khi đó tồn tại một tam giác nhận x, y, z tương ứng là độ dài ba cạnh... Bất đẳng thức trong tam giác phần 2 Bài toán 1.
Trang 1Bất đẳng thức trong tam giác phần 1 (1) Với tam giác ABC có độ dài các cạnh tương ứng BC = a,CA = b, AB = c ta có
cos A = b
2+ c2− a2
2bc ;cos B = c
2+ a2− b2
2ca ;cosC = a
2+ b2− c2
*Từ đây ta có
sin A = 1− b2+ c2− a2
2bc
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
2
= 4b2c2− (b2+ c2− a2)2
a2− (b − c)2
⎡
⎣⎢ ⎤⎦⎥ (b + c)⎡ 2− a2
Các đánh giá hay sử dụng như sau:
cos A + cos B ≤ 2cos A + B
C
2
sin A + sin B ≤ 2sin A + B
C
2
*Từ đây dễ có
cos A + cos B + cosC ≤ 32;sin A + sin B + sinC ≤ 3 32 (2) Với các số thực x, y,z ∈ (α;β) sao cho 2α − β ≥ 0 khi đó tồn tại một tam giác nhận x, y, z
tương ứng là độ dài ba cạnh
*Thật vậy vì
x + y − z > 2α − β ≥ 0
y + z − x > 2α − β ≥ 0
z + x − y > 2α − β ≥ 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
⇒ x, y, z là độ dài ba cạnh một tam giác
(3) Đánh giá đại lượng mcos2A + ncos2B + pcos2C
*Xét tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R) ta có
BOC! = (OB
" #""
,OC" #"")
!
= 2A;COA! = (OC
" #""
,OA" #"")
!
= 2B; AOB! = (OA
" #""
,OB" #"")
!
= 2C
Xuất phát từ: (xOA
! "!!
+ yOB
! "!!
+ zOC
! "!!
)2≥ 0 Khai triển và rút gọn bất đẳng thức trên ta có:
yz cos 2A + zx cos 2B + xy cos 2C ≥ − x
2+ y2+ z2
+) Nếu xyz > 0 ta có:
cos 2A
cos 2B
cos 2C
z ≥ −
x2+ y2+ z2
2xyz
+) Nếu xyz < 0 ta có:
cos 2A
cos 2B
cos 2C
z ≤ −
x2+ y2+ z2
2xyz
Bài 1 Với a,b,c là độ dài ba cạnh một tam giác và các số thực x, y, z thoả mãn
cy + bz = a
az + cx = b
bx + ay = c
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Chứng minh rằng:
x + y + z ≤ 32.
Trang 2Bài 2 Với a,b,c là độ dài ba cạnh một tam giác và các số thực x, y, z thoả mãn
cy + bz = a
az + cx = b
bx + ay = c
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Chứng minh rằng:
1− x
2 + 1 − y2 + 1 − z2 ≤3 3
2
Bài 3 Với x, y,z ∈ (1;2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P = 4 − (x2+ y2− z2)2
x2y2 + 4 −(y2+ z2− x2)2
y2z2 + 4 −(x2+ z2− y2)2
x2z2
Bài 4 Với x, y,z ∈ (1;2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P = x
2+ y2− z2
y2+ z2− x2
z2+ x2− y2
zx
Bài 5 Với x, y,z ∈ (1;4) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P = x + y − z
xy +
y + z − x
yz + 2 3.
x + z − y
xz .
Bài 6 Với x, y,z ∈ (1;4).Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P = x + y − z
(y + z − x)2
4zx − (z + x − y)2
Bài 7 Với x, y,z ∈ (1;4).Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P = x + y − z
(y + z − x)2
yz + 12 − 3(z + x − y)
2
Bài 8 Với x, y,z ∈ (1;4) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P = 4 − (x + y − z)2
(y + z − x)2
y − z − x
zx .
Bài 9 Với x, y, z là các số thực thuộc khoảng (1;4) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P = 4 − (x + y − z)2
(y + z − x)2
y − x − z 2xz .
Bài 10 Với x, y, z là các số thực thuộc khoảng (1;2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P = x
2+ y2− z2
y2+ z2− x2
z2+ x2− y2
zx
Bài 11 Với x, y, z là các số thực thuộc khoảng (1;2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P = x2+ y2− z2
y2+ z2− x2
z2+ x2− y2
zx
Bài 12 Với x, y, z là các số thực thuộc khoảng (1;4) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
3 xy − (x + y − z)+
yz
3 yz − (y + z − x)+
zx
3 zx − (z + x − y)
Trang 3Bài 13 Với x, y,z ∈ (1;4) là các số thực thoả mãn
(x + y − z)2
(y + z − x)2
(z + x − y)2
zx ≤ 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P = y + z − x
yz +
x + z − y
zx +
1
2 2 (x + y − z)
2
xy .
Bài 14 Với x, y, z là các số thực thuộc khoảng (1;4) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P = 2 (x + y − z)
2
(y + z − x)2
(x + z − y)2
zx
Bài 15 Với x, y, z là các số thực thuộc khoảng (1;4) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = 2 (x + y − z)
2
(y + z − x)2
(x + z − y)2
zx
Bài 16 Với x, y, z là các số thực thuộc khoảng (1;4) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = (x + y − z)
2
2(y + z − x)2
3(x + z − y)2
Bài 17 Với x, y, z là các số thực thuộc khoảng (1;4) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = 4 + (x + y − z)2
xy
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟ 4 + (y + z − x)
2
yz
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟ 4 + (z + x − y)
2
zx
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
*Theo giả thiết ta có
x, y, z ∈ (1;2) ⇒
x + y − z > 0
y + z − x > 0
x + z − y > 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
⎪⎪
do đó x, y, z là độ dài ba cạnh
một tam giác ABC và
cos A = x + y − z
2 xy ,cos B = y + z − x 2 yz ,cosC = z + x − y 2 zx
*Khi đó: P = 64(1 + cos2A)(1 + cos2B)(1 + cos2C)
*Giả sử C là góc nhỏ nhất ta có
0 < C ≤ π3 và (1 + cos
2 A)(1 + cos2B) ≥ 1 + cos2 A + B
2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
2
(*)
*Thật vậy (*) tương đương với:
sin
2 A − B
2 6 cosC − cos(A − B) −1
⎡
*Bất đẳng thức cuối đúng vì 6cosC − cos(A − B)−1 ≥ 2− cos(A − B) > 0
*Do đó:
P ≥ 64(1 + cos2C) 1 + cos2 A + B
2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
2
= 16(1 + cos2C)(3 − cosC)2
*Dễ có
f (C) = 16(1 + cos2C)(3 − cosC)2≥ min
C∈ 0;π
3
⎛
⎝
⎜⎜⎜
⎜⎜
⎤
⎦
⎥
⎥
f (C) = f π
3
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟= 125
Bài 18 Với a,b,c ∈ (1;2).Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P = (a
2− (b − c)2)2(b2− (a − c)2)2(c2− (a − b)2)
Trang 4Ta có:
P = 32 1− b2+ c2− a2
2bc
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
2
1− a2+ c2− b2
2ac
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
2
1− a2+ b2− c2
2ab
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
Theo giả thiết a,b,c là độ dài ba cạnh một tam giác và
P = 32 1− cos A( )2
1− cos B
1− cosC
( )= 322 sin2 A
2sin
2 B
2 sin C2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
2
Ta có:
sin A
2 sin B2 =
1
2 cos A − B2 − cos
A + B
2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟≤12 1− sin C2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
Vì vậy,
P ≤ 64 1− sin C
2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
2
sin C
2
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
2
≤ 64 4
27
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
2
Mặt khác sử dụng bất đẳng thức AM – GM ta có:
1− sin C
2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
2
sin C
2 =
1
2 1− sin C2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟ 1− sin C2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟.2sin C2 ≤12
2 1− sin C
2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟+ 2sinC2 3
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜
⎜⎜
⎜⎜
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟⎟
⎟⎟⎟
⎟⎟⎟
⎟⎟⎟
3
27
Do đó:
P ≤ 64 4
27
⎛
⎝
⎜⎜
⎜⎜⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟⎟
2
=1024
729 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
A = B sin C
2 =
1 3
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Bất đẳng thức trong tam giác phần 2 Bài toán 1 Tìm điểm vị trí của điểm M sao cho a.MA + b.MB + c.MCđạt giá trị nhỏ nhất
*Trước hết ta có đẳng thức:
a.HA
! "!!
+ b.HB
! "!!
+ c.HC
! "!!
= 0
"
với H là trực tâm tam giác ABC.
*Khi đó:
a.MA + b.MB + c.MC ≥ a.HA + b.HB + c.HC