CÂU LẠC BỘ YÊU VẬT LÝ
WWW.LIZE.VN
(Đề thi gồm 01 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
MÔN: TOÁN − LẦN 4
Thời gian làm bài 180 phút
Câu 1: (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y 2x 3
x 1
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 4
x 1
trên
3
; 4 2
Câu 3: (1,0 điểm)
a) Cho số phức z thỏa mãn 2i 1 z i 1 i Tìm phần ảo của số phức 2
z
b) Giải phương trình log 2 x xlogx 22x2
0
Ix 1 ln x 1 dx.
Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua ba điểm
A 0; 0;1 , B 1; 2; 0 và C 2;1; 1 Viết phương trình mặt phẳng (P) và xác định chân đường cao hạ từ
A xuống BC
Câu 6: (1,0 điểm)
a) Tính P 4sin 2a.cos a cos a
, biết
1 sin 4a
4
b) Trong cuộc thi chọn admin của Câu lạc bộ Yêu Vật Lý gồm có 3 vòng thi Vòng 1 lấy 70% thí
sinh dự thi Vòng 2 lấy 60% thí sinh dự thi của vòng 1 Vòng 3 lấy 50% thí sinh dự thi của vòng 2
Tính xác suất để 1 thí sinh lọt qua 3 vòng thi
Câu 7: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ACa,
SASBSCABa 3 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng
AB và SC
Câu 8: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC không cân có điểm B 3 13;
2 2
nội tiếp đường tròn tâm (O), BD là phân giác của góc ABC Đường thẳng BD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ
hai là E Đường tròn (I) đường kính DE cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là F 75 59;
29 29
Tìm tọa độ
trung điểm của cạnh AC, biết rằng phương trình đường thẳng BE là 3x y 110 và đường thẳng đi qua
trung điểm của cạnh AC có phương trình 2x y 3 0
Câu 9: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2
Câu 10: (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2
a b bcc
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P a 2a
- Hết -
Trang 2Lời giải chi tiết
Câu 1: (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y 2x 3
x 1
Tự giải
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 4
x 1
trên
3
; 4 2
Lời giải:
Xét hàm số 4
x 1
liên tục trên
3
; 4 2
, ta có:
2 2
3
2 4
3
x 1
2
Ta có: 3 19 16
Vậy
3 19 min f x f 3 5; max f x f
2 2
Câu 3: (1,0 điểm)
a) Cho số phức z thỏa mãn 2i 1 z i 1 i Tìm phần ảo của số phức 2
z
b) Giải phương trình log 2 x xlogx 22x2
Lời giải:
a) Đặt z a bi a, b , ta có:
2i 1 z i 1 i 2i 1 a b 1 i 1 i
3 a
b 5
Vậy phần ảo của số phức 2
z là 36
25
b) Điều kiện: x 0
x 1
Phương trình đã cho tương đương với:
1
2
(*)
Đặt tlogx2x, phương trình (*) trở thành:
Trang 3x
x 2
x 1
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S 2
0
Ix 1 ln x 1 dx.
Lời giải:
2
1
u 1 ln 1 x 1 x
1
dv xdx
v x 2
Khi đó, ta có:
1 0 0
1
1 2
0 0
Câu 5: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua ba điểm
A 0; 0;1 , B 1; 2; 0 và C 2;1; 1 Viết phương trình mặt phẳng (P) và xác định chân đường cao hạ từ
A xuống BC
Lời giải:
Mặt phẳng (P) có cặp vectơ chỉ phương AB 1; 2; 1 và AC2;1; 2
Gọi n là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P), ta có:
nAB, AC 5; 4;3
Khi đó, phương trình mặt phẳng (P) qua A 0; 0;1 và nhận n làm vectơ pháp tuyến là:
P : 5x4y 3 z 1 0 P : 5x4y 3z 3 0
Phương trình BC qua B 1; 2; 0 và nhận BC3;3; 1 làm vectơ chỉ phương là:
Gọi H là chân đường cao hạ từ A xuống BC
Vì HBCH 1 3t; 2 3t; t và AH 1 3t; 2 3t; t 1
19
Vậy H 5 ; 14; 8
Trang 4Câu 6: (1,0 điểm)
a) Tính P 4sin 2a.cos a cos a
, biết
1 sin 4a
4
b) Trong cuộc thi chọn admin của Câu lạc bộ Yêu Vật Lý gồm có 3 vòng thi Vòng 1 lấy
70% thí sinh dự thi Vòng 2 lấy 60% thí sinh dự thi của vòng 1 Vòng 3 lấy 50% thí sinh
dự thi của vòng 2 Tính xác suất để 1 thí sinh vượt qua 3 vòng thi
Lời giải:
a) Ta có: P 4sin 2a.1 cos 2a cos 2sin 2a.cos 2a sin 4a 1
b) Gọi A1 là biến cố: “Thí sinh vượt qua vòng 1” Ta có P A 1 0, 7
Gọi A2 là biến cố: “Thí sinh vượt qua vòng 2” Ta có P A 2 0, 6
Gọi A3 là biến cố: “Thí sinh vượt qua vòng 3” Ta có P A 3 0, 5
Gọi A là biến cố: “Thí sinh vượt qua 3 vòng thi” Khi đó, ta có:
1 2 3
P A P A P A P A 0, 7.0, 6.0, 50, 21
Câu 7: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ACa,
SASBSCABa 3 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng
AB và SC
Lời giải:
+) Tính thể tích khối chóp S.ABC
Ta có
2 ABC
Gọi H là trung điểm BC, do tam giác ABC vuông tại A nên H
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Vì SASBSCSHABC
Tam giác vuông ABC có 2 2
BC AB AC 2a
Tam giác vuông SHB có 2 2 2 2
SH SB HB 3a a a 2
Vậy
+) Tính d AB;SC
Trong mặt phẳng ABC, dựng hình bình hành ABCD, ta có:
AB / /CDAB / / SCD d AB;SC d B; SCD 2d H; SCD
Gọi M là trung điểm AB, đường thẳng HM cắt CD tại I, hạ HK vuông góc với SI tại K ta có:
HI / /ACHICD
Suy ra CDSHICDHK, lại có HKSIHKSCD
Vậy HKd H; SCD
Ta có: CD / /AB HI HC 1 HI HM AC a
Trang 5Vậy 2a 2
3
Câu 8: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC không cân có điểm B 3 13;
2 2
nội tiếp đường tròn tâm (O), BD là phân giác của góc ABC Đường thẳng BD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ
hai là E Đường tròn (I) đường kính DE cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là F 75 59;
29 29
Tìm tọa độ
trung điểm của cạnh AC, biết rằng phương trình đường thẳng BE là 3x y 110 và đường thẳng đi qua
trung điểm của cạnh AC có phương trình 2x y 3 0
Lời giải:
Gọi M là trung điểm của cạnh BC
Do E điểm điểm chính giữa của cung AC nên EMAC
Suy ra đường thẳng EM đi qua tâm của đường tròn (O)
Gọi G là giao điểm của DF với (O)
Do DFE900 nên GE là đường kính của đường tròn (O)
Suy ra 3 điểm G, M, E thẳng hàng
Suy ra GBE900, mà 0
GMD90 nên tứ giác BDMG là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính GD
BF và BM đối xứng với nhau qua BD
Gọi K là điểm đối xứng của F qua BE, giao điểm của FK và BE là P K thuộc đường thẳng BM
Phương trình đường thẳng FK đi qua F và vuông góc với đường thẳng BE là x 3y 102 0
29
Suy ra tọa độ giao điểm của FK và BE là P 171 125;
58 58
Do K đối xứng với F qua BE nên P là trung điểm của FK suy ra K 96 66;
29 29
Phương trình đường thẳng BK qua hai điểm B và K là 7x3y 30 0
Suy ra tọa độ điểm M chính là giao điểm của đường thẳng 2x y 3 0 và BK M 3;3
Vậy M 3;3
Trang 6Câu 9: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2
Lời giải:
Điều kiện:
2
x 2y
y 1 0
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có:
x y 1 y 1 2 x y 1 y 1 2 x2
Khi đó, từ phương trình thứ hai của hệ đã cho ta có:
x y 4 x2y2x 4 x y 1 y 1 2 x2 x y 4 x2y0 (1)
Mặt khác, từ điều kiện của đề bài ta có:
x y 1 0 x y 1 2 x 2
x y 4 1 0
Từ (1) và (2) ta suy ra x2y 0 x 2y thay vào phương trình thứ nhất của hệ ta được:
3
x x 3x 3 2x 6
2 2
2
3
1
Thử lại thấy nghiệm thỏa hệ phương trình ban đầu
Vậy tập nghiệm của hệ phương trình đã cho là 1 3 3 1 3 3
Câu 10: (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 2 2 2
a b bcc
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P a 2a
Lời giải:
Do a2b2bcc2 nên ta có:
Trang 7
2 c 4 4 ab 1 abc c
a 2a
b c
2 c 4 ab 1 4 abc c 2
b c
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a1, b3, c5
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng -1 khi và chỉ khi a1, b3, c5
- Hết -
Lịch Thi Thử Lần 4:
Ngày 01/04: 20h – Môn Toán
Ngày 02/04: 21h – Môn Lý
Ngày 03/04: 21h – Môn Hóa