4 Xác định áp và dòng tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch.. 4 Xác định áp và dòng các pha tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch.A... Tính áp và dòng tại đầu cực máy phá
Trang 1BÀI TẬP DÀI MÔN NGẮN MẠCH
Họ và tên: PHẠM VĂN ĐIỆP
Lớp: Đ 2 H 2 Đề: 6
Giáo viên hướng dẫn: PGS TS Phạm Văn Hòa
Cho sơ đồ HTĐ như sau:
Thông số:
ND1, ND2 : Sđm = 75MVA; Uđm = 10,5kV; Cosϕ = 0,8; X = X2 = 0,146; TDK
TD : Sđm = 117,7MVA; Uđm = 13,8kV; Cosϕ = 0,85; X = X2 = 0,21; TDK B1, B2 : Sđm = 80MVA; Uđm = 10,5/115kV; UN% = 10,5%;
B3 : Sđm = 125MVA; Uđm = 13,8/242kV; UN% = 11%;
TN : Sđm = 125MVA; Uđm = 230/121/13,8kV;
U = 11%; U = 31%; U = 19%;
D1: 45km; D2: 23km; D3: 40km; D4: 100km;
Cả 4 dây đều có x0 = 0,4Ω/km, Xkh = 3,5X0
A NGẮN MẠCH BA PHA N (3)
1) Chọn Scb = 100MVA, Ucb = Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế
2) Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính dòng ngắn mạch tại t = 0,2s
4) Xác định áp và dòng tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
B NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG N (1,1)
1) Chọn Scb = 100MVA, Ucb = Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế thứ tự Thuận, Nghịch, Không
2) Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I”
Trang 24) Xác định áp và dòng các pha tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch.
A NGẮN MẠCH BA PHA N (3)
1) Chọn Scb = 100MVA và Ucb = Utb các cấp, ta có sơ đồ thay thế
Giá trị các điện kháng được tính như sau:
100
" 0,146 0,195
75
cb
dmF
S
S
B
SdmB
100
115
cb d
tb
S
S
100
0, 4.45 0,136
115
d
100
0, 4.40 0.121
Trang 31 1
X = X − + X − − X − = + − ≈
X = X − + X − −X − = + − =
%
100
T
TN
dmTN
X
S
8
C
TN
dmTN
S
0, 092 =
4
80 100
cb d
tbD
S l
U
3 3
3
10
B
B
dmB
S
"
11
100
117, 7
cb
TD dTD
dmTD
S
S
2) Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
Bước 1: Biến đổi tam giác 3, 6, 7 → sao 12, 13, 14
Ta có: D x= + + =3 x6 x7 0, 07 0,136 0,121 0,327+ + =
3 6
12
0,07.0,136
0,029 0,327
X X
X
D
3 7
13
0,07.0,121
0,026 0,327
X X
X
D
6 7
14
0,136.0,121
0,05 0,327
X X
X
D
Trang 415 1 2 0,195 0,131 0,326
X = X + X = + =
16 4 5 0,131 0,195 0,326
X = X + X = + =
X = X + X + X + X
=0,092 0,03 0,088 0,178 0,388+ + + =
Bước 2:
Trang 5
Bước 3: Biến đổi sao 12, 18, 19 → tam giác thiếu 20, 21
12 18
20 12 18
19
.
X X
X
Trang 6
0, 438
12 19
21 12 19
18
X X
X
0,352
Bước 4:
15 20
22 15 20
20 20
.
+
0,326.0, 404
0,18 0,326 0, 404
Ta được:
là sơ đồ đơn giản cần tìm
3) Tính dòng ngắn mạch tại t = 0,2 (s)
*) Nhánh thủy điện
Trang 7117,7
100
dmTD ttTD
cb
S
S
117,7
0, 296
dmTD dmTD
tbNM
S
I
U
Tra đường cong tính toán ta được
* (0, 2) 1, 7
TD
1,7.0, 296 0,503
TD
I
*) Nhánh nhiệt điện
22
2.75
100
dmND ttND
cb
S
S
2.75
0,377
dmND dmND
tbNM
S
I
U
Tra đường cong tính toán ta được
* (0, 2) 2,9
ND
(0, 2) 2,9.0,377 1,093( )
ND
Vậy dòng ngắn mạch tại t = 0,2 (s) là
4) Tính áp và dòng tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
15 20
(0, 2).
ND ND
x
x x
=
+
0, 404
+
1
0, 605 6,625( )
10,5
ND ND B
Trang 8'' ''
3
cb cb
tb
S I
U
100 3.10,5
kV
B NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG N(1,1)
1) Chọn Scb = 100 MVA, Ucb = Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế thứ tự Thuận, Nghịch, Không
*) Sơ đồ thay thế thứ tự thuận: Tương tự như sơ đồ thay thế ngắn mạch ba pha
Trang 9*) Sơ đồ thay thế thư tự nghịch: Vì X = X2 nên sơ đồ thay thế thứ tự nghịch giống sơ
đồ thứ tự thuận, khác là sức điện động nối tắt
*) Sơ đồ thay thế thứ tự không
Tính lại điện kháng cho các đường dây và tính thêm cho MBA TN phía hạ áp như sau:
XD1’ =X3’ = 3,5.X3 = 3,5.0,136 = 0,476
XD2’ =X4’ = 3,5.X4 = 3,5.0,07 = 0,245
Trang 10XD3’ =X5’ = 3,5.X5 = 3,5.0,121 = 0,424
XD4’ =X9’ = 3,5.X9 = 3,5.0,0378 = 0,105
2 Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản:
*) Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Thuận: như sơ đồ tính ngắn mạch 3 pha và có kết quả như ở phần A
Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự thuận
*) Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Nghịch: Vì sơ đồ thay thế thứ tự Nghịch giống sơ
đồ thay thế thứ tự Thuận nên ta biến đổi tương tự như biến đỏi đơn giản trong ngắn mạch ba pha và có kết quả như sau:
Vì không có sức điện động nên ta ghép song song hai nhánh NĐ và TĐ ta được:
Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Nghịch
21 22
2 24 21 22
21 22
0,18.0.503
0,18 0,503
X X
*) Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Không
Trang 11Bước 1:
'
25 8 9 10 0, 09 0,105 0, 088 0, 283
X = X + X + X = + + =
Bước 2:
23 25
26 23 25
23 25
0,156.0, 283
0,156 0, 283
X X
Biến đổi tam giác 3', 6', 7 → sao 27, 28, 29
Ta có: D x= 3'+ x6'+ x7' =0, 245 0, 476 0, 424 1,145+ + =
Trang 12' '
3 6
27
0, 245.0, 476
0,102 1,145
X X
X
D
' '
3 7
28
0, 245.0, 424
0,091 1,145
X X
X
D
' '
6 7
29
0, 476.0, 424
0,176 1,145
X X
X
D
Bước 3:
Trang 13Biến đổi sao 27, 30, 31→ tam giác thiếu 32, 33.
27 30
32 27 30
31
0,102 0, 222 0, 406
0, 277
X X
X
27 31
33 27 31
30
0, 222
X X
X
Bước 5:
2 32
34 2 32
2 32
0,131.0, 406
0,131 0, 406
X X
X X
Bước 6:
Trang 14Bước 7:
Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Không
33 34
33 34
0,506.0, 099
0,506 0,099
X X
3) Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I" tạiđiểm ngắn mạch:
Vì ngắn mạch hai pha chạm đất nên:
2 0
2 0
0,133.0,083
0,133 0,083
X X
∑ ∑
X X m
∑ ∑
∑ ∑
Sơ đồ phức hợp
Trang 15Tiếp tục biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản.
22
1 35 22
21
0,503
td
X X
X
∆
∆
21
22
0,18
td
X X
X
∆
∆
''
1
0, 249 0, 697
a
I
Vậy dòng ngắn mạch siêu quá độ là:
'' (1,1) ''
1
100
cb
tb
S
U
4) Tính áp và dòng các pha đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch:
*) Dòng các pha tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
0,133
0,133 0,083
X
∑
∑ ∑
Thuận Nghịch
1
0,503
0,18 0,503
ND
a
0,503
0,18 0,503
ND a
+
Dòng nhánh phía nhiệt điện 1 thứ tự thuận:
20
1 1 1
20 15
0, 404
0, 404 0,326
a ND a ND
X
Trang 16Dòng nhánh phía nhiệt điện 1 thứ tự nghịch:
0, 083
0, 083 0,133
ND
X
∑
Dòng trên các pha A, B, C đầu cực máy phát ND1 có xét đến tổ đấu dây của MBA B3
tổ đấu dây 11 giờ là:
Pha A:
1
1 . 2 .
A a ND a ND
2, 221( 3 1) ( 0,853).( 3 1)
≈ 1,185 + j 1,537
| ND | 1,185 1,537 1,941
A
3.10,5
ND A
Pha B:
1
= 2, 221.( − + − j ) ( 0,853) j =
= − j 3,074
| ND | 0 ( 3, 074) 3, 074
B
3.10,5
ND B
Pha C:
1
≈ −1,185+ j1,537
| ND | ( 1,185) 1,537 1,941
C
Trang 17*) Áp các pha tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch.
Giá trị điện áp các vị trí được tính như sau:
1 1 5, 451.0, 051 0, 278
U = j I X∆ = j = j
U =U = j
1 1 1 1 2 0, 278 2, 221.0,131 0,567
U =U + j I X = j + j ≈ j
2 2 2 1 2 0, 278 ( 0,853).0,131 0,166
U
0, 201 j.0,635
|U aF |= −( 0, 201) +0, 635 ≈0,666
Dạng đơn vị có tên: 10,5
0,666 4,037( )
3
aF
30 240 30 120
U
0, 401
=
2 2
|U bF |= 0, 401 +0 =0, 401
Dạng đơn vị có tên: 10,5
0, 401 2, 431( )
3
bF
30 120 30 240
cF 1 . j . j 2 . j j
U e e U e− e
U
≈ −0, 201− j.0,635
|U cF |= −( 0, 201) + −( 0,635) ≈0,666
Dạng đơn vị có tên: 10,5
0,666 4,037( )
3
cF
Trang 18Tóm lại :
4,124( ) 3.10,5
a b c
10,5
6,062 3
Khi ngắn mạch : IaN = IcN = 10,673( ) kA ; IbN = 16,903( ) kA
U aN =U cN = 4, 037(kV); UbN = 2, 431( kV )