Bài Tập Dài Môn Ngắn Mạch GVHD : Ths.Ma Thị Thương Huyền BÀI TẬP DÀI MÔN NGẮN MẠCH Sinh viên thực hiện : Phạm Hữu Hải.. Giảng viên hướng dẫn : Ths.Ma Thị Thương Huyền... Bài Tập Dài Môn
Trang 1
Bài Tập Dài Môn Ngắn Mạch GVHD : Ths.Ma Thị Thương Huyền
BÀI TẬP DÀI MÔN NGẮN MẠCH
Sinh viên thực hiện : Phạm Hữu Hải.
Lớp : D7_H2.
Giảng viên hướng dẫn : Ths.Ma Thị Thương Huyền.
Đề bài (đề số 1) STT:47
Cho sơ đồ lưới điện như hình vẽ:
F1: Nhà máy thủy điện, công suất 150 MVA, x”
d = 0,25 = xnghịch , Uđm = 10,5kV F2: Nhà máy thủy điện, công suất 250 MVA, x”
d = 0,4 = xnghịch , Uđm = 10,5kVB1: Sđm = 160MVA, UN =10,5%, Uđm=121/10,5kV
Trang 2
Bài Tập Dài Môn Ngắn Mạch GVHD : Ths.Ma Thị Thương Huyền Tính toán dòng ngắn mạch siêu quá độ và dòng ngắn mạch duy trì, dòng ngắn mạch xung kích khi xảy ra ngắn mạch ba pha tại điểm N
Trang 3Ta có sơ đồ thay thế của sơ đồ lưới điện như sau:
Giá trị các điện kháng trong sơ đồ đươc tính như sau :
X1 = XF1 = Xd'' 0.167
150
100.25,
=
dmF
cb S S
160
100.100
5,10100
Trang 42 2
=
=
tb
cb U S
X4=
2 2
100.2
1
100
%
dmB
cb CH N
TH N
CT N dmB
cb
T N T
B
S
S U
U U S
S U
250
100)
322011(100.2
1
−
=
−+
X5=
2 2
100.2
1
100
%
dmB
cb TH N
CH N
CT N dmB
cb
C N C B
S
S U
U U S
S U
250
100)
203211(100.2
1
=
−+
=
X6 = XD4 = x0.L 0,045
230
100.60.4,
2 3
=
=
tb
cb U S
X7 = XD2 = x0.L 0,047
230
100.62.4,
2 3
=
=
tb
cb U S
X8 = XD3 = x0.L 0,038
230
100.50.4,
2 3
=
=
tb
cb U S
260
100.100
6100
S U
X10 = XF2 = Xd'' 0,16
250
100.4,
=
dmF
cb S S
2 Biến đổi sơ đồ thay thế về dạng đơn giản:
Trang 7a) Sơ đồ thay thế thứ tự thuận:
Tương tự như ngắn mạch 3 pha trên:
Sơ đồ đơn giản của lưới điện:
b) Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch:
Tương tự như sơ đồ thứ tự thuận vì X''d= X2 chỉ khác là không tồn tại sức điện động E:
Trang 8
Bài Tập Dài Môn Ngắn Mạch GVHD : Ths.Ma Thị Thương Huyền
- Do không tồn tại E nên ta ghép 2 nhánh lại với nhau đươc
c) Sơ đồ thay thế thứ tự không:
Dòng I0 chỉ chạy qua các cuộn dây đấu sao có nối đất và chạy quẩn trong cuộn dây đấu tamgiác do đó ta có sơ đồ thứ tự không như sau:
Trang 9
1
100
%
dmB
cb CT N
TH N
CH N dmB
cb
H N H B
S
S U
U U S
S U
250
100)
112032(100.2
Trang 10157,0.082,0
Trang 112
1 1
.
∆
TĐ tđ
TĐ tđ TĐ
tđ
X
X X X X
X
233,0
199,0.367,0199,0367,0
1
2 2
.
∆
TĐ tđ
TĐ tđ TĐ
tđ
X
X X
X X
1558,0
11
1
22 21
=+
=+
=
X X
Dòng ngắn mạch siêu quá độ là:
2 1
) 1 (
.3
tb
cb a N
U
S I m
I′′ = ′′ 3.2,929. =4,41 (kA)
b) Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ 2 pha
Trang 122
1 1
.
∆
TĐ tđ
TĐ tđ TĐ
tđ
X
X X X X
X
233,0
142,0.367,0142,0367,0
1
2 2
.
∆
TĐ tđ
TĐ tđ TĐ
tđ
X
X X
X X
1465,0
11
1
24 23
=+
=+
=
X X
Trang 13
Bài Tập Dài Môn Ngắn Mạch GVHD : Ths.Ma Thị Thương Huyền
2 2
) 2 (
.3
tb
cb a
N
U
S I m
057,0.142,01.3)
(
.1
2 0 2
0 2 )
1 , 1
X X m
041,0.233,0041,0233,0
2
1 1
.
∆
TĐ tđ
TĐ tđ TĐ
tđ
X
X X X X
X
233,0
041,0.367,0041,0367,0
1
2 2
.
∆
TĐ tđ
TĐ tđ TĐ
tđ
X
X X
X X
X
Trang 141
26
2 25
1 ) 1 , 1 (
E X
.3
tb
cb a
N
U
S I
Trang 15X
2 20
=
X I
I
+Dòng chạy trên nhánh 20 là
2 8,787 7,629 1,158
0 0
19 20
=
X I
Trang 16+Máy biến áp : ( ứng với nhánh 2 trên sơ đồ thứ tự không )
- Dòng qua dây trung tính
3.115 3,83( )
100.629,7
3
S
2
cb 2 0
1
U I
3
U I
I
tb
B
+Máy biến áp TN : ( ứng với nhánh 17 trên sơ đồ thứ tự không )
- Dòng qua dây trung tính :
3. 0,76. 3100.115 0,381( )
S
2
cb 17 0
U I
142,0
Io= 3 Iao = 3 (-3,889) = -11,668
Từ sơ đồ thay thế thứ tự không phân bổ dòng cho các nhánh
Ta có sơ đồ phân bố dòng trên sơ đồ phân bố thứ tự không như sau:
Trang 1720 0
=
X I
I
+Dòng chạy trên nhánh 20 là
2 11,668 10,13 1,538
0 0
19 20
=
X I
Trang 18
Bài Tập Dài Môn Ngắn Mạch GVHD : Ths.Ma Thị Thương Huyền
*Tính dòng điện chạy qua dây trung tính và dòng chạy quẩn trong cuộc dây nối tam giác của các máy biến áp trong sơ đồ thứ tự không
+Máy biến áp : ( ứng với nhánh 2 trên sơ đồ thứ tự không )
- Dòng qua dây trung tính
3. 10,13. 3100.115 5,085( )
S
2
cb 2 0
1
U I
3
cb 19 0
3
U I
I
tb
B
+Máy biến áp TN : ( ứng với nhánh 17 và nhánh 5 trên sơ đồ thứ tự không )
- Dòng qua dây trung tính :
100.01,1
3
S
2
cb 17 0
U I
I
tb
TN
4 Tính dòng các pha đầu cực máy phát F2 khi có ngắn mạch 2 pha, 2 pha chập đất và
1 pha tại điểm N.
a)Ngắn mạch 1 pha
Vì ngắn mạch N(1) nên ta có:
Ia2 = Ia1 = Ia0 = 2,929
Để xác định dòng đầu cực của , trước hết ta phải xác định các thành phần dòng thứ
tự thuận và nghịch phía máy phát từ các sơ đồ thay thế thứ tự thuận và nghịch ( Khôngtồn tài dòng thứ tự không vì máy phát có trung tính cách điện )
Trang 19+Dòng trên các pha A, B , C tại đầu cực máy phát có xét đến tổ đấu dây của máy biến
áp B3- tổ đấu dây 11h đươc tính như sau :
30 2 2 30 2
a j F a
32
12
3.(
137,
+Dạng đơn vị có tên là
)(826,105,10.3
100.969,
a j j F a
a j j F
a
Trang 20
Bài Tập Dài Môn Ngắn Mạch GVHD : Ths.Ma Thị Thương Huyền
969,13.137,1)2
12
32
12
3.(
)(826,105,10.3
100.969,
142,0
Ia2=-Ia1 = -5,451
057,0142,0
057,0
Không tồn tài dòng thứ tự không vì máy phát có trung tính cách điện
Phần trước ta đã có sơ đồ thay thế thứ tự thuận và nghịch như sau
+Dòng nhánh phía máy phát thứ tự thuận bằng thứ tự nghịch và bằng
367,0233,0
233,0.561,1
+
Trang 21
Bài Tập Dài Môn Ngắn Mạch GVHD : Ths.Ma Thị Thương Huyền+Dòng trên các pha A, B , C tại đầu cực máy phát có xét đến tổ đấu dây của máy biến ápB3- tổ đấu dây 11h đươc tính như sau :
30 2 2 30 2
a j F a
A I e I e
=
144,46887,1361,1307,1)2
12
3.(
606,0)2
12
3.(
100.887,
a j j F a
100.722,
a j j F a
100.887,
Trang 22233,0.516,3
a j F a
32
12
3.(
365,
+Dạng đơn vị có tên là
)(505,75,10.3
100.365,
a j j F a
Trang 23a j j F a
32
12
3.(
365,
Dạng đơn vị có tên là :
)(505,75,10.3
100.365,
I KA
5 Tính điện áp các pha đầu cực máy phát F2 khi có ngắn mạch 2 pha, 2 pha chập đất
và 1 pha tại điểm N.
a) Ngắn mạch 1 pha
Giá trị điện áp ở dạng tương đối cơ bản tại điểm ngắn mạch đươc tính như sau :
583 , 0 ) 057 , 0 142 , 0 (
929 , 2 ) (
1 1
F2
389,0.023,0.137,1.416,0
2 a2
Trang 24
Bài Tập Dài Môn Ngắn Mạch GVHD : Ths.Ma Thị Thương Huyền
( 0,3045 0,1945) .(0,527 0,336) 0,499 .0,191
.389,0
609,0
2 30 F2 1
F2 A
j j
e j
e j
e U e U
a
j a
+
−
=
−+
534,0191,0499,
F A
U
F A KV
* Pha B :
.0,609( ) .0,389.( ) 0,998
.389,0
609,0
2 240 30 F2 1
F1 B
j j
j j
e j
e j
e e U e
e U
a j
j a
998,0
2
kV U
U
F B KV
* Pha C:
191,0.499,0)336,0527,0.(
)1945,03045,0(
.389,0
609,0
2 120 30 F2 1
F2
C
j j
e j
e j
e e U e
e U
a j
j a
534,0191,0499,
F C
1
kV U
U
F C KV
Trang 251 1
.206,0
268,0
2 30 F2 1
F2 A
j
e j
e j
e U e U
a
j a
+
−
=
=+
=+
U
F A KV
* Pha B :
062,0)(206,0.)(268,0
.206,0
268,0
2 240 30 F2 1
F2 B
=+
−
=
=+
=+
j j
j j
e j
e j
e e U e
e U
a j
j a
U
F B KV
Trang 26
Bài Tập Dài Môn Ngắn Mạch GVHD : Ths.Ma Thị Thương Huyền
* Pha C:
410,0031,0
.206,0
268,0
2 120 30 F2 1
F2
C
j
e j
e j
e e U e
e U
a j
j a
−
−
=
=+
=+
U
F C KV
c) Ngắn mạch 2 pha :
Giá trị điện áp ở dạng tương đối cơ bản tại điểm ngắn mạch đươc tính như sau
Ua1= Ua2 = jIa1.X2∑ = j3,516.0,142 = j0,499
Giá trị điện áp ở dạng tương đổi cơ bản tại đầu cực máy phát F2 đươc tính như sau
53,0.023,0.365,1.499,0
1 1
.467,0
53,0
2 30 F2 1
F2 A
j
e j
e j e
U e U
a
j a
+
−
=
=+
=+
Trang 27F A KV
* Pha B :
063,0)(467,0.)(53,0
.467,0
53,0
2 240 30 F2 1
F2 B
=+
−
=
=+
=+
j j
j j
e j
e j e
e U e
e U
a j
j a
U
F B KV
* Pha C:
863,0032,0
.467,0
53,0
2 120 30 F2 1
F2 C
j
e j
e j e
e U e
e U
a j
j a
−
−
=
=+
=+
U
F C KV