Lưu kho
Tiếp nhận 2
Sữa bột
Lưu kho Tiếp nhận 2
Lưu kho
t - 18 0
C
Lưu kho Lưu kho
(I.3) (I.4) (I.8)
(II.5.2)
(III.9.4) (III.9.2)
(III.1.2)
Bỏ bao
(I.5)
Tiếp nhận 2
(III.1.1)
Tiếp nhận 2
(II.5.1)
Xuất kho
(III.13)
Carton,Màng co,ống hút
Lưu kho
(III.10.2)
Tiếp nhận 2
(III.10.1)
N2
Lưu kho
(III.9.7)
Bảo quản lạnh
(III.6.5)
SP KPH, mẫu lưu
Cắt tái chế
(III.6.4)
Tiếp nhận 3
(III.1.4)
Tiếp nhận 3
(I.9)
Hương, màu
SP thu hồi Nước
Lưu kho Tiếp nhận 3
(III.6.3)
(III.6.2)
Tiếp nhận 2
(III.6.1)
Tiếp nhận 4
(III.6.6)
Tiếp nhận 2
(III.9.6)
(Đồng hoá)-Thanh
trùng
(t= 75 0
C/15s)
(t = 80 0 C/15s)
(I.2.2)
Làm lạnh (t ≤ 100
C)
Chứa bảo ôn
(t ≤ 10 0
C)
(I.2.3)
(I.2.4)
(I.2.1)
Lọc
(III.9)
Gia nhiệt